... ミョウ 訓讀 : な , - な 用例 : 有名なレスロランに出 かけたが、店は休みでシャ ッター が閉まっていた。 命 音讀 : メイ , ミョウ 訓讀 : いのち 用例 : この国の平均 寿命は 1985 年から 17 年連続して のびている。 明 音讀 : メイ , ミョウ , ミン 訓讀 : あ . かり , あか . るい , あ か . るむ , あか . らむ , ... - ぎ . め , き . まる 玉 音讀 : ギョク 訓讀 : たま , たま -, - だま 用例 : 均 音...
Ngày tải lên: 23/10/2013, 11:56
... 作 Tác : làm 使 Sử : sử dụng 来 Lai : đến 例 Lệ : ví dụ 供 Cung : cung cấp 修 Tu : rèn luyện, sửa chữa 倒 Đảo : rơi , sụp đổ 候 Hậu : khí hậu 借 Tá : vay mượn 値 Trị : giá trị 停 Đình : tạm ngừng 健 ... mới 断 Đoạn : từ chối , cắt đứt 方 Phương : phương pháp 旅 Lữ : đi lại , du lịch 族 Tộc : gia đình 日 Nhật : ngày , mặt trời 早 Tảo : sớm 明 Minh : sáng 易 Dịch : dễ 昔 Tích : ngày...
Ngày tải lên: 22/10/2013, 21:41
Học tiếng nhật qua hội thoại nhỏ bao gồm tất cả các chữ dùng trong tiếng nhật - Lesson 42 (42/170)
... for: Learn Japanese with FREE Daily Podcasts Hiragana Transcript . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Kanji Transcript . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Romaji Transcript. . . . . . . . .
Ngày tải lên: 11/02/2014, 12:32