SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN Mã câu hỏi ĐS10 Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giác công thức lượng giác Thời gian 5/8/2018 Đơn vị kiế
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10
Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giác công thức lượng giác Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Cung và góc lượng giác Trường THPT Thái Phiên
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1: Tìm khẳng định sai:
A Với ba tia Ou Ov O, , w, ta có: sđ(Ou Ov +sđ, )
(Ov O, w) =sđ(Ou O, w) -k2π(k Z∈ )
B Với ba điểm U V, , Wtrên đường tròn định
hướng : sđUVÐ +sđVÐW =sđ WUÐ + k2π(k Z∈ )
C Với ba tia Ou Ov Ox, , , ta có: sđ(Ou Ov, ) =
+sđ(Ov O, w) =sđ(Ou O, w) +k2π ∈(k Z) .
Lời giải chi tiết
Phương án đúng : D
sđ(Ov Ou, )+sđ(Ov O, w) =sđ(Ou O, w) +
2π ∈
Ou không phải tia đầu
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A Với ba tia Ou Ov O, , w, ta có: sđ(Ou Ov +sđ, ) (Ov O, w) =sđ(Ou O, w) -k2π ∈(k Z) Nhầm - k2π(k Z∈ )
+ Phương án B Với ba điểm U V, , Wtrên đường tròn định hướng : sđUVÐ +sđVÐW =sđ WUÐ +
2
k π ∈k Z Nhầm tia và cung
Phương án C Với ba tia Ou Ov Ox, , , ta có: sđ(Ou Ov, ) = sđ(Ox Ov - sđ, ) (Ox Ou +, ) k2π ∈(k Z ) Nhầm không chuyển vế
Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giác công thức lượng giác Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Cung và góc lượng giác Trường THPT Thái Phiên
NỘI DUNG CÂU HỎI
Trang 2Câu 2: Số đo radian của góc 30 là :0
A
6
π
4
π
C
3
π
2
π
Lời giải chi tiết
Phương án đúng : A
A
6
π
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: HS tính toán nhầm
+ Phương án C: HS tính toán nhầm
+ Phương án D: HS tính toán nhầm
Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giác công thức lượng giác Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Cung và góc lượng giác Trường THPT Thái Phiên
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 3: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng
giác các cung lượng giác nào trong các cung
lượng giác có số đo dưới đây có cùng ngọn
cung với cung lượng giác có số đo 4200 0
A 130 0 B 120 0
C −120 0 D 420 0
Lời giải chi tiết
Phương án đúng : C 4200 = -120 + 12.360 ( k = 12)
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS tính nhầm
+ Phương án B: NHầm dấu
+ Phương án D: Nhầm 420
Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giác
công thức lượng giác Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Cung và góc lượng giác Trường THPT Thái Phiên
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời giải chi tiết
Phương án đúng : B
I Cùng dấu dương
và III cùng dấu âm
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS nhớ nhầm
+ Phương án C: HS nhớ nhầm
+ Phương án D: HS nhớ nhầm
Trang 3Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giác công thức lượng giác Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Cung và góc lượng giác Trường THPT Thái Phiên
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 5: Cho hai góc lượng giác có sđ
(Ox Ov, ) = −1350−n360 ,0 n∈Z Ta có hai tia Ou và
Ov
A Tạo với nhau góc 450 B Trùng nhau.
Lời giải chi tiết
Phương án đúng : C
C Đối nhau Với m = 0 => 45
Với n = 0 => -135 Vậy đối nhau
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A Nhầm Ox và Ov
+ Phương án B Nhầm tia và đường thẳng
+Phương án D Nhầm cộng hai số đo
Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giác
công thức lượng giác Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Cung và góc lượng giác Trường THPT Thái Phiên
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 6: Trong mặt phẳng định hướng cho
tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo
chiều ngược với chiều quay của kim đồng
hồ, biết sđ(Ox OA, ) =300+k360 ,0 k∈Z
Khi đó sđ(Ox AB bằng, )
A 1200+n360 ,0 n∈Z
B 600+n360 ,0 n∈Z
C − 30 0 +n360 , 0 n∈Z
D −600+n360 ,0 n∈Z
Lời giải chi tiết
Phương án đúng : A
120 +n360 ,n∈Z sđ(Ox AB = sđ, ) (Ox OC = sđ, )
120 +n360 ,n∈Z
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: HS tính toán nhầm
+ Phương án C: HS tính toán nhầm
+ Phương án D: HS tính toán nhầm
Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giác
công thức lượng giác Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Cung và góc lượng giác Trường THPT Thái Phiên
NỘI DUNG CÂU HỎI
Trang 4Câu 7: Có bao nhiêu điểm M trên
đường tròn định hướng gốc A thoả mãn
= +k ∈Z
Lời giải chi tiết
Phương án đúng : A Ứng với k =0,1,2,3,4,5
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: HS tính toán nhầm lấy điểm thiếu
+ Phương án C: HS tính toán nhầm lấy điểm thiếu
+ Phương án D: HS tính toán nhầm láy điểm thừa
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10
Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giác
công thức lượng giác Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Cung và góc lượng giác Trường THPT Thái Phiên
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 8: Một đường tròn có bán kính
R=12cm Tìm độ dài của cung có số đo
0
30
A 2pcm
B 4pcm
C 72
D.
360cm
Lời giải chi tiết
Phương án đúng : A
0
30
6Rad
p
=
12 2 6
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: HS đổi nhầm 300
3Rad
p
= + Phương án C: HS nhớ nhầm công thức R
l a
= + Phương án D: HS nhớ nhầm công thức sử dụng trực tiếp đơn vị độ
Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giác công thức lượng giác Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Cung và góc lượng giác Trường THPT Thái Phiên
NỘI DUNG CÂU HỎI
Trang 5Lời dẫn và các phương án Đáp án
Câu 9:Trên đường tròn lượng giác cho
điểm M xác định bởi sđ
2
AM =a < <a p Gọi M ,1 M lần 2
lượt là điểm đối xứng với M qua trục Ox
và Oy Tìm số đo của các cung ¼AM và1
¼
2
AM
A ¼AM1= -p a+k K p, Î ¢ và
Sđ ¼AM2=- +a k K p, Î ¢
B ¼AM1=- +a k2 ,p KÎ ¢ và
Sđ ¼AM2= -p a+k2 ,p KÎ ¢
C ¼AM1= + +p a k2 ,p KÎ ¢ và
Sđ ¼
AM =- +a k p KÎ ¢
D. ¼
AM = + +p a k K p Î ¢và
Sđ ¼AM2=- +a k K p, Î ¢
Lời giải chi tiết
Phương án đúng : B
1
Nên ¼AM1=- +a k2 ,p KÎ ¢
·A OM' = ·AOM =a Nên ¼AM2= -p a+k2 ,p KÎ ¢
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS nhầm hai điểm M M, 1
+ Phương án C: HS tính nhầm Sđ góc ·AOM1= + và nhầm công thức Sđ ¼a p AM = +a k K p, Î ¢
+ Phương án D: HS tính nhầm Sđ góc ·AOM1= + và nhầm công thức Sđ ¼a p AM = +a k K p, Î ¢
Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giác công thức lượng giác Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Cung và góc lượng giác Trường THPT Thái Phiên
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 10: Cho hình quạt tròn bán kính R,
góc ở tâm a(R> 0,0 < <a 2 )p Gọi C là
chu vi hình quạt tròn, trong các hình quạt
có cùng chu vi, tìm hình quạt có diện tích
lớn hất
C a =2 D. a =3
C Lời giải chi tiết
Phương án đúng : C
Diện tích hình quạt
p
Chu vi hình quạt C=2R+Ra Hai số dương 2R và Ra có
tổng không đổi nên tích 2 R R a =4Sđạt GTLN khi
2R=RaÛ a= 2
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS tính nhầm công thức C= +R Ra
+ Phương án B: HS tính nhầm công thức
+ Phương án D: HS tính nhầm công thức