PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMMôn: TOÁN Mã câu hỏi GT12_C1 – 3-8 Nội dung kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Thời gian … Đơn vị kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Trường THPT Trần Hưng Đạ
Trang 1PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT12_C1 – 3-1
Nội dung kiến thức GTLN – GTNN Thời gian …/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu1 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
( ) x
f x
x 2
=
+ trên đoạn [ ]1;4
A
[ ]1;4 ( ) 1
max f x
3
=
B
[ ]1;4 ( ) 2
max f x
3
=
C max f x[ ]1;4 ( ) =1.
D
[ ]1;4 ( ) 1
max f x
2
=
B Lời giải chi tiết
Ta có ( )
2
x 2
biến trên từng khoảng xác định
Suy ra
1;4
2 max f x f 4
3
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Nhầm f(1) = 1/3
+ Phương án C: Nhầm f(1) = 1
+ Phương án D: Nhầm f(4) = 1/2
Trang 2PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT12_C1 – 3-2
Nội dung kiến thức GTLN – GTNN Thời gian …/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
1
3
y= x + x − x+ trên đoạn [ ]0; 2
A 5−
B 0.
C 5
3
−
D 1.
C Lời giải chi tiết
Ta có ( ) 2
f ' x =x +4x 5− , ( ) 0 1
5
x
f x
x
=
= ⇔ = −
(1) , (0) 1, (2)
f = − f = f = Suy ra
[ ] ( ) ( )
0;2
5 min f x f 1
3
−
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Nhầm x=1,x= − ⇒5 min ( )[ ]0;2 f x = −5
+ Phương án B: Nhầm f’(1) = 0
+ Phương án D: Nhầm f(0) = 1
Trang 3PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT12_C1 – 3-3
Nội dung kiến thức GTLN – GTNN Thời gian …/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 2
y x= −2x +3 trên đoạn 0; 3 .
A 6
B 2
C 1−
D 3
B Lời giải chi tiết
( ) ( ) ( )
( ) ( )
0; 3
x 0
y x 2x 3 y ' 4x 4x 0 x 1
x 1
f 0 3;f 3 6;f 1 2 min f x f 1 2
=
=
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Nhầm f ( )3
+ Phương án C: Nhầm x= −1
+ Phương án D: Nhầm f(0)
Trang 4Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT12_C1 – 3-4
Nội dung kiến thức GTLN – GTNN Thời gian …/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số
y= 5 4x− trên đoạn [−1;1]bằng
A 1.
B 0.
C 3.
D 9.
C Lời giải chi tiết
[ 1;1] ( ) ( )
2
y ' 0 x ;5 / 4
5 4x Max f x f 1 3
−
−
= < ⇔ ∀ ∈ −∞
−
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Nhầm f ( )1
+ Phương án B: Nhầm f (5 / 4)
+ Phương án D: Nhầm f ( )− =1 9
Trang 5Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT12_C1 – 3-5
Nội dung kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Thời gian …/08/2018
Đơn vị kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Trường THPT Trần Hưng Đạo
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
sin
3
sin
2
+
+
=
x
x
y trên
2
;
0 π
A 5/2.
B 3.
C 0.
D
2
π
.
A
Lời giải chi tiết
Đặt t = sinx, t∈[ ]0;1
y =
1
3 2 +
+
t
t
, t∈[ ]0;1 y’ < 0, ∀ t∈[ ]0;1
2
5 ) 1 ( min
2
; 0
=
=
π
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Tính y(0)
+ Phương án C: Nhầm chọn giá trị của biến để hàm số đạt GTLN
+ Phương án D: Nhầm chọn giá trị của biến để hàm số đạt GTNN
Trang 6PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT12_C1 – 3 - 6
Nội dung kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Thời gian …/08/2018
Đơn vị kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Trường THPT Trần Hưng Đạo
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 6: Với giá trị nào của m thì hàm số
m x x
x
y= 3−6 2 +9 + có giá trị lớn nhất
trên [ ]0;2 bằng -4 ?
A m = -8.
B m = -4.
C m = 0.
D m = -80/27.
A
Lời giải chi tiết
y’ = 3x2 – 12x + 9 y’ = 0
=
=
⇔
) ( 3
) ( 1
l x
n x
y(0) = m y(1) = m + 4 y(2) = m + 2
max
2
; 0
+
=
= y m
y = -4 ⇔m = -8
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Xác định y(0) là GTLN
+ Phương án B: Xác định y(0) là GTLN và tính sai m
+ Phương án D: không loại x = 3 và xác định y(3) là GTLN
Trang 7PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT12_C1 – 3-7
Nội dung kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Thời gian …/08/2018
Đơn vị kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Trường THPT Trần Hưng Đạo
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm
số 4 2
13
y x= − +x trên đoạn [−2;3 ]
4
4
C.m=13
D m = -28.
A
Lời giải chi tiết
y’ = 4x3 – 2x = 0
±
=
=
⇔
) ( 2 2
) ( 0
n x
n x
y(-2) = 25 y( ) 2
2
± = 51/4 y(3) = 85 y(0) = 13 ĐA: A
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Tính y(
2
2
− ) bằng 49/4 + Phương án C: so sánh sai 13 và 51/4
+ Phương án D: Thay nhầm x = -2 và x = 3 vào y’
Trang 8PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT12_C1 – 3-8
Nội dung kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Thời gian …
Đơn vị kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Trường THPT Trần Hưng Đạo
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 8: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 (cm) Người ta cắt ở
bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông
có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để
được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn
nhất
A x=6
B x=3
C x=2
D x=4
C
Lời giải chi tiết
f(x) = V = (12- 2x)2.x = 4x3 – 48x2 + 144x , (0<x<6) Tính f’(x) lập BBT chọn đáp án C
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: xác định độ dài đáy là 12 – x và xét dấu f ’(x) sai
+ Phương án B: lập sai V = (12- 2x).x
+ Phương án D: xác định độ dài cạnh đáy là 12 – x dẫn đến sai
Trang 9PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT12_C1 – 3-9
Nội dung kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Thời gian …/08/2018
Đơn vị kiến thức GTLN, GTNN của hàm số Trường THPT Trần Hưng Đạo
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 9: Cho hàm số
y = sin
6
x + cos
6
x + msin2x
Biết giá trị nhỏ nhất của hàm số đã
cho bằng 1 Khẳng định nào sau đây
là đúng?
A m = -3/4 hoặc m = 0
B -1/4 < m< 1
C -1< m < 0
D m = ¾
B
Lời giải chi tiết
Dặt t = sin2x, t ∈[ ]−1;1
y = -4
3
t2 + mt + 1 y’ =
-2
3
t +m = 0
3
2m
t=
⇔
Th1:
3
2m
>1 hay m > 3/2
y(-1) = ¼ -m y(1) = ¼ + m
− 1 ; 1
max y ¼ + m
− 1 ; 1
min y 1/4 - m = 1 hay m = -3/4(loại)
Th2: 1
3
2m ≤ hay m ≤3/2 Lập BBT, suy ra [ ] =
− 1 ; 1
max y max {y(1), y(-1) } = ¼ + m
− 1 ; 1
min y y(2m/3) = 1 + m2/3 = 1 hay m = 0( n)
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án C: không xét 2 trường hợp và chọn min là y(-1) = ¼ - m = 1
+ Phương án A: ở th1 chọn min là y(-1) và không đối chiếu điều kiện m
+ Phương án D: không xét 2 trường hợp và chọn min là y(1) = ¼ + m = 1
Trang 10PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT12_C1 – 3-10
Nội dung kiến thức GTLN – GTNN Thời gian …/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 10 : Cho các số thực không âm ,x y
và thỏa mãn x y+ =1 Gọi M N lần ,
lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
(4 2 3 ) (4 2 3 ) 25
S= x + y y + x + xy Tính
giá trị M N+
A M N+ = 391
16
B M N+ = 1
4.
C M N+ = 49
2 .
D M +N= 12
A Lời giải chi tiết
Do x y+ =1 nên
( )
3
2 2
2 2
2 2
16 12 9 25
16 12 1 3 34
16 2 12
Đặt t=xy , ta được S =16t2− +2t 12;
( )2
1
x y
≤ ≤ ⇒ ∈ Xét hàm số f t( ) 16= t2− +2 12t trên đoạn 0;1
4
( ) ( )
32 2; 0
16
f t = t− f t = ⇔ =t
1 191 1 25 (0) 12; ;
16 16 4 2
Vậy
25 191
;
2 16
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Nhầm N = 0, M = ¼
+ Phương án C: Nhầm N = 25/2, M = 12
+ Phương án D: Nhầm N = 0, M = 12