TINH TOAN TKE KET CAU THEO PHUONG PHAP Do tin cay RIENGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNGTÍNH TOÁN KẾT CẤU THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỘ TIN CẬY RIÊNG
Trang 1B&T depart uct
tính toán thiết kế kết cấu Theo phương pháp các hệ số
độ tin cậy riêng -cơ sở xây dựng các tiêu chuẩn thiết
kế tiên tiến vμ hội nhập
( tiêu chuẩn aashto lrfd; 22tcn 272-05 )
Trang 2B&T depart uct Sơ Sơ đồ đồ các các bước bước tính tính toán toán thiết thiết kế kế kết kết cấu cấu công công trình trình
START
FINISH
N
(Không đạt)
Thay đổi các tham số
của giải pháp kết cấu
Y
( Đạt )
Trang 3B&T depart uct Phân Phân tích tích kết kết cấu, xác cấu, xác định định các các hiệu hiệu ứng ứng tải tải (LE) (LE)
Yêu cầu
Kiểm soát được sự lμm việc của hệ thống KCCT Phát hiện được những bộ phận; vị trí lμm việc bất lợi Xác định được các hiệu ứng tải (LE) tưng ứng với trường hợp chịu tải bất lợi Các phương pháp
Nhận xét: Bước phân tích kết cấu cơ bản lμ giống nhau trong các TCTK Sự khác
biệt trong các TCTK chủ yếu lμ ở cấu trúc tổ hợp các hiệu ứng tải.
Trang 4B&T depart uct KiÓm KiÓm tra, tÝnh tra, tÝnh duyÖt duyÖt c¸c c¸c bé bé phËn phËn KCCT KCCT
Trang 5B&T depart uct
Vai trß cña tiªu chuÈn thiÕt kÕ
Vai trß cña tiªu chuÈn thiÕt kÕ
Trang 6B&T depart uct Vai trß trung t©m cña c¸c tiªu chuÈn thiÕt kÕ
Trang 7B&T depart uct
C¸c ph−¬ng ph¸p thiÕt kÕ C¸c ph−¬ng ph¸p thiÕt kÕ
riªng
Trang 8B&T depart uct Thiết Thiết kế kế theo theo phương phương pháp pháp ứng ứng suất suất cho cho phép phép (aSD) (aSD)
• Rn = Cường độ danh định (có thứ nguyên như ứng suất ) của bộ phận KC
• S i = ứng suất danh định trong kết cấu, được tính toán theo tải trọng sử dụng.
Trang 9B&T depart uct Thiết Thiết kế kế theo theo tải tải trọng trọng phá phá hoại (hệ hoại (hệ số số tải tải trọng) LFD trọng) LFD
Cơ sở triết lý
KCCT ch−a bị phá hoại (vẫn duy trì đ−ợc khả năng lμm việc) chừng nμo tổ hợp tải trọng tính toán còn ch−a v−ợt quá khả năng chịu tải (sức kháng) của bộ phận kết cấu.
Điều kiện:
Trong đó:
• Rn = sức kháng danh định của bộ phận kết cấu
• Q i = hiệu ứng tải danh định (tiêu chuẩn)
• i = hệ số tải trọng của tải trọng thứ i
• i = dạng tải trọng
• m = số dạng tải trọng
Nhận xét
n m
Trang 10B&T depart uct
• R n = cường độ danh định (tiêu chuẩn)
• m, k = các hệ số xét đến đặc trưng của điều kiện lμm việc vμ vật liệu
• F: đặc trưng hình học của sức kháng
• n i : các hệ số tải trọng
• Q i = hiệu ứng tải thứ i Trị số của n i : được lấy khác nhau, theo các TTGH khác nhau
Nhận xét
Thiết kế theo phương pháp TTGH (theo định dạng thế hệ đầu ) Thiết kế theo phương pháp TTGH (theo định dạng thế hệ đầu )
F R k m Q
Trang 11B&T depart uct
suất để không gặp sự cố (TTGH) - Độ tin cậy - lμ rất gần với 1.
Độ tin cậy
Điều kiện tính duyệt: ( được quy định bởi TCTK)
Thiết kế theo phương pháp lý thuyết độ tin cậy Thiết kế theo phương pháp lý thuyết độ tin cậy
]}
, 0 [
R
c fail
t fail P
P
Trang 12B&T depart uct Thiết Thiết kế kế theo theo phương phương pháp pháp lý lý thuyết thuyết độ độ tin cậy tin cậy
c t
R
t fail P
R S
dSdR R
f S f
R S
• Lμ phương pháp tính toán thiết kế hiện đại, tiên tiến nhất hiện nay; cho
phép xét đến đầy đủ tính chất bất định, ngẫu nhiên của các yếu tố
• Đòi hỏi phải có được đầy đủ các số liệu thống kê của tất cả các tham số
Trang 13B&T depart uct
Thực chất lμ thiết kế trên cơ sở yêu cầu đảm bảo độ tin cậy Cách tiếp cận vμ
vμ bậc 2 của lý thuyết độ tin cậy).
Sự cố (TTGH) chỉ xảy ra với xác suất rất nhỏ =
Thiết kế theo phương pháp các hệ số độ tin cậy riêng Thiết kế theo phương pháp các hệ số độ tin cậy riêng
S S c S t R t R c R
c
S Rc
95.0)
~(: c
c
S S P S
95.0)
~(: c
c
R R P
.
s t t
S S
S S
P 1
, : t c
t
S R
R P(R~ R t)
)
~()
~(S S t P R R t
Trang 14B&T depart uct
HÖ sè t¶i träng (Load factor)
HÖ sè t¶i träng (Load factor)
Trang 15B&T depart uct
HÖ sè søc kh¸ng (Resistance Factor)
HÖ sè søc kh¸ng (Resistance Factor)
Trang 16B&T depart uct
Cơ sở triết lý
• Theo quá trình chịu tải, KCCT (vμ các bộ phận) có thể có các trạng thái
• TTGH lμ trạng thái tại đó kết cấu bắt đầu không duy trì được khả năng chịu
tải (bị phá huỷ); hoặc bất thường, gây khó khăn cho khai thác.
• Yêu cầu kết cấu trong quá trình lμm việc không lâm vμo bất kỳ một trạng thái
Thiết kế theo phương pháp các hệ số độ tin cậy riêng Thiết kế theo phương pháp các hệ số độ tin cậy riêng
n m
Trang 17B&T depart uct
Chỉ số độ tin cậy
ở đây, Φ lμ hμm phân phối chuẩn hoá : AASHTO LRFD, = 3.5
Euro Code, = 3.75 – 4.0
phương pháp định chuẩn các hệ số phương pháp định chuẩn các hệ số
R S
dSdR R
f S f R
~
~
) ( ) (
S ~ R ~ f (S) N(S,S)
),()
(R N R R
f
),
(2
S R
fail
2 2
S R
S R
Trang 18B&T depart uct Định Định chuẩn chuẩn chỉ chỉ số số độ độ tin cậy tin cậy b b
),()
(S N S S
f f(R) N(R,R)
),
(2
S R
fail
2 2
S R
S R
fail
P
Trang 19B&T depart uct
=> Tìm được vμ (với Live load, ví dụ, trong trường hợp
Kết luận
dung tính toán, lấy đúng các hệ số, tổ hợp các hiệu ứng đúng đắn thì Độ tin
Phương pháp định chuẩn các hệ số độ tin cậy riêng
Phương pháp định chuẩn các hệ số độ tin cậy riêng
)0.18.0(
05 0 025 0 )
R R P
t
S P(S~ S t)
)
~ ( )
~ (
t
fail t
R R P
P S
S P
fail t
t
P R
R P S S
P(~ ) (~ )
00932
0
~(
05.0025.0)
~(
;
10233.0,
5.3
S S P
R R P x
Trang 20B&T depart uctThiết Thiết kế kế theo theo phương phương pháp pháp hệ hệ số số độ độ tin cậy tin cậy riêng riêng (TIÊP) (TIÊP)
Kết luận
Bằng việc tiến hμnh tính toán thông thường, với các hệ số Độ tin cậy riêng
(được định trước trong tiêu chuẩn thiết kế), theo các trạng thái giới hạn tương
ứng.
Nhận xét
• Xét đến đầy đủ các đặc tính vμ bản chất ngẫu nhiên của tất cả các đại lượng
tham gia trong bμi toán tính toán, thiết kế công trình.
• Lμ phương pháp thiết kế tiên tiến nhất, ưu việt nhất được đông đảo các
chuyên gia trên toμn thế giới thừa nhận.
Các TCTK dùng phương pháp hệ số Độ tin cậy riêng
Trang 21B&T depart uct
• Tiêu chuẩn thiết kế AASHTO LRFD lμ kết quả của quá
trình nghiên cứu,cập nhật vμ cải tiến liên tục
• Các Tiêu chuẩn thiết kế AASHTO LRFD lμ TCTK tiên tiến,
toμn diện, cho phép sử dụng các phương pháp hiện đại
trong phân tích vμ thiết kế.
• Tiêu chuẩn thiết kế AASHTO LRFD cung cấp sự linh hoạt
khi áp dụng hay tuỳ biến các Hệ số tải trọng vμ Hệ số sức
kháng - các hệ số Độ tin cậy riêng -nhằm đáp ứng được
các yêu cầu của mỗi dự án.
Trang 22B&T depart uct NHữNG ĐáNH GIá NHữNG ĐáNH GIá CHUNG Về AASHTO LRFD CHUNG Về AASHTO LRFD
• Tiêu chuẩn thiết kế AASHTO LRFD đạt được độ an toμn của công trình cao vμ đồng đều hơn dẫn đến giảm giá
thμnh duy tu bảo dưỡng vμ giảm giá thμnh theo cả vòng
đời (Life-cycle cost) của công trình
• Tiêu chuẩn thiết kế AASHTO LRFD dựa trên những tiến
bộ kỹ thuật vμ công nghệ mới trong xây dựng cầu, các nguyên lý khoa học hoμn thiện vμ những phương pháp tiếp cận vấn đề một cách logic nhằm đảm bảo khả năng thi công, tính an toμn, khả năng phục vụ, khả năng kiểm
định, tính kinh tế vμ tính mỹ quan của công trình
Trang 23B&T depart uct NH÷NG §¸NH GI¸ NH÷NG §¸NH GI¸ CHUNG VÒ AASHTO LRFD CHUNG VÒ AASHTO LRFD
Trang 24B&T depart uct KÕt KÕt luËn luËn