1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiem nguyen ham toan 12

6 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 227,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN Mã câu hỏi GT12_C1.4_3_THPTQT01 Nội dung kiến thức Nguyên hàm và tích phân Thời gia

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT12_C1.4_3_THPTQT01

Nội dung kiến thức Nguyên hàm và tích phân Thời gian 2/8/2018

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1 Tính x dx9

A 9 1 10

10

x dxxC

B x dx9 9x8

C x dx9 10x10C

D x dx x9  10

10

x dxxC

Lời giải chi tiết

x dxx   C xC

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Học sinh nhầm công thức tính nguyên hàm với công thức tính đạo hàm và quên cộng vào hằng số C

+ Phương án C: Học sinh không thuộc công thức tính nguyên hàm

+ Phương án D: Học sinh áp dụng không đúng công thức tính nguyên hàm và quên cộng vào hằng số C

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 2 Nguyên hàm của hàm số: f x    e 4 1x

là?

A e 4x 1 C

B  4 e 4x 1 C

4

x

e  C

D 1 4 1

4

x

e   C

4

x

e  C

Lời giải chi tiết

Ta có : 4 1 1 4 1

4

e    e  

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: HS tính sai và quên chia hệ số a của biểu thức ở mũ

+ Phương án C: HS áp dụng nhầm công thức chia cho hệ số a của biểu thức ở mũ thành dấu nhân + Phương án D: HS áp dụng đúng công thức tuy nhiên viết sót dấu trừ của hệ số a

Trang 2

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 3 Tính 12 d

cos x x

A 12 d tan

cos x xx C

B 12 d tan

cos x x  x C

C 12 d cot

cos x x  x C

D 12 d cot

cos x xx C

A 12 d tan cos x xx C

Lời giải chi tiết

Ta có: 12 d tan

cos x xx C

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: HS không nhớ công thức

+ Phương án C: HS vận dụng nhầm công thức

+ Phương án D: HS không thuộc công thức

NỘI DUNG CÂU HỎI

Caâu 4 Tìm họ nguyên hàm của hàm số

x

f(x)  3

A

x

ln

B f(x)dx   3xln 3  C

C f(x)dx  3x.ln 3  C

D

x

ln

  

A

x

ln

Lời giải chi tiết

Ta có :

x

ln

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: HS không thuộc công thức tính nguyên hàm dạng �a dx x

+ Phương án C: HS không nhớ công thức tính nguyên hàm dạng �a dx x

+ Phương án D: HS nhớ nhầm công thức tính nguyên hàm dạng �a dx x

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT12_C1.4_3_THPTQT01

Nội dung kiến thức Nguyên hàm và tích phân Thời gian 2/8/2018

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 5 Tìm nguyên hàm của hàm số

2

1

( )

cos 3

f x

x

A ( ) 1tan 3

3

f x dxx C

B f x dx( ) cot 3x C

C ( ) 1tan 3

3

f x dx  x C

D f x dx( )  cot 3x

A ( ) 1tan 3

3

f x dxx C

Lời giải chi tiết

Áp dụng 12 dx 1tankx C

cos kxk

ta có: 12 1tan 3

cos 3x dx3 x C

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: HS không vận dụng được công thức tính nguyên hàm dạng 12 dx 1tankx C

cos kxk

quên chia cho hệ số a

+ Phương án C: HS nhớ nhầm công thức hoặc áp dụng sai

+ Phương án D: HS áp dụng sai công thức 12 1cot

sin kx dx k kx C

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 6 Biết ( )F x là một nguyên hàm của

hàm số ( ) 3f x  và (0) 0x F  Tính F 1 ?

A  1 2

ln 3

F

B F 1 2 ln 3

C  1 4

ln 3

F

D F 1 4 ln 3

A  1 2

ln 3

F

Lời giải chi tiết

Ta có:

0

3 3

ln 3

ln 3 ln 3 ln 3 ln 3

x

x dx C

Giải thích các phương án nhiễu

Trang 4

+ Phương án B: HS tính toán đúng nhưng áp dụng sai công thức nguyên hàm dạng �a dx x

+ Phương án C: HS áp dụng đúng công thức nhưng tính sai số C = 1

ln 3. + Phương án D: HS không nhớ công thức và tính toán sai nguyên hàm dạng �a dx x

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 7 Tìm nguyên hàm của hàm số

( ) cos 2 cos

f xx x

A ( ) 1sin 3 1sin

f x dxxx C

B ( ) 1sin 2 sin

2

f x dxx x C

C ( ) 1sin 3 1sin

f x dx  xx C

D ( ) 1cos3 1cos

f x dxxx C

A ( ) 1sin 3 1sin

f x dxxx C

Lời giải chi tiết

Ta có:

sin 3 sin

cos x c sxdx x cosx dx xdx xdx

x x C

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: HS không biến đổi công thức tích thành tổng mà tính thẳng nguyên hàm của hàm số

+ Phương án C: HS nhớ nhầm công thức tính nguyên hàm của cosx = -sinx

+ Phương án D: HS biến đổi sai hoặc nhớ nhầm công thức biến đổi tích thành tổng

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT12_C1.4_3_THPTQT01

Nội dung kiến thức Nguyên hàm và tích phân Thời gian 2/8/2018

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 8 Tính �sin x ecosxd x

A �sin x ecosxdx ecosxC

B �sin x ecosxdx cos x esinxC

C �sin x ecosxdx e cosxC

D �sin x ecosxdxcos x esinxC

A �sin x ecosxdx ecosxC

Lời giải chi tiết

Ta có: sinx.� e dx cosx

Đặt u = cosx => du = -sinx dx

cosx

sinx sinx

cosx

du

e dx e e du e C

e dx e C

  

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: HS tính trực tiếp mà không qua bước biến đổi biến số (đặt biến u)

+ Phương án C: HS biết cách biến đổi bằng cách đổi biến số, tuy nhiên tính sai đạo hàm của cosx = sinx + Phương án D: HS tính trực tiếp mà không qua bước biến đổi biến số

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 9 Tìm họ nguyên hàm của hàm số

2

1

( )

4

f x

x

 .

A 21 d 1ln 2 .

4

x

x x

B 21 d ln 2 .

2 4

x

x x

C 21 d ln 2 .

2 4

x

x x

D 21 d 1ln 2 .

4

x

x x

A 21 d 1ln 2 .

4

x

x x

Lời giải chi tiết

Ta có:

2

(ln 2 ln 2 ) C ln

x

x

Hoặc có thể áp dụng trực tiếp công thức

2 2

ln

x

x a a x

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: HS không thuộc công thức hoặc không biết cách biến đổi hàm số

+ Phương án C: HS nhớ nhầm công thức hoặc không thuộc công thức

+ Phương án D: HS biết cách biến đổi tuy nhiên làm sai ở bước triển khai hằng đẳng thức

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT12_C1.4_3_THPTQT0

1

Nội dung kiến thức Nguyên hàm và tích phân Thời gian 2/8/2018

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 10 Tìm nguyên hàm của hàm số

sau ( ) ln(sinx)2

sin

x

 � .

A. ln(sinx)2 cot ln(sinx) cot

ln(sinx)

cot ln(s inx) tan sin x dx  xx x C 

C. ln(sinx)2 cot ln(s inx) cot

D. ln(sinx)2 cot ln(s inx) cot

sin x dx  xx C

A.

2

ln(sinx)

cot ln(s inx) cot

Lời giải chi tiết

2 2

2

ln(sinx)

cot ln(s inx) cot sin

1

sin cot ln(s inx) cot

x

x

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: HS không thuộc công thức hoặc không biết cách biến đổi hàm số

+ Phương án C: HS nhớ nhầm công thức hoặc không thuộc công thức

+ Phương án D: HS biết cách biến đổi tuy nhiên làm sai ở bước triển khai hằng đẳng thức

Ngày đăng: 14/11/2018, 14:04

w