1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các phép toán về số phức

9 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 312,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn vị kiến thức Cộng trừ nhân chia số phức Trường THPT PHAN BỘI CHÂUNỘI DUNG CÂU HỎI Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 3 13 z i và zz2 là số thuần ảo?. PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NG

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

PHẦN TOÁN 12 CỘNG, TRỪ, NHÂN VÀ CHIA SỐ PHỨC

Số câu: 10

( Nhận biết: 4; thông hiểu: 3; vận dụng thấp: 2; vận dụng cao: 1)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN 12

Mã câu hỏi

GT12_C4.2_1_PBC01

Nội dung kiến thức SỐ PHỨC Thời gian 8/8/2018

Đơn vị kiến thức Các phép toán về số phức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho hai số phứcz1  5 7i

2 2 3

z   i Tìm số phức z z 1 z2

A z 7 10i

B. z  2 5i

C. z 7 4i

D. z 3 10i

Chọn C Lời giải chi tiết

(5 2) ( 7 3) 7 4

z     i  i

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh tính nhầm dấu z   (5 2) (7 3)i 7 10i

+ Phương án B: Học sinh tính nhầm z   (5 7) (2 3)i  2 5i

+ Phương án D: Học sinh nhầm công thức phép trừ hai số phức z    (5 2) ( 7 3)i 3 10i

Trang 2

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN 12

Mã câu hỏi

GT12_C4.2_1_PBC02

Nội dung kiến thức SỐ PHỨC Thời gian 8/8/2018

Đơn vị kiến thức Các phép toán về số phức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho hai số phức z1  4 3i

2 7 3

z   i Tìm số phức z z 1 z2

A. z  3 6i

B. z 3

C. z 1 10i

D. z11

Chọn A Lời giải chi tiết

(4 7) ( 3 3) 3 6

z     i   i

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Học sinh tính nhầm dấu z   (4 7) (3 3)i 3

+ Phương án C:Học sinh tính nhầm z   (4 3) (7 3)i 1 10i

+ Phương án D: Học sinh nhầm công thức phép cộng hai số phức z    (4 7) ( 3 3)i11

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN 12

Mã câu hỏi

GT12_C4.2_1_PBC03

Nội dung

Đơn vị

kiến thức

Cộng, trừ, nhân,

chia số phức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho hai số phức z1  a bi

2

Chọn A Lời giải chi tiết

Trang 3

1 2

z z z

A z ( ac bd ) (ad bc)i 

B z ( ac bd ) (ad bc)i 

2 ( )( )

z a bi c di ac adi bci bdi  

( ) ( )

ac adi bci bd ac bd ad bc i

       

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Học sinh nhầm i2=1 nên dẫn đến kết qủa: (ac bd ) (ad bc)i 

+ Phương án C: Học sinh đặt thừa số chung nhầm nên dẫn đến kết quả sai

2 ( )( )

z a bi c di ac adi bci bdi   ac(ad bc bd i  )

+ Phương án D: Học sinh nhầm dấu nên đặt thừa số chung sai

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN 12

Mã câu hỏi

GT12_C4.2_1_PBC04

Nội dung kiến thức SỐ PHỨC Thời gian 8/8/2018

Đơn vị kiến thức Các phép toán về số phức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU

NỘI DUNG CÂU HỎI

Thực hiện phép chia

2

3 2

i z

i

 ta được

kết quả

A

4 7

13 13

z  i

B

4 7

13 13

z  i

C

7 4

13 13

z  i

D

7 4

13 13

z  i

Chọn A Lời giải chi tiết

2 (2 )(3 2 ) 4 7 4 7

3 2 (3 2 )(3 2 ) 13 13 13

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Học sinh tính nhầm

2 (2 )(3 2 ) 4 7 4 7

3 2 (3 2 )(3 2 ) 13 13 13

Trang 4

+ Phương án C: Học sinh tính nhầm

2 (2 )(3 2 ) 4 7 7 4

3 2 (3 2 )(3 2 ) 13 13 13

+ Phương án D: Học sinh tính nhầm

2 (2 )(3 2 ) 4 7 7 4

3 2 (3 2 )(3 2 ) 13 13 13

Mã câu hỏi

GT12_C4.2_2_PBC05

Nội dung kiến thức Số phức Thời gian 8/8/2018

Đơn vị kiến thức Các phép toán về số phức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho số phức z a bi  (a b R, � ).Số

phức z có phần thực là2

A.a2b2

B.a2b2

C a b

D a b

Chọn B Lời giải chi tiết

z  a biaabi b

Giải thích các phương án nhiễu

+ Chon A vì quên i2  1 nên khai triển z2  (a bi)2 a22abi b 2

+ Chọn C vì hiểu sai lệch về khái niệm bình phương số phức nên z2  a b

+ Chọn D vì hiểu sai lệch nên z2  a b

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN 12

Mã câu hỏi

GT12_C4.2_2_PBC06

Nội dung kiến thức Số phức Thời gian 08/8/2018

Đơn vị kiến thức Các phép toán về số phức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU

NỘI DUNG CÂU HỎI

Số phức z  1 (a 2)i ( a R� ) là số

thực khi a nhận giá trị nào sau đây?

Chọn C Lời giải chi tiết

Trang 5

A.a  2

B.a  1

Số phức z là số thực �a 2 0 �a 2

Giải thích các phương án nhiễu

+Chọn A vì a 2 0 �a 2

+Chọn B vì trong số phức z có a1

+Chọn D vì a 2 0�a 2

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN 12

Mã câu hỏi

GT12_C4.2_2_PBC07

Nội dung kiến thức Số phức Thời gian 08/8/2018

Đơn vị kiến thức Các phép toán về số phức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho số phức z   ,(a R1 ai � ).Với giá

trị nào của a số phức z có modun bằng

10

A.a 3

B.a � 3

C.a  3

D.a 10

Chọn B Lời giải chi tiết

2

1 10

2

1a 10

2 9

a

3

a

� �

Giải thích các phương án nhiễu

+Chọn A vì a2 9 �a3

+Chọn C vì a2 9 �a 3

+Chọn D vì đề cho modun bằng 10 nên a 10

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN 12

Mã câu hỏi

GT12_C4.2_3_PBC08

Nội dung kiến thức Số phức Thời gian 08/8/2018

Trang 6

Đơn vị kiến thức Cộng trừ nhân chia số phức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU

NỘI DUNG CÂU HỎI

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

3 13

z izz2 là số thuần ảo?

A 0.

B 2.

C 4.

D 1.

Chọn D Lời giải chi tiết Điều kiện để 2

z

z có nghĩa là z�2. Đặt

;

z x yi x y  ��

zi  ���xy  �xyy

 1

2 2

là số thuần ảo  

2 2

2 2

2 0 2

  

 

2 2 2 0

xyx

Giải hệ gồm  1

và  2

, ta được

 

2 2

2 2

2; 0

6 4

1 3

5 5

  

�   

     

loa�i

Vậy có một số phức

1 3

5 5

z   i

thỏa mãn bài toán Chọn

D

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Điều kiện để 2

z

z có nghĩa là z�2. Đặt z x yi x y  ;  ��

 Hs biến đổi sai 2  2 2 2

zi  ���xy  � xy   1

2 2

là số thuần ảo  

2 2

2 2

2 0 2

  

 

2 2 2 0

xyx

Giải hệ gồm  1 và  2 , ta được 22 22 4 2; 0  

2 0

x y

�  

� � �  

  

Vậy không có số phức nào thỏa mãn bài toán

+ Phương án B: Đặt z x yi x y  ;  ��

Quên điều kiện để 2

z

z có nghĩa là z�2

zi  ���xy  �xyy  1

Trang 7

      

2 2

là số thuần ảo  

2 2

2 2

2 0 2

  

 

2 2 2 0

xyx

Giải hệ gồm  1

và  2

, ta được

2 2

2 2

2; 0

6 4

1 3

;

2 0

5 5

  

�   

�    �   

Hs không đặt điều kiện nên kết luận có 2 số phức thỏa mãn bài toán

+ Phương án C: Đặt z x yi x y  ;  ��

Quên điều kiện để 2

z

z có nghĩa là z�2

zi  ���xy  �xyy  1

2 2

là số thuần ảo  

2 2

2 2

2 0 2

  

 

2 2 2 0

xyx

Giải hệ gồm  1

và  2

, ta được

2 2

2 2

2

6 4

1

2 0

5

x

x

 

�   

�    �  

Với mỗi giá trị x học sinh thế vào pt (1) hoặc (2) cho ra 2 giá trị y

Vậy Hs kết luận có 4 số phức thỏa mãn bài toán

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN 12

Mã câu hỏi

GT12_C4.2_3_PBC09

Nội dung kiến thức Số phức Thời gian 8/8/2018

Đơn vị kiến thức Cộng trừ nhân chia số phức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU

NỘI DUNG CÂU HỎI

Gọi (H)là tập hợp các điểm trên mặt

phẳng phức biểu diễn bởi các số phức z

thỏa điều kiện |z2 | 6z

Tính diện tích hình (H)

A 12

B 36

C 6

D 3

Chọn A

HD: Gọi z x yi  ( ;x y R� )có điểm biểu diễn trong mặt

phẳng phức là M x y( ; )

Ta có: z2z 6� x yi 2(x yi ) 6�  x 3yi 6

2 9 2 36

1

36 4

 

� Vậy t/h điểm biểu diễn của các số phức z là Elip (H) :

Trang 8

2 2

1

36 4

Diện tích hình (H )là

2

H

x

Giải thích các phương án nhiễu +Phương án B

HS biến đổi:

2 6 9 36(1)

HS không nhận ra PT (1) là PT elip mà nhầm lẫn là PT đường tròn có tâm I (0;3) bán kính R = 6

SH =  R2=36

+Phương án C

HS biến đổi

2 6 9 36(1)

Học sinh chỉ suy ra đươc

2 36

(1) 9

x

HS vẽ đồ thị hàm số (1) và tính diện tích hình (H) là SH = 2

0

36

6 9

x

 

+Phương án D

HS biếu đổi

2 6 9 36(1)

HS nhận dạng PT (1) là pt Elip:

1

  � 

Hs tính diện tích hình (H) SH =

0

36

3 9

x

 

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN 12

Mã câu hỏi

GT12_C4.2_3_PBC10

Nội dung kiến thức Số phức Thời gian 8/8/2018

Đơn vị kiến thức Cộng trừ nhân chia số phức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU

NỘI DUNG CÂU HỎI Vận dụng cao

Cho số phức z = a + bi (a, b �R) thỏa

mãn z =1 và biểu thức

P = 2

2

1 4 1 4 1 2018

z   z  z 

đạt giá trị nhỏ nhất Tính a2 – b2

Đáp án:

A 1

Đáp án Chọn A

Lời giải:

Cho z a bi a b R z  ; , � ; 1� z z. 1 Đặt

t   z zt     z z z

2 4 2 2 1

t   z

Trang 9

B 2

C

1

2

Khi đó P t  2 4t 2014 ( t 2)22010 2010� Dấu “=” xảy ra khi

| 1| | 1| 2

1

| | 1

z z

   

� 

� Vây a2b 21

Giải thích các phương án nhiễu Phương án B:

HS tìm được giá trị nhỏ nhất của P khi t = 2 và học sinh không chú ý yêu cầu đề bài nên chon B

Phương án C

HS giải sai điều kiện dấu “=” xảy ra

| 1| 1

| 1| | 1| 2

| 1| 1

| | 1

| | 1

z

z z

z

 

   

2 2

2

1 2

3 4

a

b

� 

�� �

� 

Phương án D

HS giải sai điều kiện dấu “=” xảy ra � z   1 z 1 2 � (a1)2b2  (a1)2b2 2(*)

Hs nhẫm nghiệm pt(*) tìm được a = 0, b = 0 và không kết hợp điều kiện |z|=1

Ngày đăng: 14/11/2018, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w