Đề khảo sát chất lượng giữa học kì I môn toán 6, có đáp án đầy đủ chi tiết Đề khảo sát chất lượng giữa học kì I môn toán 6, có đáp án đầy đủ chi tiết Đề khảo sát chất lượng giữa học kì I môn toán 6, có đáp án đầy đủ chi tiết
Trang 1Đề khảo sát giữa học kì I
Môn : Toán 6
Năm học 2018 - 2019 Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề
Đ
ề bài
I/ Phần trắc nghiệm khỏch quan (2 điểm)
Ghi lại chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng vào bài thi của em :
1) ƯCLN( 84; 48) là:
A 16 B.24
C 12 D 48
2) BCNN( 24; 72; 144) là:
A 288 B 24
C 144 D 360
3) Cỏc số nguyờn tố nhỏ hơn 10 là:
A 0; 1; 2; 3; 5; 7 B 1; 2; 3; 5; 7
C 3; 5; 7 D 2; 3; 5; 7
4) Điểm I nằm giữa B; C nếu:
A IB + IC = BC C IC + BC = IB
B IB + BC = IC D Đỏp ỏn khỏc
II/ Phần tự luận (8 điểm)
Bài 1: (3 điểm)
Thực hiện phộp tớnh
a ) 22 5 + (149 – 72
) b) 136 8 - 36 23 c) 20 40 5 12
Bài 2: (1,5 điểm)
Lớp 6A khi xếp hàng 2; 3; 7 đều vừa đủ Biết số học sinh trong khoảng từ 30 đến 60 Tớnh số học sinh lớp 6A?
Bài 3 ( 1 điểm)
Tỡm cỏc số tự nhiờn x, biết : 120 x;150 x và x 15
Bài 4:( 2 điểm)
Trờn tia Ox lấy ba điểm M; N; P sao cho : OM = 2cm ; ON = 3cm; OP = 5cm a) Tớnh độ dài đoạn MN?
b) Tớnh độ dài MP?
Bài 5: ( 0,5 điểm)
Chứng minh rằng n.( n + 13 ) chia hết cho 2 với mọi số tự nhiờn n
- Hết
Trang 2-HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 6
Năm học: 2018 - 2019
A/ Trắc nghiệm: (2 điểm) H c sinh tr l i úng m i áp án ọc sinh trả lời đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm ả lời đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm ời đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm ỗi đáp án được 0,5 điểm đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm đúng mỗi đáp án được 0,5 điểmược 0,5 điểmc 0,5 i mđúng mỗi đáp án được 0,5 điểm ểm
B/ Tự luận: (8 điểm)
Bài 1
(3 điểm)
Học sinh tính đúng mỗi câu được 1 điểm a) 12
b) 800 c) 16
1đ 1đ 1đ
Bài 2
(1,5
điểm)
Gọi số học sinh của lớp 6A là x ( 30 < x < 60 ; xN*)
Vì lớp 6A khi xếp hàng 2; 3; 7 đều vừa đủ nên x2; 3; 7
Suy ra xBC(2; 3; 7)
Tìm được BCNN(2; 3; 7) = 42 BC(2; 3; 7) = B(42) = 0; 42;84;
Mà 30 < x < 60 nên x = 42 Vậy số hs của lớp 6A là 42hs
0,5 đ 0,5 đ 0,5đ
Bài 3
(1 điểm)
a) xUC(120;150)
ƯCLN(120;150) = 30 ƯC(120; 150) = 1; 2;3;5; 6;10;15;30
Mà x 15nên x = 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Bài 4
(2 điểm)
Học sinh vẽ hình đúng a) - Giải thích được M nằm giữa O, N
- Tính được MN = 1cm b) - Giải thích được M nằm giữa O, P
- Tính được MP = 3cm
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Bài 4
(0,5
điểm)
- NÕu n lµ sè lÎ => … => n (n + 13) 2 (1)
- NÕu n lµ sè ch½n => … => n (n + 13) 2 (2)
- Tõ (1) vµ (2) => n.(n + 13) 2, n N (®pcm)
0,25 đ 0,25 đ