1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIÁO ÁN chú sang

5 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 131,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Hsinh nắm đợc tính chất về tổng hai góc nhọn của một tam giác vuông, biết nhận ra góc ngoài của tam giác và nắm đợc tính chất góc ngoài của một tam giác.. Kĩ năng : Biết vận

Trang 1

C A

B

500 900

C A

B

Tiết:18 Đ.1 tổng ba góc trong tam giác( tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Hsinh nắm đợc tính chất về tổng hai góc nhọn của một tam giác

vuông, biết nhận ra góc ngoài của tam giác và nắm đợc tính chất góc ngoài của một tam giác

2 Kĩ năng : Biết vận dụng các định lí trên để tính số đo các góc của một

tam giác một cách hợp lí nhất

3 Thái độ : Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào bài toán thực tế.

II phần Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.

2 Học sinh: Học bài cũ,đọc trớc bài mới

III Phần thể hiện trên lớp

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

Học sinh 1:

Phát biểu định lí về tổng ba góc của một

tam giác

áp dụng tính số đo góc C trong tam giác

ABC sau:

Học sinh 2: Định nghĩa hai góc phụ nhau,

kề bù?

Định lí: Tổng ba góc trong một tam giác bằng 1800

Ta có: � � �A B C  = 1800

B =1800 –(� �A C ) =1800 –1400=

400

� �

B C = 900 Góc �B�A phụ nhau.

Hai góc vừa kề, vừa bù gọi là hai góc kề bù

3 Bài mới

Hoạt động 1: áp dụng vào tam giác vuông 12 phút

-Hãy nhận xét về tam giác ở bài kiểm tra có gì đặc biệt?

HS: có một góc vuông

GV: Ngời ta gọi tam giác nh vậy là tam giác vuông

- Hãy định nghĩa tam giác vuông?

- Hoàn thiện ?3

- Từ kết quả ?3 hãy phát biểu thành định lí

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

H

?

H

?

Học sinh hoạt động cá nhân

nghiên cứu về tam giác vuông

Nêu định nghĩa về tam giác

vuông ?

Là tam giác có một góc vuông

Chỉ rõ cạnh huyền, các cạnh góc

2 á p dụng vào tam giác vuông:

Định nghĩa tam giác vuông: SGK/107

Trang 2

x C

B

A

x C

B

A

H

G

H

?

G

vuông trong tam giác vuông ABC ?

Cạnh huyền: BC

Cạnh góc vuông: AB và AC

Giáo viên chốt lại

- Định nghĩa tam giác vuông

- Quy ớc cách gọi các yếu tố trong

tam giác vuông

Hoạt động cá nhân hoàn thành ?3

trong 3 phút

Gọi 1 hs lên bảng trình bày bài

làm của mình?

Chốt lại định lí : Hai góc nhọn của

vuông phụ nhau

Tam giác ABC có �A = 900 ta nói ABC vuông tại A;

AB, AC là các cạnh góc vuông,

BC là cạnh huyền

?3

Theo định lí về tổng ba góc trong tam giác ta có: � � �A B C  = 1800

� �

B C = 1800 –�A

� �

B C = 1800- �A= 1800- 900= 900

Định lí: SGK/107 ABC vuông tại A B C� � = 900

Hoạt động 2: Góc ngoài của tam giác: ( 11 phút)

Cho hình vẽ:

a.Hãy cho biết ACx có quan hệ gì với tam giác ABC Từ đó hãy định nghĩa góc ngoài của tam giác?

b Hoàn thiện ?4 Qua kết quả của ?4 hãy phát biểu tính chất góc ngoài của tam giác?

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

H

?

G

?

H

?

?

H

G

Một cách tổng quát nêu tính chất

góc ngoài của tam giác ?

Nêu tính chất góc ngoài của tam

giác

Giáo viên chốt lại trong phút:

Định nghĩa góc ngoài: là góc kề

bù với một góc của

Tính chất của góc ngoài: bằng

tổng 2 góc trong không kề với nó

Cho học sinh xác định thêm 2

góc ngoài còn lại của ABC

Hãy so sánh góc ngoài của với mỗi

góc trong không kề với nó?

Lớn hơn

Hớng dẫn học sinh chứng minh

nhận xét

� � �

A B ACx  �ACx A ACx B ��; �

3 Góc ngoài của tam giác:

Định nghĩa: SGK/107

ACx là góc ngoài tại đỉnh C của ABC Các góc A, B, C còn gọi là góc trong của ABC

?3 � �A B  1800 C

ACx C Vậy: � � �A B ACx 

Định lí: SGK/107

Nhận xét: SGK/107

4 Củng cố- Luyện tập (13 phút)

Trang 3

D y

z x

400

C

B

A

K

-z

-C

-B

-

-500

-t -C

-B

-A

-* Câu hỏi củng cố:Thế nào là tam giác vuông? Phát biểu tính chất về góc của

vuông?

Thế nào là góc ngoài của ? Tính chất về góc ngoài của

* Bài tập: Tính số đo x,y,z,t trong các hình sau:

* kiểm tra đánh giá 5 phút

Chọn kết quả “ Đúng” hoặc sai trong các câu sau:

Kết quả

(đúng,sai )

1

Nếu M N� �= 900 thì MNP là tam giác vuông tại P

2 Góc ngoài của một tam giác là góc kề với một góc

của tam giác ấy

3 Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong

4 Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong

không kề với nó

5 Tổng số đo ba góc của một tam giác bằng 1800

6 Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong của

tam giác đó

5 Hớng dẫn học và làm BT về nhà 3 phút

- Học lí thuyết: định nghĩa tam giác vuông, tính chất về góc của tam giác vuông Định nghĩa góc ngoài của ,tính chất về góc ngoài của tam giác

- Làm bài tập:3,5,6,7,8,9

- Hớng dãn bài tập về nhà Bài 3

BIK là góc ngoài còn BAK là góc rong của ABI

BIC= BIK+KIC; BAC= BAI+IAC

Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

******************************************************

Ngày soạn: 20/10/2018 Ngày dạy: 23/10/2018

Tiết 18 - TỔNG BA GểC CỦA MỘT TAM GIÁC (Tiếp)

I MỤC TIấU:

Trang 4

1 Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa, tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa, tính

chất góc ngoài của tam giác

2 Kỹ năng: Biết vận dụng định nghĩa, định lý trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài

tập

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học sinh.

4 Hướng tới phát triển năng lực: năng lực sử dụng công cụ đo vẽ, năng lực tính toán, năng lực tư

duy,năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học,năng lực giải quyết vấn đề và năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK-thước thẳng-eke-thước đo góc-bảng phụ

Học sinh: SGK - thước thẳng-thước đo góc

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: BT: Tìm số đo x, y trên hình vẽ

GV giới thiệu: ABC là tam giác nhọn EMF là tam giác vuông

PQR là tam giác tù

GV (ĐVĐ) -> vào bài

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Áp dụng vào tam giác vuông

GV giới thiệu các khái niệm của tam giác vuông

- GV yêu cầu học sinh chỉ rõ cạnh huyền, cạnh góc vuông của EMF (ở

phần kiểm tra)

HS phát biểu định nghĩa tam giác vuông

- Học sinh vẽ hình vào vở và ghi bài

- GV yêu cầu học sinh làm ?3 Cho ABC vuông tại A Tính BˆCˆ  ?

-Từ đó rút ra nhận xét gì ?

- Hai góc có tổng số đo bằng 90 0 là 2 góc như thế nào ?

- GV giới thiệu định lý.

Hoạt ðộng 2: Tìm hiểu góc ngoài của tam giác

GV vẽ h.46 (SGK) lên bảng và giới thiệu A ˆ C x là góc ngoài tại đỉnh C của

ABC

H: A ˆ C x có vị trí như thế nào đối với của ABC?

-Vậy góc ngoài của t/giác là góc như thế nào ?

- GV yêu cầu HS lên bảng vẽ góc ngoài tại đỉnh A, đỉnh B của ABC

- GV yêu cầu học sinh làm ?4

So sánh: ABCAˆ Bˆ ?

Học sinh đọc đề bài ?4 (SGK)

So sánh được: A CˆxAˆBˆ (kèm theo giải thích)

- GV giới thiệu là hai góc trong ko kề với A ˆ C x Vậy góc ngoài của

tam giác có tính chất gì ?

HS phát biểu tính chất góc ngoài của tam giác

- GV giới thiệu nhận xét và kết luận.

Hoạt động 3: Bài tập áp dụng

2 Áp dụng vào tam giác vuông:

ABC

 có: Â = 900

Ta nói: ABC vuông tại A

+) AB, AC: cạnh góc vuông +) BC : cạnh huyền

*Tính chất: SGK

ABC

 có: Aˆ  900  BˆCˆ  900

3 Góc ngoài của tam giác

Ta có: A ˆ C x là góc ngoài tại đỉnh C của ABC

*Định nghĩa: SGK-107

?4: Ta có:

0 180 ˆ ˆ

ˆBC

A

(định lý) Và

0 180 ˆ

ˆxC

C

A (2 góc kề bù)

B A x C

Aˆ ˆ ˆ

Trang 5

- GV nêu đề bài bài tập:

- Đọc tên các tam giác vuông trong hình vẽ sau, chỉ rõ vuông tại đâu (nếu có)

Tìm các giá trị x, y trên hình vẽ ?

Học sinh quan sát hình vẽ và chỉ ra các tam giác vuông trên hình vẽ

- Gọi hai học sinh lên bảng trình bày lời giải bài tập

Đại diện 2 học sinh lên bảng làm bài tập

Học sinh lớp nhận xét, góp ý bài làm của 2 bạn

GV nhận xét bài làm của HS

- Qua kết quả phần a, có nhận xét gì về 2 góc cùng phụ với góc thứ ba ?

HS: Hai góc cùng phụ với góc thứ 3 thì chúng bằng nhau

- GV nhận xét, kết luận.

*Tính chất: SGK

*Nhận xét: A CˆxAˆ;A CˆxBˆ

Bài 1 Tính x, y trên hình vẽ

ABH

 có Hˆ  90 0 (AHBC)

0 0

x

+) ABC có: Aˆ  90 0  y900  500 400

Ta có M ˆ D I là góc ngoài của MND nên

0 0

x

* MDI có 430  1130 y 1800

0

0 0 0 24

113 43 180

y y

4 Củng cố: Học bài theo SGK và vở ghi

5 Hướng dẫn học ở nhà: BTVN: 4, 5, 6 (SGK) vµ 3, 5, 6 (SBT)

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 25/11/2018, 15:27

w