Nếu chiếu bức xạ có bước sóng 1000A0thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là?. Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào Katot của TBQĐ, các electron bức ra cho bay vào trong từ tr
Trang 1A 12, 3% B 40% C 55, 3% D 44%
Câu 44 Chiếu bức xạ λ = 0, 56µm vào Katot của TBQĐ, electron thoát ra có động năng tăng từ 0 đến
5, 38.10−20(J) Tính giới hạn quang điện của kim loại làm Katot ?
Câu 45 Chiếu bức xạ λ = 0, 405µm vào Katot của TBQĐ, electron thoát ra có động năng tăng từ 0 đến
5, 38.10−20(J) Biết rằng giới hạn quang điện của kim loại làm Katot là 0, 660µm Tính hiệu điện thế hãm
để dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn ?
Câu 46 Chiếu một bức xạ có bước sóng 2000A0vào Katot của TBQĐ Các electron bắn ra với động năng ban đầu cực đại là 5eV Nếu chiếu bức xạ có bước sóng 1000A0thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là?
Câu 47 Kim loại làm Katot của TBQĐ có giới hạn quang điện λ0 Chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng
λ1, λ2( với λ1< λ2) vào Katot thì vận tốc ban đầu cực đại khác nhau n lần Tính λ0 ?
A λ0= (n
2
+ 1)λ1λ2
n2λ1+ λ2
B λ0= (n
2
+ 1)λ1λ2
n2λ1− λ2
C λ0 =(n
2
− 1)λ1λ2
n2λ1+ λ2
D λ0= (n
2
− 1)λ1λ2
n2λ1− λ2
Câu 48 Khi chiếu lần lượt hai bức bức xạ có bước sóng λ1 = 0, 25µm, λ2 = 0, 30µm vào Katot thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electron lần lượt là v1= 7, 31.105m/s và v2 = 4, 93.105m/s Khối lượng của electron là:
A m = 9, 1.10−30kg B m = 9.10−31kg C m = 9, 1.10−31kg D m = 9, 2.10−31kg
Câu 49 Khi chiếu lần lượt hai bức bức xạ có bước sóng λ1= 0, 25µm, λ2= 0, 30µm vào Katot thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electron lần lượt là v1= 7, 31.105m/s và v2 = 4, 93.105m/s Hiệu điện thế hãm tương ứng:
A U1= 1, 25V ; U2= 0, 69V B U1= −1, 25V ; U2= −0, 69V
C U1= 1, 25V ; U2= 0, 96V D U1= −1, 52V ; U2= −0, 69V
Câu 50 Kim loại làm Katot của TBQĐ có giới hạn quang điện λ0 Chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng
λ1, λ2 ( với λ1 < λ2) vào Katot thì vận tốc ban đầu cực đại tương ứng là v1, v2 Khối lượng của electron quang điện là:
A m = hc
v2+ v2
1
λ1
+ 1
λ2
B m = 2hc
v2+ v2
1
λ1 − 1
λ2
C m = 2hc
v2
− v2
1
λ1
+ 1
λ2
D m = 2hc
v2
− v2
1
λ1−λ1
2
Câu 51 Chiếu một bức xạ có bước sóng λ vào Katot của TBQĐ, gọi P là công suất của nguồn sáng, Ibh
là cường độ dòng quang điện bão hòa Hiệu suất lượng tử của TBQĐ cho bởi :
A H = Ibh.h.c
Ibh.h.c C H = Ibh.λ
e.hc.P D H = Ibh.P
e.λ.h.c Câu 52 Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào Katot của TBQĐ, các electron bức ra cho bay vào trong từ trường đều có ~B theo phương vuông góc với các đường sức từ với vận tốc ban đầu cực đại là v0max Bán kính cực đại của quang electron trong từ trường là:
A Rmax= mv
2
0max
eB B Rmax= mv0max
eB C Rmax=mv
2 0max
2eB D Rmax= 2mv
2 0max
eB Câu 53 ( Đề thi đại học 2002) Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0, 533µm vào tấm kim loại có công thoát
A = 3.10−19(J) Dùng màn chắn, tách chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ Biết bán kính cực đại của các quang electron là 22,75mm Xác định độ lớn của cảm ứng từ B ?
Trang 2Câu 54 Công thoát của tấm Cu cô lập về điện là A = 4, 47eV Xác định giới hạn quang điện của tấm Cu ?
Câu 55.Công thoát của tấm Cu cô lập về điện là A = 4, 47eV Chiếu ánh sáng có bước sóng 0, 14µm vào quả cầu cô lập thì điện thế cực đại của quả cầu là:
Câu 56.Công thoát của tấm Cu cô lập về điện là A = 4, 47eV Chiếu ánh sáng có bước sóng λ vào quả cầu
cô lập thì điện thế cực đại của quả cầu là 3V Bước sóng đó là:
Câu 57 Công thoát của tấm Cu cô lập về điện là A = 4, 47eV Chiếu ánh sáng có bước sóng λ vào quả cầu
cô lập thì điện thế cực đại của quả cầu là 3V.Tính vận tốc ban đầu cực đại của quang electron:
A 6, 08.105m/s B 1, 03.106m/s C 6, 6.105m/s D 5, 308.106m/s Câu 58 Chiếu bức xạ có bước sóng λ1 vào tấm Cu cô lập về điện thì điện thế cực đại là V1; Chiếu bức xạ
có bước sóng λ2 ( với λ2 > λ1) vào tấm Cu cô lập về điện thì điện thế cực đại là V2; Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ nói trên vào tấm Cu cô lập thì điện thế cực đại của quả cầu là:
Câu 59 Điện cực phẳng bằng nhôm được rọi bởi ánh sáng tử ngoại có bước sóng 83nm Hỏi đoạn đường tối đa mà quang electron đi được khi đặt tấm nhôm vào trong điện trường cản có cường độ E = 7, 5V/cm Biết nhôm có giới hạn quang điện là 332nm
Câu 60 Điện cực phẳng bằng nhôm được rọi bởi ánh sáng tử ngoại có bước sóng 83nm Nối tấm nhôm với một điện trở R = 1MΩ sau đó nối đất Dòng điện cực đại qua dây nối là bao nhiêu ?Biết nhôm có giới hạn quang điện là 332nm:
Câu 61 Chiếu một bức xạ có bước sóng 0, 4µm vào một bản của tụ điện phẳng có công thoát A = 1,4eV Hiệu điện thế giữa hai bản là bao nhiêu để electron không tới bản thứ hai ?
Câu 62.Chiếu một bức xạ có bước sóng 0, 4µm vào một bản của tụ điện phẳng có công thoát A = 1,4eV Diện tích của mỗi bản tụ là 400cm2, khoảng cách giữa hai bản là 0,5cm, điện môi của tụ điện có hằng số điện môi là ε = 8, 86.10−12F/m Biết rằng các electron không đến được bản thứ hai của tụ Điện tích của
tụ điện là?
A 1, 2.10−10C B 2.10−10C C 1, 4.10−9C D 1, 5.10−11C
Câu 63 Xác định vận tốc dài của electron quay xung quanh hạt nhân nguyên tử Hidro khi electron đang
ở quỹ đạo K có bán kính r0= 5, 3.10−11m.?
A 2, 2.106m/s B 2, 2.105m/s C 3, 2.106m/s D 3, 2.105m/s
Câu 64 Tìm vận tốc dài của electron khi electron ở quỹ đạo L, biết rằng khi electon ở quỹ đạo K thì bán kính của nguyên tử là r0= 5, 3.10−11m ?
A 2, 2.106m/s B 1, 1.106m/s C 3, 2.106m/s D 1, 2.105m/s
Câu 65 Tìm gia tốc của electron khi nguyên tử Hidro ở trạng thái kích thích thứ 2?
A 0, 23.1023m/s2 B 0, 3.1022m/s2 C 0, 9.1023m/s2 D 0, 29.1020m/s2
Câu 66 Bước sóng dài nhất trong dãy Lyman là λ1 = 1215A0, bước sóng ngắn nhất trong dãy Banme là
λ2= 3650A0 Xác định năng lượng ion hóa nguyên tử Hidro ?
A 0, 23.10−20(J) B 0, 3.10−21(J) C 12, 3eV D 13, 6eV
Câu 67 Biết rằng năng lượng của electron trong nguyên tử Hidro có dạng En= −Rh
n2 Trong đó h là hằng
số Plank, R là hằng số , n = 1, 2 · · ·∞ Bước sóng dài nhất trong dãy Lyman là λ1 = 1215A0, bước sóng ngắn nhất trong dãy Banme là λ2= 3650A0 Tính hằng số R ?
Trang 3A 3, 29.1015
(s2
(s2
(s2
) D 3, 4.1015
(s2
) Câu 68 Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hidro Vạch thứ nhất trong dãy Lyman có bước sóng
0, 121568µm, vạch thứ nhất trong dãy Banme có bước sóng 0, 656279µm Tìm bước sóng của vạch thứ hai trong dãy Lyman ?
Câu 69.Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hidro Vạch thứ nhất trong dãy Banme có bước sóng
0, 656279µm, vạch đầu tiên của dãy Pasen là 1, 8751µm Tìm bước sóng của vạch thứ hai trong dãy Banme
?
Câu 70.Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hidro Vạch thứ trong dãy Banme có bước sóng 0, 656279µm, vạch thứ hai trong dãy Pasen là 1, 2818µm Tìm bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Banme ?
Câu 71.Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hidro Vạch thứ trong dãy Banme có bước sóng 0, 656279µm, vạch thứ ba trong dãy Pasen là 1, 0938µm Tìm bước sóng của vạch thứ tư trong dãy Banme ?
Câu 72 Nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản bị kích thích bằng cách hấp thụ photon có năng lượng bao nhiêu để phát ra tất cả các vạch trong quang phổ Hidro ?
A 0, 23.10−20(J) B 0, 3.10−21(J) C 13, 6eV D 11, 6eV
Câu 73 Nếu nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản bị kích thích và hấp thụ photon có năng lượng 12,75eV thì có thể phát ra mấy bức xạ ?
Câu 74 Nếu nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản bị kích thích và hấp thụ photon có năng lượng 12,75eV thì có thể phát ra mấy bức xạ nằm trong dãy Lyman ?
Câu 75 Nếu nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản bị kích thích và hấp thụ photon có năng lượng 12,75eV thì có thể phát ra mấy bức xạ nằm trong dãy Banme ?
Câu 76 Nếu nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản bị kích thích và hấp thụ photon có năng lượng 12,75eV thì có thể phát ra mấy bức xạ nằm trong dãy Pasen ?
Câu 77 Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng 0, 1026µm qua chất khí Hidro ở nhiệt độ và áp suất thích hợp thì chất khí đó phát ra 3 bức xak có bước sóng λ1 < λ2 < λ3 Biết λ3 = 0, 6563µm Tìm λ1, λ2 và nói rõ chúng thuộc bức xạ nào ?
A λ1= 0, 1026µm thuộc vùng hồng ngoại, λ2= 0, 3216µm thuộc vùng hồng ngoại
B λ1= 0, 1026µm thuộc vùng tử ngoại, λ2= 0, 1216µm thuộc vùng tử ngoại
C λ1 = 0, 3026µm thuộc vùng tử ngoại, λ2= 0, 4216µm thuộc vùng hồng ngoại
D λ1= 0, 2026µm thuộc vùng hồng ngoại, λ2 = 0, 2216µm thuộc vùng tử ngoại
Câu 78 Nguyên tử Hidro với electron đang ở trạng thái có mức năng lượng E2 Chiếu vào Hidro một ánh sáng trắng thì nó có thể phát ra những bức xạ nào ?
A Tất cả các bức xạ trong quang phổ Hidro B Bốn vạch nhìn thấy trong dãy Banme
C Ba vạch đầu tiên trong dãy Passen D Bốn vạch đầu tiên trong dãy Lyman
Câu 79 Vạch đầu tiên trong dãy Lyman và vạch cuối cùng trong dãy Banme của vạch quang phổ Hidro có bước sóng lần lượt là 0, 1218µm và 0, 3653µm Tính năng lượng cần thiết để bứt electron ra khỏi nguyên tử Hidro ?
Câu 80 Một photon có năng lượng 20eV đã làm bứt một electron ra khỏi nguyên tử Hidro ở trạng thái cơ
Trang 4bản Tìm vận tốc của electron sau khi bứt ra khỏi nguyên tử ?
A 2, 2.106m/s B 3, 3.106m/s C 3, 2.106m/s D 1, 5.106m/s
Câu 81 Dùng một chùm các electron bắn phá các nguyên tử Hidro ở trạng thái bình thường để kích thích chúng Tìm vận tốc cực tiểu của các electron sao cho có thể làm xuất hiện tất cả các vạch quang phổ của nguyên tử Hidro ?
A 2, 2.106m/s B 1, 1.106m/s C 3, 2.106m/s D 1, 5.106m/s
Câu 82 Dùng một chùm các electron bắn phá các nguyên tử Hidro ở trạng thái bình thường để kích thích chúng Muốn cho trong quang phổ của nguyên tử Hidro chỉ có một vạch phổ thì năng lượng của electron nằm trong khoảng nào ?
A 11, 2eV ≤ E ≤ 13, 6eV B 10, 2eV ≤ E ≤ 12, 6eV
C 10, 2eV ≤ E ≤ 13, 6eV D 12, 2eV ≤ E ≤ 13, 6eV
Câu 83.Trong ống Ronghen phát ra tia X Số electron đập vào Katot trong một giây là 5.1015hạt, vận tốc của mỗi hạt là 8.107
m/s Tính cường độ dòng điện qua ống ?
A 8.10−4A B 0, 8.10−4A C 2, 8.10−4A D 8.10−2A
Câu 84.Trong ống Ronghen phát ra tia X Số electron đập vào Katot trong một giây là 5.1015hạt, vận tốc của mỗi hạt là 8.107m/s Xác định hiệu điện thế giữa Anot và Katot ?
Câu 86.Trong ống Ronghen phát ra tia X Số electron đập vào Katot trong một giây là 5.1015hạt, vận tốc của mỗi hạt là 8.107m/s Bước sóng nhỏ nhất của chùm tia X phát ra ?
Câu 87 Một ống Ronghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5A0 Năng lượng của tia X là:
A 3975.1019(J) B 3, 975.1019(J) C 9375.1019(J) D 9, 375.1019(J) Câu 88 Một ống Ronghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5A0 Vận tốc của điện tử đập vào đối
âm cực là:
A 29, 6.106m/s B 296.106m/s C 92, 6.106m/s D 926.106m/s Câu 89 Một ống Ronghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5A0 Khi ống hoạt động thì cường độ dòng điện qua ống là 2mA Số điện cực đập vào đối âm cực trong mỗi giây là:
A 125.1013 B 125.1014 C 215.1014 D 215.1013
Câu 90 Một ống Ronghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5A0 Nhiệt lượng tỏa ra trên đối âm cực trong một phút ?
Trang 5PHẦN 8
SƠ LƯỢC VỀ THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP Câu 1.Chọn câu đúng: theo thuyết tương đối hẹp thì:
A trạng thái của mỗi vật là giống nhau ở mọi hệ qui chiếu quán tính
B khối lượng của mỗi vật có cùng trị số trong mọi hệ qui chiếu quán tính
C các hiện tượng vật lý đều diễn ra như nhau trong mọi hệ qui chiếu quán tính
D khái niệm thời gian và không gian là như nhau trong mọi hệ qui chiếu quán tính
Câu 2 Chọn câu sai: theo thuyết tương đối hẹp thì tốc độ ánh sáng truyền trong chân không c = 3.108
m/s
A bằng nhau trong mọi hệ qui chiếu quán tính B không phụ thuộc vào phương truyền
C chỉ phụ thuộc vào tốc độ của nguồn phát D là tốc độ giới hạn của mọi chuyển động Câu 3 Theo thuyết tương đối hẹp: mọi vật đứng yên thì
A năng lượng của vật bằng không B khối lượng của vật bằng không
C động lượng của vật bằng không D Tất cả đều sai
Câu 4 Theo thuyết tương đối hẹp, khi tốc độ chuyển động của vật bằng vận tốc ánh sáng thì khối lượng của vật
A bằng không B bằng khối lượng nghỉ C lớn vô cùng D có giá trị không phụ thuộc vào v Câu 5 Theo thuyết tương đối hẹp: khi vật chuyển động thì:
A chỉ có năng lượng nghỉ B chỉ có động năng
C gồm năng lượng nghỉ và động năng D chỉ có cơ năng
Câu 6 Đối với quan sát viên đứng yên thì độ dài thanh chuyển động cới vận tốc v bị co lại dọc theo phương chuyển động theo tỉ lệ:
A 1 −vc22 B
r
1 −v
2
c Câu 7 Giữa khối lượng tương đối tính và khối lượng nghỉ cho bởi công thức :
A m0= m
r
1 − v
2
c2
B m = m0
r
1 −v
2
c2
C m0= m
1 −
r
1 −v
2
c2
D m = m0
1 +
r
1 −v
2
c2
Câu 8 Chọn câu sai: photon ứng với một bức xạ có:
A khối lượng tương đối tính bằng không B khối lượng nghỉ bằng không
C năng lượng nghỉ bằng không D tốc độ v = c
Câu 9 Trong trường hợp nào cơ học cổ điển được coi là trường hợp riêng của cơ học tương đối tính ?
A Khi tốc độ của vật v = c B Khi tốc độ của vật v c
C Khi tốc độ của vật v c D Không có trường hợp nào
Câu 10 Một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc v thì có động năng
A m0v2
r
1 − v
2
c2
D m0v2
r
1 − v
2
c2
− 1
Câu 11 Khối lượng tương đối tính của một photon có bước sóng λ là:
λ Câu 12 Động lượng tương đối tính của một photon có bước sóng λ là:
λ Câu 13 Hệ thức Eistein giữa năng lượng và khối lượng là:
A E = m
Câu 14 Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó Tính tốc độ của hạt ?
A 1, 5.108m/s B 3.108m/s C 2, 6.108m/s D 2.108m/s
Trang 6Câu 15 Tính độ co chiều dài của một cái thước có độ dài riêng 30cm, chuyển động với tốc độ 0,8c ?
Câu 16 Một đồng hồ chạy với tốc độ v = 0,8c Hỏi sau 30 phút ( tính theo đồng hồ đó) thì đồng hồ này chạy chậm hơn đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên là:
Câu 17 Độ co tương đối chiều dài một con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ 0,6c dọc theo phương chuyển động so với quan sát viên đứng yên là:
Câu 18 Một đồng hồ chuyển động với vận tốc v, sau 30 phút tính theo đồng hồ thì nó chạy chậm hơn 20 phút so với đồng hồ của quan sát viên đứng yên Trị số v là:
Câu 19 Khối lượng tương đối tính của một người có khối lượng nghỉ m0= 54kg chuyển động với vận tốc 0,8c là:
Câu 20 Khối lượng tương đối tính của một photon ứng với bức xạ có bước sóng 0, 5µm là:
A 1, 3.10−40kg B 4, 4.10−36kg C 4, 4.10−32kg D 1, 3.10−28kg Câu 21 Động lượng tương đối tính của một photon ứng với bức xạ có bước sóng 0, 663µm là:
A 10−27kgm/s B 10−28kgm/s C 10−29kgm/s D 10−39kgm/s
Trang 7PHẦN 9 VẬT LÝ HẠT NHÂN Câu 1 Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ?
A Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân
B Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân
C Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
D Lực tỉnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân
Câu 2.Khẳng định nào là đúng về cấu tạo hạt nhân ?
A Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron
B Trong hạt nhân số proton bằng số nơtron
C Trong hạt nhân số proton bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron
D Các nuclôn ở mọi khoảng cách bất kỳ đều liên kết với nhau bởi lực hạt nhân
Câu 3 Nguyên tử đồng vị phóng xạ có:235
92 U
A 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235
B 92 nơtron, tổng số nơtron và prôton bằng 235
C 92 prôton, tổng số prôton và electron bằng 235
D 92 prôton , tổng số prôton và nơtron bằng 235
Câu 4 Ký hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 3 prôton và 4 nơtron là:
Câu 5 Xét điều kiện tiêu chuẩn , có 2 gam4
He chiếm một thể tích tương ứng là :
A 22,4 lít B 44,8 lít C 11,2 lít D 5,6 lít
Câu 6 Xem khối lượng của hạt proton và nơtron xấp xỉ bằng nhau, bất đẳng thức nào là đúng?
A mD > mT > mα B mT > mα> mD C mα> mD> mT D mα> mT > mD
Câu 7 Nhận xét nào là sai về tia anpha của chất phóng xạ?
A Chỉ đi tối đa 8cm trong không khí
B Nó làm ion hoá môi trường và mất dần năng lượng
C Phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 107m/s
D Có thể xuyên qua một tấm thuỷ tinh mỏng
Câu 8 Nhận xét nào về tia bêta của chất phóng xạ là sai?
A Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn , có thể gần bằng vận tốc ánh sáng
B Tia β làm ion hoá môi trường mạnh hơn tia anpha
C Tia β− là các hạt electron
D Có hai loại tia : tia β− và tia β+
Câu 9 Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?
A Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng lớn
B Là hạt phôton , gây nguy hiểm cho con người
C Không bị lệch trong điện trườngvà từ trường
D Có khả năng đâm xuyên rất lớn
Câu 10 Nhận xét nào về hiện tượng phóng xạ là sai?
A Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài
B Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
C ảnh hưởng đến áp suất của mội trường
D Các chất phóng xạ khác nhau có chu kỳ bán rã khác nhau
Câu 11.Nhận xét nào liên quan đến hiện tượng phóng xạ là không đúng?
A Phóng xạ α, hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
B Phóng xạ β− hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
Trang 8C Phóng xạ β+ hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
D Phóng xạ γ hạt nhân con sinh ra ở trạng thái kích thích và chuyển từ mức năng lượng thấp đến mức năng lượng cao hơn
Câu 12.Tính chất nào liên quan đến hạt nhân nguyên tử và phản ứng hạt nhân là không đúng?
A Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững
B Một phản ứng hạt nhân trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu , nghĩa là bền vững hơn , là phản ứng toả năng lượng
C Một phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu , nghĩa là kém bền vững hơn , là phản ứng thu năng lượng
D Phản ứng kết hợp giữa hai hạt nhân nhẹ như hydrô, hêli, thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch
Câu 13 Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?
A Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron
B Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao
C Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch
D Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được
Câu 14 Khẳng định nào liên quan đến phản ứng phân hạch là đúng?
A Nếu s > 1 thì hệ thống gọi là vượt hạn , không khống chế được phản ứng dây chuyền , trường hợp này được sử dụng để chế tạo bom nguyên tử
B Nếu s = 1 thì hệ thống gọi là tới hạn , phản ứng dây chuyền vẫn tiếp diễn , nhưng không tăng vọt , năng lượng toả ra không đổi và có thể kiểm soát được , trường hợp này được sử dụng trong nhà máy điện hạt nhân nguyên tử
C Nếu s < 1 thì hệ thống gọi là dưới hạn , phản ứng dây chuyền không xảy ra
D Tất cả đều đúng
Câu 15.Chất Iốt phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày Ban đầu có 100g chất này thì sau 16 ngày khối lượng chất Iot còn lại là
Câu 16 Ban đầu có 2g Radon (222
86 Rn) là chất phóng xạ chu kỳ bán rã T Số nguyên tử Radon còn lại sau
t = 4T
A 3, 39.1020nguyên tử B 5, 42.1020nguyên tử C 3, 49.1020nguyên tử D 5, 08.1020nguyên tử Câu 17 Ban đầu có 2g Radon (222
86 Rn) là chất phóng xạ chu kỳ bán rã T Số nguyên tử Radon mất đi sau
t = 4T
A 3, 39.1021nguyên tử B 5, 09.1021nguyên tử C 3, 49.1021nguyên tử D 4, 08.1021nguyên tử Câu 18 Một lượng chất phóng xạ Radon có khối lượng ban đầu là m0 Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của
nó giảm 93, 75% Chu kỳ bán rã T của Radon là :
Câu 19.Chu kỳ bán rã của 238
92 U là T = 4, 5.109năm Cho biết : x 1 có thể coi e−x≈ 1 − x Số nguyên
tử bị phân rã trong một năm của một gam238
92 U là
A 2, 529.1021nguyên tử B 3, 895.1021nguyên tử C 3, 895.1011nguyên tử D.1, 264.1021nguyên tử Câu 20 Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác định được rằng:87, 5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ
14
6 C có trong mẫu gỗ đã bị phân rã thành các nguyên tử14
7 N Biết chu kỳ bán rã của14
6 C là 5570 năm Tuổi của mẫu gỗ này bằng
A 16710 năm B.5570 năm C.11140 năm D 44560 năm
Câu 21.60Co là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm Cho 1 năm có 365 ngày, lúc đầu có 5,33
g Côban, độ phóng xạ của mẫu chất trên sau hai chu kỳ bán rã bằng
Trang 9A 1, 37.1013
Bq B 5, 51.1013
Bq C 1, 034.1015
Bq D 2, 76.1013
Bq Câu 22 Một chất phóng xạ phát ra tia α , cứ một hạt nhân bị phân rã cho một hạt α Trong thời gian 1 phút đầu chất phóng xạ phát ra 360 hạt α , nhưng 6 giờ sau , kể từ lúc bắt đầu đo lần thứ nhất , trong 1 phút chất phóng xạ chỉ phát ra 45 hạt α Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là :
Câu 23 Chất phóng xạ Pôlôni 210
84 P o phóng ra tia α và biến thành chì Pb Cho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng Pôlôni chỉ còn 2,25g là
Câu 24 Poloni210
84 P o là một chất phóng xạ phát xạ ra hạt α và biến thành hạt nhân bền X Ban đầu có một mẫu Pôlôni khối lượng 210g Sau thời gian một chu kỳ bán rã, khối lượng4He tạo thành từ sự phân rã bằng
Câu 25 Hiện tại một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi 137
55 Cs có độ phóng xạ H0 = 2.105
Bq , chu
kỳ bán rã của Xêsi là 30 năm Độ phóng xạ của mẫu quặng đó ở thời điểm 60 năm sau là
A 2.105Bq B.0, 25.105Bq C.2.105Bq D.0, 5.105Bq
Câu 26 Một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi 137
55 Cs có độ phóng xạ H0= 0, 693.105Bq có chu kỳ bán rã là 30 năm Khối lượng Xêsi chứa trong mẫu quặng đó là :
A 5, 59.10−8g B 2, 15.10−8g C 3, 10.10−8g D 1, 87.10−8g
Câu 27 Một tượng gỗ cổ có độ phóng xạ chỉ bằng 0,25 độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng mới chặt xuống Biết tượng gỗ phóng xạ tia β từ C14 và chu kỳ bán rã của C14 là T = 5600 năm Tuổi của tượng gỗ bằng
Câu 28 Chất131
53 I có chu kỳ bán rã là 192 giờ Nếu ban đầu có 1kg131
53 I thì sau 40 ngày đêm thì khối lượng
131
53 I còn lại là
Câu 29 Câu 30 Gọi ∆t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng phóng xạ giảm đi e lần ( e là
cơ số của loga tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ Biểu thức nào là đúng ?
A ∆t = 2T
T Câu 30 Nêu cấu tạo hạt nhân7Li:
A 3 proton, 4 notron B 3 proton, 7 notron C 4 proton, 3 notron D 4 proton, 7 notron Câu 31 Trong phản ứng sau đây : n +235
92 U →95M o +139
57 La + 2X + 7e− hạt X là :
Câu 32 Nguyên tố rađi226
88 Ra phóng xạ α với chu kỳ bán rã T = 5.1010s, nguyên tố con của nó là Rađôn
Độ phóng xạ của 693g Rađi bằng :
A 2, 56.1013Bq B 8, 32.1013Bq C 2, 72.1011Bq D 4, 52.1011Bq
Câu 33 Sau bao nhiêu lần phóng xạ α và bao nhiêu lần phóng xạ β− thì hạt nhân232
90 T h biến đổi thành hạt nhân208
82 P b?
A 4 lần p.xạ α;6 lần p.xạ β− B 6 lần p.xạ α;8 lần p.xạ β−
C 8 lần p.xạ α;6 lần p.xạ β− D 6 lần p.xạ α;4 lần p.xạ β−
Câu 34 Một hạt nhân 238
92 U thực hiện một chuỗi phóng xạ : gồm 8 phóng xạ α và 6 phóng xạ β− biến thành hạt nhân X bền vững X là hạt nhân
Câu 35 Cho phản ứng hạt nhân: X + X →3He + n , với n là hạt nơtron , X là hạt :
Câu 36 Cho phản ứng hạt nhân : 3T + X → α + n, X là hạt :
Trang 10A proton B nơtron C Đơtơri D Triti
Câu 37 Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn?
Câu 38 Cho phản ứng hạt nhân sau :1H +9
Be →4He + X , X là hạt nhân
Câu 39 Cho phản ứng nhiệt hạch sau : D + D → T + X , X là hạt
Câu 40 Phôtpho (32P ) phóng xạ α và biến đổi thành lưu huỳnh (S) Cấu tạo của hạt nhân lưu huỳnh gồm
A Có 14 hạt proton , 18 hạt nơtron B Có 16 hạt proton , 16 hạt nơtron
C Có 15 hạt proton , 16 hạt nơtron D Có 15 hạt proton , 18 hạt nơtron Câu 41 Gọi R là bán kính, m là khối lượng , q là điện tích của hạt tích điện,v là vận tốc của hạt , ~B là véctơ cảm ứng từ của từ trường vuông góc với hộp Xiclôtrôn ( máy gia tốc ) , thì lực Lorentz làm các điện tích chuyển động tròn trong lòng hộp Xiclôtrôn với bán kính R có biểu thức :
A.R = mq
qB Câu 42 Poloni (210
84 P o) là chất phóng xạ phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì 206
82 P b Nó phát ra tia phóng xạ
Câu 43 Chất phóng xạ 60Co sau khi phân rã biến thành60N i.210
84 P o phát ra tia phóng xạ:
Câu 44.Cho phản ứng phân hạch Uran : n +235
92 U →144
Z Ba +A
36Kr + 31n Số khối và nguyên tử số trong phương trình phản ứng có giá trị
Câu 45.Poloni (210
84 P o) có chu kỳ bán rã là T = 138 ngày, là chất phóng xạ phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì 206
82 P b Biết rằng ở thời điểm khảo sát tỷ số giữa số hạt Pb và số hạt Po bằng 7 Tuổi của mẫu chất trên là
Câu 46.Poloni (210
84 P o) là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T=3312h ,phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì206
82 P b.Lúc đầu độ phóng xạ của Po là: 4.1013
Bq, thời gian cần thiết để Po có độ phóng xạ bằng
0, 5.1013Bq là:
Câu 47 Hạt nhân24N a phân rã β− và biến thành hạt nhân X Số khối A và nguyên tử số Z có giá trị
A A = 24 ; Z =10 B A = 23 ; Z = 12 C A = 24 ; Z =12 D A = 24 ; Z = 11
Câu 48 Hạt nhân 24N a phân rã β− và biến thành hạt nhân Mg Lúc đầu mẫu Na là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Mg và khối lượng Na có trong mẫu là 2 Lúc khảo sát
A Số nguyên tử Na nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Mg B Số nguyên tử Na nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Mg
C Số nguyên tử Mg nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Na D Số nguyên tử Mg nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Na
Câu 49.Hạt nhân24
11N a phân rã β− có chu kỳ bán rã T = 15 giờ Một mẫu Na ở thời điểm t = 0 có khối lượng m0= 72g Sau một khoảng thời gian t , khối lượng của mẫu chất chỉ còn m = 18g Thời gian t có giá trị
Câu 50.Đồng210
84 P o vị phóng xạ phóng xạ α và biến đổi thành một hạt nhân chì Tại thời điểm t tỉ lệ giữa
số hạt nhân chì và số hạt nhân Po trong mẫu là 5 ,tại thời điểm t này tỉ số khối lượng chì và khối lượng Po là: