1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GA tự chọn toán 7( 15 16)

115 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs: Trả lời câu hỏi của Gv => Ghi Gv: Theo dõi, uốn nắn và chốt lại mối quan hệ giữa các tập hợp số đó được học.. Gv : Theo dõi, uốn nắn bài là của Hs => Gv chốt lại các kiến thức cơ bản

Trang 1

Ngày soạn: 14 / 08 / 2015 Ngày dạy: 20 / 08 / 2015 - Lớp 7A

Tuần 1 - Tiết 1 + 2:

LUYỆN TẬP VỀ TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu khái niệm tập hợp số hữu tỉ, các kiến thức có liên quan và

mối quan hệ giữa các tập hợp số

2 Kỹ năng: Rèn kỹ nhận biết số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số So sánh hai

số hữu tỉ

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về số hữu tỉ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1: Hệ thống lí thuyết.

Gv: Đưa ra các câu hỏi dẫn dắt để

giúp Hs nhớ lại các kiến thức cơ bản

Hs: Trả lời câu hỏi của Gv => Ghi

Gv: Theo dõi, uốn nắn và chốt lại mối

quan hệ giữa các tập hợp số đó được học

Gv: Đưa ra đầu bài bài 2

I Các kiến thức cần ghi nhớ.

1 Số hữu tỉ có dạng a(a, b , b 0)

2 Với 2 số hữu tỉ x, y bất kì ta luôn có:

hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y

3 Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là SHT dương

Số hữu tỉ nhỏ nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ âm

Số 0 không là số h.tỉ âm, không là số h.tỉ dương

II Bài tập.

Bài 1: Điền kí hiệu ∈, ⊂, ∉ thích hợp

3 N - 3 N

15 Z - 3 Q 5,2 Q

2

1 3

Trang 2

=> Đại diện lên trình bày cách làm.

Gv: Theo dõi, uốn nắn bài làm của Hs

Gv: Đưa ra bài toán

Hs: Đọc và xác định yêu cầu của đề

? Số x là số hữu tỉ dương khi nào?

? Khi đó a nhận giá trị nào?

; 2

− và

2 3

14

; 17

11

; 17

1

; 17

16

; 17

3

; 17

5

; 8

5

; 4

5

; 2

5

; 7

5

; 9

18

; 4

3

; 3

2

; 8

x với giá trị nào của a thì:

a x là số hữu tỉ dương b x là số hữu tỉ âm.

c x không là số h.tỉ dương cũng không là sốhữu tỉ âm

Giải.

a) Để x là số hữu tỉ dương thì: (a – 3) và 2

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 2

Trang 3

Hs : Làm theo hướng dẫn của Gv.

Tương tự Hs lên bảng trình bày cách làm

phần b, c

Gv : Theo dõi, uốn nắn bài là của Hs

=> Gv chốt lại các kiến thức cơ bản

và các dạng bài tập đã được làm trong

giờ học

cùng dấu Vỡ 2 > 0 nên a – 3 > 0 => a > 3b) Để x là số hữu tỉ âm thì: (a – 3) và 2 khácdấu Vì 2 > 0 nê n a – 3 < 0 => a < 3

c) Để x không là số dương cũng không là sốhữu tỉ âm thì: x = 0

Vì 2 > 0 nên a – 3 = 0 => a = 3

HĐ3: Hướng dẫn tự học.

- Xem lại các bài tập đã chữa Làm các bài tập trong SBT.

- Ôn kiến thức các phép toán trong Q.

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 3

Trang 4

Ngày soạn: 19 / 08 / 2015 Ngày dạy: 27 / 08 / 2015 - Lớp 7A

Tuần 2 - Tiết 3 + 4:

LUYỆN TẬP CÁC PHÉP CỘNG - TRỪ - NHÂN - CHIA SỐ HỮU TỈ.

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ, các phép toán

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào

từng bài toán

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về số hữu tỉ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1: Hệ thống lí thuyết.

? Nêu quy tắc thực hiện các phép toán

đối với các số hữu tỉ ?

Hs: Trả lời miệng các quy tắc – nhận xét

Gv: Theo dõi, uốn nắn - chốt kiến thức

Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs

Gv: Đưa đề bài toán 2

? Nêu cách tính nhanh? Để tính nhanh

b d bd ; x : y = a c a d ad : = =

b d b c bc

II Bài tập Bài 1: Tính:

Trang 5

em đã vận dụng những tính chất nào?

Hs: HĐ cá nhân lên bảng làm, nhận xét

Gv: Theo dõi và uốn nắn Hs

Gv : Đưa bảng phụ ghi bài tập 3

Hs: Nêu cách tìm x? => Đại diện lên

Gv: Đưa ra bài toán

? A nhận giá trị = 0 khi nào?

? Khi nào A nhận gí trị âm?

Hãy tìm các giá trị của để:

- Ôn luyện lại các kiến thức đã ôn tập

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập về nhà trong SBT

- Ôn lại các phép toán về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 5

Trang 6

Ngày soạn: 20 / 08 / 2015 Ngày dạy: 10 / 09 / 2015 - Lớp 7A

Tuần 3 - Tiết 5 + 6:

LUYỆN TẬP VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Củng cố khái niệm giá trị tuyệt đối một số hữu tỉ, quy tắc cộng trừ, nhân

chia số thập phân

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, số thập phân, tìm giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính

nhanh, tính nhẩm Rèn kĩ năng thực hành tính toán trên máy tính bỏ túi

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về số hữu tỉ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hs: Trả lời miệng các quy tắc – nhận xét

Gv: Theo dõi, uốn nắn - chốt kiến thức

HĐ2: Vân dụng.

Gv: Đưa ra bài tập 1

Hs: HĐ cá nhân trả lời miệng

Gv: Theo dõi và uốn nắn

Gv: Đưa bài tập 2

Hs: HĐ cá nhân làm bài tập => Đại diên

lên bảng làm và nhận xét

I Kiến thức cần nhớ Định nghĩa:

0x nÕux

36

; 65

26

; 63

27

; 35

phân số nào biểu

diễn cùng một số hữu tỉ? Vì sao?

Bài 2 : Tìm x, biết:

a, x = 4,5 ⇒ x = ± 4,5

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 6

Trang 7

Gv: Chốt cách tìm x trong bài toán chứa

GV: Tương tự với x < 4,1 ta có điều gì?

⇒ Hs lên bảng làm theo định hướng của

Trang 8

Gv: Nhận xét và chốt lại các kiến thức cơ

bản đã được ôn luyện trong giờ học

Bài 5: Tì m x Q biết

a

3

2 5

2 12

2 : 4

1 4

3

2

( 2003 1

2003 2002

2001 2003 2002

2002

2002 2002

2003

Hướng dẫn tự học.

- Ôn luyện lại các kiến thức đã ôn tập

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập về nhà trong SBT

- Ôn lại các kiến thức về lũy thừa của số hữu tỉ

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 8

Trang 9

Ngày soạn: 10 / 08 / 2015 Ngày dạy: 17 / 09 / 2015 - Lớp 7A

Tuần 4 - Tiết 7 + 8:

LUYỆN TẬP VỀ LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ.

I MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức: - Củng cố các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc

tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của 1 tích, luỹ thừa của 1 thương

2 - Kĩ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức viết

dưới dạng luỹ thừa, so sánh 2 luỹ thừa Tìm số chưa biết

3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính

nhanh, tính nhẩm Rèn kĩ năng thực hành tính toán trên máy tính bỏ túi

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về số hữu tỉ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1: Hệ thống lí thuyết.

? Nêu đ/ nghĩa lũy thừa của số hữu tỉ?

? Nêu các công thức của lũy thừa?

Hs: Trả lời miệng các quy tắc – nhận xét

Gv: Theo dõi, uốn nắn - chốt kiến thức

HĐ2: Vân dụng.

Gv: Đưa ra bài tập 1

Hs: HĐ cá nhân trả lời miệng

Gv: Theo dõi và uốn nắn

n n y

x y

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 9

Trang 10

Gv: Theo dõi và nhận xét đánh giá.

Hs: HĐ cá nhân làm bài tập

Đại diện lên bảng làm – KT chéo

Gv: Chốt dấu của luỹ thừa của một số

hữu tỉ âm

Gv: Đưa ra bảng phụ ghi nội dung bài

tập

Hs: HĐ cá nhân làm bài tập

Đại diên lên bảng làm và nhận xét

Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm của Hs

Chốt lại các công thức Hs đã vận

dụng để biển đổi và tính toán

Gv: Đưa ra bài 4

Hướng dẫn Hs cách so sánh hai luỹ thừa

+ Đưa về hai luỹ thừa có cùng cơ số

=> rồi so sánh các số mũ

+ Đưa về luỹ thừa có cùng số mũ rồi

so sánh các cơ số

+ So sánh với luỹ thừa trung gian

Hs: Làm bài theo hướng dẫn của Gv

Gv: Đưa ra đầu bài bài toán

Hs: HĐ nhóm làm bài tập

Đại diện diện lên bảng làm và nhận xét

2) 24 22 23 = ?A) 29 B) 49 C) 89 D) 224 E) 824

3) an a2 = ?A) an-2 B) (2a)n+2 C) (a.a)2n D) an+2 E) a2n

4) 36: 32 = ?A) 38 B) 14 C) 312 D) 3-4 E) 34

Bài 2 Tính:

) 14

7 14

6 ( ) 2

1 7

3

196

169 14

13 ) 14

1 12

10 12

9 6

5 4

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5

4 5

4 5

5

4 4

) 6 (

) 10 ( ) 5

6 (

) 3

10

3

1 853 3

2560 3

5 152

3

5 ) 2 ( 5

3

3 ) 2 (

5 ) 2

4 5

4 4 5 5

 ⇒ + = −x 2 6x 2+ = 6

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 10

Trang 11

Gv: Theo dõi và uốn nắn Hs.

Chốt các lỗi Hs thường hay mắc khi

tính toán đối với luỹ thừa

- Xem kĩ các bài tập đã chữa trong tiết

- Ôn lại các kiến thức về tỉ lệ thức

- Làm bài tập trong SBT

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 11

Trang 12

Ngày soạn: 16 / 09 / 2015 Ngày dạy: 25 / 09 / 2015 - Lớp 7A

Tuần 5 - Tiết 9 + 10:

LUYỆN TẬP VỀ LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ.

I MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức: - Tiếp tục củng cố các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số,

quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của 1 tích, luỹ thừa của 1 thương

2 - Kĩ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức viết

dưới dạng luỹ thừa, so sánh 2 luỹ thừa Tìm số chưa biết, tính giá trị của biểu thức…

3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính

nhanh, tính nhẩm Rèn kĩ năng thực hành tính toán trên máy tính bỏ túi

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về số hữu tỉ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1: Hệ thống lí thuyết.

? Nêu đ/ nghĩa lũy thừa của số hữu tỉ?

? Nêu các công thức của lũy thừa?

Hs: Trả lời miệng các quy tắc – nhận xét

Gv: Theo dõi, uốn nắn - chốt kiến thức

HĐ2: Vân dụng.

Gv: Đưa ra bài tập 1

Hs: HĐ cá nhân trả lời miệng

Gv: Theo dõi và uốn nắn

HĐ2: Vận dụng.

Gv: Đưa ra bảng phụ ghi nội dung b tập

Hs: HĐ cá nhân làm bài tập trong 3

phút Đại diện lên bảng làm

n n y

x y

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 12

Trang 13

Gv: Theo dõi và nhận xét đánh giá.

Hs: HĐ cá nhân làm bài tập

Đại diện lên bảng làm – KT chéo

Gv: Chốt dấu của luỹ thừa của một số

hữu tỉ âm

Gv: Đưa ra bảng phụ ghi nội dung bài

tập

Hs: HĐ cá nhân làm bài tập

Đại diên lên bảng làm và nhận xét

Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm của Hs

.

5

10

3 2 3

3 2 3

= +

+

+ +

Đại diện diện lên bảng làm và nhận xét

Gv: Theo dõi và uốn nắn Hs

Chốt các lỗi Hs thường hay mắc khi

tính toán đối với luỹ thừa

16

1 2 ( : 2

2

d)

12 6

21

7

3 49

9 : 7

1 : 3

1 3

5 : 5

1 9

5 6

5 : 5

3 9

5

4 2

1 2 3

2 2

3 18

2

= +

8 3

1 : 3

1 3

5 3 5

) 5 5

1 12

5 9

Bài 5: Cho 12 +22 + 32 + + 102 = 385Tính: A = 32 + 62 + 92 + + 302

B = (122 + 142 + 162 + + 202) – ( 12 + 32 + 52 + + 192

HĐ3: Hướng dẫn tự học.

- Xem kĩ các bài tập đã chữa trong tiết

- Ôn lại các kiến thức về tỉ lệ thức - Làm bài tập trong SBT

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 13

Trang 14

Ngày soạn: 22/ 09 / 2015 Ngày dạy: 01 / 10 / 2015 - Lớp 7A

Tuần 6 - Tiết 11 + 12: LUYỆN TẬP VỀ TỈ lỆ THỨC.

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỷ thành tỉ số giữa các số

nguyên Tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

3 Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về số hữu tỉ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hs: HĐ cá nhân trong 5’ => Đại diện

lên bảng trình bày, dưới lớp kiểm tra

chéo bài của nhau

I Kiến thức cần ghi nhớ:

1 Định nghĩa:

a c (a:b c:d)

Trang 15

Gv: Đưa ra bài tập 2.

H: Muốn lập các tỉ lệ thức từ đẳng

thức của 4 số ta làm như thế nào?

H: Từ mỗi đẳng thức đã cho, ta có thể

lập được bao nhiêu tỉ lệ thức?

Gv : Chốt cách biến đổi để lập được

Đại diện lên bảng làm và nhận xét

Gv : Theo dõi và uốn nắn

b) 1,12 (- 10) = - 4 2,8c) 2 1 1= 3,5.1

Bài tập 3: Tìm x, biết:

a) 3,5: x = 2: 6,1 => x = 10,675b) 5 8: = x:11

7 13 7=> x= 116

49

c) (5x): 20 = 1: 2 => x = 2d) − −6: 2,6x= 8 :−3

e) = => = +

b) 3 ; 9 ; 27 ; 81 ; 243 c) 4,6 ; 11,5 ; 3,5 ; 1,4 ; 8,75

- Xem kĩ các bài tập đã chữa trong tiết

- Ôn lại các kiến thức về tỉ lệ thức – Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Làm bài tập trong SBT

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 15

Trang 16

Ngày soạn: 30/ 09 / 2015 Ngày dạy: 08 / 10 / 2015 - Lớp 7A

Tuần 7 - Tiết 13 + 14:

LUYỆN TẬP VỀ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỷ thành tỉ số giữa các số

nguyên Tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

3 Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tính toán, tự học, sáng tạo, hợp tác…

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về số hữu tỉ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 16

Trang 17

Gv : Theo dõi và uốn nắn.

? Gọi độ dài các cạnh của tam giác đó là

a, b, c (cm) theo đầu bài ta có điều gì?

Gv: Theo dõi và uốn nắn các sai sót

Trang 18

H: Để tìm số HS của mỗi khối ta làm

như thế nào?

Gv: Hướng dẫn học sinh cách trình

bày bài giải

Hs: HĐ nhóm, đại diện một nhóm lên

Bài tập 6: Số Hs của 4 lớp 7A,B,C,D tỉ lệ với

11; 12; 13; 14 và biết hai lần số Hs của lớp 7Bnhiều hơn số Hs lớp 7A là 39 em Tính số Hsmỗi lớp

HĐ3: Hướng dẫn tự học:

- Xem kĩ các dạng bài tập đã làm

- Ôn lại tỉ lệ thức và tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 18

Trang 19

Ngày soạn: 07/ 09 / 2015 Ngày dạy: 15 / 10 / 2015 - Lớp 7A

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện phép toán trong Q, tính nhanh, tìm x, so sánh hai số hữu tỉ.

- Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy số bằng nhau, giảitoán về tỉ số

3 Thái độ: Tích cực, tự giác khi tham gia các hoạt động học tập.

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tính toán, tự học, sáng tạo, hợp tác…

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về số hữu tỉ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

+ Phép trừ + Phép nhân + Phép chia + Lũy thừa: Với x, y ∈ Q, m, n ∈ N:

a

=

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 19

Trang 20

các kiến thức cơ bản của chủ đề.

Gv : Nhận xét và chốt kiến thức

HĐ2 : Vận dụng

Gv : Đưa ra bài tập 2

Hs : HĐ cá nhân làm bài tập

Đai diện lên bảng làm và nhận xét

Gv : Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs

Chốt kến thức về GTTĐ

Gv : Đưa ra bài tập 2

Hs : HĐ cá nhân làm bài tập

Đai diện lên bảng làm và nhận xét

Gv : Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs

Chú ý cách thực hiện các phép toán

Gv : Đưa ra bài tập 3

Hs : HĐ Nhóm làm bài tập

Đai diện lên bảng làm và nhận xét

Gv : Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs

Gv : Đưa ra bài tập 4

Hs : HĐ nhóm thỏa luận cách làm bài

Đai diện lên bảng làm và nhận xét

a = =

f c b

e c a f

e

− +

− +

a b

5 3 0 5

3

5 , 0 0

1 2 0 1)

(2x

-2005 2004

x x

x

x x

=> Không tồn tại giá trị nào của x

Bài tập 4

a) Tìm ba số x, y, z biết x y

3 = 4, y z

3 = 5 và 2x – 3y + z = 6

Trang 21

Hs : HĐ nhóm thỏa luận cách làm bài

Đai diện lên bảng làm và nhận xét

2 = 5 và xy = 40.

Cách 1: (đặt ẩn phụ)Đặt x y k

2 = = 5 , suy ra x = 2k, y = 3kTheo giả thiết: xy = 40 suy ra 10k² = 40 hay k² = 4 suy ra k = 2 hoặc k = –2

+ Với k = 2 ta có: x = 4, y = 10+ Với k = –2 ta có: x = –4, y = –10Cách 2: Hiển nhiên x ≠ 0

Nhân cả hai vế của x y

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 21

Trang 22

Gv : Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs

7 + 0,5 +

23

16 - 7 4

y

x = và x + y = 16

Bài 3( 1đ ): Hãy lập các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức 4.12 = 3.16

Bài 4( 2đ ): Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng

số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 4 ; 6 ; 8.

4 + 23

7 + 23

16 + 0,5 = 5 + 1 + 0,5 = 6,5

Bài 2(2,5đ): Tính đúng mỗi phần a,b,c được 0,5 điểm, phần d là 1,0đ

Bài 3( 1đ ):

Lập đúng các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức 4.12 = 3.16 được 0,25 đ

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 22

Trang 24

Ngày soạn: 14/ 10 / 2015 Ngày dạy: 22 / 10 / 2015 - Lớp 7A

Tuần 9 - Tiết 17 + 18:

LUYỆN TẬP VỀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH.

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Củng cố cho Hs kiến thức về hai góc đối đỉnh.

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình và nhận biết hai góc đối đỉnh, vẽ góc đối đỉnh với 1 góc cho trước, tia phân giác của góc….

- Bước đầu tập suy luận, tính số đo góc, chứng minh hai góc đối đỉnh, tia phân giác của một góc…

3 Tư duy: Bước đầu tập suy luận và trình bày bài tập khoa học.

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tính toán, tự học, sáng tạo, hợp tác…

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về hai góc đối đỉnh

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau

tại A tạo thành góc MAP có số đo

bẳng 33 0

a)Viết tên các cặp góc đối đỉnh ?

Viết tên các cặp góc bù nhau

'

x

O

Trang 25

b)Tớnh số đo gúc NAQ

c) Tớnh số đo gúc MAQ

Hs: HĐ cỏ nhõn lờn bảng vẽ hỡnh và

làm bài

=> Đại diện lờn bảng làm và nhận xột

Dưới lớp đổi bài và KT chộo

Gv: Theo dừi và uốn nắn bài làm Hs

Gv: Đưa ra bài tập 2

Cho đường thẳng xy đi qua điểm O vẽ

tia Vẽ tia Oz sao cho ãxOz = 1350

Trờn nửa mp bờ xy khụng chứa tia Oz

kẻ tia Ot sao cho ãyOt=900, gọi Ov là

phõn giac ãxOt

a) Chỉ rừ rằng ãvOz là gúc bẹt

b) Cỏc gúc xOv và yOz cú phải là hai

gúc đối đỉnh khụng ? vỡ sao?

Hs : Đọc đầu bài bài toỏn

=> Đại diện lờn bảng làm và nhận xột

HĐ cỏ nhõn làm bài tập Đại diện lờn

bảng làm và nhận xột

Gv : Theo dừi và uốn nắn bài HS

Gv: Đưa ra bài tập 3

Chứng minh rằng hai tia phân

giác của hai góc đối đình là

hai tia đối nhau?

cặp gúc đối đỉnh : ãMAPãNAQ ; ãNAP

ãMAQ

- Cỏc cặp gúc bự nhau: ãMAPãNAP ; ãNAP

ãNAQ ; ãNAQãMAQ; ãMAQãMAP

b) Ta cú ãNAQ MAP=ã = 33 0 (đđ)c) Ta cú ãMAP+ ãMAQ = 1800 ( kề b)

330 + ãMAQ = 1800 => ãMAQ = 1800 – 330 =

1470

Bài tập 2:

a) Ta cú ãxOt + ãyOt = 1800( 2 gúc kề bự) ãxOt +900 = 1800

ãxOt = 1800 – 900 = 900

- Vỡ Ov là tia p/g của ãxOt nờn ãxOv = 450

- Lại cú ãvOz = ãxOv + ãxOz

= 450 + 1350 = 1800

Vậy ãvOz là gúc bẹt b) Tia Oy là tia đối của tia Ox , tia Ov là

tia đối của tia Oz (vỡ ãvOz =1800)

Trang 26

Hs: HĐ nhóm làm bài tập.

=> Đại diện lên bảng làm và nhận xét

Gv: Theo dõi và uốn nắn

Chốt lại cách chứng minh hai tia đối

Gv: Đưa ra bài tập 4

Cho hai đường thẳng xx/ và y/ y cắt

nhau tại O sao cho xOy = 400 Các tia

Om và On là các tia phân giác của góc

xOy và x/Oy/

a Các tia Om và On có phải là hai tia

đối nhau không?

b Tính số đo của tất cả các góc có

đỉnh là O

Hs : Đọc đầu bài bài toán và vẽ hình

=> Đại diện lên bảng làm và nhận xét

HĐ cá nhân làm bài tập Đại diện lên

bảng làm và nhận xét

Gv : Theo dõi và uốn nắn bài HS

góc kề bù xOy và yOx/ do đó góc zOt = 900

= 1v (1)Mặt khác Oz/ và Ot là hai tia phân giáccủa hai góc kề bù y/Ox/ và x/ Oy

do đó z/Ot = 900 = 1v (2)Lấy (1) + (2) = zOt + z/Ot = 900 + 900 = 1800

Mà hai tia Oz và Oz/ là không trùng nhau

Do đó Oz và Oz/ là hai tia phân giác đối nhau

Nên 4 nửa góc đó đôi một bằng nhau và

Ta có: mOx = nOx/ vì hai góc xOy và x/Oy

là kề bù nên yOx/ + xOy = 1800

hay yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800

yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800 (vì mOx =nOx/) tức là mOn = 1800 vậy hai tia Om và

On đối nhau

b Biết: xOy = 400 nên ta có mOn = mOy = 200; x/Oy/ = 400; nOx/ = nOy/ = 200

x

’x’y

y

’t

t

Trang 27

- Ôn lại các kiến thức về góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.

- Làm bài tập trong SBT

Ngày soạn: 21/ 10 / 2015 Ngày dạy: 29 / 10 / 2015 - Lớp 7A

Tuần 10 - Tiết 19 + 10:

LUYỆN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.

ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN THẲNG.

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Củng cố cho Hs kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình và nhận biết hai đường thẳng vuông góc,đường

trung trực của đoạn thẳng

3 Tư duy: Bước đầu tập suy luận và trình bày bài tập khoa học.

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tính toán, tự học, sáng tạo, hợp tác…

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về hai góc đối đỉnh

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1: Hệ thống kiến thức.

? Phát biểu định nghĩa hai đường

thẳng vuông góc?

? Nêu các vẽ nột đường thẳng đi qua

một điểm cho trước và vuông góc với

một đường thẳng cho trước?

? Thế nào là đường trung trực của

đoạn thẳng? cách vẽ đường trung trực

của đoạn thẳng

Gv: Chốt lại các kiến thưc cơ bản

I Kiến thức cần nhớ

1 Định nghĩa.

xx’ cắt yy’ tại O và xOy = 900

=> đường thẳng xx’ vuông góc với đườngthẳng yy’

y

'

y O

x

y

Trang 28

HĐ2: Vận dụng.

Gv: Đưa ra bảng phụ ghi nội dung bài

tập 1

Hs:HĐ cá nhân – Trả lời miệng

Gv: Yêu cầu Hs nhắc lại các khẳng

định đúng

Gv: Đưa ra bảng phụ ghi bài tập

Hs: HĐ cá nhân làm bài tâp – Đại

diện lên bảng làm và nhận xét

=> Hs dưới lớp đổi bài KT chéo

TT với bài tâp 2 và rút ra nhận xét

Ba đương trung trực của tg cùng đi

qua một điểm

Gv: Đưa ra bài tập 4

HS: Làm bài 4

- Vẽ góc xOy có số đo là 500

- Lấy A nằm trong góc xOy

- Vẽ d1⊥ Ox tại B đi qua A

- Vẽ d2⊥ Oy tại C đi qua A

HS đổi chéo vở để kiểm tra

Gv: Đưa ra bài tập

Hs: Đọc đầu bài bài toán

=> Đại diện lên bảng vẽ hình

O

xy là trung trực của AB

xy ⊥ AB tại I và IA = IB

II Bài tập.

Bài tập 1: Các khẳng định sau đúng hay sai.

a) Hai đt vuông góc thì cắt nhau

b) Hai đt cắt nahu thì vuông góc

c) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhautạo thành 4 góc vuông

- Vẽ đường trung trực cảu các cạnh trong tg

- Nêu nhận xét về các đường tt của tam giác

Bài tập 4:

Bài tập 5:

Cho hai đường thẳng aa’ và bb’ vuụng gúcvới nhau tại O Tia Tia Oc là tia phân giáccủa ·aOb

a) Chỉ ra các cặp góc bằng nhau trên hình vẽ.b) Tính các góc Ô1; Ô2; Ô3; Ô4 = a Oc· ' ;

O5 = 900 (gt) Mà Ô5 + aOb = 1800 (kề bù)Dođó: ·aOb = 900

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 28

O

B

C A

1

d

2

d x

Trang 29

Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs

Có Oc là tia phân giác của aOb (gt)Nên cOa = cOb = 450

Ô2 = Ô3 = 450 (đối đỉnh)BOc/ + Ô3 = 1800 ⇒ bOc/ = Ô4 = 1800 - Ô3

c) Vẽ tia OC’ là tia đối của tia OC So sánh

D

Trang 30

Ngày soạn: 24/ 10 / 2015 Ngày dạy: 04 / 11 / 2015 - Lớp 7A

Tuần 11 - Tiết 21 + 22:

LUYỆN TẬP VỀ GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG

THẲNG.

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức - Củng cố kiến thức về góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đt, định

nghĩa, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

2 Kĩ năng - Rèn kĩ năng nhận biết các cặp góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai

đường thẳng

- Rèn kĩ năng sử dụng các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song để chứng tỏhai đường thẳng song song

3 Thái độ - tư duy

- Bước đầu tập suy luận và định hướng suy nghĩ trong giải toán hình học

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tính toán, tự học, sáng tạo, hợp tác…

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về góc tạo bởi một đt cắt hai đường thẳng

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1: Hệ thống kiến thức.

Gv: Đưa ra các câu hỏi giúp Hs nhớ lại các

KTCB

H: Cho đt a cắt hai đường thẳng và b lần

lượt tại A; B hãy kể tên

- Aˆ và 1 Bˆ ; 3 Aˆ và 4 Bˆ là cặp góc so le trong.2

- Aˆ và 1 Bˆ ; 1 Aˆ và 2 Bˆ2; Aˆ3 và Bˆ3; Aˆ4và Bˆ4

2 3 4

2

3 4

Trang 31

HĐ2: Vận dụng.

Gv: Đưa ra bài tập 1

Hs: HĐ cá nhân làm bài tập

Đại diện lên bảng làm và nhận xét

=> Dưới lớp đổi bài và KT chéo theo

đáp án của Hs trên bảng

Gv: Đưa ra bài tập 2

Hs: HĐ cá nhân làm bài tập

Đại diện lên bảng làm và nhận xét

=> Dưới lớp đổi bài và KT chéo theo

đáp án của Hs trên bảng

Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs

Gv: Đưa ra đầu bài bài tập 3

Hs: Lên bảng vẽ hình cho bài toán,

- Aˆ và 1 Bˆ ; 1 Aˆ và 2 Bˆ là cặp góc trong cùng phía.2

- Aˆ và 1 Bˆ ; 1 Aˆ và 2 Bˆ2là cặp góc ngoài cùngphía

- Aˆ và 1 Bˆ ; 1 Aˆ và 2 Bˆ2là cặp góc so le ngoài

Bài tập 3: Cho đường thẳng c cắt hai đường

thẳng a và b lần lựot tại hai điểm A và B saocho một cặp góc so le trong bằng nhau bằng

6 5

4

1 3 2

Trang 32

Gv: Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs.

H: Qua tính toán hãy nêu nhân xét về

số đo của các cặp góc so le trong, cặp

? Vì sao ?

b) Viết tên cặp góc so le trong còn lại

và cho biết số đo của mỗi góc

c) Viết tên các cặp góc đồng vị và cho

biết số đo của mỗi góc

d) Viết tên các cặp góc trong cùng

phía và cho biết số đo của mỗi góc

HĐ cá nhân đại diện lên bảng làm

+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau.+ Các cặp góc đồng vị bằng nhau

4 180 3 180 45 135

A = − =A − = ( 2 góc kề bù)

b)B¶4 =¶A4 = 1350(hai góc so le trong của a//b)

Bài tập 5 Tìm trên hình vẽ bên các cặp

đường thẳng song song

3 Hướng dẫn tự học:

- Nắm vững các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Nắm chắc các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

3 2

Trang 33

- Xem lại các bài tập đã chữa. Rèn luyện thêm bằng các bài tập ở sách bài tập.

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 33

Trang 34

Ngày soạn: 28/ 10 / 2015 Ngày dạy: 11 / 11 / 2015 - Lớp 7A

Tuần 12 - Tiết 23 + 24:

LUYỆN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức - Củng cố định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

để chứng tỏ hai đường thẳng song song

- Vận dụng tính chất của hai đường thẳng song song để tính số đo góc

3 Thái độ - tư duy

- Bước đầu tập suy luận và định hướng suy nghĩ trong giải toán hình học

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tính toán, tự học, sáng tạo, hợp tác…

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về hai đường thẳng song song

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1: Hệ thống lí thuyết.

H: Nêu định nghĩa và các dấu hiệu

nhận biết hai đt song song?

H: Hai đường thẳng song song có tính

chất gì?

Hs: Trả lời các câu hỏi của Gv

Ghi nhớ lại các kiến thức cơ bản

- Dấu hiệu nhận biết.

+ Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,

Trang 35

với đt thứ 3 thì chúng song song.

G: Đưa bảng phụ ghi bài 1

Cho a // b, A¶ 4=370 Hãy điền vào chỗ

? Vì sao ?

b) Viết tên cặp góc so le trong còn lại

và cho biết số đo của mỗi góc

c) Viết tên các cặp góc đồng vị và cho

biết số đo của mỗi góc

d) Viết tên các cặp góc trong cùng

phía và cho biết số đo của mỗi góc

II Vận dụng.

Bài tập 1

Vì a//b suy ra:

a) B¶2 = A¶ 4=370 (Hai góc so le trong)b) B¶4= A¶4 (Hai góc đồngvị)c) B¶3+ A¶ 4= 1800 (Trong cùng phía)

Mà A¶ 4= 370 nên B¶3=1800 - 370 ¶

4

Trang 36

không ?

Hs: HĐ cá nhân làm bài tập

=> Đại diện lên bảng làm và nhận xét

Dưới lớp đổi bài và KT chéo

Gv: Theo dõi và uốn nắn Hs

G: Đưa ra bài tập 4.

Cho hình vẽ Biết a//b và ¶ µ 0

4 1 60

A − =B Hãy tính số đo các góc¶A4 ; Bµ1

Đổi bài và KT chéo theo đáp án Gv

Gv: Theo dõi và uốn nắn Hs

3 2

2 1

mà µ ¶A B3; 2 là hai góc trong cùng phía

=> a // b ( dấu hiệu nhận biết )

Bài tập 4

Ta có ¶ µ 0

4 1 180

A +B = ( vì ¶ µA B4; 1 là hai góc trong cùng phía của a//b)

Mà theo đầu bài ¶ µ 0

3 2

Trang 37

HS: Thảo luận nhóm 3 phút, sau đó

nêu cách làm => đại diện HS lên bảng

G: Theo dõi và uốn nắn bài làm Hs

Chốt lại các KTCB đã được ôn luyện

trong giờ học

Vì ABCD là hình thang AB//CD nên ta có

1800 = Aˆ+Dˆ = 3Dˆ + +Dˆ = 4Dˆ

=450 ⇒ =1350.Theo giả thiết ta có : Bˆ−Cˆ=300

cùng phía)Suy ra B 105µ = 0; C 75µ = 0

Có ·ANM = =Cµ( 50 ) 0 mà ·ANM C;µ là hai gócđồng vị ⇒ BC//MN (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra xy//MN//BC b) ·ABCxAB= 40 0(vì là hai góc so le trongcủa BC//xy)

·yAC C= = µ 50 0(vì là hai góc so le trong củaBC//xy)

BAC= −xAB yAC− = − − =

3 Hướng dẫn tự học:

- Nắm vững các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Nắm chắc các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Xem lại các bài tập đã chữa. Rèn luyện thêm bằng các bài tập ở sách bài tập.

Ngày soạn: 11/ 11 / 2015 Ngày dạy: 19 / 11 / 2015 - Lớp 7A

A

Trang 38

Tuần 13 - Tiết 25 + 26:

LUYỆN TẬP TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG.

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức - Củng cố các tính mối quan hệ giữa tính vuông góc và song song, về

dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

để chứng tỏ hai đường thẳng song song

- Vận dụng tính chất của hai đường thẳng song song để tính số đo góc

3 Thái độ - tư duy

- Bước đầu tập suy luận và định hướng suy nghĩ trong giải toán hình học

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, sáng tạo, hợp tác…

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Gv: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- Hs: Ôn lại kiến thức về hai đường thẳng song song

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1: Hệ thống lý thuyết.

Gv: Đưa ra các câu hỏi giúp Hs nhớ lại

các kiến thức cơ bản

H: Phát biểu các tính chất về môis lê

hệ giữa tính vuông góc và song song?

a b

b//

d'//

d

d'd

b

1 3

N

Trang 39

HĐ2: Vận dụng.

Gv: Yêu cầu Hs đọc đầu bài và làm

làm phần a vào vở

Hs: HĐ cá nhân làm bài tập phần a

Gv:Tiết trước ta đã n/cứu cách cm d’//

d’’ Ta cùng nghiên cứu thêm một cách

cm khác – Phương pháp cm phản

chứng

Gv: Dẫn dắt Hs cách chứng minh bằng

các câu hỏi như SGK

Hs: Thảo luậ và trả lời các câu hỏi

Trang 40

HĐ cá nhân làm phần a,b,c=> đại diện

song với b không? Vì sao?

H: Tại O tạo thành Ô1 và Ô2 Hãy tính

từng góc đó?

G: Hướng dẫn HS trình bày lời giải

đường thẳng c cắt đường thẳng AB tại F saocho DEF = 1150 Chứng minh: a // b // c

⇒ Ô2 = 1800 - B = 1800 – 1200 = 600

Vậy AOB = Ô1 + Ô2 = 300 + 600 = 900

3: Hướng dẫn tự học.

- Ôn luyện lại các kiến thức đã ôn tập

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập về nhà trong SBT

- Ôn lại các kiến thức về dịnh lí

Năm học: 2015 - 2016 Trang: 40

Ngày đăng: 19/11/2018, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w