Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93
Trang 1Hướng dẫn sử dụng
1 Đây là trình ứng dụng đơn giản dùng để xử lý số liệu của thí nghiệm xác định mô đun đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần đo võng Benkelman.
2 Trình tự thí nghiệm, tính toán và xử lý số liệu tuân theo đúng tiêu chuẩn của Bộ GTVT: 22 TCN 251-98 "Quy trình thử nghiệm xác định mô đun
đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần đo võng Benkelman".
3 Trước khi sử dụng trình ứng dụng này, yêu cầu người sử dụng phải hiểu biết về thí nghiệm xác định mô đun đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần đo võng Benkelman hoặc phải đọc kỹ trình tự tính toán được trình bày tóm tắt ở trong File "Baitap-tinhocungdung.doc" bằng cách Click chuột trái vào ô sau: "Baitap-tinhocungdung.doc"
4 Khi sử dụng trình ứng dụng này, các bạn lần lượt làm việc với các Sheet
được đánh số từ 1-* đến 4-*.
Các bạn chỉ cần nhập số liệu vào các ô chữ màu đỏ, không can thiệp vào các ô chữ màu đen.
5 Vì trình độ còn hạn chế nên trình ứng dụng này chưa tự động phân chia
đoạn đường thí nghiệm thành các đoạn đặc trưng được ở nội dung này người sử dụng phải tự phân chia các đoạn đặc trưng bằng phương pháp thủ công dựa vào sự thay đổi dấu trong cột "Phân đoạn" trong Sheet "3- -tinhtoan".
Baitap-Tinhocungdung / Huongdansudung
Trang 2các thông tin chung của bài toán
I Các thông tin chung:
1 Đơn vị yêu cầu: Công ty Công trình giao thông Kon Tum
2 Công trình: Quốc lộ 14B
3 Hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa
4 Ngày thí nghiệm: 09/12/2004 Tháng 9
5 Cấp đường: Đường cấp III
II Các thông số của xe đo
2 Tải trọng trục sau: 10500,0 (daN)
3 Diện tích vệt bánh xe: 826,0 (cm2)
III Các Hệ số
1 Hệ số hiệu chỉnh tại trọng:
áp lực bánh xe tác dụng lên mặt đường (daN/cm2): 6,4
2 Hệ số hiệu chỉnh về mùa bất lợi nhất trong năm Km: 1,00
3 Hệ số hiệu chỉnh về nhiệt độ tiêu chuẩn Kt:
Được tính riêng cho từng điểm đo theo công thức.
Baitap-Tinhocungdung / Thongtinchung
Trang 3xác định hệ số hiệu chỉnh độ võng
về mùa bất lợi nhất trong năm
xác định hệ số xuất đảm bảo
Cấp hạng đường Hệ số K
Đường cao tốc 2,00
Đường cấp I 2,00 Cấp hạng đường: Đường cấp III
Đường trục chính 2,00
Đường chính 1,64
Đường cấp III 1,30
Đường cấp IV 1,04
Baitap-Tinhocungdung / Heso Km, K
Trang 4xác định hệ số hiệu chỉnh độ võng
về mùa bất lợi nhất trong năm
xác định hệ số xuất đảm bảo
Baitap-Tinhocungdung / Heso Km, K
Trang 5số liệu thí nghiệm
xác định mô đun đàn hồi chung của áo đường mềm
bằng cần cần đo võng benkelman (Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22 TCN 251-98)
1 Đơn vị yêu cầu: Công ty Công trình giao thông Kon Tum
2 Công trình: Quốc lộ 14B
Hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa
3 Ngày thí nghiệm: 38330
4 Cấp đường: Đường cấp III
5 Kết quả thí nghiệm:
TT Lý trình điểm đo Làn đo Số đọc (1/100mm)
Nhiệt độ mặt đường ( o C)
Ghi chú
D o D 5
1 Km1+100,0 Phải 571 500 31,0
2 Km1+150,0 Trái 561 510 31,0
3 Km1+200,0 Phải 588 529 31,0
4 Km1+250,0 Trái 253 218 31,0
5 Km1+300,0 Phải 265 214 31,0
6 Km1+350,0 Trái 540 488 31,0
7 Km1+400,0 Phải 392 340 31,0
8 Km1+450,0 Trái 330 280 31,0
9 Km1+500,0 Phải 661 616 31,0
10 Km1+550,0 Trái 635 583 31,0
11 Km1+600,0 Phải 362 318 31,0
12 Km1+650,0 Trái 880 841 31,0
13 Km1+700,0 Phải 370 318 31,0
14 Km1+750,0 Trái 392 356 31,0
15 Km1+800,0 Phải 560 512 31,0
16 Km1+850,0 Trái 730 466 31,0
17 Km1+900,0 Phải 370 320 31,0
18 Km1+950,0 Trái 677 631 31,0
19 Km2+000,0 Phải 667 615 30,0
20 Km2+050,0 Trái 269 207 30,0
21 Km2+100,0 Phải 830 753 30,0
22 Km2+150,0 Trái 680 632 30,0
23 Km2+200,0 Phải 690 617 30,0
24 Km2+250,0 Trái 555 504 30,0
25 Km2+300,0 Phải 544 493 30,0
Baitap-Tinhocungdung / Solieuthinghiem
Trang 6TT Lý trình điểm đo Làn đo Số đọc (1/100mm)
Nhiệt độ mặt đường ( o C)
Ghi chú
D o D 5
26 Km2+350,0 Trái 653 604 30,0
27 Km2+400,0 Phải 700 629 30,0
28 Km2+450,0 Trái 750 702 30,0
29 Km2+500,0 Phải 447 402 30,0
30 Km2+550,0 Trái 666 620 30,0
31 Km2+600,0 Phải 230 161 30,0
32 Km2+650,0 Trái 753 704 30,0
33 Km2+700,0 Phải 399 352 30,0
34 Km2+750,0 Trái 658 613 30,0
35 Km2+800,0 Phải 229 180 30,0
36 Km2+850,0 Trái 750 710 30,0
37 Km2+900,0 Phải 492 451 30,0
38 Km2+950,0 Trái 555 512 30,0
39 Km3+000,0 Phải 488 450 30,0
40 Km3+050,0 Trái 557 485 30,0
Baitap-Tinhocungdung / Solieuthinghiem
Trang 7xử lý số liệu thí nghiệm
xác định mô đun đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần cần đo võng benkelman
(Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22 TCN 251-98)
1 Đơn vị yêu cầu: Công ty Công trình giao thông Kon Tum
2 Công trình: Quốc lộ 14B
Hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa
3 Ngày thí nghiệm: 12/9/04
4 Cấp đường: Đường cấp III
5 Kết quả thí nghiệm:
TT Lý trình điểm đo Làn đo
Số đọc (1/100mm) Độ võng phục hồi
(cm) 2x0.001x(D o -D 5 )
Nhiệt độ mặt đường ( o C)
Hệ số hiệu chỉnh Độ võng
sau khi hiệu chỉnh (cm)
Độ võng
đặc trưng (cm)
Mô đun
đàn hồi (daN/cm 2 )
Ghi chú
D o D 5 K q K t K m
1 Km1+100,0 Phải 571 500 0,14 31,0 0,97 0,99 1,00 0,14 0,12 1072
2 Km1+150,0 Trái 561 510 0,10 31,0 0,97 0,99 1,00 0,10 0,12 1072
3 Km1+200,0 Phải 588 529 0,12 31,0 0,97 0,99 1,00 0,11 0,12 1072
4 Km1+250,0 Trái 253 218 0,07 31,0 0,97 0,99 1,00 0,07 0,12 1072
5 Km1+300,0 Phải 265 214 0,10 31,0 0,97 0,99 1,00 0,10 0,12 1072
Baitap-Tinhocungdung / X ulysolieu
Trang 8TT Lý trình
điểm đo
Làn
đo
Số đọc (1/100mm) Độ võng phục hồi
(cm) 2x0.001x(D o -D 5 )
Nhiệt độ mặt đường ( o C)
Hệ số hiệu chỉnh Độ võng
sau khi hiệu chỉnh (cm)
Độ võng
đặc trưng (cm)
Mô đun
đàn hồi (daN/cm 2 )
Ghi chú
D o D 5 K q K t K m
6 Km1+350,0 Trái 540 488 0,10 31,0 0,97 0,99 1,00 0,10 0,12 1072
7 Km1+400,0 Phải 392 340 0,10 31,0 0,97 0,99 1,00 0,10 0,12 1072
8 Km1+450,0 Trái 330 280 0,10 31,0 0,97 0,99 1,00 0,10 0,12 1072
9 Km1+500,0 Phải 661 616 0,09 31,0 0,97 0,99 1,00 0,09 0,12 1072
10 Km1+550,0 Trái 635 583 0,10 31,0 0,97 0,99 1,00 0,10 0,12 1072
11 Km1+600,0 Phải 362 318 0,09 31,0 0,97 0,99 1,00 0,08 0,12 1072
12 Km1+650,0 Trái 880 841 0,08 31,0 0,97 0,99 1,00 0,07 0,12 1072
13 Km1+700,0 Phải 370 318 0,10 31,0 0,97 0,99 1,00 0,10 0,12 1072
14 Km1+750,0 Trái 392 356 0,07 31,0 0,97 0,99 1,00 0,07 0,12 1072
15 Km1+800,0 Phải 560 512 0,10 31,0 0,97 0,99 1,00 0,09 0,12 1072
16 Km1+850,0 Trái 730 466 0,53 31,0 0,97 0,99 1,00 0,50 0,26 483
17 Km1+900,0 Phải 370 320 0,10 31,0 0,97 0,99 1,00 0,10 0,26 483
18 Km1+950,0 Trái 677 631 0,09 31,0 0,97 0,99 1,00 0,09 0,26 483
19 Km2+000,0 Phải 667 615 0,10 30,0 0,97 1,00 1,00 0,10 0,26 483
20 Km2+050,0 Trái 269 207 0,12 30,0 0,97 1,00 1,00 0,12 0,26 483
21 Km2+100,0 Phải 830 753 0,15 30,0 0,97 1,00 1,00 0,15 0,26 483
22 Km2+150,0 Trái 680 632 0,10 30,0 0,97 1,00 1,00 0,09 0,26 483
23 Km2+200,0 Phải 690 617 0,15 30,0 0,97 1,00 1,00 0,14 0,26 483
24 Km2+250,0 Trái 555 504 0,10 30,0 0,97 1,00 1,00 0,10 0,26 483
25 Km2+300,0 Phải 544 493 0,10 30,0 0,97 1,00 1,00 0,10 0,26 483
26 Km2+350,0 Trái 653 604 0,10 30,0 0,97 1,00 1,00 0,10 0,26 483
Baitap-Tinhocungdung / X ulysolieu
Trang 9TT Lý trình
điểm đo
Làn
đo
Số đọc (1/100mm) Độ võng phục hồi
(cm) 2x0.001x(D o -D 5 )
Nhiệt độ mặt đường ( o C)
Hệ số hiệu chỉnh Độ võng
sau khi hiệu chỉnh (cm)
Độ võng
đặc trưng (cm)
Mô đun
đàn hồi (daN/cm 2 )
Ghi chú
D o D 5 K q K t K m
27 Km2+400,0 Phải 700 629 0,14 30,0 0,97 1,00 1,00 0,14 0,26 483
28 Km2+450,0 Trái 750 702 0,10 30,0 0,97 1,00 1,00 0,09 0,26 483
29 Km2+500,0 Phải 447 402 0,09 30,0 0,97 1,00 1,00 0,09 0,26 483
30 Km2+550,0 Trái 666 620 0,09 30,0 0,97 1,00 1,00 0,09 0,26 483
31 Km2+600,0 Phải 230 161 0,14 30,0 0,97 1,00 1,00 0,13 0,26 483
32 Km2+650,0 Trái 753 704 0,10 30,0 0,97 1,00 1,00 0,09 0,26 483
33 Km2+700,0 Phải 399 352 0,09 30,0 0,97 1,00 1,00 0,09 0,12 1060
34 Km2+750,0 Trái 658 613 0,09 30,0 0,97 1,00 1,00 0,09 0,12 1060
35 Km2+800,0 Phải 229 180 0,10 30,0 0,97 1,00 1,00 0,09 0,12 1060
36 Km2+850,0 Trái 750 710 0,08 30,0 0,97 1,00 1,00 0,08 0,12 1060
37 Km2+900,0 Phải 492 451 0,08 30,0 0,97 1,00 1,00 0,08 0,12 1060
38 Km2+950,0 Trái 555 512 0,09 30,0 0,97 1,00 1,00 0,08 0,12 1060
39 Km3+000,0 Phải 488 450 0,08 30,0 0,97 1,00 1,00 0,07 0,12 1060
40 Km3+050,0 Trái 557 485 0,14 30,0 0,97 1,00 1,00 0,14 0,12 1060
Baitap-Tinhocungdung / X ulysolieu
Trang 10phân đoạn đặc trưng theo phương pháp "hiệu số cộng dồn"
tt Lý trình điểm đo
Khoảng cách lẻ ( Dxi)
Khoảng cách cộng dồn ( SDxi)
Độ võng trung bình (Litb)
Diện tích Si ( Dxi*Litb)
Diện tích tích luỹ ( SSi)
Hệ số F
(SSi / Sxi)
Hiệu số cộng dồn Zx ( SSi - F*SDxi)
Phân
đoạn
Đoạn đặc trưng
L tb d
-Baitap-Tinhocungdung / X ulysolieu
Trang 11tt Lý trình
điểm đo
Khoảng cách lẻ ( Dxi)
Khoảng cách cộng dồn ( SDxi)
Độ võng trung bình (Litb)
Diện tích Si ( Dxi*Litb)
Diện tích tích luỹ ( SSi)
Hệ số F
(SSi / Sxi)
Hiệu số cộng dồn Zx ( SSi - F*SDxi)
Phân
đoạn
Đoạn đặc trưng
L tb d
-16 Km1+850,0 50,0 750,0 0,30 14,91 79,88 0,11 -1 + 0,13 0,10
24 Km2+250,0 50,0 1150,0 0,12 5,98 134,31 0,11 10 +
-Baitap-Tinhocungdung / X ulysolieu
Trang 12tt Lý trình
điểm đo
Khoảng cách lẻ ( Dxi)
Khoảng cách cộng dồn ( SDxi)
Độ võng trung bình (Litb)
Diện tích Si ( Dxi*Litb)
Diện tích tích luỹ ( SSi)
Hệ số F
(SSi / Sxi)
Hiệu số cộng dồn Zx ( SSi - F*SDxi)
Phân
đoạn
Đoạn đặc trưng
L tb d
28 Km2+450,0 50,0 1350,0 0,12 5,78 155,69 0,11 10 +
33 Km2+700,0 50,0 1600,0 0,09 4,63 180,46 0,11 7 - 0,09 0,02
-Baitap-Tinhocungdung / X ulysolieu