1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BOQ-chi phí Cải tạo vỉa hè

12 293 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 283,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hèBOQ-chi phí Cải tạo vỉa hè

Trang 1

BẢNG CHI PHÍ XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH: NHÀ CHUNG CƯ KẾT HỢP THƯƠNG MẠI, VĂN PHÒNG SUNRISE CITY - LÔ W

HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ, RAM DỐC

5 Đắp cát bù cao độ lu lèn chặt dày trung bình 10cm m2 553,13 18.500 10.233.001

6 Đào bóc, vận chuyển đất vỉa hè để cải tạo ram dốc m3 22,00 29.411 647.042

2 Tháo dỡ gạch vỉa hè, xếp gọn để giao Chủ đầu tư m2 775,68 33.442 25.940.291

4 Đắp cát bù cao độ lu lèn chặt dày trung bình 10cm m2 661,68 18.500 12.241.194

5 Tháo dỡ bê tông triền lề, vận chuyển đổ bỏ m 25,60 10.033 256.835

6 Đào bóc, vận chuyển đất vỉa hè để cải tạo ram dốc m3 45,60 29.411 1.341.142

7 Đắp cát bù cao độ lu lèn chặt dày trung bình 30cm m2 114,00 55.501 6.327.114

8 Đổ bê tông cốt thép ram dốc đá 1x2 M200 dày 15cm (cốt thép cấu tạo d10a200) m2 114,00 1.083.646 123.535.644

1 Tháo dỡ gạch vỉa hè, xếp gọn để giao Chủ đầu tư m2 661,50 33.442 22.121.883

3 Đắp cát bù cao độ lu lèn chặt dày trung bình 10cm m2 571,10 18.500 10.565.449

4 Tháo dỡ bê tông triền lề, vận chuyển đổ bỏ m 40,00 10.033 401.304

5 Đào bóc, vận chuyển đất vỉa hè để cải tạo ram dốc m3 36,16 29.411 1.063.502

6 Đắp cát bù cao độ lu lèn chặt dày trung bình 30cm m2 27,12 55.501 1.505.187

7 Đổ bê tông cốt thép ram dốc đá 1x2 M200 dày 15cm (cốt thép cấu tạo d10a200) m2 90,40 1.083.646 97.961.598

9 Bù vênh đá dăm 0x4 mặt đường trung bình 10cm m2 200,00 18.500 3.700.035

Trang 1/12

Trang 2

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khối lượng trước thuế Đơn giá Thành tiền (VNĐ)

1 Tháo dỡ gạch vỉa hè, xếp gọn để giao Chủ đầu tư m2 385,30 33.442 12.885.203

3 Đắp cát bù cao độ lu lèn chặt dày trung bình 10cm m2 316,50 18.500 5.855.305

4 Tháo dỡ bê tông triền lề, vận chuyển đổ bỏ m 21,50 10.033 215.701

5 Đào bóc, vận chuyển đất vỉa hè để cải tạo ram dốc m3 27,52 29.411 809.391

6 Đắp cát bù cao độ lu lèn chặt dày trung bình 30cm m2 68,80 55.501 3.818.469

7 Đổ bê tông cốt thép ram dốc đá 1x2 M200 dày 15cm (cốt thép cấu tạo d10a200) m2 68,80 1.083.646 74.554.845

9 Bù vênh đá dăm 0x4 mặt đường trung bình 10cm m2 100,00 18.500 1.850.017

14 Tháo dỡ hàng rào hiện hữu, sắp xếp gọn gàng, bàn giao Chủ đầu tư m2 1.500,00 7.716 11.574.450

Trang 2/12

Trang 3

BẢNG DIỄN GIẢI ĐƠN GIÁ HẠNG MỤC CÔNG TÁC

A PHẦN TUYẾN

I Nền, mặt đường

AD.11212 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới 100M3 1,0000 42.338.164 42.338.164

AB.66122 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 100M3 1,0000 18.500.173 18.500.173

6.1 AB.21111 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp I 100M3 0,0100 728.379 7.284

7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới dày 40cm M2 4,0000 42.338 169.353

10 AD.23223 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm 100M2 0,0100 19.783.305 197.833

11 AD.23233 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm 100M2 0,0100 20.335.720 203.357

Trang 4

SỐ MÃ HIỆU TÊN ĐƠN KHỐI ĐƠN THÀNH

5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 dày 30cm M2 3,0000 18.500 55.501

16 AA.22112 Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông không cốt thép M3 1,0000 275.563 275.563

17.2 AF.61110 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tấn 0,0450 19.582.945 881.233

20 AD.23231 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm M2 0,0100 12.259.083 122.591

21 AB.41461 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 27 tấn, đất cấp I 100M3 0,0100 869.470 8.695

22 AB.42361 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 27 tấn, đất cấp I (6km tiếp) 100M3 0,0100 1.343.250 13.433

4

Trang 5

-BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG TRƯỚC THUẾ

TT ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC XÂY LẮP VỊ CHÍNH % PHỤ GIÁ HOẶC TỶ LỆ TIỀN

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

5 AB.66122 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu

Trang 5/12

Trang 6

SỐ MÃ HIỆU TÊN ĐƠN ĐỊNH MỨC ĐƠN CÁCH TÍNH THÀNH

TT ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC XÂY LẮP VỊ CHÍNH % PHỤ GIÁ HOẶC TỶ LỆ TIỀN

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Giá thành dự toán xây dựng

Giá trị dự toán xây dựng trước thuế

Giá trị dự toán xây dựng sau thuế

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

10 AD.23223 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt

Trang 6/12

Trang 7

SỐ MÃ HIỆU TÊN ĐƠN ĐỊNH MỨC ĐƠN CÁCH TÍNH THÀNH

TT ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC XÂY LẮP VỊ CHÍNH % PHỤ GIÁ HOẶC TỶ LỆ TIỀN

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

11 AD.23233 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Trang 7/12

Trang 8

SỐ MÃ HIỆU TÊN ĐƠN ĐỊNH MỨC ĐƠN CÁCH TÍNH THÀNH

TT ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC XÂY LẮP VỊ CHÍNH % PHỤ GIÁ HOẶC TỶ LỆ TIỀN

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Giá thành dự toán xây dựng

Giá trị dự toán xây dựng trước thuế

Giá trị dự toán xây dựng sau thuế

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Giá thành dự toán xây dựng

Giá trị dự toán xây dựng trước thuế

Giá trị dự toán xây dựng sau thuế

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

20 AD.23231 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt

Trang 8/12

Trang 9

SỐ MÃ HIỆU TÊN ĐƠN ĐỊNH MỨC ĐƠN CÁCH TÍNH THÀNH

TT ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC XÂY LẮP VỊ CHÍNH % PHỤ GIÁ HOẶC TỶ LỆ TIỀN

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

21 AB.41461 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m -

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường %

Trang 9/12

Trang 10

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG

1 + Bê tông nhựa hạt mịn C12,5 tấn 1.402.938 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

2 + Bê tông nhựa hạt trung C19 tấn 1.392.938 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

3 + Cát đổ bê tông M3 213.871 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

4 + Cát nền M3 126.764 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

5 + Cát xây tô M3 175.464 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

6 + Cấp phối đá 0x4 M3 239.739 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

8 + Đá dăm 1 x 2 M3 322.939 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

9 + Gạch con sâu dày 6cm m2 145.000 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

10 + Gạch Terrazzo 40x40x3cm M2 105.000 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

11 + Nhũ tương Kg 14.166 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

13 + Thép Đk <=10 mm kg 14.200 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

14 + Xi măng PCB40 kg 1.409 Công bố giá VLXD của SXD TPHCM tháng 08/2014

10

Trang 11

-BẢNG TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH

1 Căn cứ :

- Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây Dựng (mục 1.2.4.1.2);

- Căn cứ Định mức Dự toán xây dựng công trình kèm theo QĐ số 1776/2007/QĐ-BXD ngày 16/8/2007 của Bộ Xây Dựng ;

- Căn cứ văn bản số 5547/SGTVT-KT ngày 28/7/2011 của Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh V/v xác định chi phí vận chuyển

trong công tác duy tu bảo dưỡng thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn Thành Phố Hồ

- Căn cứ Đơn giá xây dựng cơ bản công trình kèm theo QĐ số 104/2006/QĐ-UBND ngày 14/7/2006 của UBND TP Hồ Chí Minh;

- Căn cứ Quyết định số 437/QĐ-SGTCC ngày 20/02/2008 về việc điều chỉnh loại đường để tính cước vận chuyển cho công tác duy tu sữa chữa thường xuyên đường bộ;

- Văn bản số 9427/SXD-QLKTXD ngày 05/12/2011 của Sở Xây Dựng TP.Hồ Chí Minh về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh theo quy định

tại Nghị Định số 108/2010/NĐ-CP và Nghị Định số 70/2011/NĐ-C

2 Bảng tính :

STT Tên vật liệu Đơn vị Nguồn mua công trình Đến Cự ly (Km) lượng đơn Trọng

vị (T)

Hệ số chuyển đổi trọng lượng

Phương tiện vận chuyển

Đơn giá 1km đầu (100m3)

Đơn giá 1km tiếp theo

cự ly ≤7km (100m3)

Đơn giá 1km tiếp theo

cự ly >7km (100m3)

Tổng cộng ca máy hao phí (đồng/m3;

đồng/tấn)

Hệ số điều chỉnh (MTC)

Giá ca máy sau điều chỉnh (đồng)

Phí qua trạm thu phí (đồng)

Chi phí bốc dỡ (đồng)

Giá gốc (đồng)

Giá đến chân CT (đồng)

(1) (2) (2) (3) (4) (5) (6) [(1)-7]*(6)}/100*(2) (7)={(4)+(5)*6+ (8) (9)=(7)*(8) (10) (11) (11) (13)=(9)+(10)+(11)

1 Cát bê tông m3 Đồng Nai Quận 7 38 1,45 0,820 ôtô 22T 492.663 138.107 69.814 28.570 1,82 51.997 4.793 157.080 213.871

2 Cát vàng mịn m3 Đồng Nai Quận 7 38 1,38 0,820 ôtô 22T 492.663 138.107 85.610 32.584 1,82 59.302 4.562 111.600 175.464

3 Cát nền m3 Đồng Nai Quận 7 38 1,20 0,820 ôtô 22T 492.663 138.107 69.814 28.570 1,82 51.997 3.967 70.800 126.764

4 Đá 0,5x1; 0,5x1,6 m3 Bình Dương Quận 7 38 1,60 0,593 ôtô 27T 1.018.439 323.865 218.064 57.610 1,82 104.849 5.289 129.600 239.739

5 Đá dăm 1x2 m3 Bình Dương Quận 7 38 1,60 0,593 ôtô 27T 1.018.439 323.865 218.064 57.610 1,82 104.849 5.289 212.800 322.939

6 Nhũ tương tấn Bình Dương Quận 7 38 1,00 1,000 ôtô 12T 1.906.040 201.911 87.710 1,82 159.632 6.612 - 14.000.000 14.166.244

7 BTNN chặt BTNC12,5 tấn Quận 9 Quận 7 38 1,00 1,000 ôtô 12T 1.906.040 201.911 87.710 1,82 159.632 3.306 1.240.000 1.402.938

8 BTNN chặt BTNC19 tấn Quận 9 Quận 7 38 1,00 1,000 ôtô 12T 1.906.040 201.911 87.710 1,82 159.632 3.306 1.230.000 1.392.938

1 Đơn giá vận chuyển :

- Đơn giá vận chuyển vật liệu áp dụng theo đơn giá 104/2006/QĐ-UBND :

1.1 - Đơn giá vận chuyển cát (ô tô 12T) :

+ Đơn giá cho 1km đầu tiên (mã hiệu AB.41441):……… 492.663 đồng/100m 3 /1km

+ Đơn giá cho 1km tiếp theo cự ly <=7km (mã hiệu AB.42341):……… 138.107 đồng/100m 3 /1km

+ Đơn giá cho 1km tiếp theo cự ly >7km (mã hiệu AB.42441):……… 85.610 đồng/100m 3 /1km

1.2 - Đơn giá vận chuyển đất dính(ô tô 12T) :

+ Đơn giá cho 1km đầu tiên (mã hiệu AB.41443):……… 621.886 đồng/100m 3 /1km

+ Đơn giá cho 1km tiếp theo cự ly <=7km (mã hiệu AB.42343):……… 177.682 đồng/100m 3 /1km

+ Đơn giá cho 1km tiếp theo cự ly >7km (mã hiệu AB.42443):……… 109.840 đồng/100m 3 /1km

1.3 - Đơn giá vận chuyển đá (ô tô 12T) :

+ Đơn giá cho 1km đầu tiên (mã hiệu AB.53441):……… 1.018.439 đồng/100m 3 /1km

+ Đơn giá cho 1km tiếp theo cự ly <=7km (mã hiệu AB.54341):……… 323.865 đồng/100m 3 /1km

Trang 11/12

Trang 12

BẢNG TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH

+ Đơn giá cho 1km tiếp theo cự ly >7km (mã hiệu AB.54441):……… 218.064 đồng/100m 3 /1km

1.4 - Đơn giá vận chuyển bê tông nhựa, nhũ tương(ô tô 12T) :

+ Đơn giá cho 4km đầu tiên (mã hiệu AD.27243): ……… 1.906.040 đồng/tấn/4km

+ Đơn giá cho 1km tiếp theo ngoài cự ly 4km (mã hiệu AD.27253): ……… 201.911 đồng/tấn/1km

- Phí qua trạm thu phí tính cho 1 lần qua trạm : tính bằng 40.000đ/11T (đã có VAT 10%) - tham khảo giá Duyệt các công trình của KQLGTĐT số 1;

- Số lần qua trạm thu phí : Đá các loại và cát: 2 trạm (QL 1K; QL1); Cát các loại : 2 trạm (Trạm QL51, QL1);nhựa bitum : 2 trạm (Phú Mỹ, XLHN); bê tông nhựa : 2 trạm (XLHN, QL1);

2 Hệ số chuyển đổi trọng lượng:

2.1 Trọng lượng theo định mức được tính như sau :

2.2 Hệ số chuyển đổi trọng lượng :

- Chuyển đổi từ đá nguyên khai - đá thành phẩm :

- Chuyển đổi từ cát - cát thành phẩm :

Trang 12/12

Ngày đăng: 23/11/2018, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w