Lời dẫn và các phương án Đáp ánCâu 2... Giải thích các phương án nhiễu+ Phương án B: HS không để ý đến tập xác định của hàm số là [−3;3] + Phương án C: HS nhầm đồ thị nằm phía dưới thấp
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT12_C1.4_3_HNH01
Nội dung kiến thức Hàm số bậc nhất và bậc hai Thời gian 7/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1 (NB) Cho hàm số
( )
0 1
khi x x
−
Giá trị của hàm số tại x= −1và x=0 lần
lượt bằng
A -3 và 3.
B -1 và 3
C -1 và 0
D.5
2 và 0.
D Lời giải chi tiết
Thế x=-1 vào hàm số ( ) 2 3
1
x
f x
x
−
=
− bằng
5
2và x=0 vào hàm
số f x( )= − +x2 2x bằng 0
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS thế x=-1 vào hàm số trên và x=0 vào hàm số dưới mà không để ý đến điều kiện của x
+ Phương án B: HS thế x=-1 vào hàm số trên và nhầm ( 1)− 2 =1không để ý đến dấu trừ và x=0 vào hàm
số dưới
+ Phương án C:
Trang 2Lời dẫn và các phương án Đáp án
Câu 2 (NB) Cho hàm số y= f x( ) có
tập xác định là [−3;3] và đồ thị của nó
được biểu diễn bởi hình vẽ sau:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định
đúng?
A Hàm số y= f x( ) đồng biến trên
khoảng (− −3; 1) và ( )1;3
B Hàm sốy= f x( ) đồng biến trên
khoảng (− −3; 1) và ( )1;4
C.Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên
khoảng (−2;1)
D Hàm số y= f x( )nghịch biến trên
khoảng(−3;1)
A Lời giải chi tiết
Với mọi
1, 2
x x thuộc các khoảng (-3;-1) và (1;3) mà x1< x2
thì f x( )1 < f x( )2
Trang 3Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: HS không để ý đến tập xác định của hàm số là [−3;3]
+ Phương án C: HS nhầm đồ thị nằm phía dưới thấp hơn thì nghịch biến
+ Phương án D: Tương tự như đáp án C
Câu 3 (NB) Cho hàm số y f x= ( )có đồ thị
như hình vẽ sau:
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4 -2
2 4
x y
Kết luận nào trong các kết luận sau là
đúng?
A Hàm số lẻ.
B Hàm số đồng biến trên ¡
C.Hàm số chẵn.
D Hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
C Lời giải chi tiết
Đồ thị hàm số đối xứng qua trục tung nên nó là hàm số chẵn
Trang 4Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS nhầm lẫn với đồ thị hàm số lẻ
+ Phương án B : HS không nắm rõ các khoảng đồng biến của đồ thị hàm số
+ Phương án D: HS không nắm rõ đồ thị hàm số chẵn , đồ thị hàm số lẻ
Câu 4 (NB) Cho hàm số y=2x−1, trong
các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị của hàm
số?
A M(2;3) B M(−1;0).
A Lời giải chi tiết
Lấy điểm M(2;3) thế vào hàm số thỏa mãn
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B : HS thế lẫn lộn giữa x và y vào hàm số
+ Phương án C:
+ Phương án D:
Lời giải chi tiết
Trang 53 2
A D= −( 1; 2 \] { }3
B D= −[ 1; 2 \] { }3
C D= −[ 1;2 ]
D D R=
Hàm số xác định khi 2
3 0
1 0
x x x
− ≥
− ≠
+ >
⇔
2 3 1
x x x
≤
≠ ±
> −
⇔
1 x 2
− < ≤
và x≠ 3
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B : HS cho biểu thức trong căn bậc hai dưới mẫu x+ ≥1 0
+ Phương án C: HS nhầm chỉ cần biểu thức trong 2 căn bậc hai thỏa mãn lớn hơn hoặc bằng 0
+ Phương án D: HS có thói quen hàm số nào cũng có D R=
Lời dẫn và các phương án
Đáp án
Câu 6 (VDT) Tìm tất cả các giá trị của
tham số m để hàm số
y= f x = − +x m − x + x là hàm số
lẻ
A m= −1.
B m=1.
C.m= ±1
D.m∈∅
C Lời giải chi tiết
Tập xác định của hàm số D=R
∀ ∈ ⇒ − ∈
( )3 2 ( )2
= +x3 3(m2−1)x2−3x
Hàm số là hàm số lẻ khi f(-x)=-f(x)
⇔ x3+3(m2−1)x2−3x=x3−3(m2−1)x2−3x
Trang 6⇔ 6(m2−1)x2 =0 ⇔ m= ±1
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A : Khi giải phương trình m2− =1 0 hs cho 1 giá trị của m=-1
+ Phương án C: Tương tự khi giải phương trình m2− =1 0 hs cho 1 giá trị của m=1
+ Phương án D: HS không tính đúng f(-x) và f(x) nên không tìm được các giá trị của m
Câu 7 (TH) Cho các hàm số y= 1 2− x ,
y= + + −x x ,y x= 4−2x2+1 ,
3
y x= +x , y x= −1.Hỏi trong các hàm số
đã cho có bao nhiêu hàm số chẵn ?
A 1.
B 2.
C 3.
D 4.
B Lời giải chi tiết
+Hàm số y= f x( )= 1 2− x có tập xác định ;1
2
⇒ Hàm số không chẵn không lẻ +Hàm số y= f x( )= + + −x 1 x 1 có D=R và
f − = − + + − −x x x = (− − + − +x 1) (x 1)
Trang 7=y= − + +x 1 x 1=f(x) ⇒ Hàm số chẵn + Hàm số y= f x( )=x4−2x2+1 có D=R và
f − = −x x − −x + = x4−2x2+ =1 f x( )⇒
Hàm số chẵn + Hàm số y= f x( )= +x3 x có D=R và
3
f − = −x x + −x = − −x3 x= -f(x) ⇒ Hàm số lẻ + Hàm số y= f x( )= −x 1 có D=R và f(-x)=-x-1 ≠ f(x)
≠-f(x) ⇒ Hàm số không chẵn không lẻ
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A : HS không xác định được f(-x)=f(x) nên chỉ chọn 1 hàm số y x= 4−2x2+1
+ Phương án C:
+ Phương án D:
Câu 8.(VDT) Tìm mệnh đề đúng trong
các mệnh đề sau?
A Hàm số y = x+1 nghịch biến trên
¡
B Hàm số y x= 2+10x+9 nghịch
biến trên khoảng (− +∞5; )
C Hàm số y=2 đồng biến trên R.
D Hàm số y=2x2 đồng biến trên
(0;+∞)
D Lời giải chi tiết + Hàm số y=f(x)= x+1 : ∀ x , 1 x 2 ∈ R ;
1
x < x 2 ⇒ f x( )1 − f x( )2 = x1+ −1 (x2+1)
=x -1 x <0 2 ⇒ f x( )1 < f x( )2 ⇒ Hàm số đồng biến trên R + tương tự hàm số y x= 2+10x+9 đồng biến trên khoảng
(− +∞5; ) + hàm số y=2 là hàm hằng
+ Hàm số y=2x2 đồng biến trên (0;+∞)
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS nhầm nếu f x( )1 < f x( )2 ⇒ Hàm số nghịchbiến trên R
+ Phương án B: HS không so sánh được f x( )1 − f x( )2 >0 nên ko kết luận được hàm số đồng biến trên
(− +∞5; )
+ Phương án C: HS nhầm y=2>0 nên hàm số đồng biến trên R
Trang 8Lời dẫn và các phương án Đáp án
Câu 9.(TH) Tìm tập xác định D của hàm
số f(x) = 3
0 1
1
1
x
x
x
x
+
−
A D = Φ
B D = (0, +∞ )
C D = (-1; +∞ ).
D D = [− +∞1; )
D Lời giải chi tiết
Hàm số f(x) =
1
x
x+ có TXĐ D1 = (0 ; +∞ ).
Hàm số f(x) = 3 1
1
x x
+
− có TXĐ D2 = [−1;0] Suy ra D = D1 ∪ D2 = [− +∞1; )
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS lấy giao 2 tập hợp D1 và D2
+ Phương án B: HS nhầm x>1 vừa xác định cho hàm trên vừa xác định cho hàm dưới
+ Phương án C: HS hiểu nhầm x=-1 là không xác định cho hàm trên
Câu 10.(VDC) Cho hàm số
2
x
− + − Tìm tất cả
các giá trị của tham số m để hàm số xác
định trên [0;1 )
A 1≤ ≤m 2
B 1< ≤m 2
C m<1 hoặc m≥2
D − ≤ <1 m 1 hoặc m≥2
B Lời giải chi tiết
y xác định khi 2 0
x m
− + ≥
− + − >
2
x m
≥ −
< −
+ nếu 2m-1≤ m-2 ⇔ m≤ −1 thì D= ∅
+ nếu 2m-1> m-2 ⇔ m >-1 khi đó miền xác định là [ 2; 2 1)
y xác định trên [0;1 khi ) [0;1) ⊂[m−2; 2m−1)
⇔ m− ≤ < <2 0 1 2m−1
⇔1< ≤m 2 ( thỏa điều kiện m>-1)
Trang 9Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS giải tương tự như lời giải nhưng nhầm lẫn chỗ − +x 2m− ≥1 0
+ Phương án C: HS nhầm [0;1)⊂[m−2; 2m−1) ⇔ 0≤ − <m 2 2m− <1 1 ⇔ m<1 hoặc m≥2
+ Phương án D: HS giải như phương án C và kết hợp với điều kiện m>-1