+ Phương án C: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ chưa chắc lý thuyết.. + Phương án D: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ chưa chắc lý thuyết... lại kết quả là: M =sinxCâu 7.NB Trong các hệ thức sau, hệ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN 10
Mã câu hỏi
ĐẠI SỐ 10_C6-2 HNH01
Nội dung kiến thức Giá trị lượng giác của một cung Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Các giá trị lượng giác của cung Trường THPT TIỂU LA
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1.(NB) Cho cosα =0 , khi đó cung α bằng bao
nhiêu?
2 k k
π
α = + π ∈¢
B α =k kπ, ∈¢
C α =k2 ,π k∈¢
2 k k
π
A Lời giải chi tiết
Câu 1.(NB)
HS nhớ lý thuyết và làm
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ chưa chắc lý thuyết
+ Phương án C: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ chưa chắc lý thuyết
+ Phương án D: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ chưa chắc lý thuyết
Câu 2 (TH)Cho sin 3
5
α = và
2
π α π< < Tính cotα
A cot 4
3
α =
B cot 4
3
α = −
C cot 4
5
α = −
D cot 3
4
α = −
B Lời giải chi tiết
Câu 2.(TH)
Vì 2
π α π< < nên sinα >0 và cosα <0 Giải ra được: cos 4
5
α = − Khi đó, cot cos 4
α α
α
Trang 2+ Phương án A: HS xác định nhầm dấu của cosα là cosα >0 và Giải ra: cos 4
5
α = Khi đó, cot cos 4
sin 3
α α
α
+ Phương án C: HS giải ra được cos 4
5
α = − và không chú ý kỹ đề nên nhầm lẫn giữa cosα và cotα + Phương án D: HS giải như đáp án nhưng nhầm hệ thức giữa tanα và cotα nên dẫn đến đáp án là: cot 3
4
α = −
Câu 3.(TH) Cho 0
2
π α
< < , hãy xác định dấu của P và Q, biết: P=sin(α π− ) , Q cos 3
2π α
A P < 0, Q > 0.
B P > 0, Q > 0.
C P < 0, Q < 0.
D P > 0, Q < 0.
C Lời giải chi tiết
Câu 3.(TH)
Vì 0
2
π α
< < nên sinα >0 và cosα >0
Do đó, P =sin(α π− ) = −sinα <0
Q cos 3
2π α
cos
2
π
cos
2
π α
= −sinα <0
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS giải nhầm Q cos 3
2π α
π
cos= π α2−
=sinα >0 + Phương án B: HS giải nhầm P =sin(α π− ) =sin(π α− ) =sinα >0
Q cos 3
2π α
π
cos= π α2−
=sinα >0
+ Phương án D: HS giải nhầm P =sin(α π− ) =sin(π α− ) =sinα >0
Câu 4.(TH) Đơn giản của biểu thức:
2
A P=5sinα
B P=3sinα.
C P= −sinα.
D P=sinα .
D Lời giải chi tiết
Câu 4.(TH)
HS nhớ kỹ lý thuyết và giải như sau:
sin sin 2sin sin
P= α − α+ α− α sin
Trang 3Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS biến đổi nhầm P=sinα+sinα +2sinα +sinα
P=5sinα
+ Phương án B: HS giải nhầm sin( )− =α sinα nên dẫn đến kết quả là: P=3sinα
+ Phương án C: HS biến đổi nhầm P=sinα+sinα −2sinα−sinα
P= −sinα
Câu 5.(NB) Cho sinα =m m,( ∈¡ Tìm các giá trị của )
tham số m để góc α luôn tồn tại
A 1− ≤ ≤m 1
B − < <1 m 1.
C m≥1.
D m≤ −1.
A Lời giải chi tiết
Câu 5.(NB)
HS nhớ lý thuyết và làm
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ chưa kỹ lý thuyết
+ Phương án C: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ chưa kỹ lý thuyết
+ Phương án D: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ chưa kỹ lý thuyết
Câu 6.(VDT) Rút gọn biểu thức
2
2 2sin cos 2sin
cos sin
M
=
A M = −2cosx
B M =2cosx.
C M = −2 2sinx.
D M =sinx.
B Lời giải chi tiết
Câu 6.(VDT)
HS vận dụng kiến thức và làm
2 (2 2sin ) 2sin cos
cos sin
M
=
− 2 2(1 sin ) 2sin cos cos sin
M
=
− 2
2(cos ) 2sin cos cos sin
M
−
=
− 2cos (cos sin ) cos sin
M
−
=
− 2cos
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS giải như đáp án nhưng nhầm dấu ở biểu thức cuối
+ Phương án C: HS gọp 2 2sin (cos sin )
cos sin
M
=
− và rút gọn nhầm dẫn đến kết quả
M = −2 2sinx
Trang 4lại kết quả là: M =sinx
Câu 7.(NB) Trong các hệ thức sau, hệ thức nào
đúng, (giả sử các hệ thức đều có nghĩa)?
A sin cosα α =1
B tanα+cotα =1.
2
1
1 cot
sin
α
α
D 1 cos2 12
tan
α
α
C Lời giải chi tiết
Câu 7.(NB)
HS nhớ lý thuyết và làm
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ mang máng lý thuyết
+ Phương án B: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ mang máng lý thuyết
+ Phương án D: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ mang máng lý thuyết
Câu 8.(NB) Giá trị tanα xác định khi nào?
2
α ≠ ∈¡
B α ≠k kπ, ∈¢
C α ≠k2 ,π k∈¢
2 k k
π
α ≠ + π ∈¢
D Lời giải chi tiết
Câu 8.(NB)
HS nhớ lý thuyết và làm
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ chưa chắc lý thuyết
+ Phương án B: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ chưa chắc lý thuyết
+ Phương án C: HS nhớ nhầm lý thuyết, nhớ chưa chắc lý thuyết
Câu 9 (VDT)Cho tanα =2 Tính giá trị của biểu thức: A
Lời giải chi tiết
Trang 52 2
2
2sin cos
sin sin cos
+
=
2
B M =4.
2
2
Câu 9.(VDT)
Vì tanα =2 nên cosα ≠0
Do đó, ta chia cả tử số và mẫu số của biểu
thức M cho cos2α, ta được:
2 2
2 tan 1 tan tan
+
=
−
2 2
2 tan 1 tan tan
α
+
=
− 2.4 1 9
4 2 2
+
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: HS chia dẫn đến biểu thức sai
2 2
2 tan tan tan
=
−
2.4 8
4
4 2 2
−
+ Phương án C: HS thế nhầm số 2.2 1 5
4 2 2
−
+ Phương án D: HS bấm máy, nhập dấu sai giữa cộng và nhân, dẫn đến kết quả 2.4 1 7
4 2 2
−
Câu 10.(VDC) Cho
2
π
α β+ = , giả sử cosα ≠0 Hãy rút gọn biểu thức:
2 2
2 2
1 cos cos
cos cos
α
−
A M = +1 tan2α
B M =tan2α.
C M =0.
D M = +1 cot2α.
B Lời giải chi tiết
Câu 10.(VDC)
2 2
2 2
1 cos cos
cos cos
α
−
= +1 tan2α −cos2β −cos2α = +1 tan2α −sin2α −cos2α ,vì:sinα =cosβ = +1 tan2α −(sin2α+cos2α)
= +1 tan2α −1 =tan2α
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS nhầm cosα =cosβ và nhầm dấu -,+ nên đưa biểu thức thành
2
1 cos cos cos
α
= 2
1
cos
M
α
= = +1 tan2α
+ Phương án C: HS rút gọn nhầm cos2α và đưa về biểu thức 2 2
1 cos cos
2 2
1 sin α cos α
2 2
1 (sin α cos α)
1 1 0= − =
Trang 6= +1 cot2α