Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A: Học sinh sẽ nhầm lẫn khi lấy 2 hệ số đầu tiên của tử và mẫu chia cho nhau.. + Phương án C và D: Học sinh nhầm lẫn giữa TCN và TCĐ và hiểu sa
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT 12
Nội dung kiến
thức
Chương I: Đồ thị hàm số và các câu hỏi liên quan Thời gian 7/8/2018
Đơn vị kiến
Câu 1: NB
NỘI DUNG CÂU HỎI
Đề bài: Đường thẳng nào sau đây là đường
tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
3 2
x y
x
:
3
y
2
y
C. 3
2
x
2
x
B Lời giải chi tiết
Dùng phương pháp nhận dạng nhanh của hàm
số phân thức hữu tỉ:
Đồ thị hàm số y ax b
cx d
có đường TCĐ là
d x c
và có đường TCN là y a
c
Từ đó ta dễ dàng chọn phương án B
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh sẽ nhầm lẫn khi lấy 2 hệ số đầu tiên của tử và mẫu chia cho nhau + Phương án C và D: Học sinh nhầm lẫn giữa TCN và TCĐ và hiểu sai phương trình giữa x và y
Câu 2: NB
NỘI DUNG CÂU HỎI
Đề bài: Cho hàm số 3
1
x y x
+
= + Mệnh đề nào
sau đây ĐÚNG?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (- � - ; 1 )
B Hàm số nghich biến trên R
C Hàm số nghịch biến trên khoảng(- � - ; 1 )
D Hàm số đồng biến trên R.
C Lời giải chi tiết
+ D � \ 1
+ 2
2
1
x
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng
(- � - ; 1 ) Chọn C
Trang 2Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Tính nhầm 2 2
1.1 3.1 4
y
nên kết luận hàm số đồng biến trên
khoảng (- � - ; 1 )
+ Phương án B: Chọn sai do nhầm tập xác định của hàm số là R
+ Phương án D: Cũng tính đạo hàm sai giống câu A và quên là hàm phân thức hữu tỷ nên kết luận đồng biến trên R
Câu 3: NB
NỘI DUNG CÂU HỎI
Đề bài: Giá trị cực đại của hàm số
y x x là:
A 0
B -4
C 1
D -1
A Lời giải chi tiết
+ y' 3 x2 3
+ y' 0 � x � 1
+ Xét dấu y’ ta được x 1 là điểm CĐ Suy
ra y CD 0 Chọn A
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Học sinh xét dấu y’ sai nên có x CD 1 suy ra y CD 4
+ Phương án C: Kết luận luôn x 1 là giá trị cực đại của hàm số
+ Phương án D: Học sinh xét dấu y’ sai và kết luận luôn x 1 là giá trị cực đại của hàm số
Câu 4: NB
NỘI DUNG CÂU HỎI
Đề bài: Hàm số nào sau đây không có cực
trị?
A. y x 2
B. y x
C. y x 1
x
2
x
y
x
D Lời giải chi tiết
+ Nhận dạng dấu hiệu hàm phân thức hữu tỉ bậc nhất trên bậc nhất không đạt cực trị Nên
ta chọn ngay phương án D
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Nhầm lẫn y� 0 x�� nên kết luận hàm số không có cực trị
+ Phương án B: Học sinh hiểu nhầm hàm y x không tồn tại đạo hàm nên không có cực trị.
+ Phương án C: Học sinh nhớ sai công thức đạo hàm 2
'
� �
� �
� � dẫn tới tính nhầm đạo hàm
2
4
y
x
nên kết luận không có cực trị.
Trang 3Câu 5: TH
NỘI DUNG CÂU HỎI
Đề bài: Tọa độ giao điểm của đồ thị
4
( ) :
1
x
C y
x
và đường thẳng :y x 1 là
A. M2 3;3 3
B. N 1; 2
C. P2 3;3 3
D. Q 1; 4
B Lời giải chi tiết
+ Điều kiện x� 1
Phương trình hđgđ:
2
4
1
x
x � �
Thay x 1 vào đồ thị ta chọn B
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh nhớ sai hằng đẳng thức 2 2
x x Do đó đưa về phương trình:
2
4 1 0
x x có nghiệm là x 2 3
+ Phương án C: Cũng sai giống phương án A mà lấy nghiệm là x 2 3
+ Phương án D: Sai do khi thế vào y học sinh quên cộng 1 dưới mẫu nên có 4 4
1
y
Câu 6: TH
NỘI DUNG CÂU HỎI
Đề bài: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
x 0
y’ - 0 +
y
1
A y x 2
B y x 3 1
C 4 3 2 1 x x y
D 4 3 2 1
y
C Lời giải chi tiết
+ Ta loại ngay phương án D + Phương án A thế x 0 vào hàm
số ta được y 1 nên loại B.
+ Phương án B hàm số đồng biến nên đồ thị đi lên
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh đạo hàm ra nghiệm bằng 0, nhưng quên để ý tới giá trị của y nên chọn sai
+ Phương án B: Học sinh không nhớ quy tắc xét dấu tam thức bậc hai nên chọn sai
+ Phương án D: Học sinh nhớ nhầm quy tắc xét dấu: bên phải nghiệm trái dấu với hệ số a nên chọn sai
Trang 4Câu 7: TH
NỘI DUNG CÂU HỎI
Đề bài: Đồ thị hàm số 2 2 4
2
y x
có hai điểm
cực trị nằm trên đường thẳng có phương trình
y ax b khi đó a b bằng?
A 0
B 4
C -4
D 6
A Lời giải chi tiết
+ Nhận dạng dấu hiệu phương trình đường thẳng đi qua CĐ và CT của đồ thị hàm số y ax2 bx c
mx n
' 2 '
u ax b y
+Lời giải: ptđt đi qua CĐ và CT là:
2 2
2 2 1
x
y x
Từ đó ta có
2; 2
a b Suy ra a b 0
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Học sinh cũng làm như trên nhưng sau đó chọn a 2;b 2 nên kết luận
4
a b
+ Phương án C: Học sinh lấy a và b nhân lại với nhau 2.2 4 nên chọn sai
+ Phương án D: Học sinh đạo hàm sai ' 2 4
'
u
v
nên chon a 2;b 4 do đó chọn a b 6
Câu 8: VDT
NỘI DUNG CÂU HỎI
Đề bài: Tìm tất cả các giá trị tham số m để
hàm số y=x3 + 3x2 + 3mx+ 5 đồng biến trên
tập xác đinh?
A. m 1
B. m 1
C. m� 1
D. m� 1
C Lời giải chi tiết
+ y' 3 x2 6x 3m
+ Hàm số đb trên R
1
a
m m
� �� �
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh nhầm lẫn khi chỉ cho ' 0
+ Phương án B: Học sinh nhầm lẫn khi cho ' 0
+ Phương án D: Học sinh nhầm lẫn khi cho � ' 0
Câu 9: VDT
NỘI DUNG CÂU HỎI
A Lời giải chi tiết
Trang 5Đề bài: Cho hàm số 1
2
x y x
có đồ thị C Gọi d là tiếp tuyến của C biết d song song
với đường thẳng y 3x 1. Phương trình
đường thẳng d có dạng y ax b với a b, ��
Tính 3 2
.
S a b
A S 196.
B S 160
C S 26
D S 28.
+ 2
3 '
2
y x
+ Vì tiếp tuyến song song với y 3x 1 nên
1 3
3
3 2
x x x
�
� �
+ Với x0 1 �y0 2 Pttt là:
y x x loại do trùng đường
thẳng đề bài
+ Với x0 3 � y0 4 Pttt là
y x x suy ra
3; 13
a b Suy ra S a 3 b2 196 Chọn A
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Học sinh nhìn không kĩ đề nên tính S a 2 b2 160
+ Phương án C: Học sinh không loại phương án trùng với d và chọn sai a 3;b 1 nên khi
tính 3 2
S
+ Phương án D: Học sinh quên không loại phương án tiếp tuyến trùng với d
Câu 10: VDC
NỘI DUNG CÂU HỎI
Đề bài:
Cho hàm số
D Lời giải chi tiết
Trang 6
y f x ax bx cx d a b c d �a
có đồ thị là C Biết rằng đồ thị C đi qua gốc tọa
độ và đồ thị hàm số y f x'( ) cho bởi hình vẽ dưới.
Tính giá trị H f(4) f(2)?
A. H 54
B. H 78
C. H 36
D. H 58
+ y' 3 ax2 2bx c
+ Đồ thị đi qua gốc tọa độ nên ta có
0
d
+ Vì đồ thị f x' cho bởi hình vẽ đi qua ba điểm M 0;1 , N 1; 4 , P 1; 4
nên ta có hệ phương trình:
� � �
Vậy f x x3 x
Ta có:
4 2 68 10 58
H f f
Chọn D
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh bấm máy tính giải hệ pt 2 ẩn sai nên có a 1; b 0 Khi đó
f x x x Suy ra H 54
+ Phương án B: Học sinh giải ra a, b, c, d giống lời giải nhưng khi thế vào H thì lại cộng hai giá trị lại với nhau 3 3
4 4 2 2 78
H
+ Phương án C: Sau khi giải ra a, b, c học sinh lại thế nhầm vào hàm y’ khi đó ta có y' 3 x2 1
Như vậy H 49 13 36