1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 cau trac nghiem ham so y ax2 a 0 co dap an 2023 toan lop 9

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 câu trắc nghiệm hàm số y = ax2 có đáp án 2023 Toán lớp 9
Trường học Trường Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 301,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 BÀI 1 HÀM SỐ Y = AX2 Câu 1 Giá trị của hàm số y = f (x) = 24 x 5 tại x0 = − 5 là A 20 B 10 C 4 D −20 Lời giải Thay x0 = −5 vào hàm số y = f(x) = 24 x 5 ta được f(−5) = 4[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9

BÀI 1: HÀM SỐ Y = AX 2

Câu 1: Giá trị của hàm số y = f (x) = 4x2

5 tại x 0 = − 5 là:

Lời giải

Thay x0 = −5 vào hàm số y = f(x) = 4x2

5 ta được f(−5) = 4

5 (−5)

2 = 20 Đáp án cần chọn là: A

Câu 2: Cho hàm số y = f(x) = (−2m + 1)x 2 Tìm giá trị của m để đồ thị

đi qua điểm A (−2; 4)

Lời giải

Thay tọa độ điểm A (−2; 4) vào hàm số y = f(x) = (−2m + 1)x2 ta được: (−2m + 1).(−2)2 = 4  −2m + 1 = 1  m = 0

Vậy m = 0 là giá trị cần tìm

Đáp án cần chọn là: A

Câu 3: Cho hàm số y = f(x) 2m 3

3

x 2 Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm B (−3; 5)

7

3

Lời giải

Thay tọa độ điểm B (−3; 5) vào hàm số y = f(x) 2m 3

3

3

 (−3)2 = 5  5  3 (2m – 3) = 5  6m – 9 = 5  6m =

14

3

3

 là giá trị cần tìm

Đáp án cần chọn là: C

Trang 2

Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = −2x 2 Tổng các giá trị của a thỏa mãn f(a) = −8 + 4 3

Lời giải

Ta có f (a) = −8 + 4 3  −2a2 = −8 + 4 3  a2 = 4 − 2 3  a2 = ( 3 − 1)2

 

 

Vậy tổng các giá trị của a là: ( 3 − 1) + (1 − 3 ) = 0

Đáp án cần chọn là: B

Câu 5: Cho hàm số y = f(x) 1

2

x 2 Tổng các giá trị của a thỏa mãn f(a) = 3 + 5

Lời giải

Ta có f(a) = 3 + 5  1a2

2 = 6 + 2 5  a2 = 5 + 2

5 1 + 1

2

a

 = 6 + 2 5  a2 = 5 + 2 5 1 + 1  a2 = ( 5 + 1)2

 

Vậy tổng các giá trị của a là  5 1    5 1   0

Đáp án cần chọn là: C

Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = 3x 2 Tìm b biết f(b)  6b + 9

A 1 < b < 3 B   1 b 3 C b 1

 

 

 

 

Lời giải

Ta có f(b)  6b + 9  3b2  6b + 9  b2 – 2b – 3  0  (b + 1)(b – 3)  0

Trang 3

TH1: b 1 0 b 1 b 3

 

 

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7: Cho hàm số y m 7

3

x 2 với m  7 Tìm m để hàm số nghịch

biến với mọi x < 0

Lời giải

Để hàm số nghịch biến với mọi x < 0 thì a > 0 nên m 7 0

3

 m – 7 < 0 (do −3 < 0)  m < 7

Vậy m < 7 thỏa mãn điều kiện đề bài

Đáp án cần chọn là: B

Câu 8: Cho hàm số y = (4 – 3m)x 2 m  4

3 Tìm m để hàm số đồng

biến với mọi x < 0

3

3

3

3

 

Lời giải

Để hàm số đồng biến với mọi x > 0 thì a > 0 nên 4 – 3m > 0  4 > 3m

 3m < 4  m 4

3

3

 thỏa mãn điều kiện đề bài

Đáp án cần chọn là: C

Câu 9: Cho hàm số y 2 x2

5 2m

với m

5 2

Tìm m để hàm số đồng biến với mọi x < 0

Trang 4

A m 5

2

2

5

5

Lời giải

Để hàm số đồng biến với mọi x < 0 thì a < 0 nên 2 0

 5 – 2m < 0 (do 2 > 0)  2m > 5  m 5

2

2

 thỏa mãn điều kiện đề bài

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10: Cho hàm số y = ax 2 với a 0 Kết luận nào sau đây là đúng

A Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0

B Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

C Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0

D Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

Lời giải

Cho hàm số y = ax2 (a  0)

a) Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0 b) Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: Cho hàm số y = ax 2 với a 0 Kết luận nào sau đây là đúng

A Hàm số đồng biến khi a > 0 và x < 0

B Hàm số đồng biến khi a > 0 và x > 0

C Hàm số đồng biến khi a > 0 và x < 0

D Hàm số đồng biến khi a < 0 và x = 0

Lời giải

Cho hàm số y = ax2 (a  0)

a) Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0 b) Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 Đáp án cần chọn là: B

Câu 12: Kết luận nào sau đây là sai khi nó về đồ thị của hàm số y =

ax 2 với a  0

A Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

Trang 5

B Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

C Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của

đồ thị

D Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của

đồ thị

Lời giải

Đồ thị của hàm số y = ax2 (a  0) là một parabol đi qua gốc tọa độ O, nhận Oy là trục đối xứng (O là đỉnh của parabol)

- Nếu Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị

- Nếu Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

Đáp án cần chọn là: B

Câu 13: Giá trị của hàm số y = f(x) = −7x 2 tại x 0 = −2 là:

Lời giải

Thay x0 = −2 vào hàm số y = f(x) = −7x2 ta được f(−2) = −7.(−2)2 = −28 Đáp án cần chọn là: D

Câu 14: Cho hàm số y = f(x) = −2x 2 Tìm b biết f(b)  −5b + 2

2  

C

1

b

2

 

Lời giải

Ta có f(b)  −5b + 2  −2b2  −5b + 2  2b2 – 5b + 2  0

 2b2 – 4b – b + 2  0  2b (b – 2) – (b – 2)  0  (2b – 1)(b – 2) 

0

Trang 6

1 b

1 b

2

 

 

 



 



 

Vậy

1

b

2

 

là giá trị cần tìm

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15: Cho hàm số y = (2m + 2) x 2 Tìm m để đồ thị hàm số đi qua

điểm A (x; y) với (x: y) là nghiệm của hệ phương trình: x y 1

 

4

4

8

8

 

Lời giải

Ta có

 

Thay x = 2; y = 1 vào hàm số y = (2m + 2) x2 ta được:

1 = (2m + 2).22  2m + 2 1

4

4

8

8

  là giá trị cần tìm

Đáp án cần chọn là: D

Câu 16: Cho hàm số y = (−3m + 1)x 2 Tìm m để đồ thị hàm số đi qua

điểm A (x; y) với (x; y) là nghiệm của hệ phương trình 4x 3y 2

   

3

3

Lời giải Ta có

Trang 7

 A (1; 2)

Thay x = 1; y = 2 vào hàm số y = (−3m + 1)x2 ta được:

2 = (−3m + 1).12  −3m + 1 = 2  −3m = 1  m 1

3

 

3

  là giá trị cần tìm

Đáp án cần chọn là: B

Câu 17: Cho hàm số y = (5m + 2)x 2 với m 2

5

  Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x > 0

5

5

5

2

 

Lời giải

Để hàm số nghịch biến với mọi x > 0 thì a < 0 nên 5m + 2 < 0 

2

m

5

 

5

  thỏa mãn điều kiện đề bài

Đáp án cần chọn là: A

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w