2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt2.Baitap-Tinhocungdung xu li moddun dan hoi trong cong trinh gt
Trang 1Bài tập Môn học tin học ứng dụng
1 Nội dung yêu cầu:
Tính toán, xử lý số liệu thí nghiệm đo mô đun đàn hồi chung của 22 TCN 251-98 Khi biết các số liệu sau:
- Tên công trình: Quốc lộ 14B
- Đơn vị yêu cầu: Công ty Công trình giao thông KonTum
- Ngày đo: 12/09/2004
- Loại mặt đờng: Mặt đờng bê tông nhựa
- Cấp đờng: Đờng cấp III
- Các số đọc đầu, số đọc cuối và nhiệt độ mặt đờng tại thời điểm đo dã biết
2 Trình tự tính toán:
Trình tự tính toán, xử lý số liệu theo đúng chỉ dẫn của quy trình 22TCN 251-98 “Quy trình thử nghiệm xác định mô
đun đàn hồi chung của áo đờng mềm bằng cần đo võng Benkelman" cụ thể theo các bớc sau:
Độ võng đàn hồi tính toán ( L tti ) ở mỗi điểm đo đợc tính toán theo công thức:
L tti = L i x K q x K m x K t (cm)
Trong đó:
• L i : là độ võng đàn hồi tại vị trí đo thứ (i) đợc tính
theo công thức sau:
L i = 2 x 0.001 x ( L oi - L 5i ) (cm)
Trong đó:
L oi : số đọc trên thiên phân kế khi xe đo đỗ tại vị
trí đo thứ (i).
L 5i : số đọc trên thiên phân kế khi xe đo đã di
chuyển cách xa vị trí đo
Trang 2thứ (i) một khoảng cách ≥ 5 mét
• K q : Hệ số chuyển đổi về tải trọng tiêu chuẩn, đợc tính
toán theo công thức sau:
5 1
5 1
tt tt
ct tc q
D p
D p
Trong đó:
+ ptc : là áp lực của bánh xe tiêu chuẩn tác dụng xuống mặt đờng (ptc = 6.0 daN/cm2)
+ Dtc : là đờng kính vệt bánh xe tiêu chuẩn (Dtc = 33.0 cm)
+ ptt : là áp lực thực tế của bánh xe đo tác dụng xuống mặt đờng, tính theo công thức:
tt
tt tt
S
Q p
2
=
Trong đó Qtt là tổng tải trọng trục sau của xe đo (daN) và Stt là diện tích tiếp xúc giữa 1 bánh xe đo và mặt đờng (cm2)
+ Dtt : là đờng kính vệt bánh xe đo tác dụng xuống mặt đờng (cm)
Dtt = 1.13 S tt
• K m : Hệ số chuyển đổi về mùa bất lợi nhất trong năm:
Thí nghiệm đo độ võng đàn hồi đợc tiến hành trong tháng 10, mùa đông Do vậy, theo tiêu chuẩn 22TCN 251-98 lấy hệ số chuyển đổi về mùa bất lợi nhất trong năm của đờng Km =1.14
• K t : Hệ số chuyển đổi về nhiệt độ tiêu chuẩn 30oC
đ-ợc tính theo công thức:
1 ) 1 30 ( 35 0
1
+
−
ì
Kt
Trong đó : T là nhiệt độ mặt đờng tại thời điểm
đo
2.2 Phân đoạn đặc trng và loại bỏ sai số thô:
Đoạn đặc trng đợc phân theo phơng pháp hiệu số cộng dồn
Trang 3Trên mỗi đoạn đặc trng, tiến hành loại bổ những sai số thô theo quy tắc Tua-ten-mua
tr-ng:
Độ võng đàn hồi đặc trng của từng đoạn đợc tính theo công thức sau:
L đt = L tb + K δ (cm)
Trong đó :
• L tb : Độ võng đàn hồi trung bình tính toán của từng
đoạn đặc trng, đợc tính theo công thức sau:
∑
n
L
1 1
• δ: Độ lệch bình phơng trung bình của các giá trị độ
võng tính toán của đoạn đặc trng, đợc tính theo công thức sau:
2 ) (
1
1
Ltb Ltti
n ∑ −
−
=
σ
• K: Hệ số tin cậy tuỳ thuộc vào cấp đờng Với đờng cấp
IV, hệ số K = 1,04
Mô đun đàn hồi (Eđh) của từng đoạn đặc trng đợc tính
theo công thức sau:
Trong đó :
• ptc : áp lực bánh xe tiêu chuẩn đè xuống mặt đờng (p tc
= 6 daN/cm2)
• Dtc : Đờng kính tơng đơng của vệt bánh xe tiêu chuẩn (Dtc = 33.0 cm)
dt L
D p
E dt
2
1 693
0 ì ì ì −à
Trang 4• à : Hệ số Poat-xông tính cho tổng thể kết cấu nền mặt đờng (à = 0.30)
* Trình tự tính toán theo các bớc trên đợc thể hiện trong File: Baitap-Tinhocungdung xls đi kèm.