1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lý thuyết,bài tập trắc nghiệm vật lý 7

122 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lý thuyết,bài tập trắc nghiệm vật lý 7 có hình ảnh minh họa

Trang 1

và sự xuất hiện của toỏn học trong cỏc thuyết vật lý cũng thường phức tạp hơn trong cỏc ngành khoa học khỏc

Vật lý, nú chứa trong nú những trừu tượng, cỏch mà con người nhỡn nhận, đỏnh giỏ về thế giới xung quanh Trong thế giới ấy, logic, toỏn học là những cụng cụ chiếm ưu thế Nờn vật lý đụi khi rất rất khú cảm nhận Tuy nhiờn cỏi khú đú cú thể vượt qua một cỏch dễ dàng khi cỏch tiếp cận Vật lý bằng đầu úc ngõy thơ kốm với tớnh hoài nghi! Tại sao phải ngõy thơ, ngõy thơ để bắt đầu chấp nhận lắng nghe; để khụng bị bất cứ thứ tõm lý vụng vặt nào cản trở, để cú được sự trừu tượng cao nhất! Hoài nghi để luụn hỏi tại sao, để luụn luụn rừ ràng và chớnh xỏc!

Môn vật lý chiếm giữ một vị trí quan trọng đối với việc phát triển năng lực t- duy sáng tạo, hình thành kỹ năng, kỹ xảo cho học sinh Nó là một môn khoa học thực nghiệm có liên hệ mật thiết với các hiện t-ợng trong tự nhiên và đ-ợc ứng dụng rất nhiều trong cuộc sống Qua việc học môn học này, học sinh biết vận dụng kiến thức để liên hệ thực tiễn và cải tạo thiên nhiên

Hiện nay bộ giáo dục đã tiến hành thay sách giáo khoa Đối với môn vật lý, học sinh không còn tiếp thu kiến thức mang tính hàn lâm cao nh- tr-ớc nữa mà tăng c-ờng thực hành, tự tìm hiểu để rút ra vấn đề cần lĩnh hội Với cách học mới này, bài tập đóng vai trò rất quan trọng, nó giúp học sinh hiểu sâu hơn về bản chất vật lý của các hiện t-ợng Để từ đó biết vận dụng kiến thức để ứng dụng trong đời sống và

kỹ thuật Vỡ thế tụi soạn bộ bài tập lớp 7 này với những mục đớch trờn Khi làm bài tập của bộ bài tập này học sinh cú được:

- Học sinh cú thể giải thớch được cỏc hiện tượng một cỏch định tớnh liờn quan đến quang học, õm học và điện học trong chương trỡnh vật lý lớp 7

- Học sinh cú thể giải được tất cả cỏc dạng bài tập theo chương trỡnh chuẩn trờn lớp

- Hiểu và cú thể làm được những bài tập nõng cao tạo nền tảng cho việc học chương trỡnh vật lý lớp 9 nõng cao (Điện học + Quang học); với mục đớch thi

vào chuyờn lý trường Hoàng Lờ Kha và tạo nguồn học sinh giỏi vật lý cấp 2

(một số học sinh tiềm năng)

- Quan trọng nhất là khơi dậy lũng đam mờ khỏm phỏ, đam mờ hiểu biết, đam mờ khoa học và đam mờ vật lý ở cỏc em học sinh

Trang 2

HỌC TRÒ

Vui chơi giới hạn hỡi trò ơi Việc học chuyên tâm chớ được vơi Nghĩa mẹ công cha ngàn biển rộng

Ơn thầy lộc nước vạn trùng khơi

Ăn chơi trác táng đừng nên vướng Học tập chăm ngoan phúc cả đời Nếu thuận lời thầy trò sẽ tiến Bằng không chỉ đáng kẻ rong chơi

Vì thời gian của các trò trên đời này chỉ là hữu hạn, các trò sẽ già đi, và chắc chắn các trò không muốn trở thành một người già chìm đắm trong hối tiếc

về quá khứ bị bỏ lỡ. Vì thế hãy làm những gì có thể để khẳng định sự tồn tại của mình, hãy làm tất cả những gì có thể để có thể thực hiện những gì mình

ao ước

Chúc các trò học thật tốt

Thầy Thảo

Trang 3

Ch-ơng I Quang học Nhận biết ánh sáng- Nguồn sáng và vật sáng

A Ngọn nến đang chỏy

B Vỏ chai thủy tớch chúi dưới ỏnh nắng

C Mặt trời

D Đốn ống đang sỏng 1.3 Giải thớch vỡ sao trong phũng cú cửa gỗ đống kớn, khụng bật đốn thỡ ta khụng nhỡn thấy cỏc vật trong phũng?

1.4 Ta biết vật đen khụng phỏt ra ỏnh sỏng và cũng khụng hắt lại ỏnh sỏng chiếu vào Nhưng ban ngày ta vẫn nhỡn thấy những vật đen là vỡ sao?

1.5 Ta cú thể dựng gương phẳng hướng ỏnh nắng chiếu qua cửa làm sỏng trong phũng Hỏi gương đú cú phải nguồng sỏng khụng? Vỡ sao?

1.6 Những vật sau đây vật nào là nguồn sáng:

1.7 Tại sao ta không nhìn thấy các vật trong tủ khi đóng kín?

1.8 Vì sao khi đọc sách ng-ời ta th-ờng ngồi nơi có ánh sáng thích hợp?

1.9 Tại sao khi đi trong đêm tối ng-ời ta sử dụng đèn pin hoặc đuốc sáng?

1.10 Tại sao cùng một loại mực, viết trên giấy trắng ta thấy rõ hơn khi viết trên

giấy sẫm màu?

1.11 Vì sao trên đầu kim v¯ c²c con số của đồng hồ người ta l³i sơn “ D³ quang”? 1.12 Tại sao trên mặt các đ-ờng nhựa ( màu đen) ng-ời ta lại sơn các vạch phân

luồng bằng màu trắng ? 1.13 Bằng kiến thức vật lý hãy giải thích câu tục ngữ: :” Tối như hũ nút”?

1.14 Tại sao trên các dụng cụ đo l-ờng các vạch chỉ thị ng-ời ta lại sơn có màu sắc

khác với dụng cụ?

Trang 4

1.15 Bằng cách nào để phân biệt những nơi có luồng ánh sáng của đèn pin và nơi

không có luồng ánh sáng đi qua ( không để mắt nơi có ánh sáng đi qua)

1.16 Những vật sau đây vật nào là nguồn sáng:

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

1.17 Chúng ta không nhìn thấy các vật trong tủ khi đóng kín là do:

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

1.18 Khi đọc sách ng-ời ta th-ờng ngồi nơi có ánh sáng thích hợp bởi vì:

A ánh sáng quá mạnh gây cảm giác chói làm mỏi mắt

B ánh sáng yếu gây căng thẳng cho mắt

C ánh sáng thích hợp làm mắt ta không căng thẳng

D Giúp mắt thoải mái khi đọc sách

E Các nhận định trên đều đúng

1.19 Khi đi trong đêm tối ng-ời ta sử dụng đèn pin hoặc đuốc sáng bởi:

A Khi đ-ợc chiếu lối đi sáng lên

B Khi các vật sáng lên ta phân biệt đ-ợc lối đi

C Nếu không chiếu sáng ta không thể đi đ-ợc

D Có thể tránh đ-ợc các vũng n-ớc

E Có thể tránh đ-ợc các vật cản

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

1.20 Vì sao trên đầu kim và các con số của đồng hồ người ta l³i sơn “ D³ quang”?

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

A Chất dạ quang giúp ta phân biệt giờ một cách dễ dàng

B Sơn các chất dạ quang để trang trí cho đồng hồ đẹp

C Ban đêm chất dạ quang phát sáng vì thế ta có thể biết giờ

D Sơn các chất dạ quang để bảo vệ kim và các con số của đồng hồ

E Chất dạ quang có thể hắt sáng tốt làm đồng hồ sáng lên

1.21 Tại sao trên các dụng cụ đo l-ờng các vạch chỉ thị ng-ời ta lại sơn có màu sắc

khác với dụng cụ là nhằm:

A Để trang trí các dụng cụ

B Để bảo vệ dụng cụ khi sử dụng nhiều

C Để dễ phân biệt khi đo đạc

D Để gây hấp dẫn ng-òi đo đạc

E Đê gây chú ý khi tiến hành đo đạc

Chon câu đúng nhất trong các câu trên

1.22 Mắt chỉ nhì thấy vật khi:

Trang 5

A Khi vật phát ra ánh sáng về các phía

B Khi ánh sáng từ vật truyền đi các phía

C Khi có ánh sáng truyền đến mắt ta

D Khi các vật đ-ợc đốt cháy sáng

E Khi có ánh sáng từ vật phát ra thay đổi

Chọn câu đúng trên các nhận định trên

1.23 Chọn từ thích hợp điền khuyết hoàn chỉnh câu sau:

Trong một môi tr-ờng trong suốt (1) ánh sáng truyền theo.(2)

Đáp án nào sau đây đúng:

1.24 Vào ban đờm, chỳng ta nhỡn thấy trời đầy sao Cú phải tất cả những ngụi sao

đú đều là nguồn sỏng khụng? Tai sao?

1.25 Choùn caõu ủuựng :

A-Vaọt ủửụùc chieỏu saựng laứ nguoàn saựng

B-Vaọt saựng tửù noự khoõng phaựt ra aựnh saựng

C- Vaọt ủửụùc chieỏu saựng khoõng phaỷi laứ nguoàn saựng

D-Vaọt saựng goàm nguoàn saựng vaứ vaọt ủửụùc chieỏu saựng

1.26 ẹeồ nhỡn thaỏy moọt vaọt :

A- Vaọt aỏy phaỷi ủửụùc chieỏu saựng

B- Vaọt aỏy phaỷi laứ nguoàn saựng

C- Phaỷi coự caực tia saựng ủi tửứ vaọt ủeỏn maột

D- Vaọt vửứa laứ nguoàn saựng, vửứa laứ vaọt ủửụùc chieỏu saựng

1.27 Khi chieỏu aựnh saựng ủeỏn moọt vaọt ủaởt trong khoõng khớ (nhử thuỷy tinh), ta thaỏy

vaọt trong suoỏt laứ vỡ :

A- Vaọt hoaứn toaứn khoõng cho aựnh saựng ủeỏn maột ta

B- Vaọt khoõng nhaọn aựnh saựng chieỏu ủeỏn

C- Vaọt phaỷn chieỏu taỏt caỷ moùi aựnh saựng

D- Coự caực tia saựng ủi ủeỏn maột nhửng maột khoõng nhaọn ra

1.28 Moọt hoùc sinh ủang ủoùc saựch Hỡnh naứo sau ủaõy moõ taỷ ủuựng ủửụứng ủi cuỷa tia

saựng ?

Trang 6

1.29 Qua hình vẽ sau, em hãy giải thích tại sao mắt người có thể nhìn thấy vật

1.30 Trong các trường hợp sau, hãy cho biết đâu là nguồn sáng, vật được chiếu

sáng ? Trái Đất, Mặt Trời, ngôi sao, Sao Mai, mắt người, Sao chổi

1.31 Em hãy tìm : 5 nguồn sáng tự nhiên; 5 nguồn sáng nhân tạo

1.32 Em hãy kể ra các sinh vật phát sáng mà em đã biết

1.33 Sơn phản quang là loại sơn có thể phản chiếu hầu hết các loại ánh sáng

a) Tại sao các biển số xe đều dùng sơn phản quang ?

b) Sơn phản quang còn được dùng trong các lĩnh vực nào ?

1.34 Khi nhìn lên bảng học trong lớp, đôi lúc em thấy bảng bị chói và không đọc

được chữ Em hãy tìm hiểu nguyên nhân từ đó đưa ra các phương pháp khắc phục

1.35 Để thắp sáng một số công trình (như cầu Mĩ Thuận), người ta dùng kĩ thuật

chiếu sáng gián tiếp, nghĩa là hướng các ngọn đèn chiếu vào công trình, đồng thời bố trí sao cho ánh sáng đèn không chiếu trực tiếp vào mắt người quan sát Hãy nêu các ưu điểm của kĩ thuật chiếu sáng này

Trang 7

- Chïm song song gåm c¸c tia s¸ng kh«ng giao nhau trªn ®-êng truyỊn cđa chĩng

- Chïm héi tơ gåm c¸c tia s¸ng giao nhau trªn ®-êng truyỊn cđa chĩng

- Chïm ph©n kú gåm c¸c tia s¸ng loe réng ra trªn ®-êng truyỊn cđa chĩng

- Đặt một cây nến trước hộp, ảnh của nến hiện lên bóng giấy mờ Dùng bút chì ghi lại hình ảnh đó trên giấy

Vận dụng :

Trang 8

- Em haừy duứng hoọp naứy ủeồ ửụực lửụùng chieàu cao moọt caõy ụỷ xa hoaởc quan saựt aỷnh cuỷa vaọt ụỷ xa

II bài tập

2.1 Trong một buổi tập đội ngũ, khi lớp trưởng hụ “đằng trước thẳng”, em làm thế

nào để biết mỡnh thẳng chưa?

2.2 Chọn câu sai trong các phát biểu sau:

A Tia sáng luôn tồn tại trong thực tế

B Trong thực tế ánh sáng luôn truyền theo chùm sáng

C Chùm sáng gồm nhiều tia sáng hợp thành

D Chùm sáng luôn đ-ợc giới hạn bởi các tia sáng

E Các tia sáng trong chùm song song luôn cùng h-ớng

2.3 Tìm từ thích hợp trong khung để điền khuyết hoàn chỉnh câu sau:

Đ-ờng truyền của ánh ánh sáng đ-ợc biểu

2.5 Hãy chọn câu những đúng trong các nhận xét sau:

a ánh sáng luôn luôn truyền theo đ-ờng thẳng trong mọi môi tr-ờng

Trang 9

b Trong n-ớc ánh sáng truyền theo đ-ờng thẳng

c Trong không khí ánh sáng truyền theo đ-ờng thẳng

d ánh sáng truyền từ không khí vào n-ớc luôn truyền theo đ-ờng thẳng

e ánh sáng truyền từ môi tr-ờng trong suốt này sang môi tr-ờng trong suốt khác luôn truyền theo đ-ờng thẳng

2.6 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền

khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

a Nếu là chùm (1) thì các tia sáng (2)

b Một chùm sáng có các tia (3) đ-ợc gọi

là chựm (4)

2.7 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

a Chùm sáng phân kỳ đ-ợc giới hạn bởi các tia

b Chùm sáng song song đ-ợc giới hạn bởi các tia

c Chùm sáng hội tụ đ-ợc giới hạn bởi các tia

2.8 Để kiểm tra độ phẳng của bức t-ờng, ng-ời

thợ xây th-ờng dùng đèn chiếu là là mặt t-ờng Tại sao?

2.9 Dùng ba tấm bìa đục lỗ ( hình 2.2 sách giáo khoa vật lý 7) và một thanh thép thẳng, nhỏ và một đèn pin Em hãy đ-a ra ph-ơng án để kiểm tra sự truyền thẳng của

ánh sáng

2.10 Dùng một tấm bìa có dùi một lỗ nhỏ đặt chắn sáng tr-ớc một ngọn nến đang cháy và quan sát ảnh của nó trên màn? Hãy vẽ các đ-ờng truyền của các tia sáng xuất phát từ ngọn nến

2.11 Hãy chọn câu đúng nhất trong các nhận xét sau:

A ánh sáng luôn truyền theo đ-ờng thẳng trong mọi môi tr-ờng

B Trong môi tr-ờng n-ớc ánh sáng truyền theo đ-ờng thẳng

C Trong môi tr-ờng không khí ánh sámg truyền theo đ-ờng thẳng

D ánh sáng truyền từ không khí vào n-ớc luôn truyền theo đ-ờng thẳng

Trang 10

2.12 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền

khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

2.14 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

a Chùm sáng phân kỳ đ-ợc giới hạn bởi các tia (1)

b Chùm sáng song song đ-ợc giới hạn bởi các tia (2

2.15 Dùng các từ thích hợp trong khung điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

a Chùm sáng hội tụ đ-ợc giới hạn bởi các tia (1)

b Chùm sáng song song đ-ợc giới hạn bởi các tia (2)

2.16 Trong moọt moõi trửụứng trong suoỏt nhửng khoõng ủoàng ủeàu thỡ aựnh saựng :

A- Luoõn truyeàn theo ủửụứng thaỳng

B- Luoõn truyeàn theo moọt ủửụứng cong

C- Luoõn truyeàn theo ủửụứng gaỏp khuực

D- Coự theồ truyeàn theo ủửụứng cong gấp khỳc

Trang 11

Giải

Trong một môi trường trong suốt và đồng đều thì ánh sáng truyền theo đường thẳng Trong một môi trường trong suốt nhung không d?ng d?u thì ánh sáng có thể truyền theo những đường cong ho?c g?p khúc

2.17 Chùm tia song song là chùm tia gồm :

A- Các tia sáng không giao nhau

B- Các tia sáng gặp nhau ở vô cực

C- Các tia sáng không hội tụ cũng không phân kì

D- Các câu A, B, C đều đúng

2.18 Chùm ánh sáng chiếu ra từ một cây đèn pin là :

A- Chùm tia song song

B- Chùm tia hội tụ

C- Chùm tia phân kì

D- Không song song, hội tụ cũng như phân kì

2.19 Trên nòng súng có khe ngắm A và đầu ruồi M Các bộ phận này dùng để làm gì ?

Nếu trời nắng nóng, không khí không đồng đều thì việc ngắm mục tiêu có còn chính xác không ?

2.20 Hãy tìm các vật phát ra chùm tia hội tụ, chùm tia phân kì

2.21 Trên một số la bàn có bộ phận ngắm để xác định hướng Em hãy tìm hiểu hoạt động của bộ phận này

2.22 Ánh sáng có truyền trong chân không không ? Hãy cho ví dụ để minh họa câu trả lời của em

2.23 Vào những ngày trời nóng, đi trên đường nhựa, em có thể thấy cây cối, nhà cửa nằm ngược dưới mặt đường Em hãy giải thích tại sao ?

Trang 12

Bài 3 ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng

E Nó chiếm một phần lớn diện tích của bóng đen

Chọn câu đúng trong các câu trên

3.2 Một vật chắn sáng đặt tr-ớc một nguồn sáng nhỏ ( nguồn điểm) Phía sau nó sẽ là:

A Một vùng tối

B Một vùng nửa tối

C Một vùng bóng đen

D Một vùng tối lẫn nửa tối

E Vùng nửa tối và một phần vùng nửa tối

Đáp án nào trên đây đúng?

3.3 Tại một nơi có xẩy ra nhật thực một phần, khi đó:

A Ng-ời ở đó không nhìn thấy mặt trăng

B Ng-ời ở đó chỉ nhìn thấymột phần mặt trời

C ở đó nằm trong vùng bóng tối của mặt trăng

D Ng-ời ở đó không nhìn thấy một phần mặt trời

E Ng-ời ở đó không nhìn thấy mặt trănglẫn mặt trời

Câu trả lời nào trên đây đúng

3.4 Bóng tối là những nơi:

A Vùng không gian phía sau vật cản chắn ánh sáng của nguồn sáng

B Vùng không gian không có ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

C Phần trên màn không nhận đ-ợc ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

D Những nơi không có ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

E Là những hình ảnh đ-ợc chiếu lên trên màn

3.5 Tại sao trong các lớp học, ng-ời ta lắp nhiều bóng đèn cùng loại ở các vị trí khác nhau?

Trang 13

3.6 Có một bạn thắc mắc: Khi bật đèn pin thấy đèn sáng nh-ng không biết ánh sáng

đã truyền theo đ-ờng nào đến mắt ta? Bằng thực nghiệm em hãy chứng tỏ cho bạn biết đ-ợc đ-ờng truyền của ánh sáng từ đèn đến mắt là đ-ờng thẳng

3.7 Bằng kiến thức vật lý hãy giải thích tại sao khi xây dựng các đèn biển (Hải

đăng) ng-ời ta th-ờng xây nó trên cao

3.8 Hãy giải thích tại sao khi ta đứng tr-ớc ngọn đèn: đứng gần ta thấy bóng lớn

còn đứng xa thấy bóng nhỏ hơn?

3.9 B´ng kiến thức vật lý em h±y gi°i thích câu tục ngữ: “ Cọc đèn tối chân”

3.10 Trong các lớp học, ng-ời ta lắp nhiều bóng đèn cùng loại ở các vị trí khác nhau nhằm mục đích:

A Các vị trí đều đủ độ sáng cần thiết

B Học sinh không bị loá khi nhìn lên bảng

C Tránh bóng đen và bóng mờ của ng-ời hoặc và tay

D Câu A và B đúng

E Cả A, B và C đều đúng

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trên

3.11 Một vật chắn sáng đặt tr-ớc một nguồn sáng, khi đó:

A Phía sau nó là một vùng bóng đen

B Phía sau nó là một vùng nửa tối

C Phía sau nó là một vùng vừa bóng đen và nửa tối

D Phía sau nó là một vùng bóng đen xen kẻ nửa tối

E Phía sau nó là một vùng bóng đen và hai vùng nửa tối

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

3.12 Khi có hiện t-ợng nhật thực toàn phần xẩy ra ta thấy:

A Mặt đất bị che khuất hoàn toàn ánh nắng mặt trời

B Mặt trời bị che khuất hoàn toàn, xung quanh có tai lửa

C Mặt trời bị che khuất và không thấy tia sáng nào của mặt trời

D Một phần mặt trời bị che khuất, phần còn lại là bóng nửa tối

E Một phần Mặt trời bị che khuất và thấy các tai lửa của mặt trời

Chọn câu đúng trong các câu trên

3.13 Khi có hiện t-ợng nguyệt thực toàn phần xẩy ra ta thấy:

A Mặt trăng bị che khuất hoàn toàn ánh nắng mặt trời

B Mặt trăng bị che khuất hoàn toàn, xung quanh có tai lửa

C Mặt trăng bị che khuất và không thấy tia sáng nào của mặt trời

D Một phần mặt trăng bị che khuất, phần còn lại là bóng nửa tối

E Một phần Mặt trăng bị che khuất và thấy các tia sáng mặt trời

3.14 Dửùa vaứo sửù truyeàn thaỳng aựnh saựng, em haừy ủeà xuaỏt moọt phửụng phaựp ủeồ ủoựng caực coọt haứng raứo cho thaỳng haứng

3.15 Moọt nguoàn saựng ủieồm (nguoàn saựng raỏt nhoỷ) chieỏu vaứo moọt vaọt chaộn saựng Phớa sau vaọt laứ :

A- Vuứng toỏi

B- Vuứng nửỷa toỏi

C- Caỷ vuứng toỏi laón vuứng nửỷa toỏi

D- Vuứng toỏi vaứ vuứng nửỷa toỏi xen keừ laón nhau

Trang 14

3.16 Hiện tượng nhật thực là hiện tượng :

A- Hình thành bóng đen trên Trái Đất khi Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

B-Hình thành bóng đen trên Mặt Trăng khi Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

C-Hình thành bóng đen trên Trái Đất khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trăng và Mặt Trời

D-Hình thành bóng đen trên Mặt Trăng khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trăng và Mặt Trời

3.17 Hiện tượng nguyệt thực là hiện tượng :

A- Hình thành bóng đen trên Trái Đất khi Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

B-Hình thành bóng đen trên Mặt Trăng khi Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

C-Hình thành bóng đen trên Trái Đất khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trăng và Mặt Trời

D-Hình thành bóng đen trên Mặt Trăng khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trăng và Mặt Trời

3.18 Khi có nhật thực toàn phần, ở mặt đất, ta thấy :

A-Một phần của Mặt Trời chưa bị che khuất

B-Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn và không nhìn thấy bất kì tia sáng nào của Mặt Trời

C-Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn và nhìn thấy các tai lửa xung quanh Mặt Trời D-Một phần của Mặt Trời chưa bị che khuất và nhìn thấy các tai lửa xung quanh Mặt Trời

3.19 Tại sao :

- Ở các phòng học, người ta thường dùng các bóng đèn dài

- Ở các phòng giải phẩu ở bệnh viện, người ta dùng một hệ thống gồm nhiều đèn 3.20 Cho hai nguồn sáng A và B Hãy vẽ các vùng tối xuất hiện trên màn

3.21 Tại sao nhật thực chỉ xảy ra trong vòng vài phút trong khi nguyệt thực xảy ra trong khoảng hơn 2 giờ đồng hồ ?

3.22 Dùng đèn pin chiếu vào quả địa cầu Từ đó hãy giải thích :

Trang 15

- Taùi sao ngaứy vaứ ủeõm coự ủoọ daứi khaực nhau ?

- Taùi sao thửụứng coự hai muứa traựi ngửụùc nhau ụỷ baộc baựn caàu vaứ nam baựn caàu ?

Bài 4 Định luật phản xạ ánh sáng

I Kiến thức cơ bản

- Hiện t-ợng xẩy ra khi chiếu một tia sáng vào g-ơng bị g-ơng hắt trở lại môi

tr-ờng cũ Hiện t-ợng đó gọi là hiện t-ợng phản xạ ánh sáng

- Định luật phản xạ ánh sáng:

+ Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đ-ờng pháp tuyến của g-ơng

tại điểm tới

4.2 Cho hai g-ơng phẳng hợp với nhau một góc 600 và h-ớng mặt phản xạ vào

nhau Hỏi chiếu tia tới SI tạo với mặt g-ơng G1 một góc bao nhiêu để tia phản xạ

cuối cùng tạo với mặt g-ơng G2 một góc 600?

Đáp án nào đúng trong các câu sau:

Trang 16

S

4.3 Ng-ời ta đặt hai g-ơng phẳng G1 và G2 *

hợp với nhau một góc , Một điểm sáng S

cách đều hai g-ơng Hỏi góc  giữa hai

g-ơng phải bằng bao nhiêu để sau hai lần

phản xạ thì tia sáng quay ng-ợc về nguồn G1 G2

Chọn câu đúng trong các đáp án sau:

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trên

4.5 Một tia sáng SI đập vào g-ơng phẳng cho một tia phản xạ hợp với mặt phẳng g-ơng một góc 300 Hỏi góc tới của tia SI là bao nhiêu?

4.6 Khi chiếu một tia SI đập vào g-ơng phẳng cho một tia phản xạ hợp với mặt phẳng g-ơng một góc 300 Nếu giữ nguyên tia tới và quay g-ơng một góc 100 thì tia phản xạ quay một góc là bao nhiêu?

4.7 Cho biết góc tạo bởi giữa tia tới và tia phản xạ là 600 Bằng cách vẽ hãy xác định

vị trí của g-ơng?

4.8 Đặt hai g-ơng phẳng vuông góc với I S

nhau chiếu một tia sáng SI bất kỳ vào g-ơng

G1 Hãy vẽ đ-ờng đi của tia sáng qua G1,G2 I

Cho biết tia phản xạ qua G2 có ph-ơng nh- thế

nào đối với tia tới SI?

Trang 17

một góc 300 Hỏi phải quay g-ơng một góc

bao nhiêu và theo chiều nào để có tia phản xạ I

có ph-ơng nằm ngang?

4.12 Cho hai g-ơng phằng hợp với nhau một

góc 600 và h-ớng mặt phản xạ vào nhau

Hỏi chiếu tia tới SI tạo với mặt g-ơng G1 một

góc bao nhiêu để tia phản xạ cuối cùng tạo với

Trang 18

4.17 Đặt hai g-ơng phẳng vuông góc với nhau chiếu một tia sáng SI bất kỳ vào g-ơng G1 có góc tới i = 300 Tia phản xạ cuối cùng qua G2 có ph-ơng nh- thế nào

đối với tia tới SI? Chọn câu trả lời đúng trong các đáp án sau:

A Vuông góc với SI

B Song song với SI

C Có ph-ơng cắt tia SI

D Hợp với SI 300

E Hợp với SI 600 4.18 Hỡnh veừ naứo sau ủaõy moõ taỷ ủuựng ủũnh luaọt phaỷn xaù aựnh saựng ?

4.19 Noọi dung naứo sau ủaõy khoõng thuoọc ủũnh luaọt phaỷn xaù aựnh saựng ?

A- Goực phaỷn xaù baống goực tụựi

B- Tia phaỷn xaù naốm trong maởt phaỳng chửựa tia tụựi vaứ ủửụứng phaựp tuyeỏn vụựi gửụng

ụỷ ủieồm tụựi C- Tia phaỷn xaù baống tia tụựi

D- Goực hụùp bụỷi tia tụựi vaứ phaựp tuyeỏn baống goực hụùp bụỷi tia phaỷn xaù vaứ phaựp tuyeỏn 4.20 Moọt ngửụứi nhỡn xuoỏng maởt hoà vaứ thaỏy ủổnh ngoùn caõy Hỡnh veừ naứo sau ủaõy moõ taỷ ủuựng ủửụứng ủi cuỷa tia saựng ủeỏn maột ?

4.21

Trang 19

4.22 Chọn câu đúng :

A- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến với gương tại điểm tới

B- Tia phản xạ, tia tới và đường pháp tuyến với gương tại điểm tới cùng nằm trong một mặt phẳng

C- Mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến với gương tại điểm tới cũng chứa tia phản xạ

D- Các câu trên đều đúng

4.23 Góc 1 và 2 có bằng nhau không ?

4.24 Hãy vẽ tia tới hoặc tia phản xạ

4.25 Tia sáng xuất phát từ A đến gương phẳng đặt tại O rồi phản xạ đến B Hãy vẽ gương phẳng

4.26 Hãy vẽ tia sáng xuất phát từ A đến gặp gương phẳng và phản xạ tại B

4.27 Hãy vẽ một tia sáng đến gương (1) sau khi phản xạ trên gương (2) thì cho tia

IB

Trang 20

5 ảnh của một vật tạo bởi g-ơng phẳng

I Kiến thức cơ bản

- ảnh ảo tạo bởi g-ơng phẳng không hứng đ-ợc trên màn và có độ lớn bằng vật

- Khoảng cách từ một điểm của vật đến g-ơng bằng khoảng cách từ ảnh đến của

điểm đó đến g-ơng

- Các tia sáng từ điểm s²ng S cho tia ph°n x³ có đường kéo d¯i qua °nh °o S’

- Kớnh tieàm voùng laứ moọt duùng cuù duứng cho taứu ngaàm ủeồ coự theồ quan saựt ủửụùc nhửừng vaọt ụỷ treõn maởt nửụực Kớnh coự caỏu taùo nhử hỡnh (1)

- Em coự theồ cheỏ taùo moọt kớnh tieàm voùng ủụn giaỷn, baống caựch laỏy bỡa cửựng caột thaứnh hỡnh hoọp chửừ nhaọt daứi 1m ễÛ hai ủaàu coự khoeựt 2 raừnh nghieõng vụựi thaứnh hoọp 450 ủeồ luoàn hai gửụng phaỳng nhoỷ vaứo (hỡnh 2)

- Vụựi kớnh tieàm voùng naứy, ta coự theồ ụỷ dửụựi thaỏp maứ quan saựt caực vaọt naốm phớa treõn, beõn ngoaứi (hỡnh 3)

II Các bài tập

5.1 Một vật nằm ngan trên mặt bàn nằm ngang Đặt một g-ơng phẳng chếch 450 so với mặt bàn Hỏi ảnh của vật nằm theo ph-ơng nào? Câu trả lời nào sau đây đúng nhất

5.2 Hai g-ơng phẳng đặt song song với nhau, h-ớng mặt phản xạ vào nhau và cách nhau một khoảng l = 1m Một vật AB song song với hai g-ơng cách g-ơng G1 một 5.3 Hai g-ơng phẳng đặt song song với nhau, h-ớng mặt phản xạ vào nhau và cách nhau một khoảng l Một vật AB nằm trong khoảng giữa hai g-ơng Qua hai g-ơng cho:

Trang 21

Chọn kết quả đúng trong các trả lời trên

5.4 Hai g-ơng phẳng G1 và G2 vuông góc với nhau Giữa hai g-ơng có một điểm sáng S ảnh của S qua g-ơng thứ nhất cách một khoảng 6cm; qua g-ơng thứ 2 cách S một khoảng 8cm Tính khoảng cách giữa hai ảnh trên

tam giác này qua g-ơng phẳng

5.7 Khi quan sát ảnh của mình trong g-ơng bạn Nam thắc mắc: Tại sao ảnh của mình cùng chiều với mình mà ảnh của Tháp rùa Hồ g-ơm lại lộn ng-ợc? Tại sao vậy? Bằng kiến thức của mình hãy giải đáp thắc mắc trên của bạn Nam

5.8 Hai g-ơng phẳng G1 và G2 hợp với nhau một góc  Giữa hai g-ơng có một

điểm sáng S ảnh của S qua g-ơng thứ nhất cách S một khoảng 6cm;

qua g-ơng thứ 2 cách S 8cm, khoảng cách giữa hai ảnh là 10 cm

A Tia phản xạ của tia SI và SK

B Tia phản xạ của tia SI và SP

C Tia phản xạ của tia SK và SP

D Hai vùng nói trên đều đúng

E Tuỳ thuộc vào cách đặt mắt

Trang 22

5.11 ảnh của một vật qua g-ơng phẳng là :

A ảnh ảo, lớn bằng vật và đối xứng qua g-ơng

B ảnh ảo, lớn hơn vật, đối xứng ng-ợc qua g-ơng

C ảnh ảo, lớn bằng vật, đối xứng với vật

D ảnh ảo, lớn bằng vật không đối xứng với vật

E ảnh ảo, cao bằng vật và đối xứng lộn ng-ợc

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên

5.12 Chiếu một tia SI vào một gương phẳng ta được tia phản xạ IR Giữ SI cố định

và cho gương quay theo chiều kim đồng hồ một gúc α = 200 xung quanh một trục vuụng gốc với mặt phẳng tới ở I thỡ gúc tạo bởi tia phản xạ mới IR’ hợp với IR bao nhiờu?

5.13 Vuứng quan saựt ủửụùc cuỷa gửụng phaỳng laứ :

A- Vuứng nhoỷ naốm trửụực gửụng, maột nhỡn vaứo gửụng seừ thaỏy caực vaọt trong vuứng aỏy B- Vuứng nhoỷ naốm phớa sau gửụng, maột nhỡn vaứo gửụng seừ thaỏy caực vaọt trong vuứng aỏy

C- Vuứng roọng nhaỏt naốm trửụực gửụng, maột nhỡn vaứo gửụng seừ thaỏy caực vaọt trong vuứng aỏy

D- Vuứng roọng nhaỏt naốm phớa sau gửụng, maột nhỡn vaứo gửụng seừ thaỏy caực vaọt trong vuứng aỏy

5.14 Trong hỡnh veừ sau, maột O nhỡn vaứo gửụng coự theồ nhỡn thaỏy caực vaọt naứo ?

A- Vaọt A vaứ B

B- Vaọt B vaứ C

C- Vaọt A vaứ C

D- Taỏt caỷ caực vaọt treõn

5.15 ẹoỏi vụựi gửụng phaỳng, vuứng quan saựt ủửụùc :

A- Khoõng phuù thuoọc vaứo vũ trớ ủaởt maột

B- Khoõng phuù thuoọc vaứo vũ trớ ủaởt gửụng

C- Phuù thuoọc vaứo soỏ lửụùng vaọt naốm trửụực gửụng

D- Phuù thuoọc vaứo vũ trớ ủaởt maột vaứ gửụng

Trang 23

5.16 Khi cho mắt và gương tiến lại gần nhau thì :

A- Vùng quan sát mở rộng ra

B- Vùng quan sát thu hẹp lại

C- Vùng quan sát không đổi

D- Vùng quan sát mở rộng hay thu hẹp lại phụ thuộc vào số lượng vật trước gương nhiều hay ít

5.17 Ở tiệm hớt tóc, em nhìn thấy có hai gương: một ở phía trước, một ở phía sau

Nhờ thế, em có thể nhìn được gáy của mình Em hãy vẽ một tia sáng xuất phát từ gáy sau hai lần phản xạ trên gương rồi đi đến mắt Tại sao phải để hai gương không song song nhau ?

5.18 Hãy xác định phần giao của hai vùng quan sát sau đây

5.19

5.20

Trang 25

7 G-ơng cầu lồi

I Kiến thức cơ bản

- ánh sáng đến g-ơng cầu lồi phản xạ tuân theo định luật phản xạ ánh sáng

- ảnh tạo bởi g-ơng cầu lồi nhỏ hơn vật

- Vùng nhìn thấy của g-ơng cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của g-ơng phẳng

II Các bài tập

7.1 Một điểm sáng S nằm tr-ớc g-ơng cầu lồi khi đó:

A Chùm phản xạ sẽ là một chùm hội tụ xem nh- xuất phát từ ảnh của S

B Chùm phản xạ là một chùm song song xem nh- xuất phát từ ảnh của S

C Chùm phản xạ là một chùm phân kỳ xem nh- xuất phát từ ảnh của S

D Chùm hội tụ hay phân kỳ phụ thuộc vào vị trí đặt vật

E Chùm phản xạ không thể là chùm song song

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trên

7.2 Vùng nhìn thấy của g-ơng cầu lồi so với vùng nhìn thấy của g-ơng phẳng luôn:

A Bé hơn

B Lớn hơn

C Bằng nhau

D Bé hơn hay lớn hơn phụ tuộc vào vị trí đặt mắt

E Lớn hơn hay bé hơn tuỳ vào đ-ờng kính của chúng

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trên

7.3 ảnh của vật sáng qua g-ơng cầu lồi là:

A ảnh ảo có thể hứng đ-ợc trên màn

B ảnh ảo lớn hơn vật

C ảnh ảo có thể quay phim chụp ảnh đ-ợc

D ảnh ảo không chụp ảnh đ-ợc

E ảnh ảo hay ảnh thật tuỳ thuộc vào vị trí của vật

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trên

Trang 26

7.4 G-ơng cầu lồi có đặc điểm nh- sau:

A Tạo ra ảnh ảo của các vật đặt tr-ớc g-ơng

B Vùng nhìn thấy của g-ơng cầu lồi lớn gương phẳng

C Tạo ra ảnh ảo nhỏ hơn vật và cùng phía với vật

D Vùng qua sát đ-ợc nhỏ hơn g-ơng phẳng

E Giống g-ơng phẳng tạo ra ảnh ảo có cùng tính chất

7.5 Dùng các từ thích hợp trong khung để diền

khuyết hoàn chỉnh các câu sau:

a G-ơng cầu lồi là (1) mặt cầu (2) ánh sáng

b Mặt phản xạ của g-ơng cầu lồi quay về phía (3)

c ảnh của vật tr-ớc g-ơng (4) và g-ơng (5)

đều là (6)

7.6 Tại sao ng-ời ta th-ờng dùng g-ơng cầu lồi lắp đặt vào xe cộ và các chổ gấp

khúc trên các trục đ-ờng giao thông mà ít khi dùng g-ơng phẳng?

7.7 Hãy vẽ ảnh của một điểm sáng s tr-ớc g-ơng câu lồi

7.8 Cho S v¯ S’ l¯ vật v¯ °nh qua gương cầu lồi

đường thàng xx’ l¯ đường nối tâm v¯ đỉnh

7.11 Cho S v¯ S’ l¯ hai điểm s²ng v¯ đường thàng xx’ l¯ đường nối tâm v¯ đỉnh của

g-ơng cầu lồi Bằng phép vẽ hãy xác định đỉnh g-ơng và tâm của g-ơng

Trang 27

7.12 Dùng các từ thích hợp trong khung để diền khuyết hoàn chỉnh các câu sau:

G-ơng cầu lồi là (1) mặt cầu (2) ánh sáng

Mặt phản xạ của g-ơng cầu lồi quay về phía (3)

Đáp án nào sau đây đúng?

7.13 Để nhìn thấy ảnh của một vật trong g-ơng cầu lồi khi đó:

A Mắt ta phải nhìn vào phía g-ơng

B Mắt nhìn thẳng vào vật sáng

C Mắt đặt vào vị trí có chùm phản xạ

D Mắt luôn để phía tr-ớc g-ơng

E Mắt phải đặt ở gần g-ơng

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các trả lời trên

7.14 ảnh của một ngọn nến tạo bởi g-ơng cầu lồi là:

A Một ảnh ảo bằng và ng-ợc chiều với vật

B Một ảnh thật bé hơn vật đối xứng với vật qua g-ơng

C Một ảnh ảo bé hơn vật đối xứng với vật qua g-ơng

D Một ảnh ảo luôn luôn bé hơn vật

E Một ảnh ảo luôn luôn lớn hơn vật

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trên

7.15 Ng-ời ta đặt hai ngọn nến giống hệt nhau, một tr-ớc g-ơng cầu lồi và một tr-ớc g-ơng phẳng với những khoảng cách nh- nhau Khi đó:

A ảnh qua g-ơng cầu lồi lớn hơn ảnh qua g-ơng phẳng

B ảnh qua g-ơng cầu lồi bé hơn ảnh qua g-ơng phẳng

C ảnh qua g-ơng cầu lồi bằng ảnh qua g-ơng phẳng

D ảnh luôn đối xứng với vật qua qua các g-ơng

E ảnh không đối xứng với vật qua qua các g-ơng

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trên

7.16 Gửụng caàu loài laứ:

A- Maởt caàu phaỷn xaù toỏt aựnh saựng, maởt phaỷn xaù laứ maởt loài

B- Maởt caàu phaỷn xaù toỏt aựnh saựng, maởt phaỷn xaù laứ maởt loừm

C- Maởt caàu loài trong suoỏt

Trang 28

D- Mặt cầu lồi hấp thụ tốt ánh sáng

7.17 Các vật nào sau đây là gương cầu lồi :

A- Kính chiếu hậu của ôtô

B- Gương đặt ở những đoạn đường gấp khúc

C- Gương đặt ở phía bên phải, trước ôtô để tài xế có thể quan sát các phần phía trước xe mình

D- Các câu A, B, C đều đúng

7.18 Nếu nhìn vào gương, thấy ảnh nhỏ hơn vật thì kết luận đó là :

A- Gương phẳng

B- Gương cầu lồi

C- A hoặc B

D- Gương cầu lõm

7.19 Vật nào sau đây có thể xem gần đúng là một phần của gương cầu lồi :

A- Mặt ngoài chiếc cốc tráng bạc

B- Choá đèn pin

C- Mặt trong của chiếc nồi

D- Đáy của chậu nhựa

7.20 Khi nhìn vào gương chiếu hậu, em thấy chiếc xe sau đang bật đèn nháy ở bên trái của xe để xin đường Vậy theo em thì chiếc xe đi sau đang muốn rẽ trái hay rẽ phải ?

7.21 Chiếu chùm ánh sáng phân kì vào gương A và nhận được các tia phản xạ như trong hình vẽ Gương A có thể là gương phẳng được không ?

7.22 Bằng phép vẽ, em hãy xác định tâm của gương cầu trong hình vẽ sau đây :

Trang 29

Bài 8 - G-ơng cầu lõm

I Kiến thức cơ bản

- ảnh ảo tạo bởi g-ơng cầu lõm lớn hơn vật

- G-ơng cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia song song thành chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm và ng-ợc lại có thể biến đổi một chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia phản xạ song song

- ẹeồ taọp trung aựnh saựng Maởt Trụứi, ngửụứi ta duứng caực gửụng phaỳng chieỏu aựnh saựng vaứo moọt gửụng caàu loừm Gửụng caàu loừm naứy seừ taọp trung aựnh saựng, ủoỏt noựng loứ vaứ nhử theỏ ngửụứi ta thu ủửụùc naờng lửụùng Maởt Trụứi

- Maởt trong cuỷa chieỏc thỡa coự theồ xem laứ gửụng caàu loừm Em haừy tỡm moọt chieỏc thỡa baống inox, saùch, nhaỹn boựng, neỏu laứ hỡnh caàu caứng toỏt ẹửựng trửụực gửụng phaỳng, em haừy duứng thỡa ủeồ quan saựt nhửừng phaàn cuỷa raờng maứ bỡnh thửụứng khoõng theồ quan saựt ủửụùc ẹoự cuừng laứ moọt phửụng phaựp ủeồ tửù khaựm raờng, phaựt hieọn nhửừng khuyeỏt taọt nhoỷ ủeồ ủửụùc chửừa trũ kũp thụứi

- Truyeàn thuyeỏt keồ raống, Ac-si-meựt ủaừ duứng caực loaùi gửụng phaỷn chieỏu aựnh saựng Maởt trụứi, hoọi tuù aựnh saựng laùi ủeồ ủoỏt chaựy chieỏn thuyeàn quaõn ủũch (215-

212 trửụực CN) Naờm 1747, Buffon (Phaựp) ủaừ laởp laùi thớ nghieọm treõn baống caựch duứng 168 gửụng, caùnh 20cm chieỏu aựnh saựng hoọi tuù vaứo moọt ủieồm Keỏt quaỷ laứ :

- Chổ vụựi 40 gửụng coự theồ ủoỏt chaựy moọt khuực goó

- Vụựi 45 gửụng , laứm noựng chaỷy 3kg thieỏc

- Vụựi 117 gửụng coự theồ laứm noựng chaỷy moọt mieỏng baùc

Trang 30

II Các bài tập

8.1 ảnh của một ngọn nến đặt sát g-ơng cầu lõm là:

A Một ảnh ảo bằng và ng-ợc chiều với vật

B Một ảnh thật bé hơn vật đối xứng với vật qua g-ơng

C Một ảnh ảo bé hơn vật đối xứng với vật qua g-ơng

D Một ảnh ảo luôn luôn bé hơn vật

E Một ảnh ảo luôn luôn lớn hơn vật

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trên

8.2 Khi khám răng bác sỹ nha khoa sử dụng loại g-ơng nào để quan sát tốt hơn?

Đáp án nào sau đây đúng?

8.3 G-ơng cầu lõm có tác dụng:

A Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phân kỳ đi ra từ một điểm

B Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm

C Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm

D Biến đổi chùm tia song song thành chùm tia hội tụ vào một điểm và sau đó phân

kỳ

Chọn câu đúng trong các trả lời trên

Trang 31

8.4 Dùng các từ thích hợp trong khung để diền khuyết hoàn chỉnh các câu sau:

a G-ơng cầu lõm là (1) mặt cầu (2) ánh sáng

b Mặt phản xạ của g-ơng cầu lõm quay về phía (3)

c ảnh của vật tr-ớc và sát g-ơng (4) và đều là (5)

8.5 Trong thí nghiệm hình 8 2 ( sách giáo khoa)

khi chiếu hai tia song song vào g-ơng cầu lõm

các tia phản xạ gặp nhau tại một điểm F

Trên đ-ờng thẳng nối đỉnh g-ơng O với F ta lấy

một điểm C sao cho OC = 2OF Sau đó chiếu các tia sáng

qua C tới g-ơng cầu lõm

a Tìm tia phản xạ của các tia tới này và cho biết nó có tính chất gì?

b Cho biết tính chất của điểm C

8.6 Trong thí nghiệm trên bài 8.2 Sau khi xác định điểm F hãy chiếu các tia sáng

qua F tới g-ơng cầu lõm Cho biết các tia phản xạ có tính chất gì

8.7 Cho các điểm F, C và g-ơng cầu lõm ( hình vẽ) Hãy vẽ ảnh của điểm sáng S

8.8 Cho các điểm F, C và g-ơng cầu lõm( hình vẽ) Hãy vẽ ảnh của vật sáng AB

Trang 32

8.11 Dùng các từ thích hợp trong khung để điền khuyết hoàn chỉnh các

câu sau:

a G-ơng cầu lõm là (1) mặt cầu (2) ánh sáng

b Mặt phản xạ của g-ơng cầu lõm quay về phía (3)

8.12 Dùng các từ thích hợp trong khung để diền khuyết hoàn chỉnh các câu sau:

G-ơng cầu lõm là (1) mặt cầu (2) ánh sáng

Mặt phản xạ của g-ơng cầu lõm quay về phía (3)

Đáp án nào sau đây đúng?

A.ảnh qua g-ơng cầu lõm lớn hơn ảnh qua g-ơng phẳng

B ảnh qua g-ơng cầu lõm bé hơn ảnh qua g-ơng phẳng

C ảnh qua g-ơng cầu lõm bằng ảnh qua g-ơng phẳng

D ảnh luôn đối xứng với vật qua qua các g-ơng

E ảnh không đối xứng với vật qua qua các g-ơng

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trên

8.14 ảnh của vật sáng đặt gần g-ơng cầu lõm là:

A ảnh ảo có thể hứng đ-ợc trên màn

B ảnh ảo bé hơn vật

C ảnh ảo có thể quay phim chụp ảnh đ-ợc

D ảnh ảo không chụp ảnh đ-ợc

E ảnh ảo hay ảnh thật tuỳ thuộc vào vị trí của vật

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trên

8.15 G-ơng cầu lõm có tác dụng:

A Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phân kỳ đi ra từ một điểm

B Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm

C Biến đổi chùm tia song song thành chùm tia hội tụ vào một điểm và sau đó phân

Trang 33

E Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thích hợp thành chùm tia phản xạ song song

8.16 Ở một số nơi, người ta dựng một gương cầu lừm để nấu thức ăn bằng năng

lượng mặt trời Em hóy giải thớch nguyờn tắt hoạt động của bếp đú

8.17 Gửụng caàu loừm laứ :

A- Maởt caàu loừm phaỷn xaù toỏt aựnh saựng

B- Maởt caàu loài phaỷn xaù toỏt aựnh saựng

C- Maởt caàu loừm haỏp thuù toỏt aựnh saựng

D- Maởt caàu loài trong suoỏt

8.18 Caực vaọt naứo sau ủaõy coự theồ coi laứ gửụng caàu loừm :

A- Choựa ủeứn pin

B- Choựa ủeứn oõtoõ

C- Gửụng duứng ủeồ thu vaứ hoọi tuù aựnh saựng Maởt Trụứi

D- Caõu A, B, C ủuựng

8.19 Laàn lửụùt ủaởt ngoùn neỏn trửụực gửụng caàu loài, gửụng caàu loừm, gửụng phaỳng Choùn caõu ủuựng :

A- Kớch thửụực aỷnh ngoùn neỏn qua gửụng phaỳng nhoỷ hụn qua gửụng caàu loừm

B- Kớch thửụực aỷnh ngoùn neỏn qua gửụng caàu loài nhoỷ hụn qua gửụng caàu loừm

C- Kớch thửụực aỷnh ngoùn neỏn qua gửụng caàu loài nhoỷ hụn qua gửụng phaỳng

D- Kớch thửụực aỷnh ngoùn neỏn qua gửụng caàu loừm vaứ gửụng caàu loài laứ baống nhau

8.20 Nhửừng vaọt naứo sau ủaõy coự theồ xem gaàn ủuựng laứ moọt phaàn cuỷa gửụng caàu loừm

A-Maởt ngoaứi chieỏc coỏc traựng baùc

B-Maởt ngoaứi chieỏc noài ủửụùc ủaựnh nhaỹn boựng

C-Maởt trong cuỷa thaứnh noài ủửụùc ủaựnh nhaỹn boựng

D-ẹaựy cuỷa chaọu nhửùa

8.21 ẹeồ quan saựt caực phaàn bũ che khuaỏt cuỷa raờng, caực nha sú thửụứng duứng moọt duùng cuù hỡnh troứn baống kim loaùi Theo em ủoự laứ moọt gửụng phaỳng, gửụng caàu loài hay gửụng caàu loừm ?

8.22 Neỏu chuứm tia saựng song song ủeỏn hoọi tuù taùi moọt gửụng caàu thỡ tia phaỷn xaù khoõng hoọi tuù taùi moọt ủieồm ẹeồ khaộc phuùc nhửụùc ủieồm naứy, ngửụứi ta chổnh sửỷa maởt caàu thaứnh maởt pa-ra-boõn

Trang 34

Tìm hiểu trong cuộc sống thực tế, em hãy nêu các ứng dụng của mặt pa-ra-bôn

8.23 Tại sao người ta không dùng gương cầu lõm mà dùng gương cầu lồi để đặt ở

những chỗ đường đèo gấp khúc có vật cản che khuất

8.24 Trong hình vẽ dưới đây, cho biết các tia tới và tia phản xạ đến gương lõm tại

A và B, hãy vẽ gương cầu lõm

Bµi 9 Tỉng kÕt ch-¬ng I: Quang häc

I KiÕn thøc c¬ b¶n

1 Điều kiện nhận biết ánh sáng

Ta nhận biết được ánh sáng khi cĩ ánh sáng truyền vào mắt ta

2 Điều kiện nhìn thấy một vật

Ta nhìn thấy một vật khi cĩ ánh sáng truyền từ vật đĩ vào mắt ta

- Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng

- Chùm sáng phân kỳ gồm các tia sáng loe rộng ra trên đường truyền của chúng

6 Bĩng tối – bĩng nửa tối

- Bĩng tối nằm ở phía sau vật cản, khơng nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

- Bĩng nửa tối nằm phía sau vật cản, nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới

7 Nhật thực – Nguyệt thực

Trang 35

- Nhật thực toàn phần (hay một phần) quan sỏt được ở chỗ cú búng tối (hay búng nửa tối) của mặt Trăng trờn Trỏi đất

- Nguyệt thực xảy ra khi mặt Trăng bị Trỏi đất che khuất khụng được mặt Trời chiếu sỏng

9.1 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

a Trong n-ớc nguyên chất, ánh sáng truyền theo (1)

b Khi ánh sáng tuyền trong môi tr-ờng trong suất không đồng tính nó sẽ truyền theo (2)

c Mắt chúng ta chỉ nhìn thấy vật khi có (3) từ nó (4) mắt ta

9.2 Một tia sáng rọi tới g-ơng phẳng tạo với mặt g-ơng một góc 0

30

tạo thành giữa tia tới và tia phản xạ một góc bao nhiêu?

9.3 Vẽ °nh A’B’ của vật AB qua gương B

phàng v¯ chỉ rõ vùng nhìn thấy °nh A’B’? A

9.4 Hãy giải thích vì sao có thể dùng g-ơng cầu lõm để tập trung ánh sáng mặt trời?

* S 9.5 Một điểm sáng S đặt tr-ớc g-ơng cầu lồi

H±y x²c định vùng nhìn thấy °nh S’ của S

9.6 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

a ảnh của các vật tạo bởi g-ơng (1) không thể (2) trên màn

b ảnh ảo của các vật tạo bởi g-ơng: (3) có độ lớn(4)

9.7 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống để hoàn chỉnh câu sau:

ảnh ảo của các vật tạo bởi g-ơng cầu lõm (1) ảnh ảo (2) của vật đó nhìn thấy trong g-ơng (3)

9.8 Một vật đặt cách đều một g-ơng phẳng và một g-ơng cầu lồi h-ớng mặt phản xạ vào nhau Hỏi có bao nhiêu ảnh và ảnh của chúng có bằng nhau không?

9.9 Khi có một chùm sáng song song chiếu vào g-ơng phẳng Khi đó chùm phản xạ

sẽ là:

Trang 36

A Chùm phân kỳ trong mọi tr-ờng hợp

B Chùm hội tụ trong mọi tr-ờng hợp

C Chùm song song trong mọi tr-ờng hợp

D Một chùm phức tạp vì ch-a biết góc chiếu

E Nếu chiếu vuông góc sẽ không có chùm phản xạ

Chọn câu đúng điền khuyết để hoàn chỉnh nhận định trên

9.10 Khi có một chùm sáng song song chiếu vào g-ơng cầu lõm Khi đó chùm phản xạ sẽ là:

A Chùm phân kỳ trong mọi tr-ờng hợp

B Chùm hội tụ trong mọi tr-ờng hợp

C Chùm song song trong mọi tr-ờng hợp

D Một chùm phức tạp vì ch-a biết góc chiếu

E Nếu chiếu vuông góc sẽ không có chùm phản xạ

Chọn câu đúng điền khuyết để hoàn chỉnh nhận định trên

9.11 Khi có một chùm sáng song song chiếu vào g-ơng cầu lồi Khi đó chùm phản xạ sẽ là:

A Chùm phân kỳ trong mọi tr-ờng hợp

B Chùm hội tụ trong mọi tr-ờng hợp

C Chùm song song trong mọi tr-ờng hợp

D Một chùm phức tạp vì ch-a biết góc chiếu

E Nếu chiếu vuông góc sẽ không có chùm phản xạ

Chọn câu đúng điền khuyết để hoàn chỉnh nhận định trên

9.12 Định luật phản xạ ánh sáng áp dụng đúng cho đ-ờng truyền của các tia sáng tới :

A G-ơng cầu lồi và g-ơng cầu lõm

B G-ơng cầu lõm và g-ơng phẳng

C G-ơng phẳng và g-ơng cầu lồi

D G-ơng phẳng, g-ơng cầu lồi và g-ơng cầu lõm

Chọn câu đúng nhất điền khuyết để hoàn chỉnh nhận định trên

9.13 ảnh ảo của vật tạo bởi g-ơng cầu lõm có đặc điểm:

Trang 37

A Khi có ánh sáng phát ra từ vật truyền đi

B Khi có ánh sáng phát ra từ vật truyền đến mắt ta

C Khi mắt ta h-ớng về phía vật

D Khi vật phát ra ánh sáng thích hợp

E Khi vật không bị che khuất

Chọn câu đúng nhất trong các trả lời trên trên

9.17 Để 1 cuốn sỏch sau lưng thỡ ta cú nhỡn thấy nú khụng? Nếu để trước mặt thỡ cú nhỡn thấy khụng? Giải thớch

9.18 Hóy giải thớch tại sao khi đặt một cỏi hộp bỳt bằng gỗ trong phũng cú ỏnh sỏng thỡ ta nhỡn thấy nú, nhưng khi đặt trong phũng tối thỡ thỡ khụng thấy được? Trong khi

đú đồng hồ dạ quang thỡ đặt trong tối thỡ thấy rừ, nhưng đặt ngoài sỏng thỡ thấy khụng rừ màu xanh dạ quang?

9.19 Dựng đốn laser chiếu lờn bỡa trắng, ta thấy đúm đỏ Nhưng chiếu vào khụng trong khụng khớ (khụng khúi, khụng bụi) thỡ khụng thấy gỡ? Giải thớch?

9.20 Tại sao trong cỏc phũng thớ nghiệm quang phổ người ta thường dựng màn đen

để phủ lờn cỏc thiết bị đo?

9.21 Tại sao mắt ta cú thể nhỡn được những vật đặt sau cỏc tấm kớnh mỏng ( trong suốt), cũn vật đặt sau miếng sắt mỏng thỡ mắt khụng thể nhỡn thấy?

9.22 Tại sao khi bật đốn thỡ ta nhỡn thấy ỏnh sỏng phỏt ra ngay lập tức?

9.23 Một chiếc đốn nhỏ đặt ở trờn khỏn đài dựng để chiếu sỏng một diễn viờn đang biểu diễn trờn sõn khấu Theo em đốn này phải được điều chỉnh để phỏt ra chựm sỏng hội tụ hay chựm sỏng phõn kỳ?

9.24 Hóy chỉ ra trờn hỡnh, mặt trăng ở vị trớ nào thỡ người ở A trờn trỏi đất thấy trăng sỏng, thấy cú nguyệt thực?

Trang 38

9.25 Trò chơi tạo bòng trên tường nếu dùng bóng đèn neon dài thì trò chơi tạo bóng

có thực hiện được không? Giải thích?

9.26 Tên hình vẽ 1 điểm sáng S (là nguồn sáng nhỏ) đặt trước gương phẳng và hai tia sáng xuât phát từ S tới gương

a) Hãy vẽ ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng bằng cách vận dụng tính chất của ảnh b) Từ đó vẽ tia phản xạ ứng với 2 tia tới SI và SK

c) Đánh dấu 1 vị trí đặt mắt để nhìn thấy ảnh S’

d) Giải thích vì sao ta nhìn thấy S’ mà không hứng được ảnh đó trên màn chắn

9.27 Cho điểm sáng S đặt trước một gương phẳng

a) Vẽ ảnh S’ của S tạo bởi gương (dựa vào tính chất của ảnh)

b) Vẽ một tia tới SI cho một tia phản xạ đi qua một điểm A ở trước gương

9.28 Trên mặt phẳng gương cho góc tới bằng 40 độ Tính góc phản xạ?

9.29 Xem hình, vẽ một tia sáng

9.30 NHìn hình và hãy vẽ tiếp tia phản xạ góc tạo bởi tia và mặt gương là 60

độ

Trang 39

Bài 9.31 Trên hình vẽ tia sáng SI chiếu vào một gương phẳng góc SIR bằng

Bài 9.35 Giả sử em có một màn chắn và một tấm gương như hình Em hãy vẽ 2 tia tới sao cho hai tia phản xạ gặp nhau tại M Nhận xét về hai tia tới này

Trang 40

Bài 9.36 Cho tia phản xạ hợp với mặt phẳng gương một góc 20 độ như hình Tìm góc tới

Bài 9.37 Cho góc SIx = 30 độ thì góc phản xạ là 60 độ như hình Nếu giữ nguyên tia tới và xoay gương một góc 10 độ ngược chiều kim đồng hồ thì góc phản xạ là bao nhiêu ?

Bài 9.38 Ban đầu chiếu một tia sáng SI tới mặt phẳng gương sao cho góc SIN=60 độ như hình thì góc phản xạ là 60 độ Giữ nguyên tia tới, quay gương một góc 10 độ cùng chiều kim đồng hồ thì góc phản xạ bằng bao nhiêu ?

Bài 9.39 Bạn An muốn dùng gương để chiếu sáng lên một điểm trên ô thông gió của cửa sổ phòng như hình Biết rằng đường đi của tia sáng không đổi Em hãy cho biết muốn ánh sáng phản xạ rọi lên điểm R’ thì bạn An phải quay gương một góc bao nhiêu và quay về hướng nào ? cho biết SIN = 60 độ R’IR = 20 độ

Ngày đăng: 18/12/2016, 05:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật. Chính giữa gương G 1  có một lỗ nhỏ A. - lý thuyết,bài tập trắc nghiệm vật lý 7
Hình h ộp chữ nhật. Chính giữa gương G 1 có một lỗ nhỏ A (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w