1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyen de rut gon bieu thuc

24 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 661 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức chứa biếnDạng 1.. Giải phơng trình vừa thu đợc để tìm đợc x.. Bµi to¸n Chøng minh biÓu thøc P... Bài toán tìm x để biểu thức P nhận giá trị nguyên nguyên dơng Bớc 1.. B

Trang 1

Rút gọn biểu thức chứa biến

Dạng 1 Bài toán tìm x để biểu thức P = m

(m là hằng số)

Bớc 1 Sử dụng tính chất a d b c

d

c b

a

 để làm mấtmẩu của phơng trình

Bớc 2 Giải phơng trình vừa thu đợc để tìm đợc x

Bớc 3 Đối chiếu điều kiện và chọn nghiệm hợp lí

1

  2 x = - ( x - 1)  2 x

= - x + 1

Trang 2

 2 x + x = 1  3 x = 1  x =

3 1

Dạng 2 Bài toán tìm x để biểu thức P < m

hoặc P > m, hoặc P m, hoặc P m (m là

2 1

1 > 0 

) 1 ( 3

) 1 ( 3

) 1 ( ) 1 ( 3

> 0 

) 1 ( 3

1 3

Trang 3

Vì với điều kiện x  0 thì 3( x + 1) > 0 � (*)  2 x

2 < 0 

) 1 ( 5

) 1 ( 5

) 1 ( 2 ) 1 ( 5

< 0 

) 1 ( 5

2 2 5 5

< 0

) 1 (

5

7 3

Kết hợp với điều kiện xác định ta đợc 0  x <

9

49

1

 0 

) 1 ( 2

) 1 ( 2

) 1 (

x x

 0 

) 1 ( 2

) 1 ( ) 1 ( 2

 0 

) 1 (

2

1 2

 0 

) 1 ( 2

- 3  0  x  3

Trang 4

D¹ng 4 Bµi to¸n Chøng minh biÓu thøc P <

m (m lµ h»ng sè) víi mäi gi¸ trÞ cña x thuéc

§KX§.

Bíc 1 TÝnh P – m = ?

Trang 5

Bớc 2 Nhận xét dấu của hiệu P – m để có điều phải

Chứng minh rằng: P > 1 với mọi giá trị của x > 0

 P > 1 (đpcm)

Dạng 5 Bài toán tìm x để biểu thức P nhận

giá trị nguyên (nguyên dơng)

Bớc 1 Biến đổi biểu thức P về dạng:

Trang 6

1 1

3 1

3 1

x x x

) ( 2 4

x x

VN x

x x x

Trang 7

1 2

2 2

2 2

x x x

x x x

x x x

x

) (

) (

) (

) (

TMDK TMDK TMDK TMDK

Víi x = 16 th× M =

2 16

16

 =

2 4

4

 = 2 > 0 (TM)

Víi x = 0 th× M =

2 0

9

 =

2 3

3

 = 3 > 0 (TM)

Víi x = 1 th× M =

2 1

¬ng

D¹ng 6 Bµi to¸n t×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ gi¸

trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc P.

Trang 8

(Vì: Để P đạt giá trị lớn nhất thì A (x n ) phải đạt giá

trị lớn nhất tức là A(x) phải đạt giá trị nhỏ nhất.

Còn để P đạt giá trị nhỏ nhất thì A (x n ) phải đạt

giá trị nhỏ nhất tức là A(x) phải đạt giá trị lớn

nhất hoặc nhỏ nhất của P

Bớc 4 Tìm điều kiện để xảy ra dấu bằng

Trang 9

Ta thấy: Vì ở đây n = 2 > 0 nên: Để P đạt giá trị

nhỏ nhất thì x + 1 phải đạt giá

Ta thấy: Vì ở đây n = - 2 < 0 nên: Để M đạt giá trị

nhỏ nhất thì x + 1 phải đạt giá trị nhỏ nhất

Vì: x  0  x + 1  1  Giá trị nhỏ nhất của x

Trang 10

a c a b

Trang 11

a c a b

0

a b

0

y y

((TM loai))

Trang 12

b/1) §Ó ph¬ng tr×nh (1) cã hai nghiÖm ph©n biÖt

0 '

0 ) 1 ( 2

0 ) 2 1 (

1 2

m m

0 1

0 2

m m

Trêng hîp 2 Ph¬ng tr×nh (2) cã mét nghiÖm ©m

vµ mét nghiÖm b»ng kh«ng:

Trang 13

a c a

0 ) 1 ( 2

0 ) 2 1 (

1 2

m m

0 1

0 2

m m

0 ) 2 1 (

0 2

11

1

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3 - 2 2

c) Tìm các giá trị của x để x.A =

3

8

x x

1.1

11

1

Trang 14

b) Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị nguyên.

Bài 5 ( 3 điểm ) Cho biểu thức :

12

1.)1

11

A

1) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có

nghĩa

2) Rút gọn biểu thức A

3) Giải phơng trình theo x khi A = 2 x

Bài 6 Cho biểu thức: C =

Trang 15

c) Tính giá trị nhỏ nhất của P

d) Tìm giá trị của m để có giá trị x > 1 thoả

)1

11

2

(

x x

x x

x x

x x A

a)Rút gọn biểu thức b) Tính giá trị của A khi

3 2

x x x

x

x A

Rút gọn biểu thức A

Coi A là hàm số của biến x vẽ đồ thi hàm số A

Bài 10 ( 2,5 điểm ) Cho biểu thức :

Trang 16

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của

A khi x = 7 4 3 

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 11 ( 2,5 điểm ) Cho biểu thức : A =

:2

b) Chứng minh rằng biểu thức A luôn dơng với mọi a

Bài 13 Cho biểu thức

   Hãy tính giá trị của P

Trang 17

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P.

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P x nhận giá trị

.1

1

a

a a a

a a

a) Rút gọn P b) Tìm a biết P >  2

c) Tìm a biết P = a

Trang 18

Bµi 19.Cho biểu thức

b) Tính giá trị của B khi x 3 2 2 

c) Chứng minh rằng B 1� với mọi giá trị của x thỏa mãn

4 :

1

2

x

x x

x x

x x

b b

;52

11

x x

x

M

Trang 19

c) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña M

Trang 21

22

1

1

x x

x x x x

x x

:3

22

36

5

2

x

x x

x x

x x

x

x P

.1

4 :

1

2

x

x x

x x

x x

Trang 22

a/ Rút gọn P b/ Tìm x để 1  52

P

Bài 34.Cho biểu thức:

1 x

2 x 2 x

3 x 2

x x

3) x 3(x P

x x

2 x : x 2

3 x

1 x

2 x 2 x

1 x 2

x

x

3) x

1 x 2 2 x

3 x 6 x 5 x

9 x 2 P

Trang 23

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P.

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P x nhận giá trị

1

a

a a a

a a

3

 2) Tính 40 2  57  40 257

Bµi 42.Cho biÓu thøc: N = a a a a

Trang 24

Bài 43 Cho biểu thức: A = 

1:

11

1

x

x x

x x

x x

.1

11

x

x x

11

2a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P

b) Chứng minh rằng P <

3

1 với mọi giá trị của x thuộc tập xác định

c) Tìm các giá trị của tham số m để phơng trình m.P

= 1 có nghiệm

Ngày đăng: 13/11/2018, 05:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w