1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I TOÁN 12

22 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn thi toán 12, có đáp ánĐề cương ôn thi toán 12, có đáp ánĐề cương ôn thi toán 12, có đáp ánĐề cương ôn thi toán 12, có đáp ánĐề cương ôn thi toán 12, có đáp ánĐề cương ôn thi toán 12, có đáp ánĐề cương ôn thi toán 12, có đáp án

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN 12 CHUYÊN ĐỀ 01: HÀM SỐ

Câu 1: Cho hàm số y ax 3bx2 cx da b c d, , , �� có đồ thị như hình vẽ

bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A 2

B 0

C 3

D 1

Câu 2: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể) Bể

cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

A 2, 26m 3 B 1, 61m 3 C 1,33m 3 D 1,50m 3

Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

25

x y

x m đồng biến trên khoảng

Trang 2

x y x

, đoạn thẳng AB có độ dài bằng

Câu 12: Cho hai hàm số yf x  , y g x   Hai hàm số yf x� 

y g x �  có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó đường

cong đậm hơn là đồ thị của hàm số y g x �  .

Hàm số    4 2 3

2

h xf x g��x ��

� � đồng biến trên khoảng

nào dưới đây?

A

315;

256;

Câu 15: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 3

x y

Câu 22: Cho hai hàm số yf x  và y g x   Hai hàm số

 

'

yf xy g x '  có đồ thị như hình vẽ dưới đây, trong

đó đường cong đậm hơn là đồ thị hàm số y g x '  Hàm số

133;

x y x

Có bao nhiêu điểm A thuộc đồ thị  C

sao cho tiếptuyến của  C

Câu 25: Cho hàm số y ax 4bx2c a b c , , �� có đồ thị như hình vẽ bên

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 26: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 4

A y   x4 x2 1 B y x 43x21

C y   x3 3x 1 D y x  3 3x 1

Câu 27: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;0 B 1;� C �;1 D  0;1

Câu 28: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

25 5

x y

Câu 30: Cho hàm số yf x  liên tục trên 2; 2 và có đồ thị như hình vẽ

bên Số nghiệm thực của phương trình 3f x   4 0 trên đoạn

x y

x y x

297;

Trang 5

Câu 39: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như

hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

nào sau đây?

Câu 41: Cho hàm số liên tục trên đoạn 2;4 và có đồ thị như

hình bên Số nghiệm thực của phương trình trên

O

Trang 6

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

23

x y

Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số yx8m3x5m29x41 đạt

cực tiểu tại điểm x 0

174;

� �

� �

213;

Có bao nhiêu điểm A thuộc  C

sao cho tiếp tuyếncủa  C tại A cắt  C tại hai điểm phân biệt M x y 1; 1 ,N x y2; 2 M N, �A thỏa mãn

x y x

CHUYÊN ĐỀ 2: LŨY THỪA - MŨ - LOGARIT

Câu 49: Với a là số thực dương tùy ý, ln 5( )a - ln 3( )a

B ln 2a 

5ln

x

32

x

D x3.

Câu 51: Mộtngườigửitiếtkiệmvàongânhàngvớilãisuất7,5%/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi

ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo.Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền

đã gửi, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiềnra?

A 11 năm B 9 năm C 10 năm D 12 năm

Câu 52: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình

16x 4x 5 45 0

m m có hai nghiệm phân biệt Hỏi S có bao nhiêu phần tử?

Trang 7

Câu 53: Cho a , 0 b thỏa mãn 0  2 2   

log a b 9a   b 1 log ab 3a2b 1 2

Giá trị của a2bbằng

A 3log a3 B 3 log a 3 C 1 log a 3 D 1 log a 3

Câu 57: Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 7,2%/năm Biết rằng nếu không rút tiền

ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếptheo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi sốtiền ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rúttiền ra?

A 11 năm B 12 năm C 9 năm D 10 năm

Câu 58: Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình

Câu 60: Cho phương trình 3x m log3x m  với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của

Câu 63: Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,6%/năm Biết rằng nếu không rút tiền

ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếptheo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi sốtiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đókhông rút tiền ra?

A 11 năm B 10 năm C 13 năm D 12 năm

Câu 64: Gọi S là tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình 4xm.2x12m2 5 0

có hai nghiệm phân biệt Hỏi S có bao nhiêu phần tử.

Trang 8

Câu 65: Cho a0,b0 thỏa mãn  2 2   

log a b 16a   b 1 log ab 4a  5b 1 2

Giá trị của2

Câu 66: Cho phương trình 7x m log7x m  với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của

x

D

52

x

Câu 68: Với a là số thực dương tùy ý thì 3

3log

Câu 69: Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1%/năm Biết rằng nếu không rút tiền

ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lại sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếptheo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi sốtiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đókhông rút tiền ra?

A 12 năm B 11 năm C 10 năm D 13 năm

Câu 70: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình

CHUYÊN ĐỀ 3: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

Câu 73: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y , ex y , 00 x , x Mệnh đề2

nào dưới đây đúng?

A

2 2 0

3ee

C e5e2. D 1 5 2

3 ee

Trang 9

y g x cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 3 ; 1;

1 (tham khảo hình vẽ) Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã

23

1936

215

Câu 80: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 ,x y0,x0,x Mệnh đề2

nào dưới đây đúng?

2 x

S� dx

C

2 2 0

Trang 10

Câu 84: Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi

C

9

3712

f x  �x f x� �� với mọi x�� Giá trị của

B

23

C

29

D

76

Câu 87: Cho hình phẳng  H

giới hạn bởi các đường y x 23,y0,x0,x  Gọi V là thể tích2

của khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H

xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây

Trang 11

cùng hướng với A nhưng chậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc bằng a (m/s ) (a là hằng số) Sau khi B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

B

110

C

391400

D

140

Câu 94: Nguyên hàm của hàm số f x   x3 x2 là

giới hạn bởi các đường y x 22,y0,x1,x  Gọi V là thể tích của2

khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình  H

xung quanh trục Ox Mệnh đề nào đúng?

A 2 2 

12

V �xdx

B 2 2 2

12

V �xdx

C 2 2 2

12

V �xdx

D 2 2 

12

1 7ln

(a là hằng số) Sau khi B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

Trang 12

f x  �xf x� với mọi x�� Giá trị của

B

7920

C

45

D

7120

Câu 103:Xét các điểm số phức z thỏa mãn  z i z  2

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tạo độ, tập hợptất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả

các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng:

Trang 13

A

9

3 22

Câu 108:Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z     3 i 2i 4 i z ?

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất

cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất

cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 116:Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z     5 i 2i 6 i z .

CHUYÊN ĐỀ 5: ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH 11

Câu 117:Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?

34 D C342 .

Câu 118:

1lim

lim

5n bằng2

Trang 14

Câu 124:Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả

cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

Câu 125:Hệ số của x5 trong khai triển   6 8

Câu 127:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

Câu 128:

1lim

Câu 129:Từ một hộp chứa 9 quả cầu đỏ và 6 quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu Xác suất

để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng?

Câu 130:Hệ số của x5 trong khai triển biểu thức   6 8

Câu 132:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

Câu 133:

1lim

Câu 134:Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả

cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng:

Câu 135:Hệ số của x5 trong khai triển biểu thức   6 8

x x  x bằng

A 13668 B 13668 C 13548 D 13548

Trang 15

Câu 136:Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn  1;16

CHUYÊN ĐỀ 6: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Câu 137:Diện tích mặt cầu bán kính R bằng

A

24

3R B 2 R 2 C 4 R 2 D R2

Câu 138:Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a Thể tích cả khối chóp đã cho

bằng

32

34

a

53

a

2 23

a

55

a

Câu 141:Một chiếc bút chì khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 mm và chiều cao bằng 200 mm

Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì Phần lõi có dạng khối trụ

có chiều cao bằng chiều dài của bút chì và đáy là hình tròn bán kính 1 mm Giả định 1 m3gỗ có

giá a (triệu đồng), 1 m3 than chì có giá 8a (triệu đồng) Khi đó giá nguyên vật liệu làm một

chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào sau đây?

Câu 142:Cho hìnhchóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , BC2a , SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA a  Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng

A

62

a

23

Câu 143:Cho hình lập phương ABCD A B C D. ���� có tâm O Gọi I

là tâm hình vuông A B C D���� và M là điểm thuộc đoạn

thẳng OI sao cho MO2MI (tham khảo hình vẽ) Khi

đó cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng MC D��

Câu 144:Cho khối lăng trụ ABC A B C. ���, khoảng cách từ C đến đường thẳng BB� bằng 2, khoảng cách

từ A đến các đường thẳng BB� và CC� lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A

Trang 16

lên mặt phẳng A B C���

là trung điểm M của B C�� và

2 33

316

Câu 146:Thể tích của khối cầu bán kính R bằng

A

34

3R

B 4 R 3 C 2 R 3 D

33

Câu 148:Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB a  , SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và SA a  Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC

a

D

22

a

Câu 149:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a , BC2a , SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA a  Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD, SC bằng

A

306

a

B

4 2121

a

C

2 2121

a

D

3012

a

Câu 150:Một chiếc bút chì có dạng khối trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 (mm) và chiều cao bằng 200

(mm) Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì Phần lõi có dạngkhối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1 (mm) Giả định1m3 gỗ có giá a triệu đồng, 1m3 than chì có giá 6a triệu đồng Khi đó giá nguyên vật liệu làm

một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?

A 84,5.a đồng B 78,2.a đồng C 8,45.a đồng D 7,82.a đồng

Câu 151:Cho hình lập phương ABCD A B C D có tâm O Gọi I là tâm ' ' ' '

của hình vuông ' ' ' 'A B C D và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI

sao cho

12

C

6 85

17 1365

Câu 152:Cho khối lăng trụ ABC A B C , khoảng cách từ C đến ' ' ' BB' là 5 , khoảng cách từ A đến BB'

CC lần lượt là 1; 2 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ' ' '' A B C là trung điểm M

của ' 'B C ,

15'

3

A M

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 17

Câu 153:Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng

A

21

34

3a D 16a3

Câu 155:Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AC a BC ,  2 ,a SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA a  Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

a

B

32

a

C

66

a

D

33

a

Câu 157:Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, và OA OB a  , OC2a.

Gọi M là trung điểm của AB . Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng

A

23

a

B

2 55

a

C

22

a

D

23

a

Câu 158:Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 3 mm và chiều cao bằng

200 mm Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiềudài của bút và đáy là hình tròn có bán kính bằng 1 mm Giả định 1m3 gỗ có giá a (triệu đồng),

1m3 than chì có giá 9a (triệu đồng) Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên

gần nhất với kết quả nào dưới đây?

A 97,03a đồng B 10,33a đồng C 9,7a đồng C ,3a đồng

Câu 159:Cho hình lập phương ABCD A B C D có tâm O Gọi I là tâm của ' ' ' '

hình vuông ' ' ' 'A B C D và điểm M thuộc đoạn OI sao cho

C

17 13

6 8585

Câu 160:Cho khối lăng trụ ABC A B C , khoảng cách từ C đến đường thẳng ' ' ' BB' bằng 2, khoảng cách

từ A đến các đường thẳng BB' và CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên'

Trang 18

A 2a3 B 4a3 C

32

34

Câu 163:Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB a và SB2a Góc giữa

đường thẳng SB với mặt phẳng đáy bằng

a

C

32

a

D a 2Câu 165:Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA a và OB OC 2a.

Gọi M là trung điểm của B C. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AB bằng

A

22

a

63

Câu 166:Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều cạnh đáy bằng 3mm và chiều cao bằng

200mm Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi làm bằng than chì Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính bằng 1mm Giả định

1m3 có giá a (triệu đồng), 1m3 than chì có giá 7a (triệu đồng) Khi đó giá nguyên vật liệu làm

một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?

A 84,5.a (đồng) B 90,07.a (đồng) C 8,45.a (đồng) D 9,07.a (đồng)

Câu 167:Cho khối lăng trụ ABC A B C , khoảng cách từ C đến đường thẳng ' ' ' BB' bằng 5 , khoảng

cách từ A đến đường thẳng BB' và CC lần lượt bằng 1 và 2, hình chiếu vuông góc của A lên'

Câu 168:Cho hình lập phương ABCD A B C D tâm O Gọi I là tâm ' ' ' '

của hình vuông ' ' ' 'A B C D và M thuộc đoạn thẳng OI sao

cho

12

C

17 13

6 8585

CHUYÊN ĐỀ 7: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 169:Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P x: 2y3z 5 0 có một véc-tơ pháp tuyến là

A nur13; 2;1. B nuur3   1; 2; 3 . C nuur4 1; 2; 3 . D nuur2 1; 2; 3.

Trang 19

Câu 170:Trong không gian Oxyz, đường thẳng

A

1 223

A 6x8y 11 0. B 3x4y 2 0. C 3x4y 2 0. D 6x8y 11 0.

Câu 175:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có tâm I2;1; 2 và đi qua điểm A1; 2; 1   Xét

các điểm B , C , D thuộc  S

sao cho AB , AC , AD đôi một vuông góc với nhau Thể tích

của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng

A 72 B 216 C 108 D 36

Câu 176:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1 3: 1 41

Trang 20

Câu 179:Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P : 3x2y z  4 0có một vectơ pháp tuyến là

A nuur3   1; 2;3 B nuur4 1; 2; 3  C nuur2 3; 2;1 D nur1 1; 2;3

Câu 180:Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A1; 2; 2  và vuông góc với đường thẳng

Câu 182:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S

có tâm I1;2;1 và đi qua điểm A1;0; 1  Xét các

Câu 183:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

Câu 186:Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P : 2x3y z  1 0 có một vectơ pháp tuyến là

A nur12;3; 1  B nuur3 1;3; 2 C nuur4 2;3;1 D nuur2   1;3; 2

Câu 187:Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

Ngày đăng: 26/11/2018, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w