1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Hình học không gian – PP tổng hợp

4 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học không gian – pp tổng hợp
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hình học không gian
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1. Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = và hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC. Tính theo a thể tích khối chóp A'.ABC và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA', B'C'. ĐS: . ( Trích đề thi ĐH 2008 – A). Bài 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA a, SB   và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC. Tính theo a thể tích của khối chóp S.BMDN và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN.

Trang 1

Hình học không gian – PP tổng hợp

Bài 1 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, AC

= a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích khối chóp A'.ABC và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA', B'C'

ĐS:

;cos

a

  ( Trích đề thi ĐH 2008 – A)

Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA a, SB a 3 và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC Tính theo a thể tích của khối chóp S.BMDN và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN

ĐS:

;cos

a

( Trích đề thi ĐH 2008 – B)

Bài 3 Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông, AB = BC = a, cạnh bên AA' a 2 Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích của khối lăng trụ

ABC.A'B'C' và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM, B'C

a a .

( Trích đề thi ĐH 2008 – D)

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, ABBCa,

AD 2a, SA vuông góc với đáy và SA 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD Chứng minh rằng BCNM là hình chữ nhật và tính thể tích của khối chóp S.BCNM theo a

ĐS:

3

3

a

( Trích đề thi CĐ 2008)

Bài 5 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, SA = a 2 Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm

của các cạnh SA, SB và CD Chứng minh rằng đường thẳng MN vuông góc với đường thẳng SP Tính theo

a thể tích của khối tứ diện AMNP

48

a .

( Trích đề thi CĐ 2009)

Bài 6 Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, BA = BC = 2a hình chiếu vuông góc

của S lên (ABC) là trung điểm E của AB, SE = 2a Gọi I, J lần lượt là trung điểm của EC, SC M là điểm di động trên tia đối của tia BA sao cho góc ECM    90ovà H là hình chiếu vuông góc của S lên MC Tính thể tích khối tứ diện EHIJ theo a,  và tìm  để thể tích đó lớn nhất ĐS: 1 3.sin 2

( Trích đề dự bị 1 - 2008 – A)

Bài 7 Cho hình chóp S.ABC mà mỗi mặt bên là một tam giác vuông, SA = SB = SC = a Gọi M, N, E lần

lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC; D là điểm đối xứng của S qua E; I là giao điểm của AD và

(SMN) Chứng minh rằng ADSI và tính theo a thể tích của khối tứ diện MBSI ĐS: 3

36

a

( Trích đề dự bị 2 - 2008 – A)

Bài 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh = a, SA a 3,SAABCD Tính theo

a thể tích khối tứ diện SACD và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SB, AC

Trang 2

( Trích đề dự bị 1 - 2008 – B).

Bài 9 Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC, ABD là các tam giác đều cạnh = a, các mặt ACD, BCD vuông

góc nhau Hãy tính theo a thể tích khối tứ diện ABCD và tính số đo của góc giữa hai đường thẳng AD, BC

( Trích đề dự bị 2 - 2008 – B)

Bài 10 Cho tứ diện ABCD và các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh BC, BD, AC sao cho BC = 4BM,

AC = 3AP, BD = 2BN Mp (MNP) cắt AD tại Q tính tỉ số AQ

AD và tỉ số thể tích hai phần của khối tứ diện

5

AQ

AD  ;

1 2

7 13

V

V

( Trích đề dự bị 1 - 2008 – D)

Bài 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, BA = BC = a, AD = 2a Cạnh SA

vuông góc với đáy và SA a 2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Chứng minh tam giác

3

a

( Trích đề thi ĐH 2007 – D)

Bài 12 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của D

qua trung điểm của SA, M là trung điểm của AE, N là trung điểm của BC Chứng minh MNBD và tính

4

a

( Trích đề thi ĐH 2007 – B)

Bài 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAD) là tam giác đều và nằm trong

mp vuông góc với đáy Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC, CD Chứng minh

3 3 96

a

( Trích đề thi ĐH 2007 – A)

Bài 14 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có AB = a, AC = 2a, 1 1 1 AA12a 5và BAC 120o Gọi M là trung điểm cạnh CC1 Chứng minh MBMA1 và tính d A A BM  , 1  ĐS: a 5

3 ( Trích đề dự bị 1 - 2007 – A)

Bài 15 Cho hình chóp S.ABC có góc giữa (SBC) và (ABC) là 60o; ABC và SBC là các tam giác đều cạnh

13 ( Trích đề dự bị 2 - 2007 – A)

Bài 16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SA đáy Cho AB a SA a ,  2 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SD Chứng minh SCAHK và tính thể tích khối chóp OAHK

ĐS:

3

2a

27 . ( Trích đề dự bị 1 - 2007 – B)

Bài 17 Trong mp (P) cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R và điểm C thuộc nửa đường tròn đó sao

cho AC = R Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại A lấy S sao cho góc giữa (SAB) và (SBC) là 60o Gọi

H, K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SC Chứng minh rằng tam giác AHK vuông và tính thể tích của

3 6 12

R

(Trích đề dự bị 2 - 2007 – B)

Trang 3

Bài 18 Cho lăng trụ đứngABC A B C cĩ đáy ABC là tam giác vuơng, AB = AC = a, 1 1 1 AA1a 2 Gọi M,

N lần lượt là trung điểm của AA BC Chứng minh MN là đường vuơng gĩc chung của AA1, 1 1 và BC1 Tính

3

2 12

a .

( Trích đề dự bị 1 - 2007 – D)

Bài 19 Cho lăng trụ đứng ABC A B C cĩ tất cả các cạnh đều bằng a M là trung điểm của đoạn AA 1 1 1 1

10 . ( Trích đề dự bị 2 - 2007 – D)

Bài 20 Ch hình hộp đứng ABCD A′B′C′D′ có các cạnh AB = AD = a, ' 3

2

a

AA  và BAD 60o Gọi M

và N lần lượt là trung điểmcủa các cạnh A′D′ và A′B′ Chứng minh AC'BDMN Tính thể tích khối

3

3 16

a

( Trích đề dự bị 1 - 2006 – A)

Bài 21 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a, cạnh SA đáy, cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho 3

3

a

3

27

a

( Trích đề dự bị 2 - 2006 – A)

Bài 22 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD 60o, SA  đáy, SA = a Gọi

C’ là trung điểm của SC Mặt phẳng (P) đi qua AC’ và song song với BD, cắt các cạnh SB, SD của hình

chóp lần lượt tại B’,D’ Tính thể tích của khối chóp S.AB’C’D’. ĐS:

3 3 18

a

( Trích đề dự bị 1 - 2006 – B)

Bài 23 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có A’.ABC là hình chóp tam giác đều, cạnh đáy AB = a, cạnh bên AA’ = b Gọi α là góc giữa 2 mp (ABC) và ( A’BC) Tính tgα và thể tích khối chóp A’BB’C’C.

ĐS:

2 2

2 3

a

2 3 2 2

6

a b a

V   ( Trích đề dự bị 2 - 2006 – B)

Bài 24 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi SH là đường cao của hình

chóp Khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mp bên (SBC) bằng b Tính thể tích khối

3

2

a b

ab ( Trích đề dự bị 1 - 2006 – D)

Bài 25 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a và điểm K thuộc cạnh CC’ sao cho 2

3

a

CK  Mặt phẳng (α ) đi qua A, K và song song với BD, chia khối lập phương thành hai khối đa

3 2 3

;

a a

( Trích đề dự bị 2 - 2006 – D)

Trang 4

Bài 26 Tính thể tích hình chóp S.ABC biết , SA = a SB = b SC = c,  ASB60 ,o BSC 90o, CSA 120o.

12

abc .

Bài 27 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy = a, chiều cao = a Gọi E, K lần lượt là trung điểm

của các cạnh AD và BC Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.EBK.

8

a .

Bài 28 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đường cao SO = 1 và đáy ABC có cạnh = 2 6 Các điểm

M, N theo thứ tự là trung điểm của cạnh AB, AC Tính thể tích khối chóp S.AMN và bán kính mặt cầu nội

VR

Bài 29 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B, AB = a, SA = 2a và SA

vuông góc với mặt phẳng đáy Mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SB, SC lần lượt tại H, K Tính theo

3

8 45

a

( Trích đề dự bị 2 - 2008 – D)

Bài 30 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD = 2a; CD = a;

góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Gọi I là trung điểm của cạnh AD Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

ĐS: 3 3 15

5

a .

( Trích đề thi ĐH 2009 – A)

Bài 31 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có BB’ = a, góc giữa đường thẳng BB’ và mặt phẳng

(ABC) bằng 600; tam giác ABC vuông tại C và BAC = 600 Hình chiếu vuông góc của điểm B’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC Tính thể tích khối tứ diện A’ABC theo a

ĐS:

3

9 208

a

(Trích đề thi ĐH 2009 – B)

Bài 32 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, AA’ = 2a, A’C

= 3a Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A’C’, I là giao điểm của AM và A’C Tính theo a thể tích khối tứ

3

4 9

IABC

a

5

a

(Trích đề thi ĐH 2009 – D)

Ngày đăng: 16/08/2013, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w