Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không thay đổi.. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần
Trang 1Câu 74.Cho đoạn mạch RLC: với cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không thay đổi Xác định cảm kháng của cuộn cảm để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại?
A ZL = ZC
R2+ Z2
C
B ZL= R
2+ Z2 C
ZC
C.ZL= R
2
− Z2 C
ZC
D.ZL= R
2+ Z2 C
2ZC
Câu 75 Cho đoạn mạch xoay chiều RLC: R = 50Ω, C = 2.10−4
π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều có dạng u = 100 cos 100πt(V ) Với giá trị nào của L thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại?
A L = 1
2πH Câu 76.Cho đoạn mạch RLC: với cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không thay đổi Khi L = L0giá trị cực đại của hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là:
A.ULmax=U
√
R − ZC
√
R + ZC
R2
C.ULmax= UpR2+ Z2
C
− Z2 C
R Câu 77 Cho đoạn mạch xoay chiều RLC: R = 50Ω, C = 2.10−4
π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều có dạng u = 100√2 cos 100πt(V ) Khi L = L0 giá trị cực đại của hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là:
A.ULmax= 200V B.ULmax= 100√
2(V ) C.ULmax= 100(V ) D.ULmax= 200√
2(V ) Câu 78 Cho đoạn mạch RLC, với cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Khi L = L1 hoặc L = L2
thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là như nhau Với giá trị nào của L thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ?
A.L = 2L1L2
L1+ L2
B L = 2L1L2
L1− L2
C L =L1+ L2
2L1L2
D L = L1+ L2
Câu 79 Cho đoạn mạch RLC, với cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Khi L = 0, 318H hoặc
L = 0, 159H thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là như nhau Với giá trị nào của L thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ?
A.L = 0, 636H B L = 0, 212H C L = 0, 346H D L = 0, 477H Câu 80 Cho đoạn mạch RLC: đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f Với giá trị nào của cảm kháng thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RL ( mắc liên tiếp nhau) đạt cực đại?
A ZL =ZC+p4R2− Z2
C
C
2
C ZL= ZC+p4R2+ Z2
C
C
2 Câu 81 Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω, C = 10−4
π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
có dạng: u = 200 cos(100πt +π
2)(V ) Với giá trị nào của L thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn RL ( mắc liên tiếp) đạt cực đại?
Câu 82 Cho đoạn mạch RLC: đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f Khi
L = L0 thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RL ( mắc nối tiếp ) đạt cực đại Giá trị cực đại đó là:
A ULmax= 2U R
p4R2− Z2
C+ ZC
B ULmax= 2U R
p4R2+ Z2
C− ZC
C.ULmax= U R
p4R2+ Z2
C− ZC
D.ULmax= U R
p4R2− Z2
C− ZC
Câu 83 Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω, C = 10−4
π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
Trang 2có dạng: u = 200√2 cos(100πt +π
2)(V ) Khi L = L0 thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RL ( mắc nối tiếp ) đạt cực đại Giá trị cực đại đó là:
A ULmax = 534, 6V ; B ULmax = 400, 6V ; C ULmax = 323, 6V ; D ULmax = 544, 6V ; Câu 84.Cho đoạn mạch RLC: với tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không thay đổi Xác định dung kháng của tụ điện để hiệu điện thế ở hai đầu tụ đạt giá trị cực đại?
A ZC = ZL
R2+ Z2
L
B ZC= R
2
+ Z2 L
ZL
C.ZC= R
2
− Z2 L
ZL
D.ZC= R
2
+ Z2 L
2ZL
Câu 85 Cho đoạn mạch xoay chiều RLC: R = 150Ω, L = 1
2πF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 100 cos 100πt(V ) Với giá trị nào của điện dung C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại?
A C = 10−4
π F Câu 86.Cho đoạn mạch RLC: với tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không thay đổi Khi C = C0 giá trị cực đại của hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là:
A.UCmax=U
√
R − ZL
√
R + ZL
R2
C.UCmax= UpR2+ Z2
L
− Z2 L
R Câu 87 Cho đoạn mạch xoay chiều RLC: R = 100Ω, L = 1
πF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200√2 cos 100πt(V ) Khi C = C0 giá trị cực đại của hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là:
A.UCmax= 200V B.UCmax= 200√
2(V ) C.UCmax= 100(V ) D.UCmax= 200√
2(V ) Câu 88 Cho đoạn mạch RLC, với điện dung của tụ thay đổi được Khi C = C1hoặc C = C2thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ là không đổi Với giá trị nào của C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại?
A.C = 2C1C2
C1+ C2
B C = 2C1C2
C1− C2
C C =C1+ C2
Câu 89 Cho đoạn mạch RLC, với điện dung của tụ thay đổi được Khi C = 10−4
π F hoặc C =
2.10−4
π F thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là không đổi Với giá trị nào của C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại ?
A.C = 3.10−4
π F Câu 90 Cho đoạn mạch RLC: đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f Với giá trị nào của dung kháng thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RC ( mắc liên tiếp nhau) đạt cực đại?
A ZC =ZL+p4R2
− Z2 L
L
2
C ZC= ZL+p4R2+ Z2
L
− Z2 L
2 Câu 91 Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω, L = 2
πF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng: u = 200 cos(100πt +π
2)(V ) Với giá trị nào của C thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn RC ( mắc liên tiếp) đạt cực đại?
Câu 92 Cho đoạn mạch RLC: đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f Khi
C = C0 thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RC ( mắc nối tiếp ) đạt cực đại Giá trị cực đại đó là:
A UCmax = 2U R
p4R2− Z2
L+ ZL
B UCmax= 2U R
p4R2+ Z2
L− ZL
Trang 3C.UCmax= U R
p4R2+ Z2
L− ZL
D.UCmax= U R
p4R2− Z2
L− ZL
Câu 93 Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω, L = 1
πF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng: u = 200√2 cos(100πt +π
2)(V ) Khi C = C0thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RC ( mắc nối tiếp ) đạt cực đại Giá trị cực đại đó là:
A UCmax = 534, 6V ; B UCmax = 400, 6V ; C UCmax = 323, 6V ; D UCmax = 544, 6V ; Câu 94 Cho đoạn mạch RLC, đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được Khi f = f1 hoặc f = f2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch có cùng giá trị Với giá trị nào của f thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch đạt cực đại?
A f = f1f2 B f = √f1.f2 C f = f1
f2
D f =r f1
f2
Câu 95 Cho đoạn mạch RLC, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số của dòng điện xoay chiều thay đổi Khi f = 50Hz và f = 60Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là không đổi Với giá trị nào của f thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại?
Câu 96.( Đề thi đại học 2009) Cho điện áp xoay chiều u = U0cos ωt(V ) với U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch RLC Khi điều chỉnh ω = ω1hoặc ω = ω2thì cường độ dòng điện trong mạch là không đổi Hệ thức đúng là:
A.ω1.ω2= 1
LC C ω1.ω2=√1
LC D.ω1+ω2=√1
LC Câu 97.Cho điện áp xoay chiều u = U0cos ωt(V ) với U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được Đặt điện
áp vào hai đầu đoạn mạch RLC Với giá trị nào của tần số góc thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại?
2LC − R2C2 B.ω = √1
LC C ω = 1
LC
r 2LC − R2
C2
2LC + R2C2
Câu 98.Cho điện áp xoay chiều u = U0cos ωt(V ) với U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được Đặt điện
áp vào hai đầu đoạn mạch RLC Với giá trị nào của tần số góc thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại?
2LC − R2C2 B.ω = √1
LC C ω = 1
LC
r 2LC − R2C2
2LC + R2C2
Câu 99.Cho điện áp xoay chiều u = U0cos ωt(V ) với U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được Đặt điện
áp vào hai đầu đoạn mạch RLC Với giá trị nào của tần số góc thì điện áp hiệu dụng ở hai điện trở đạt cực đại?
2LC − R2C2 B.ω = √1
LC C ω = 1
LC
r 2LC − R2
C2
2LC + R2C2
Câu 100 Cho mạch điện xoay chiều RLC: R = 100Ω; L = 1
πH, C =
10−4
π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 120√2 cos 2πft(V ) Với giá trị nào của f thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
tụ điện đạt cực đại?
Câu 101 Cho điện áp xoay chiều u = U0cos ωt(V ) với U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được Đặt điện
áp vào hai đầu đoạn mạch RLC Khi thay đổi ω = ω0thì điện áp ở hai đầu điện trở đạt cực đại Giá trị cực đại đó là:
A URmax= U B URmax= U0 C URmax= U
2 Câu 102 Cho điện áp xoay chiều u = U0cos ωt(V ) với U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được Đặt điện
áp vào hai đầu đoạn mạch RLC Khi thay đổi ω = ω1 thì điện áp ở hai đầu tụ điện đạt cực đại Giá trị cực đại đó là:
Trang 4A UCmax =2U L
R
U
√ 4LC + R2C2
C UCmax= 2L
R
U
√
L
U
√ 4LC + R2C2
Câu 103.(Đề thi đại học 2009) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng là 100Ω.Khi điều chỉnh R = R1, R = R2thì công suất như nhau và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện khi R = R2 Tính R1, R2?
Câu 104.(Đề thi đại học 2009)Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 30Ω, cuộn thuần cảm có độ tự cảm 0, 4
π H và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là:
Câu 105 Cho mạch điện R1L1C1nối tiếp với R2L2C2 Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
R1L1C1so với hai đầu đoạn R2L2C2là:
A tan ∆ϕ = tan ϕ1− tan ϕ2
1 − tan ϕ1 tan ϕ2
B tan ∆ϕ = tan ϕ1+ tan ϕ2
1 − tan ϕ1 tan ϕ2
C tan ∆ϕ = tan ϕ1− tan ϕ2
1 + tan ϕ1 tan ϕ2
D tan ∆ϕ = tan ϕ1+ tan ϕ2
1 + tan ϕ1 tan ϕ2
Câu 105.( Đề thi đại học 2008) Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π
2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là
A R2
= ZL(ZL−ZC) B.R2
= ZL(ZC−ZC) C.R2
= ZC(ZC−ZL) D.R2
= ZC(ZL−ZC) Câu 106.(Đề thi đại học 2009)Cho mạch điện RLC, gọi UR, UL, UClà điện áp ở hai đầu mỗi phần tử điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch lệch pha π
2 so với điện áp ở hai đầu đoạn NB( đoạn NB chứa R và C mắc liên tiếp) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A U2
= U2
R+ U2
L+ U2
C B.U2
C= U2
R+ U2
L+ U2 C U2
R= U2
+ U2
L+ U2
C D.U2
L= U2
R+ U2
+ U2 C
Câu 107.( Đề thi đại học 2008)Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π
3 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng√3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là
A 2π
Câu 108.( Đề thi đại học 2008) Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
u = 220√
2 cos(ωt −π
2)(V ) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i = 2
√
2 cos(ωt −π
4)(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là
Câu 109 Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp với cuộn thuần cảm L Hiệu điện thế hiệu dụng
ở hai đầu đoạn mạch ổn định với tần số f Ta thấy có hai giá trị R1và R2 thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch lệch pha ϕ1 và ϕ2 so với cường độ dòng điện Biết ϕ1+ ϕ2= π
2 Độ tự cảm L là:
A.L = R1R2
2πf B.L = √R1R2
2πf
r R1
R2
Câu 110.Cho mạch RLC, điện áp ở hai đầu đoạn mạch u = 30√2 cos(100πt)V , khi R = 9Ω thì i lệch pha
Trang 5ϕ1 so với u Khi R = 16Ω thì i lệch pha ϕ2so với u Biết rằng ϕ1+ ϕ2= π
2 Xác định L
A 0, 08
π H và
0, 32
π H Câu 111 Cho mạch điện gồm hai cuộn dây (R1L1) nối tiếp với (R2L2) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 80√2 cos 100πt(V ) Biết R2= 160Ω; ZL2 = 60Ω Dùng volke nhiệt đo hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch (R1L1) thì số chỉ của volke là 120V Biết rằng U = U1+ U2 Tính R1?L1?
A R1= 160Ω; L1= 1
5πH
C R1= 160
3 Ω; L1=
1
3 Ω; L1=
1 3πH Câu 112 Cho đoạn mạch AB gồm cuộn dây có điện trở R0 = 20Ω, L = 0, 2
π H, tụ điện có điện dụng
C = 63, 6µF và một biến trở R mắc nối tiếp Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch uAB =
U0cos 100πt(V ) Thay đổi R đến giá trị R1thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây vuông pha so với hiệu điện thế ở hai đầu MB( chứa R và C nối tiếp) Tính R1?
Câu 113 Cho mạch điện AB gồm ba phần tử R = 100√3Ω; L = 1
πH, C =
10−4
2π F mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz Độ lệch pha giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch AM ( chứa R và L nối tiếp) với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch AB là:
A π
3 Câu 114 Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω; L = 1
10πH Mắc vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
có dạng u = U0cos 100πt(V ) Xác định điện du ng của tụ điện để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu điện trở?
A 10−1
2π F Câu 115 Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0sin ωt(A) Tính từ thời điểm có i = 0 điện lượng q chuyển qua mạch trong 1
2 chu kì có độ lớn:
πf(C) Câu 116 Điện trở R = 50Ω nhúng trong một nhiệt lượng kế có bình chứa khối lượng không đáng kể, đựng
2 lít nước ở 200C Đặt vào hai đầu R một điện áp xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 100V, tần số 50Hz Nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kg.độ Thời gian để nước sôi là:
Câu 117 Đặt một nam châm điện xoay chiều vuông góc với dây AB bằng thép dài 1m, khối lượng 20g; hai đầu cố định và gần trung điểm của thanh này Dòng điện qua nam châm có tần số 50Hz Muốn dây rung thành hai múi thì lực lực căng dây là:
Câu 118 Cho dòng điện xoay chiều i = 3, 14 sin100πt(A) đi qua bình điện phân dung dịch H2SO4 với điện cực làm bằng bạch kim Trong khoảng thời gian 1 phút tính từ thời điểm ban đầu thể tích khí Hidro ( điều kiện chuẩn) thu được mỗi điện cực là:
Câu 119 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 40Ω, C = 2.10−4
π F mắc nối tiếp với cuộn dây
có điện trở r và cảm kháng L Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn RC là: u1= 80 cos 100πt(V ), hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là u2= 200√
2 cos(100πt +7π
12)(V ) Độ tự cảm L và điện trở r của cuộn dây là:
A r = 100Ω; L =
√ 3
√ 3
π H
C r = 50Ω; L = 1
πH
Trang 6PHẦN 4 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
B MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA, BA PHA TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG Câu 1 Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 2 Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là
A cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung dây
và vuông góc với từ trường
B cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều
C quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn
D A hoặc C
Câu 3 Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
A Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà
B Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều
C Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 4 Đặt một nam châm điện trước một lá sắt Nối nam châm điện với nguồn điện xoay chiều thì lá sắt sẽ
A Hút đẩy luân phiên liên tục tại chỗ B Bị nam châm điện đẩy ra
C Không bị tác động D Bị nam châm điện hút chặt
Câu 5 Cấu tạo nguyên lí của máy phát điện một chiều và máy phát điện xoay chiều khác nhau về :
A Phần ứng điện C Cổ góp điện D Phần cảm điện D Cả 3 bộ phận
Câu 6 Máy phát điện một chiều và máy phát điện xoay chiều một pha khác nhau ở chỗ:
C Bộ phận đưa dòng điện ra mạch ngoài D Cả A, B, C đều sai
Câu 7 Chọn câu đúng:
A Máy phát điện xoay chiều có khả năng tạo ra một dòng điện có cường độ lớn, ổn định trong một thời gian dài
B Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay
B Máy phát điện xoay chiều biến đổi điện năng thành cơ năng
D Trong máy phát điện xoay chiều, phần tao ra dòng điện gọi là phần cảm
Câu 8.Cho một khung dây quay trong từ trường đều, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Phần tạo ra từ trường là phần ứng B Phần tạo ra dòng điện là phần ứng
C Phần tạo ra từ trường luôn quay D Phần tạo ra dòng điện luôn đứng yên
Câu 9 Chọn phát biểu đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha
A.Các cuộn cảm được quấn trên các lõi thép làm bằng tôn silic
B.Trong phần lớn các máy phát phần cảm phải là nam châm vĩnh cửu
C.Khi roto quay với tốc độ n vòng/s, số cặp cực là p thì f = np
D.A và C
Câu 10.Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, số vòng quay của rôto là n (vòng/phút) thì tần số dòng điện xác định là:
Trang 7A f = np B f = 60np C f = np
p Câu 11 Cho khung dây có N vòng dây, đường kính mỗi vòng d = 20 cm, đặt khung dây trong một từ trường có B = 400µT pháp tuyến của khung hợp với B một góc ϕ Tìm từ thông cực đại qua khung? A.Φmax= 0, 012W b B.Φmax= 0, 012W b C.Φmax= 6, 28.10−4W b D.Φmax= 0, 05W b Câu 12 Từ thông qua một khung dây phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A Kích thước của một vòng dây và số vòng dây B Độ lớn của cảm ứng từ tại đó
C Góc của trục ống dây và véc tơ cảm ứng từ tại đó D Cả 3 yếu tố trên
Câu 13.Cho máy có 4 cặp cực, tần số là f = 50 Hz, tìm số vòng quay của roto
Câu 14 Khi n = 360 vòng/phút, máy có 10 cặp cực thì tần số của dòng điện mà máy phát ra
Câu 15 Một máy phát điện có hai cặp cực rôto quay với tốc độ 30 vòng/phút, máy phát điện thứ hai có
6 cặp cực.Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện
A 15 vòng/phút B 30 vòng/phút C 10 vòng/phút D 12 vòng/phút Câu 16.Cho một máy biến thế có hiệu suất 80% Cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm 0, 1
π H Hệ số công suất mạch
sơ cấp bằng 1 Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1= 100V , tần số 50Hz Tính công suất mạch thứ cấp
Câu 17 Cho một máy biến thế có hiệu suất 80% Cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm 0, 1
π H Hệ số công suất mạch
sơ cấp bằng 1 Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1= 100V , tần số 50Hz Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp
Câu 18 Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp Sức điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4MWb Tính số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng
Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp Sức điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4MWb Tính số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng
Câu 20 Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500kW Hệ số công suất của mạch điện là cos ϕ = 0, 8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
Câu 21 Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha Up= 115, 5V và tần số 50Hz Người
ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12, 4Ω và độ tự cảm 50mH Tính cường độ dòng điện qua các tải
Câu 22 Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha Up= 115, 5V và tần số 50Hz Người
ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12, 4Ω và độ tự cảm 50mH Tính công suất do các tải tiêu thụ
Trang 8A 3500W B 3625W C 3700W D 3720W
Câu 23 Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 990 vòng Từ thông xoay chiều trong lõi biến thế có tần
số 50Hz và giá trị từ thông cực đại bằng 1MWb Tính giá trị hiệu dụng của sức điện động cuộn thứ cấp
Câu 24 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1023 vòng, cuộn thứ cấp có 75 vòng Đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 3000V Nối hai đầu cuộn thứ cấp bằng một điện trở thuần R = 10Ω Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thứ cấp
Câu 25 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1023 vòng, cuộn thứ cấp có 75 vòng Đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 3000V Người ta nối hai đầu cuộn thứ cấp vào một động cơ điện có công suất 2,5kW và hệ số công suất cos ϕ = 0, 8 thì cường độ hiệu dụng trong mạch thứ cấp bằng bao nhiêu?
Câu 26 Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 5kV
đi xa Mạch điện có hệ số công suất cos ϕ = 0, 8 Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị trong khoảng nào?
A 10Ω < R < 12Ω B R < 14Ω C R < 16Ω D 16Ω < R < 18Ω
Câu 27 Phần ứng của máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau Từ thông qua mỗi vòng dây
có giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên điều hòa với tần số 50Hz Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là:
Câu 28 Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao vào mạch ba pha có điện áp pha là 220V Công suất của động cơ là 2,7kW; hệ số công suất của động cơ là 0,85 Cường độ dòng điện chạy qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
Câu 29 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV và công suất truyền đi 200kW Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch 480kWh Tính công suất điện hao phí trên đường dây tải điện
Câu 30 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV và công suất truyền đi 200kW Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch 480kWh Cần phải tăng điện áp ở trạm phát điện đến giá trị nào để điện năng hao phí trên đường dây chỉ bằng 2, 5% điện năng truyền đi Coi công suất truyền đi ở trạm phát là không đổi
Câu 31 Gọi B0là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây của động cơ không đồng bộ ba pha khi
có dòng điện chạy qua động cơ Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm của stato có giá trị là:
Câu 32 Biện pháp kinh tế và thuận tiện nhất nhằm giảm hao phí khi tải điện năng đi xa là:
A Tăng đường kính dây B tăng điện trở suất của dây tải
C giảm công suất truyền tải D tăng điện áp truyền tải
Câu 33 Người ta cần tải đi công suất 5000kW, nguồn điện có U = 100kV Độ giảm thế trên đường dây tải điện không vượt quá 1%U Cho hệ số công suất mạch điện là 1 Điện trở tải điện lớn nhất có thể là:
Câu 34 Một máy phát điện có công suất 1000kW Dòng điện do nó phát ra sau khi tăng thế lên 110kV được truyền đi xa bằng dây dẫn có điện trở thuần 20Ω Cho hệ số công suất làm 1 Hiệu suất của quá trình truyền tải là:
Trang 9A 0, 17% B 65, 3% C 99, 8% D 89, 9%
Câu 35 Điện năng ở một trạn phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải điện năng là 80% Muốn hiệu suất truyền tải tăng đến 95% thì phải:
A giảm điện áp xuống còn 1kV B tăng điện áp lên đến 4kV
C tăng điện áp lên đến 8kV D giảm điện áo xuống còn 0,5kV
Câu 36.Đối với máy phát điện xoay chiều một pha, chọn đáp án sai
A Số cặp cực của roto bằng số cuộn dây
B Số cặp cực của roto bằng hai lần số cuộn dây
C Nếu roto có p cặp cực quay với tốc độ n vòng/s thì tần số dòng điện phát ra f = np
D Để giảm tốc độ quay của roto ta phải tăng số cặp cực của roto
Câu 37 Điện năng truyền đi xa Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi Điện năng hao phí trong quá trình truyền tải điện năng:
A Tỉ lệ với U B Tỉ lệ với U2 C Tỉ lệ nghich với U D Tỉ lệ với nghịch với U2
Câu 38.Biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp là loại máy:
A Tăng cường độ, giảm hiệu điện thế B Giảm cường độ, tăng hiệu điện thế
C Tăng cường độ, tăng hiệu điện thế D Giảm cường độ, giảm hiệu điện thế
Câu 39 Một máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V Mắc các tải giống nhau vào mỗi tải Mỗi tải có điện trở thuần R = 60Ω, L = 0, 8
π H Tần
số của dòng điện là 50Hz Hiệu điện thế dây của mạng điện là:
Câu 40 Một máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V Mắc các tải giống nhau vào mỗi tải Mỗi tải có điện trở thuần R = 60Ω, L = 0, 8
π H Tần
số của dòng điện là 50Hz Cường độ dòng điện qua mỗi tải là:
Câu 41 Một máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V Mắc các tải giống nhau vào mỗi tải Mỗi tải có điện trở thuần R = 60Ω, L = 0, 8
π H Tần
số của dòng điện là 50Hz Công suất của dòng điện ba pha:
Câu 42 Từ mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế 220V cần truyền một công suất 1kW đến nơi tiêu thụ cách mạng điện 2km( bằng hai dây dẫn) Độ giảm thế trên dây không vượt quá 10% Điện trở của đường dây lớn nhất là:
Câu 43 Từ mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế 220V cần truyền một công suất 1kW đến nơi tiêu thụ cách mạng điện 2km( bằng hai dây dẫn) Độ giảm thế trên dây không vượt quá 10% Biết điện trở suất của dây đồng là ρ = 1, 7.10−8Ωm Tính tiết diện nhỏ nhất của dây dẫn:
Câu 44 Một máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực, cung cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 100V, tần số 50Hz Tính vận tốc của roto :
A.750 vòng/ phút B 550 vòng/ phút C 500 vòng/ phút D 350 vòng/ phút Câu 45 Một máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực, cung cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 100V, tần số 50Hz Nếu tăng vận tốc của roto lên gấp đôi thì tần số như thế nào?
Câu 46 Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức của mỗi pha là 220V Phải mắc các cuộn dây như thế nào để động cơ hoạt động đúng công suất định mức khi mạng điện có hiệu điện thế pha bằng 127V
Trang 10A mắc sao B mắc tam giác C mắc sao đối xứng D mắc tam giác đối xứng
Câu 47.Một máy phát điện xoay chiều có 12 cặp cực Phần ứng gồm 24 cuộn dây mắc nối tiếp Từ thông
do phần cảm sinh ra qua mỗi cuộn dây làm 30mWb Roto quay với tốc độ 300 vòng/phút Tính tần số của dòng điện xoay chiều
Câu 48.Một máy phát điện xoay chiều có 12 cặp cực Phần ứng gồm 24 cuộn dây mắc nối tiếp Từ thông
do phần cảm sinh ra qua mỗi cuộn dây làm 30mWb Roto quay với tốc độ 300 vòng/phút Viết biểu thức của suất điện động cảm ứng
A.e = 200 cos 120πt(V ) B e = 271 cos 120πt(V ) C e = 271 cos 100πt(V ) D e = 200 cos 100πt(V ) Câu 49.Một máy phát điện xoay chiều có 12 cặp cực Roto quay với tốc độ 300 vòng/phút Từ thông cực đại qua các cuộn dây lúc đi qua đầu cực là 0,2Wb và mỗi cuộn dây có 5 vòng dây ( số cuộn dây bằng số cực từ) Viết biểu thức của suất điện động cảm ứng
A.e = 200 cos 120πt(V ) B e = 9034 cos 120πt(V ) C e = 1234 cos 100πt(V ) D e = 200 cos 100πt(V ) Câu 50.( Đề thi đại học 2009)Từ thông qua mỗi vòng dây là Φ = 2.10−2
π cos(100πt +
π
4)W b Biểu thức của suất điện động cảm ứng là:
A.e = −2π sin(100πt +π4)(V ) B e = 2π sin 100πt(V )
C e = 2π sin(100πt +π
Câu 51 Một máy phát điện có công suất 100kW Hiệu điện thế ở hai cực của máy phát là 1kV Để đến nơi tiêu thụ,người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω Tính hiệu suất của quá trình truyền tải điện năng này ?
Câu 52 Một máy phát điện có công suất 100kW Hiệu điện thế ở hai cực của máy phát là 1kV Để đến nơi tiêu thụ,người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω Tính độ giảm thế trong quá trình truyền tải điện năng?
Câu 53 Một máy phát điện có công suất 100kW Hiệu điện thế ở hai cực của máy phát là 1kV Để đến nơi tiêu thụ,người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω Tính điện thế ở nơi tiêu thụ điện ?
Câu 54 Một máy phát điện có công suất 100kW Hiệu điện thế ở hai cực của máy phát là 1kV Để đến nơi tiêu thụ,người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω Để tăng hiệu suất của quá trình truyền tải điện năng, người ta dùng một máy biến thế đặt nơi máy phát với tỉ số vòng dây của cuộn thứ cấp và sơ cấp là 10 Tính công suất hao phí trên đường dây tải điện?
Câu 55 Một máy phát điện có công suất 100kW Hiệu điện thế ở hai cực của máy phát là 1kV Để đến nơi tiêu thụ,người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω Để tăng hiệu suất của quá trình truyền tải điện năng, người ta dùng một máy biến thế đặt nơi máy phát với tỉ số vòng dây của cuộn thứ cấp và sơ cấp là 10 Tính hiệu suất của quá trình truyền tải điện năng?