1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

1985 chữ kanji tiếng nhật

471 2,8K 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 1985 chữ kanji tiếng nhật
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Việt Nam
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Nhật Bản
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 471
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ điển tiếng Nhật. 1985- Chữ Kanzi. Tập hợp các chữ thường dùng phổ biến trong tiếng nhật. Gồm Chữ kanji và âm và nghĩa Hán Việt

Trang 1

otsu

kyuu, ku

shichi

juu

zin, nin

tel

tou

ni

nyuu

hachi

ka, ge

kan

gan

ki, ko

kyuu, ku

Trang 2

kou, ku

kou

sai

shi, Su

shaku

oe 4

shou

jou

jou

zin

sun

Seki

Trang 3

bon, han

man, batsu

yo

ka

gyuu

kyou

kin

ku

ketsu

getsu, gatsu

ken

Trang 5

sou

tai, ta

ten

to

fu, bu

butsu

pun, fun, bun,

bu

bun

Tr >t

Trang 6

bou

boku, moku

mou

yaku

atsu

el

Ou

ka

kan

kan

kyuu

kyuu

Trang 9

chuu

tou

[nhà

5

totsu

haku, pyaku

II

han

han

h

hitsu

hyou

fu

futsu

hel

Trang 10

hei, byou

im bei 1} hen, be

T ben

bo hou hoku

hon

matsu, batsu

min

mu

moku, boku

ritsu, ryuu

rel

—¬- C rei, ral

Trang 13

gou, katt, gatt

Trang 15

chi

chiku

chou

chou

chuu

den

to

tou

tou

dou

ni

niku

nin

batsu

han

hi

hyaku

Trang 19

Zal

Trang 20

jou

jou

shin

shin

shin

Sul

sei, shou, zyou

Seki

soku

soku

son

da

tai, tel

tai

taku

Trang 23

yo

yoku

ral

ri

ryou

rei

rei

rei

rou

Trang 24

el

Trang 27

shi

shi

shi

shi

shi

shi

Zi

zitsu

sha

sha

sha

jaku, nyaku

shu

ju

shuu

shuu, sou

shuku

Trang 30

hi

hi

hi

Trang 32

bou

boku

hon

mai

mai

matsu

mei, myou

mei, myou

Trang 37

sei, shou, zyou

Trang 39

chou

chou

chin

tsul

tei

tei

tei

tei

~ - 0? ten

Trang 40

hi

hi

fu

fu

fuu, hou

(HIE ba]

Trang 41

hen

ben, bin

ho

hou

bou

bou

bon

mei

men

yaku

ryuu

rin

rou

Trang 58

lR 11 tou

Trang 62

12 etsu +=

Trang 68

iF

Trang 99

mười người bính đinh

DAO KIEM

hal

NHAP CANG

tam hay la c

LIỄU GIẢI (hiểu và đồng ý)

Trang 100

SON LAM

SI QUAN MAU TU

Trang 101

KHU VỰC

KHUYẾT ĐIỂM

trăng con chó

Trang 102

KHONG TU, TY KHONG (16 mii

CO KIM CHI PHO!

Trang 103

THIET THUC, THAN THIET SONG PHƯƠNG

THÁI DƯƠNG TIÊN ĐƠN TRUNG TÂM

DIEU TU

trời

BAC DAU TRU DON

NHAT BAN, NHAT KY

PHẢN ĐỐI

TỶ SUẤT THẤT PHU

Trang 104

ÁP LỰC

VĨNH VIỄN TRUNG ƯƠNG

GIA CÔNG

KHẢ NĂNG NGOẠI QUỐC

Trang 106

| kiru, U_mareru, na_eru,

nama, ki, ha_eru

Trang 107

MINH BACH, trang

BAN TIN BAN NGHI PHAM NHAN

da thuộc

TẤT NHIÊN nước đá, BẰNG SƠN 378

PHÓ THÁC

BO CAO

tra

GIAP AT BINH

Trang 108

LỄ NGHI

Trang 110

HẢO Ý GIANG HỒ

HÀNH ĐỘNG, NGÂN HÀNG, đi

11

13

Trang 111

ÂU CHÂU

SUNG TÚC

Trang 112

lưỡi

TIÊN SINH HOÀN TOÀN

TRÁNG NIÊN

nhanh

CHIẾN TRANH TỒN TẠI

nhiều

ĐOÀN KẾT

Trang 113

thit NHIEM VU

Trang 114

CHU VI, PHAM VỊ

UNG ViEN, UNG DAP what

hoa

Trang 115

CẢI CÁCH

TRỰC GIÁC HOÀN THÀNH

gan

BAO HÀM

HY VỌNG CẤM KY KHÍ XA (xe lửa)

KỸ SƯ KHƯỚC TỪ

CAU HON, YEU CAU

NGHIEN CUU

CUONG BAO

DUONG CUC BINH QUAN

CAN THI

Trang 116

QUYẾT định nhìn, KIẾN THỨC 18

NGÔN NGỮ

HIẾU HẠNH, HIẾU ĐẠO KHÁNG CHIẾN

CÔNG KÍCH CANH TÂN

KHẮC PHỤC

CÁO THỊ

thung lũng, U CỐC KHỐN CÙNG

ĐẠI TÁ

Trang 117

NHI ĐỒNG

XÃ HỘI

xe hơi

TÀ ĐẠO TRƯỜNG THỌ

Trang 118

THÔN TRƯỞNG

THOẢ HIỆP

THỂ DỤC, THỂ CHẤT

ĐỐI CHIẾU

Trang 119

đườngng nhỏ

TRẦM MẮC

CUNG ĐÌNH TẶNG TRÌNH (biếu)

HUYNH ĐỆ

ĐỒ ÁN

NO LUC DAU TU

DAU PHU NIEU DAO NHÂM PHU (dan bà có thai) TAN NHAN

sò, hến

THƯƠNG MẠI 192

Trang 120

PHÙ TRỢ BINH KHÍ ĐẶC BIỆT

trả, về thơm LIÊN BANG

ngăn trở

VONG ÂN PHÒNG HOẢ MAI MỘT

Trang 121

UY VIEN, UY NHIEM GIAO DICH

GIAO DUC

LOI VU

Trang 122

GIAI NHÂN GIÁ TRỊ

HỌA GIA

KỲ QUÁI, QUÁI VẬT

KHUẾCH ĐẠI

Trang 123

KY NGO, KY DIEU

TU QUI

KY NGUYEN TIEN NGHI

CU TRU

CU TUYET

CU DIEM HUONG THU, HUONG LAC

Trang 124

KHUẤT PHỤC

BÁN KÍNH

CỐ ĐỊNH HIEU QUA

mui dat

HANH PHUC

CAU NE

KHẲNG ĐỊNH THỜI KHẮC QUỐC GIA

CON TRÙNG PHU THÊ

ẤN LOÁT

Trang 125

HOC GIA, TAC GIA

KY TUC XA

THU LY CHU VI, CHU KY

TONG GIÁO (tôn giáo)

THÚC BÁ

Trang 126

THỪA KẾ THĂNG CẤP

cây tùng

CHẾ ĐỘ, ÁP CHẾ

TÍNH DANH CHINH PHỤC, VIỄN CHINH

Trang 127

VU TRU TRUNG NGHIA TRỪU TƯỢNG CHÚ Ý

Trang 129

mạ CHÍNH PHỦ KHUNG BO

PHU THUOC

VO TRANG

Y PHUC sôi ĐỘNG VẬT

BỘ HÀNH PHỤNG SĨ (phụng sự)

BẢO VẬT

ôm ấp PHONG XA bot

Trang 131

yawa ragu, nago_mu

Trang 132

THUONG CAP, HA CAP

Trang 133

HUONG THUY KHAO VAN

Trang 134

KIÊN TRÌ

TƯ THẤT

THỦ TƯỚNG

THU THẬP THU PHAN, mua thu

XÚ KHÍ

NHU DAO TRONG DAI, TRONG LUC

CHUC TU

Trang 136

TRUYEN NHIEM

suối

THIỂN HỌC TIỀN ĐỒ

TỔ QUỐC TẤU NHẠC TƯƠNG HỖ, THỦ TƯỚNG THẢO NGUYÊN

Trang 137

TRAN TRONH TRUY CUU

ĐẾ VƯƠNG

ĐÍNH CHÍNH

TRINH TIẾT ĐIỂM SỐ

Trang 138

DONG HUYET

DOC THAN

NAM PHƯƠNG DANG PHA BO! CANH

Trang 139

TIỆN LỢI

BẢO HIỂM ĐỒNG BÀO MẠO HIỂM

TÂN LANG

đường qua núi đèo

Trang 140

AN HUE, AN NHAN

mua xuan gia dinh

TRUNG HOA LỢI HAI, TAI HAI TINH CACH HACH BINH KHÍ (vũ khí hạt nhân)

công chúa

KÝ HÔN

418y

Trang 141

cai hién nha

NGUYEN NHAN

CA NHAN

Trang 142

CANH TÁC HÀNG HẢI

CỔNG HIẾN

HÀNG PHỤC CAO GIÁ, CAO NGUYÊN CƯƠNG TRỰC

Trang 143

rượu

TU CHÍNH, TU NGHIỆP

TÒNG QUẦN

Trang 144

VAN THU, THU KY

Trang 145

SUY NHƯỢC

TÔ THUẾ NGUYÊN TO

Trang 146

SÚC SINH, GIA SÚC KHU TRỤC

TRẬT TỰ

vua THÔNG HÀNH, GIAO THÔNG

Trang 147

KHỔ NÃO

NẠP THUẾ

NĂNG SUẤT PHÁ SẢN

191

563 1689

Trang 148

núi, ??nh núi

PHÁO KÍCH GIẢI PHẪU

Trang 149

CHỈ VĂN (vân tay) DUNG TÍCH

tắm

LƯU HÀNH LƯU Ý

rồng

LỮ QUÁN NGUYÊN LIỆU LUẬN LÝ

nước mắt LIỆT SĨ

LUYẾN ÁI

LIÊN TỤC

vui tính

LÃNG PHÍ

Trang 150

CƠ GIỚI SINH NHAI

vỏ, ĐỊA XÁC (vỏ địa cầu) THÀNH QUÁCH

KHÁT VỌNG

HOẠN NẠN

222

Trang 151

hào, kênh, sông đào

Trang 152

HIỂM ÁC, BẢO HIỂM

HIỆN TẠI, XUẤT HIỆN

HOÀNG KIM đen

Trang 153

TRUYEN THU THUY CHUNG

TAP QUAN, HOC TAP

tuan

TINH TU, TUC XA THUC NU’

NGHIEM TUC THUẬT NGỮ, KỸ THUẬT

Trang 154

TÌNH BÁO

TẤN CÔNG, TIẾN BỘ SUY LUẬN

MA TUÝ SUNG BAI

THANH KHIET PHON THINH

TINH MICH

tiếc

Trang 156

Saga SU, SagU_ru

TRẦN THUẬT ĐÌNH CHỈ TRINH SÁT

Trang 157

BAI TAU BỒI DƯỠNG

BỒI THẤM

lá phiếu MIÊU TẢ con mèo

BẦN CÙNG

1648

1690 1691

Trang 158

VAN DE y

DA NGOAI THONG DICH

DUY NHAT

DU DUONG

BUU CHINH

Trang 159

LÝ DO, LÝ TƯỞNG LỤC QUẦN

TỶ SUẤT LƯỢC ĐỒ

hạt, hột HƯNG LONG

LANG MO LUY TIEN

Trang 160

QUA KHU

PHONG NHA HỘI HOA, tranh KHAI MẠC

GIAI CẤP

GIÁC NGỘ

QUÁN TRIỆT

HÀN PHONG GIAO HOÁN DŨNG CẢM

Trang 161

CUNG CẤP

CỰ LY CHẾ NGỰ THÔNG HIỂU CỰC HÌNH, BẮC CỰC CẦN VỤ (làm việc)

đàn

Trang 162

KẾT HỢP

phạm vi

KIÊN CỔ KIỂM DỊCH GIẢM THIẾU

HỒ THUỶ

mướn, thuê

KHỦNG HOẢNG KHÔNG CẢNG, HẢI CẢNG

CƯỜNG NGẠNH

GIẢO THỦ HÌNH

HẠNG MỤC

TỐI HẬU

Trang 163

TAP HOP TUAN HOAN

THANG BAI

Trang 164

CHẨN ĐOÁN TAM THUONG

TUY Y

con rể

THUẾ QUAN

Trang 165

SANG TAC

Trang 166

nước nóng

THUỶ ĐẬU ĐĂNG KÝ

HỒI ĐÁP

ống

CAO ĐẲNG

Trang 169

ÁI TÌNH

ÁM HIỆU, ÁM SÁT

Ý KIẾN, QUYẾT Ý

417 224

Trang 170

VIỄN PHƯƠNG, VĨNH VIỄN

Trang 171

CẢM TẠ, CẢM KÍCH HÁN TỰ

sợi tơ

Trang 172

CỔ ĐỘNG

KỲ BÀN

KHOÁNG VẬT TRÁI KHOÁN THÔI THÚC

TUẾ NGUYỆT

PHAM TOI, VO TOI

TU NGUYEN tho

THI NGHIEM

TU CACH, TU BAN

TU THIEN

Trang 173

THÀNH THỰC, TRUNG THÀNH

Trang 175

1700

Trang 177

QUOC CA, CA KHUC

KHAI NIEM

NỘI CÁC

TẬP QUÁN

QUAN LY QUAN HE, THUE QUAN QUOC KY

NGHI VAN NGU THUYEN

biên giới

NGÂN HÀNG

KHU TRỤC

ANH NGỮ

Trang 178

CAU THANH, CAU TRUC

CƯƠNG LĨNH, ĐẠI CƯƠNG men

HÀO HOA, HOÀ KIỆT

TÀN KHỐC

GIÁM NGỤC

QUỐC TẾ, THỰC TẾ CẢNH SÁT

Trang 179

BIEU CHUONG

TINH THAN CHE TAC

TUYEN THE TĨNH MẠCH, TĨNH DƯỠNG

THUYẾT MINH

TIỆM TIẾN

THƯỢNG TẦNG TỔNG QUÁT

TẠO NGỘ

THẠCH TƯỢNG

TĂNG GIẢM

Trang 181

VÕNG MẠC

mời, rủ

DẠNG THỨC, ?A DẠNG nhảy

Trang 182

DI SAN, DI TRUYEN, DI NGON

AO ANH, ANH HUONG NHUE KHÍ

Trang 183

QUANG HUY

UY NGHỊ

DU HÍ

KHỐN CÙNG KHẨN CẤP

HUAN CHUONG

chuc mung, chao mung

KICH TRUONG CONG KICH

thanh KHIET

QUYEN UY, QUYEN LUC

TAN THANH

TAM THO|

Trang 184

TUAN THU CHU QUAN

cai hép

XUNG KICH

day gai

THAM TRA CHAN DONG

Trang 185

PHAM VI, SU PHAM

1693

Trang 188

huong thom nghỉ ngơi

KHÍCH CHIẾN HIẾN PHÁP

THỔ NHƯỠNG

con gái

Trang 189

THAO TÁC

DIỄN ?ÀN KIÊN TRÚC

đường (sugar)

ĐẦU NÃO ĐỐC THỰC (thành thực)

ĐÀM THIÊN (trời có mây) NỘI TÂM

NHIÊN LIỆU

NÙNG ĐỘ (nồng độ)

BẠC TÌNH

bó, cột 1701

Trang 190

haka_ru MUU LUOC

tayo_ru, tano mu Y LAI

NO LE TINH LUYEN

KY LUC

UY HACH (su de doa)

Trang 191

TRANG NGHIEM GIANG DUONG

KHAN NGUYEN

MA SAT CAM TA, TA TOI TƯỚC VỊ

BỒI THƯỜNG

THÀNH TÍCH

Trang 192

GIẢN ĐƠN, THƯ GIẢN QUAN SÁT, NHÂN SINH QUAN

KY SĨ

le) Or Ms O

Trang 193

PHÚC DIỆN (mặt nạ)

tật PHIÊN DỊCH

Trang 194

rong biển NỘI TẠNG

BÁ QUYỀN

Trang 195

HAM BO!

CO VAN

1702

Trang 201

An 1538 12 hi {ifs 1546 12 bị

Trang 202

BÍNH 丙 1625 binh 5 hei

BỐI 貝 1471 boi 7 bai

BÔI 杯 1462 boi 8 hai

Trang 203

BÔ?I, BỘI 背 1463 boi 9 hai

BỘI 倍 1473 boi 10 bai

BỒI 培 1475 boi 11 bai

BỒI 陪 1476 boi 11 bai

BỐI 輩 1470 boi 15 hai

BỒI 賠 1479 boi 15 bai

BÔN 奔 1718 bon 8 hon

Trang 204

CÁCH 格 179 cach 10 kaku

CÁCH 隔 185 cach 13 kaku

CẢI 改 150 cai 7 kai

CAI 該 173 cai 13 gai

CAM 甘 205 cam 5 kan

CÂN 斤 382 can 4 kin

CAN 肝 209 can 7 kan

CÂ?N 近 384 can 7 kin

CĂN 根 602 can 10 kon

CAN 乾 215 can 11 kan

CÂN 筋 389 can 12 kin

CÁN 幹 230 can 13 kan

Trang 205

CẨN 謹 392 can 17 kin

CẢNG 港 569 cang 12 kou

CANH 更 542 canh 7 kou

CANH 耕 560 canh 10 kou

CẢNH 景 434 canh 12 kei

CẢNH 警 441 canh 19 kei

CÁO 告 589 cao 7 koku

CAO 高 564 cao 10 kou

CẢO 稿 578 cao 15 kou

Trang 206

CÂU 拘 546 cau 8 kou

CẦU 球 330 cau 11 kyuu

CÂU 溝 573 cau 13 kou

CẤU 構 575 cau 14 kou

CẤU 購 582 cau 17 kou

CHÂM 針 963 cham 10 shin

CHÂU 州 794 chau 6 shuu

CHÂU 舟 795 chau 6 shuu

CHÂU 株 780 chau 10 shu

CHÂU 珠 782 chau 10 shu

Trang 207

CHIẾM, CHIÊM 占 1067 chiem 5 sen

CHIẾN 戦 1079 chien 13 sen

CHIẾT, TRIẾT 折 1053 chiet 7 setsu

CHIÊU, TRIỀU 招 875 chieu 8 shou

CHIỂU 沼 879 chieu 8 shou

CHIÊU 昭 881 chieu 9 shou

CHIẾU 詔 903 chieu 12 shou

CHIẾU 照 907 chieu 13 shou

Trang 208

CHÍNH 正 1006 chinh 5 sei, shou

CHINH 征 1013 chinh 8 sei

CHÍNH 政 1017 chinh 9 sei, shou

CHỈNH 整 1034 chinh 16 sei

CHU, CHÂU 朱 776 chu 6 shu

CHU 周 797 chu 8 shuu

CHUẨN 准 841 chuan 10 jun

CHUẨN 準 846 chuan 13 jun

Trang 209

CHÚNG 衆 807 chung 12 shuu, syu

CHỨNG 証 902 chung 12 shou

CHƯNG 蒸 931 chung 13 jou

CHỦNG 種 784 chung 14 shu

CHUNG 鐘 916 chung 20 shou

CHƯỚC 勺 765 chuoc 3 shaku

CHƯỚC 酌 768 chuoc 10 shaku

CHƯƠNG 章 892 chuong 11 shou

CHƯỞNG 掌 896 chuong 12 shou

CHƯƠNG 彰 909 chuong 14 shou

CHƯỚNG 障 910 chuong 14 shou

CHÙY, THÙY 錘 996 chuy 16 sui

CHUYÊN 専 1070 chuyen 9 sen

CHUYỂN 転 1346 chuyen 11 ten

CHUYẾT 拙 1054 chuyet 8 setsu

Trang 210

CÔNG 工 523 cong 3 kou

CÔNG 公 524 cong 4 kou

CÔNG 功 526 cong 5 kou

Trang 211

CUNG 弓 316 cung 3 kyuu

CUNG 恭 359 cung 10 kyou

CÙNG 窮 332 cung 15 kyuu

CUỒNG 狂 350 cuong 7 kyou

CƯƠNG 剛 586 cuong 10 gou

CƯỜNG, CƯỠNG 強 363 cuong 11 kyou, gou

CƯƠNG 綱 576 cuong 14 kou

CƯƠNG 鋼 580 cuong 16 kou

Trang 212

CỬU 九 313 cuu 2 kyuu, ku

CỰU 旧 318 cuu 5 kyuu

CỨU 究 323 cuu 7 kyuu

CỨU 救 329 cuu 11 kyuu

ĐÃI 待 1181 dai 9 tai

ĐÃI 怠 1182 dai 9 tai

ĐẠI 袋 1188 dai 11 tai

ĐẢM 担 1214 dam 8 tan

ĐẢM 胆 1217 dam 9 tan

ĐẠM 淡 1219 dam 11 tan

Trang 213

ĐÀM 談 1231 dam 15 dan

ĐÀM 曇 1425 dam 16 don

ĐAN, ĐƠN 丹 1212 dan 4 tan

DÂN 民 1744 dan 5 min

ĐẢN 但 1213 dan 7 tan

ĐẠN, ĐÀN 弾 1229 dan 12 dan

ĐẢN 誕 1223 dan 14 tan

ĐÀN 壇 1232 dan 16 dan

ĐĂNG 灯 1366 dang 6 tou

ĐANG, ĐƯƠNG 当 1367 dang 6 tou

ĐAO 刀 1364 dao 2 tou

ĐÁO 到 1370 dao 8 tou

ĐÀO 逃 1372 dao 9 tou

Trang 214

ĐẢO 倒 1374 dao 10 tou

ĐẢO 島 1377 dao 10 tou

ĐÀO 桃 1378 dao 10 tou

ĐẠO 盗 1382 dao 11 tou

ĐÀO 陶 1383 dao 11 tou

DAO 揺 1817 dao 12 you

ĐẠO 稲 1394 dao 14 tou

ĐẠO 導 1410 dao 15 dou

DAO 謡 1827 dao 16 you

ĐẦU 投 1368 dau 7 tou

ĐẬU 痘 1387 dau 12 tou

Trang 215

ĐẦU 頭 1397 dau 16 tou, to, do, zu

ĐẤU 闘 1399 dau 18 tou

Trang 216

DỊCH 役 1776 dich 7 yaku, eki

ĐiẾM 店 1342 diem 8 ten

ĐiỂM 点 1343 diem 9 ten

DIÊM 塩 82 diem 13 en

ĐiỀN 田 1347 dien 5 den

DIÊN 延 71 dien 8 en

ĐiỂN 典 1341 dien 8 ten

ĐiỆN 殿 1349 dien 9 den

DIỆN 面 1759 dien 9 men

ĐiỆN 電 1350 dien 13 den

DIỄN 演 83 dien 14 en

ĐiỆP 畳 930 diep 12 jou

Trang 217

DIỆP 葉 1818 diep 12 you

ĐiẾU 弔 1269 dieu 4 chuu

ĐiỀU 条 920 dieu 7 jou

DiỆU 妙 1743 dieu 7 myou

ĐIÊU 彫 1277 dieu 11 chuu

ĐiẾU 釣 1279 dieu 11 chuu

ĐiỂU 鳥 1281 dieu 11 chuu

ĐIỆU 悼 1381 dieu 11 tou

DIẾU 酵 577 dieu 14 kou

ĐiỀU, ĐiỆU 調 1291 dieu 15 chuu

DIÊU 窯 1824 dieu 15 you

DiỆU 曜 1828 dieu 18 you

ĐINH 丁 1306 dinh 2 tei

Trang 218

ĐỌAN 段 1227 doan 9 dan

ĐÓAN 断 1228 doan 11 dan

ĐỎAN 短 1220 doan 12 tan

ĐOAN 端 1222 doan 14 tan

ĐỌAN 鍛 1224 doan 17 tan

ĐĨNH

ĐĨNH, ĐÍNH

Trang 219

DOANH, DINH 営 57 doanh 12 ei

ĐỐI 対 1180 doi 7 tai

ĐỚI, ĐÁI 帯 1186 doi 10 tai

ĐỘI 隊 1192 doi 12 tai

Trang 221

DUNG 容 1814 dung 10 you

DUNG 庸 1815 dung 11 you

DUNG 溶 1820 dung 13 you

DUNG 融 1802 dung 16 yuu

DƯỢC 薬 1779 duoc 16 yaku

DƯỢC 躍 1780 duoc 21 yaku

DƯƠNG 羊 1811 duong 6 you

DƯƠNG 洋 1812 duong 9 you

ĐƯỜNG 唐 1376 duong 10 tou

DŨNG

DŨNG

Trang 222

ĐƯỜNG 堂 1405 duong 11 dou

DƯƠNG 揚 1816 duong 12 you

DƯƠNG 陽 1819 duong 12 you

DƯỠNG 養 1825 duong 15 you

ĐƯỜNG 糖 1396 duong 16 tou

DUY 維 27 duy 14 I

DUYÊN 沿 72 duyen 8 en

DUYÊN, DIÊN 鉛 81 duyen 13 en

DUYÊN 縁 84 duyen 15 en

DUYỆT 悦 66 duyet 10 etsu

DUYỆT 閲 69 duyet 15 etsu

Trang 223

GIÁ 稼 135 gia 15 ka

GIÁC 角 176 giac 7 kaku

GIÁC 覚 183 giac 12 kaku

GIAI 佳 114 giai 8 ka

GIAI 皆 157 giai 9 kai

GIAI 階 162 giai 12 kai

GIẢM 減 494 giam 12 gen

GIAM, GIÁM 監 237 giam 15 kan

GIÁM 鑑 246 giam 23 kan

GIANG 江 535 gian 6 kou

GIAN, GIÁN 間 226 gian 12 kan, ken

GIẢN 簡 243 gian 18 kan

GIÁNG, HÀNG 降 563 giang 10 kou

GIẢNG 講 581 giang 17 kou

GIAO 郊 556 giao 9 kou

GIÁO 教 364 giao 11 kyou

GIẢO 絞 571 giao 12 kou

GIẢO 較 184 giao 13 kaku

Trang 224

GIÁP 甲 529 giap 5 kou, kan

GIÁP 岬 544 giap 8 kou

GIỚI 介 143 gioi 4 kai

GIỚI 戒 149 gioi 7 kai

GIỚI 届 151 gioi 8 kai

GIỚI 界 156 gioi 9 kai

GIỚI 械 159 gioi 11 kai

HẢI 海 155 hai 9 kai

HẠI 害 169 hai 10 gai

Trang 225

HẢO, HIẾU 好 534 hao 6 kou

HÀO 豪 587 hao 14 gou

HẤP 吸 320 hap 6 kyuu

Trang 226

HẠT 褐 201 hat 13 katsu

HẦU 侯 548 hau 9 kou

HẬU 厚 549 hau 9 kou

HẬU 後 550 hau 9 kou

HẬU 候 558 hau 10 kou

HỆ 系 420 he 7 kei

HỆ 係 423 he 9 kei

HÍ 戯 300 hi 15 gi

HiỂM 険 470 hiem 11 ken

HIÊN 軒 468 hien 10 ken

HIỆN 現 493 hien 11 gen

HIẾN 憲 479 hien 16 ken

HIỀN 賢 480 hien 16 ken

HIỂN 顕 483 hien 18 ken

HIỆP 協 354 hiep 8 kyou

HIỆP 峡 356 hiep 9 kyou

Trang 227

HIỆP 挟 357 hiep 9 kyou

HIỆP 狭 358 hiep 9 kyou

HIẾP 脅 362 hiep 10 kyou

HIỆU 号 583 hieu 5 gou

HIẾU 孝 539 hieu 7 kou

HIỆU 効 543 hieu 8 kou

HIỆU 校 559 hieu 10 kou

HIỂU 暁 375 hieu 12 gyou

Trang 228

HỌA, HOẠCH 画 138 hoa 8 ga, kaku

HÒA, HỌA 和 1934 hoa 8 wa, o

HÓA 貨 125 hoa 11 ka

HỌA 禍 130 hoa 13 ka

HOẶC 惑 1937 hoac 12 waku

HỌACH 獲 188 hoach 16 kaku

HỌACH 穫 190 hoach 18 gaku

HOẠI 壊 165 hoai 16 kai

HÒAI 懐 166 hoai 16 kai

HÒAN 丸 247 hoan 3 gan

HÒAN 完 208 hoan 7 kan

HOẠN 患 217 hoan 11 kan

HÓAN 喚 219 hoan 12 kan

HÓAN 換 222 hoan 12 kan

HOAN 歓 236 hoan 15 kan

HÕAN 緩 238 hoan 15 kan

HÒAN 還 240 hoan 16 kan

HÒAN 環 242 hoan 17 kan

HÒANG 皇 553 hoang 9 kou, ou

Trang 229

HOANG 荒 555 hoang 9 kou

HÒANG 黄 567 hoang 11 kou, ou

HỎANG 慌 568 hoang 12 kou

HOẠNH, HOÀNH 横 97 hoanh 15 ou

HÒANH 衡 579 hoanh 16 kou

HỌC 学 191 hoc 8 gaku

HỒI 回 145 hoi 6 kai

HỐI 悔 154 hoi 9 kai

HỐI 賄 1936 hoi 13 wai

HÔN 婚 603 hon 11 kon

Trang 230

HƯ 虚 341 hu 11 kyo, ko

HỦ 腐 1589 hu 14 fu

HỨA 許 342 hua 11 kyo

HUẤN 訓 411 huan 10 kun

HUÂN 勲 412 huan 15 kun

HUÂN 薫 413 huan 16 kun

HUỀ 携 437 hue 13 kei

HUNG 凶 347 hung 4 kyou

HUNG 胸 361 hung 10 kyou

HÙNG 雄 1799 hung 12 yuu

HỨNG, HƯNG 興 368 hung 16 kyou, kou

HƯỚNG 向 532 huong 6 kou

HƯỞNG 享 351 huong 8 kyou

HUỐNG 況 355 huong 8 kyou

HƯƠNG 香 557 huong 9 kou, kyou

HƯƠNG 郷 365 huong 11 kyou, gou

HƯỞNG 響 372 huong 20 kyou

HỰU 又 1788 huu 2 yuu

HỮU 友 1789 huu 4 yuu

Trang 231

HỮU 右 1790 huu 5 yuu, u

HƯU 休 319 huu 6 kyuu

HUY 揮 283 huy 12 ki

HUY 輝 290 huy 15 ki

HUYỀN 玄 488 huyen 5 gen

HUYỀN 弦 490 huyen 8 gen

HUYỆN 県 464 huyen 9 ken

HUYỀN 懸 485 huyen 20 ken, ke

HUYỆT 穴 450 huyet 5 ketsu

HUYẾT 血 451 huyet 6 ketsu

HUYNH 兄 417 huynh 5 gei, kyou

HÙYNH, OANH 蛍 432 huynh 11 kei

Ngày đăng: 17/08/2013, 08:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH PHÁP - 1985  chữ kanji  tiếng nhật
HÌNH PHÁP (Trang 110)
HÌNH PHẠT 1709 - 1985  chữ kanji  tiếng nhật
1709 (Trang 180)
HÌNH 刑 418 hinh 6 kei - 1985  chữ kanji  tiếng nhật
418 hinh 6 kei (Trang 227)
HÌNH PHÁP katachi, kata HÌNH THỰC, NHÂN HÌNH - 1985  chữ kanji  tiếng nhật
katachi kata HÌNH THỰC, NHÂN HÌNH (Trang 325)
HÌNH PHẠT 1709 y - 1985  chữ kanji  tiếng nhật
1709 y (Trang 352)
HÌNH 418 hinh 刑 642 - 1985  chữ kanji  tiếng nhật
HÌNH 418 hinh 刑 642 (Trang 415)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w