1. Trang chủ
  2. » Tất cả

30 cau trac nghiem giai phuong trinh bang phuong phap cong dai so co dap an 2023 toan lop 9

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 câu trắc nghiệm giải phương trình bằng phương pháp cộng đại số có đáp án 2023 Toán lớp 9
Trường học Đại Học Thủ Đức
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 536,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 BÀI 4 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ Câu 1 Cho hệ phương trình x 2 y 3 1 x y 3 2       Biết nghiệm của hệ phương trình là (x; y), tính x + 3[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 BÀI 4: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG

ĐẠI SỐ

Câu 1: Cho hệ phương trình

x 2 y 3 1

 Biết nghiệm của hệ

phương trình là (x; y), tính x + 3 3 y

A 3 2 + 2 B −3 2 − 2 C 2 2 − 2 D 3 2 − 2

Lời giải

Ta có

x 2 y 3 1

x 2 y 3 1

1 y

6 3

y 3

3

3



Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x; y) = 1; 6 3

3

  Đáp án cần chọn là: D

Câu 2: Cho hệ phương trình

5x 3 y 2 2

 Biết nghiệm của hệ

phương trình là (x; y), tính 6x + 3 3 y

A 6

2 B

5 6

2 C

6 2

Lời giải

Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 2 rồi cộng từng vế của hai phương trình

Trang 2

1 x

1

6

 



1

x

6

1

y

2

 



 

  



Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x; y) = 6; 2

 

 6x + 3 3 y = 6 6 3 3 2 6 3 6 6

     

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3: Cho hệ phương trình

4 x 3 y 4

2 x y 2

 

 Biết nghiệm của hệ

phương trình là (x; y), tính x.y

Lời giải

ĐK: x  0; y  0

Ta có

2 x y 2 4 x 2 y 4 2 x y 2 2 x 2

y 0

x 1

  

 (Thỏa mãn)

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 0)  x.y = 0

Đáp án cần chọn là: B

Câu 4: Cho hệ phương trình

0,3 x 0,5 y 3 1,5 x 2 y 1,5

 Biết nghiệm của hệ

phương trình là (x; y), tính x.y

Trang 3

A 225 B 0 C 125 D 15

Lời giải

ĐK: x  0; y  0

Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 5 rồi trừ từng vế của hai

phương trình:

0,3 x 0,5 y 3 1,5 x 2,5 y 15 4,5 y 13,5

1,5 x 2 y 1,5 1,5 x 2 y 1,5 1,5 x 2 y 1,5

y 9

1,5 x 7,5 1,5 x 2 y 1,5 1,5 x 2.3 1,5

x 25

x 5

    (thỏa mãn)

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (25; 9)

 xy = 25.9=225

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5: Cho hệ phương trình

2

y 3 x

1 2y 4 x

  



  

 Biết nghiệm của hệ

phương trình là (x; y), tính

x

y

2

2

Lời giải

ĐK: x  0

Ta có

1

x

2

(TM)

Vậy hệ phương trình cps 1 nghiệm duy nhất (x; y) = 1; 1

2

  

  

x 1

y  2 Đáp án cần chọn là: C

Trang 4

Câu 6: Cho hệ phương trình

1

y 3 2x 1 y

  



  

 Biết nghiệm của hệ phương

trình là (x; y), tính

5x y

A 35

3 B

21

5 C

7

3 D

21

25

Lời giải

ĐK: y  0

Ta có

5

1

3

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) = 7 5;

5 3

  

5x 21

y  5 Đáp án cần chọn là: B

Câu 7: Hệ phương trình      



đương với hệ phương trình nào dưới đây?

A x 13y 8

42x 5y 3

  

42x 78y 48 42x 5y 3

  

C 42x 78y 48

42x 5y 3

  

7x 13y 8 4x 5y 3

  

Lời giải





7x 13y 8 42x 78y 48

42x 5y 3 42x 5y 3

Đáp án cần chọn là: B

Trang 5

Câu 8: Hệ phương trình



đương với hệ phương trình nào dưới đây?

A 9x 13y 42

3x y 5

  

3x 13y 21

x 3y 5

   

C 6x 26y 42

3x y 5

   

9x 13y 21 3x y 5

   

Lời giải

Ta có

3xy 3x 3y 3 3xy 6x 4y 8

18x 26y 42 0 9x 13y 21

3x y 5 0 3x y 5

Đáp án cần chọn là: D

Câu 9: Kết luận đúng về nghiệm (x; y) của hệ phương trình

3 x 1 2 y 13

2 x 1 y 4

  

A x y = 16 B x + y = 10 C x – y = 6 D y : x = 4

Lời giải

ĐK: x  1; y  1

2 x 1 y 4 4 x 1 2 y 8 7 x 1 21

x 1 9

y 4

2 y 4 3.3 2 y 13

       (thỏa mãn)

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (10; 4)

Nên x – y = 10 – 4 = 6

Đáp án cần chọn là: C

Trang 6

Câu 10: Kết luận đúng về nghiệm của hệ phương trình

x 3 2 y 1 2

2 x 3 y 1 4

    

   

A x y = 1 B x + y = 0 C x – y = −2 D y : x =

2

Lời giải

ĐK: x  −3; y  −1

Ta có:

x 3 2 y 1 2 2 x 3 4 y 1 4 x 3 2 y 1 2

2 x 3 y 1 4 2 x 3 y 1 4 5 y 1 0

 

 

(tm)

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; −1)

Nên x + y = 1 + (−1) = 0

Đáp án cần chọn là: B

Câu 11: Tìm a, b để hệ phương trình 2ax by 1

bx ay 5

  

  

có nghiệm là (3;

−4)

A a = 1

2 ; b = 1

C a = 1

2 ; b = −1 D a = − 1

2 ; b = −1

Lời giải

Thay x = 3; y = −4 vào hệ phương trình ta được

 

 

b 1 2a.3 b 4 1 6a 4b 1 12a 8b 2 17b 17

1 4a 3b 5 12a 9b 15 4a 3b 5 a b.3 a 4 5

2

   

Trang 7

Vậy a = 1

2 ; b = 1

Đáp án cần chọn là: A

Câu 12: Tìm a, b để hệ phương trình 4ax 2by 3

3bx ay 8

  

có nghiệm là

(2; −3)

A a = 1; b = 11 B a = −1; b = 11

6

C a = 1; b = −11

11 6

Lời giải

Thay x = 2; y = −3 vào hệ phương trình ta được:

 

 

3b.2 a 3 8



a 1

a 1

11 6b 11 b

6

Vậy a = 1; b = 11

6 Đáp án cần chọn là: D

Câu 13: Cho hệ phương trình 8x 7y 16

8x 3y 24

 

   

Nghiệm của hệ phương

trình là:

A (x; y) = 3;4

2

 

3 4;

2

  

 

C (x; y) = 3; 4

2

  

Lời giải

Ta có

8x 7y 16

8x 7y 8x 3y 16 24

 

Trang 8

y 4

y 4

3 8x 7.4 16 x

2

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = 3;4

2

 

Đáp án cần chọn là: A

Câu 14: Cho hệ phương trình 4x 3y 6

2x y 4

 

  

Nghiệm của hệ phương

trình là:

A (x; y) = (−2; −3) B (x; y) = (−3; −2)

C (x; y) = (−2; 3) D (x; y) = (3; −2)

Lời giải

Ta giải hệ phương trình bằng cách nhân hai vế của phương trình thứ hai với 2 rồi trừ từng vế của hai phương trình:

 

4x 3 2 6

   

 

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (3; −2)

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15: Cho hệ phương trình 2x 3y 1

4x y 9

 

  

Nghiệm của hệ phương

trình là (x; y), tính x – y

Lời giải

Ta có:

4x y 9 12x 3y 27 2x 3y 12x 3y 1 27 14x 28

x 2

y 1

  

Trang 9

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x; y) = (2; 1)

 x – y = 2 – 1 = 1

Đáp án cần chọn là: B

Câu 16: Cho hệ phương trình 2x 3y 2

3x 2y 3

  

   

Nghiệm của hệ phương

trình là (x; y), tính x + y

Lời giải

2x 3y 2 4x 6y 4 13x 13 x 1

3x 2y 3 9x 6y 9 2x 3y 2 y 0

             

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x; y) = (−1; 0)

 x – y = −1 – 0 = −1

Đáp án cần chọn là: A

Câu 17: Số nghiệm của hệ phương trình 5 x 2y 3 x y 99

x 3y 7x 4y 17

là?

Lời giải

Ta có

5 x 2y 3 x y 99 5x 10y 3x 3y 17 6x 39y 297

x 3y 7x 4y 17 6x y 17

x 3y 7x 4y 17

6x y 17 2x 13y 99 y 7

40y 280 6x y 17 x 4

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (4; 7)

Đáp án cần chọn là: C

Câu 18: Số nghiệm của hệ phương trình 2 x y 3 x y 4

x 4y 2x y 5

   

Trang 10

Lời giải

Ta có 2 x y 3 x y 4 2x 2y 3x 3y 4 x 5y 4

x 4y 2x y 5 x 5y 5

x 4y 2x y 5

0 1

x 5y 5

   

Vậy hệ phương trình vô nghiệm

Đáp án cần chọn là: D

Câu 19: Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm (x; y) của hệ phương

trình

y 2x 3

x

3y

  



  



A x > 0; y < 0 B x < 0; y < 0

C x < 0; y > 0 D x > 0; y > 0

Lời giải

Ta có

y 2x 3

x

3y

  

  



Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (31; −3)

 x > 0; y < 0

Đáp án cần chọn là: A

Câu 20: Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm (x; y) của hệ phương

trình

1



  



A x > 0; y < 0 B x < 0; y < 0

C x < 0; y > 0 D x > 0; y > 0

Trang 11

Lời giải

Ta có

1

  



2y 4 0 x 8

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (2; 8)

Đáp án cần chọn là: D

Câu 21: Nghiệm (x; y) của hệ phương trình

3

2 6

tính chất là:

A x; y nguyên dương B x; y là số vô tỉ

C x; y nguyên âm D x nguyên dương, y không

âm

Lời giải

Điều kiện: x  0; x  7; y  0

5

21a 12b 5 7a 4b

3

26

6



41

41a

3

Trả lại biến ta có

Trang 12

1 1

x 7 3

x 7

6

y 6

 

(TM)

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (100; 0)

Đáp án cần chọn là: D

Câu 22: Nghiệm (x; y) của hệ phương trình

2

x 2 y 1

1

x 2 y 1

có tính

chất là:

A x; y là số nguyên

B x; y là số vô tỉ

C x; y là các phân số tối giản có tổng các tử số là 27

D x nguyên dương, y không âm

Lời giải

ĐK: x  2; y  1

x 2 y 1 x 2 y 1

Đặt 1 u; 1 v (u, v 0)

x 2 y 1 

(TM)

Thay lại cách đặt ta được

(TM)

Trang 13

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = 19 8;

7 3

  Đáp án cần chọn là: C

Câu 23: Tìm các giá trị của m để nghiệm của hệ phương trình:

2x 3 y 4

2x 2y 2





cũng là nghiệm của phương trình 6mx –

5y = 2m – 66

m = 3

Lời giải

Ta có

40x 20 15y 15 48x 24y 24

2x 2y 2



11 8x 9y 19 120x 135 285 x

2 30x 28y 31 120x 112 124

y 7

Thay x 11

2

 ; y = 7 vào phương trình 6mx – 5y = 2m – 66 ta được:

6m.11

2 − 5.7 = 2m – 66  31m = −31  m = −1

Đáp án cần chọn là: A

Câu 24: Tìm các giá trị của m để nghiệm của hệ phương trình

x y 1

x y 1





cũng là nghiệm của phương trình (m + 2)x +

7my = m – 225

60

Trang 14

Lời giải

Ta có

x y 1

x 1 2y 4x 4y 4

x y 1



1 3x 6y 3 y

2 3x 4y 2

x 0

  

Thay x = 0; y 1

2

  vào phương trình (m + 2)x + 7my = m – 225 ta được:

(m + 2).0 + 7m 1

2

 

  = m – 225 

9

2 m = 225  m = 50 Đáp án cần chọn là: C

Câu 25: Tìm a, b biết đường thẳng d: y = ax + b đi qua hai điểm A (−4; −2); B (2; 1)

A a = 0; b = 1

1

2; b = 0

2; b =

1 2

Lời giải

Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A (−4; −2)  −4a + b = −2 (1) Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm B (2; 1)  2a + b = 1 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ:

1

1 a

2

b 0

2 b 1 2



Vậy a = 1

2; b = 0

Đáp án cần chọn là: B

Câu 26: Tìm a, b biết đường thẳng d: y = ax + b đi qua hai điểm A ( 3 ; 2); B (0; 2)

Trang 15

A a = 0; b = 2 B a = 1

2; b = 0

2; b =

1 2

Lời giải

Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A ( 3 ; 2)  − 3 a + 2b = 2 (1) Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm B (0; 2)  0.a + b = 2 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ:

3a b 2

b 2 0.a b 2 3a 2 2

Vậy a = 0; b = 2

Đáp án cần chọn là: A

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm