Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. y = fx là hàm số không có tính chẵn lẻA. Trong các mđề sau, tìm mệnh đề đúng.. y là hàm số không có tính chẵn lẻB. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ..
Trang 1ĐT: 0916.019.518/ 0169.535.0169 Bình Nghĩa- Bình Lục- Hà Nam
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1, 2
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c
C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
Câu 2: Cho 2 tập hợp A = 2 2
/ (2 )(2 3 2) 0
xR xx x x , B = 2
/ 3 30
nN n , chọn mệnh đề đúng?
A AB2, 4 B AB 2 C AB5, 4 D AB 3
Câu 3: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A n N thì n 2n B 2
x R x
:
:
x R x x
Câu 4: Cho A = (-5; 1], B = [3; + ), C = (- ; -2) câu nào sau đây đúng?
A AC [ 5; 2] B AB ( 5; ) C BC ( ; ) D BC
Câu 5: Cho A = ( ; 2], B = [2; ), C = (0; 3); câu nào sau đây sai?
A BC [2;3) B AC (0; 2] C ABR\ 2 D BC (0; )
Câu 6 Cho 2 tập hợp A = xR/ x 4, B = xR/ 5 x 1 5, chọn mệnh đề sai:
A AB(4; 6) B B A \ [-4; 4] C R\ (AB) ( ; 4)[6;)
D R\ (AB)
Câu 7: Tập hợp D = ( ; 2] ( 6; ) là tập nào sau đây?
A (-6; 2] B (-4; 9] C ( ; ) D [-6; 2]
Câu 8: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e, f của M = a b c d e f g h i j, , , , , , , , , là:
Câu 9: Cho tập hợp A = 2
xR x x , tập hợp nào sau đây là đúng?
Câu 10: Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5, B là tập các số nguyên chia hết cho 10, C là tập các
số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:
/(9 )( 3 2) 0
x x x x , tập hợp nào sau đây là đúng?
Câu 12 : Phương trình |5x + 2| = -|5x - 2| có bao nhiêu nghiệm?
Câu 13 : Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?
Trang 2ĐT: 0916.019.518/ 0169.535.0169 Bình Nghĩa- Bình Lục- Hà Nam
Câu 14 : Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R / 2x2 - 5x + 3 = 0}
A X = {0} B X = {1} C X = { 3
2} D X = { 1 ;3
2 }
Câu 15: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: x = - x
Câu 16: Cho hàm số y = f(x) = 3x4 - 4x2 + 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A y = f(x) là hàm số chẵn B y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ
C y = f(x) là hàm số lẻ D y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A y = x3 + 1 B y = x3 - x C y = x3 + x D y = 3x
Câu 18: Xét tính chẵn lẻ của hàm số: y = 2x3 + 3x +1 Trong các mđề sau, tìm mệnh đề đúng?
B y là hàm số chẵn
C y là hàm số lẻ
c y là hàm số không có tính chẵn lẻ
d y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Câu 19: Cho hàm số: y =1 2
2x - 2 x + 1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A M1(2; 3) B M2(0; 1) C M3 (1 2 ; -1 2 ) D M4(1; 0)
Câu 20: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?
A Nếu a ≥ b thì a2 ≥ b2
B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
C Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công
D Nếu một tam giác có một góc bằng 60 0 thì tam giác đó là tam giác đều
Câu 21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.∀ n ∈ N , 2n + 1 không chia hết cho 3 C.∃ x ∈ R , | x | < 3 ⇔ x < 3
B.∀ x ∈ R , ( x - 1 ) 2
≠ x - 1 D.∃ n ∈ N , n 2 + 1 chia hết cho 4
Câu 22: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng ?
A.∀ x ∈ N : x chia hết cho 3 B.∃ x ∈ R : x 2
< 0 C.∀ x ∈ R : x 2
Câu 23: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A - π < - 2 <=> π 2 < 4
C π < 4 <=> π 2 < 16
B 23 < 5 => 2 23 < 2.5
C 23 < 5 => (-2) 23 > (-2).5
Câu 24: Cho phương trình : x 2 + 7x -260 = 0 (1) Biết rằng (1) có nghiệm x 1 = 13 Hỏi x 2 bằng bao nhiêu?
Câu 25: Cho phương trình: (m2 - 4)x = m(m + 2) (1)
Với giá trị nào của m thì (1) có tập nghiệm là R?
Trang 3ĐT: 0916.019.518/ 0169.535.0169 Bình Nghĩa- Bình Lục- Hà Nam
A m = -2
B m = 2
C m = 0
D m ≠ ± 2
Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (-1, 0)?
A y = x
B y = - x
C y = |x|
D y = x2
Trang 4
Câu 27:Trong các hàm số sau, hàm số nào giảm trên khoảng (0, 1)?
A y = x2 B y = 2x2- 3x C y = 1 – x D y =x
Câu 28:Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A {x ∈ Q / x 2 - 4x + 2 = 0} D.{x ∈ R / x 2 - 4x + 3 = 0}
Câu 29: Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm : x 4 -2005 x 2 -13 = 0
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 30: Cho phương trình: (m2 - 9)x = 3m(m - 3) (1)
Với giá trị nào của m thì (1) vô nghiệm?
A m = 3 B m = -3 C m = 0 D m ≠ ± 3
Câu 31: Cho PT: |x - 2| = 2 - x (1) tập hợp các nghiệm của PT (1) là tập hợp nào sau đây?
Câu 32: Cho hàm số: y = -x2 + 2x + 1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A y giảm trên khoảng (2; +∞ ) B y tăng trên khoảng (+∞ ; 0)
C y giảm trên khoảng (0; +∞ ) D y tăng trên khoảng (-∞ ; -1)
Câu 33: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y = | 2 x - 3 |
A [ 3 2 ; + ∞ ) B ( 3 2 ; + ∞ ) C ( - ∞ ; 3 2 ] D R
Câu 34: Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm: mx - m = 0
Câu 35: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A y = |x + 1| + |1 - x| B y = |x + 1| - |x - 1| C y = x6 + 3x2 D y = 2
1
x
x
Câu 36: Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng 2 tập hợp con?
Câu 37: Cho hàm số: y = f(x) = |2x - 3| Tìm x để f(x) = 3
A x = 3 B x = 3 hay x = 0 C x = ± 3 D Một kết quả khác
Câu 38: Cho PT ( m -1)x 2 + (2 - m)x = 0 (1) Tìm m để (1) có nghiệm x 1 = - và khi đó tính x 2
A m = -3 4 ; x 2 = -1 C m = 3 4 ; x 2 = 1
B m = -4 3 ; x 2 = -1 D m = 4 3 ; x 2 = 1
Câu 39: Cho các hàm số : I y= 2 2
1
x x
2 2
1
III y= 2 1
IV y= 1 1
x
4
x x
Hàm số nào có TXĐ là :R \ { - 2 ; - 1
2} A.Chỉ IV B I, IV C II và V D II, IV E Không có hàm nào
Câu 40: Cho các hàm số :
I y= 2x 1 II y= 2
III y= x 2 1 2 x IV y= 2
Hàm số nào có TXĐ là :[ - 2 ; 1
2]
Câu 41: Cho các hàm số :
Trang 5
I y= x2+2x +3 II y= 2
1
x III y= x 2 x 2
IV y= 2 2
2
x
3
2
Hàm số nào là hàm số lẻ ?
A.Chỉ V B II, III C II và V D Chỉ IV E Không có hàm nào lẻ
Câu 42: Nếu f(x-2) = 2 1
1
x x
thì f(x) =
A 1
x
x
1
x x
1
x x
1
x x
5
x x
Câu 43: Nếu f(x+1) = x2 -5x +1 thì f(x) =
A 2x2 – 6x +2 B x2 – 3x +3 C x2 – 5x +2
D 5x2 + x +1 E x2 – 7x +7
Câu 44: Cho M(1 ;5) và (d) : y = - 3x+1 Tìm mệnh đề sai :
A Đường thẳng qua M song song với (d) là : y = -3x+8
B Đường thẳng qua M vuông góc với (d) là : y = 1 14
3x 3
C Đường thẳng qua M song song Oy là : y = 5
D (d) Ox = M1(1
3 ;0) E (d) Oy = M2(0 ;1)
Câu 45: Cho họ đường thẳng (Dm): (m+1)x – 2(m – 2)y + 3 = 0 và các mệnh đề:
I (Dm) luôn đi qua 2 điểm cố định II (D1) (D5) III (D1) // (D3)
IV (D5)// đường phân giác thứ nhất cử hệ tọa độ
Tìm mệnh đề sai :
A Chỉ I B I, III C II, V D I, II E Chỉ IV
Câu 46: Cho (P): y = 2x2 – x+3 và các mệnh đề:
I (P) đi qua 3điểm A(1; 4) ; B( -1 ; 6) ; C(2 ; 9) II (P) không cắt các trục tọa độ
III Miny=1
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Câu 47: Cho hai họ đường thẳng: (D1): mx – x +2my – 3y – m – 1=0;
(D2): 3mx +6x +3y+ 2m -1 =0 Tìm kết luận sai:
A (D1) luôn đi qua 1điểm cố định B (D1) luôn đi qua 1điểm cố định
C (D1) (D2) khi m =3
2 D (D1) Oy khi m =1