Mô tả đợc hiện tợng chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất chất lỏng, nêu đợc áp suất có cùng trị số tại cùng mọi điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang trong lòng -Vận dụng đợc công thức: P
Trang 1HK I: 19 tuÇn *1 tiÕt = 18 tiÕt + 1 tiÕt dù tr÷.
HK II: 18 tuÇn *1 tiÕt = 17 tiÕt + 1 tiÕt dù tr÷.
Trang 2
+Chuyển động cơ
học+Vận tốc+Chuyuển động
đều - Chuyển
động không đều
+Biểu diễn lực+Sự cân bằng lực
Quán tính
+Lực ma sát
-Nêu đợc dấu hiệu để nhận biết chuyển
động cơ học nêu rõ vật chuyển động và vật chọn làm mốc
-Nêu đợc công thức tính vận tốc, tên và đơn
vị Phân biệt đợc chuyển động đều, chuyển
động không đều
-Nêu đợc nguyên nhân của lực tác dụng
Lực là một đại lợng véc tơ Nêu ví dụ tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang cđ
-Nêu đợc quán tính của một vật là gì
-Nêu đợc ví dụ về các lực ma sát trợt, ma sát lăn, ma sát nghỉ
Vận dụng đợc công thức V=
t S
Xác định đợc tốc độ trung bình bằng thí nghiệm và bằng công thức
-Biễu diễn đợc lực bằng véc tơ Giải thích đợc một số hiện tợng liên quan tới quán tính
-Đề ra đợc cách làm tăng giảm áp suất trong đời sống
Có tinh thần thái
độ học tập vận dụng tốt kiến thức chuyển
động
Lực, biểu diễn lực, biết cách vân dụng quán tính trong đời sống
lỏng- Bình thông nhau
-Nêu đợc áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất Mô tả đợc hiện tợng chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất chất lỏng, nêu đợc áp suất có cùng trị số tại cùng mọi điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang trong lòng
-Vận dụng đợc công thức: P=
S
F
;P= d.h đối với trong lòng chất lỏng
Có tinh thần hăngsay trong tìm hiểu
áp suất,
Trang 3+Lực đẩy ácsi mét
một chất lỏng Sự tồn tại áp suất khí quyển
Và cách tính áp suất kq bằng áp suất do cột
Hg gây ra
-Mô tả sự tồn tại của lực đẩy ác si mét
P= P0+P (P0 Là áp suất khí quyển)-Vận dụng công thứcF=d.V nghiệm lại đ-
ợc lực đẩy ácimet
cách làm tăng giảm
áp suất trong đời sông và trong kỹ thuật
Thực
hành
-11 +Nghiệm lại lực
đẩy ácsimét
-Thao tác thí nghiệm làm kiểm tra lại lực
đẩy ác simét Thấy đợc khoa học vật lý -Làm thành thạo để kiểm tra Giáo dục thế giới
quan khoa học
Lý
thuyết
-12 -13
+Sự nổi
+Công cơ học -Nêu đợc điều kiện vật nổi, vật chìm, vật lơlửng Nêu đợc công thức tính công cơ học
đơn vị đo công
Vận dụng đợc các công thức: F=P, F<P, F>P A=F.S
Ôn tập Tiết
16
+Ôn tập chơng chuẩn bị cho kiểm tra KH I
-Hệ thống hóa những nội dung đã học trong học kì I
-Cũng cố khắc sâu kiến thức cho HS, kỷ năng vận dụng kiến thức vào giải các bài tập định tính và định lợng.
KT
HK I Tiết 17
Kiểm tra HK I -Đánh giá chất lợng học tập của HS trong học kỳ I.
-Từ đó thấy đợc kết quả dạy học của thầy và trò trong học kỳ I Để có phơng pháp dạy học phù hợp trong học kỳ II.
Lý
thuyết -14
+Định luật về công -Phát biểu đợc định luật cho các máy cơ đơn giản, nêu đợc ví dụ Nắm đợc không một máy cơ đơn giản nào
cho ta lợi về công
Trang 4+Công suất +Cơ năng
-Nêu đợc sự chuyển hóa của các dạng cơ năng, phát biểu đợc sự bảo toàn cơ năng.
-Vận dụng đợc các công thức: P=
t A
W=J/s.
-Vận dụng nêu các hiện tơng chuyển hóa giữa các dạng cơ năng.
-Có tinh thần , thái
độ học tập, nghiên cứu
sự chuyển hóa giữa các dạng cơ
năng.
Nội dung phần cơ học học ở học
+Nguyên tử , phân tử chuyển
động hay đứng yên?
+Nhiệt năng.
-Nêu đợc cấu tạo của các chất đợc cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử, giữa chúng có khoảng cách
-Nêu đợc sự chuyển động hỗn độn giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật.
-Mối quan hệ giữa chuyển động của vật với nhiệt năng của vật nêu khái niệm nhiệt năng.đơn vị của nó.
-Phân tích đợc cấu tạo của các chất, hiểu đợc sự chuyển
động của các phân
tử, nguyên tử.
-Có khả
năng t duy, tìm hiểu cấu tạo của các chất,
-22 -23
+Dẫn nhiệt
+Đối lu - bức xạ nhiệt
-Nêu đợc các hình thức truyền nhiệt:
nh dẫn nhiệt, đối lu, bức xạ nhiệt và cơ chế truyền nhiệt của nó.
-Làm đợc TN sự dẫn nhiệt, đối lu, bức xạ nhiệt,
Trang 5-28
+Công thực tính nhiệt lợng.
+Phơng trình cân bằng nhiệt.
+Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu.
+Sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng cơ
và nhiệt.
+Động cơ nhiệt.
-Nêu đợc công thức tính nhiệt lợng, ý nghĩa và đơn vị của từng ký hiệu, Q=mc(t2-t1) (J)
-Nêu đợc phơng trình cân bằng nhiệt.
-Q=m.q -Nêu đợc sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng cơ và nhiệt.
-Mô tả các kỳ hoạt động của động cơ
nhiệt.
-Vận dụng đợc công thức nhiệt lợng để làm các bài tập trong sách và BT nâng cao.
-Có ý thức tìm hiểu nhiệt lợng vật thu vào hay tỏa ra
Bài tập Tiết
25
-nội dung phần công suất, cơ
năng, cấu tạo nguyên tử,
Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài tập định tính và định ợng.
l-Kiểm
tra 1T Tiết 26 -KT nội dung phần công suất,
cơ năng, cấu tao của các chất,
-Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS trong phần công suất, cơ năng, cấu tạo của các chât, nhiệt năng,
ôn tập Tiết
34 -Phần cơ học và nhiệt học -Hệ thống những kiến thức đã học Phần cơ học và phần nhiệt học cấu tạo của các chất.
-Cũng cố khắc sâu kiến thức đã học cho HS, rèn luyện kỹ năng giải BT
KT
HK II
Tiết 35
-Chủ yếu phần nhiệt học.
-Kiểm tra, đánh giá chất lợng học tập của HS trong học kỳ I.Từ đó phản
ánh đợc kết quả dạy-học của GV và HS trong năm học.
Trang 6-Tăng cờng bám sát nội dung chơng trình, cũng cố, khắc sâu kiến thức cho HS
-Kết hợp với các GVCN để giúp đỡ HS trong những điều kiện học tập gặp những khó khăn
-Sử dụng tối đa đồ dùng dạy học sẵn có, và có thể làm thêm để phục vụ cho dạy học.
-Kiểm tra chấm chữa nghiêm túc đánh giá thực chất các đối tợng HS
Tổng số tiết: 70t 2T/tuần.+ 2 tuần dự trữ
HK I: 19 tuần *2 tiết = 36 tiết + 2 tiết dự trữ.
HK II: 18 tuần *2 tiết = 34 tiết + 2 tiết dự trữ.
Trang 7độCh
1213
16 19
+Sự phụ thuộc của cờng độ dòng
điện vào hiệu
điện thế
+Điện trở dây dẫn
- Định luật ôm
+Đoạn mạch nối tiếp
+Đoạn mạch songsong
+Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài,tiết diện, vật liệu làm dây dẫn
+Biến trở- điện trở dùng trong kỹ thuật
+Công suất điện +Điện năng côngcủa dòng điện
+Định luật Jun- Len xơ
+Sử dụng an toàn
và tiết kiệm điện
-Nêu đợc sự phụ thuộc của I vào U -Nêu đợc công thức của định luật ôm, phát biểu đợc nội dung của định luật và hệ quả
của nó Biết đợc điện trở của dây dẫn phụ thuộc và những yếu tố: l, S, ρ đơn vị của
điện trở R=ρ (Ω)-Nêu đợc công thức tính I, U, R đối với
R trong các đoạn mạch nối tiếp và song song I=
R
U
(A)R=ρ (Ω)
Nêu đợc sự phụ thuộc của điện trở vào các yếu tố:l,S, ρ
P=U.I (I2R.)Biết cách sử dụng antoàn và tiết kiệm
điện năng
Có tinh thần thái
độ học tập vận dụng tốt kiến thức
điện học
để giải các bài tập định tính và
điện
Trang 8+Xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế
và vôn kế+Xác định công suất của các dụng
cụ điện
+Kiểm nghiệm mối quan Hử
Q ~ I2 trong định luật Jun-len xơ
-Có ý thức hợp tác trong nhóm và các nhóm
để hoàn thành bài thực hành
Bài
tập
6 11
14
17
+Vận dụng định luật ôm
+Vận dụng định luật ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn
+Công suất điện
và điện năng sử dụng
+Vận dụng định luật Jun- Len xơ
-Vận dụng đợc công thức I= để giải các bài tập đối với đoạn mạch nối tiếp và song song
-vận dụng công thức R=ρS l (Ω) để giải các bài tập định tính và định lợng
-Vận dụng công thức A= P.t= U.I.t để tính điện năng tiêu thụ của một mạch
điện P=U.I (I2R.) để tính công suất tiêu thụ điện
-Vận dụng công thức: Q= I2Rt để giải các bài tập.Cũng cố khắc sâu kiến thức
để chuẩn bị kiểm tra, hệ thống lại những nội dung đã học
-Qua kết quả kiểm tra GV nắm đợc đặc điểm nhận thức của từng đối tợng
23 24
+Nam châm vĩnh cửu
+Tác dụng từ của dòng điện, từ trờng.
+Từ phổ Đờng sức từ.
+Từ trờng của
Trang 9ống dây có dòng
điện chạy qua.
+Sự nhiễm từ của sắt và thép, nam châm điện.
+ứng dụng của nam châm.
+Lực điện từ.
+Động cơ điện một chiều.
+Hiện tợng cảm ứng điện từ.
+Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng điện từ.
-HS có ý thức học tập hơn trong học kỳ II -Kiểm tra đánh giá chất lợng học kì I
Lý
Thuyế
33 34
-Dòng điện xaoy chiều.
-Máy phát điện
Trang 10xoay chiều.
-Các tác dụng của dòng điện xoay chiều- Đo cờng độ và hiệu
điện thế xoay chiều.
-Truyền tải điện
44 45
-Hiện tợng khúc xạ ánh sáng.
-Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ.
-Thấu kính hội tụ.
-ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
-Thấu kính phân kỳ
-ảnh của một vật tạo bởi thấu
Trang 1150 52
53 54 55
56
kính phân kỳ.
-Sự tạo ảnh trên phim trong máy
ảnh.
-Mắt.
-Mắt cận thị và mắt lão.
-Màu sắc của các vật dới ánh sáng trắng và ánh sáng màu.
-Các tác dụng của ánh sáng
Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ.
-Nhận biết ánh sáng đơn sắc và
ánh sáng không
đơn sắc bằng đĩa
CD
Bài
Trang 12tËp
Trang 15-Tăng cờng kiểm tra thờng xuyên, nhận xét khuyến khích kịp thời, công bằng khách quan, gây đợc sự
hứng thú học tập bộ môn Công Nghệ cho HS, giáo dục tổng hợp cho HS.
-Tăng cờng bám sát nội dung chơng trình trong các tiết thực hành nhân giống cây ăn quả và chế biến
quả cũng cố, khắc sâu kiến thức cho HS
-Kết hợp tốt giữa quy trình lý thuyết với thực hành.
-Kiểm tra chấm chữa nghiêm túc đánh giá thực chất các đối tợng HS
-Vận dụng những kỹ thuật đã học vào thực tế địa phơng để trồng các loại cây ăn quả có chất lợng cao về giá trị kinh tế và dinh dỡng.
Tổng số tiết: 35t -1t/tuần.
HK I: 19 tuần *1 tiết = 18 tiết + 1 tiết dự trữ.
HK II: 18 tuần *1 tiết = 17 tiết + 1 tiết dự trữ.
Trang 16Kì dung bài dạy ch
-4-5-6
+giới thiệu nghề trồng cây ăn quả
+Một số vấn đề chung về cây ăn quả
+Các phơng pháp nhân giống cây ănquả(chiết, giâm, ghép)
+Kỹ thuật trồng cây ăn quả có múi
+Kỹ thuật trồng cây nhãn
+Kỹ thuật trồng cây vải
-Biết đợc vai trò của nghề trồng cây ăn quả
trong nền kinh tế và đời sống
-Biết đợc các đặc điểm của nghề và yêu cầu
đối với ngời làm nghề và triển vọng của nghề trồng cây ăn quả
-Biết đợc các giá trị của nghề trồng cây ăn quả nắm đợc các đặc điểm thực vật và yêu cầu ngoại cảnh của nghề trồng cây ăn quả
-Hiểu đợc các biện pháp nhân giống, gieo trồng cây ăn quả
-Nêu đợc quy trình kỹ thuật trồng cây ăn quả: có múi, nhan, vải
-Biết đợc các biện pháp thu hoạch, bảo quản, chế biến quả
-Nêu ,biết đợc một
số loại cây ăn quả cógiá trị kinh tế và dinh dỡng ở địa ph-
ơng
-Biết vận dụng những yêu cầu ngoạicảnh, để trồng cây
ăn quả đúng kỹ thuật
-Thực hiện trồng cây
ăn quả, chăm sóc, thu hoạch đúng quytrình
Có tinh thần thái
độ học tập hứng thú đối với nghề trồng cây
+Kỹ thuật trồng cây chôm chôm
-Trình bày đợc những kỹ thuật trồng cây xoài: Nêu đợc giá trị dinh dỡng của quả
xoài Nêu đợc đặc điểm thực vật và yêu cầungoại cảnh của cây xoài biết đợc kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xoài
-Trình bày đợc những kỹ thuật trồng cây chôm chôm: Nêu đợc giá trị dinh dỡng của quả chôm chôm Nêu đợc đặc điểm thực vật và yêu cầu ngoại cảnh của cây chôm chôm biết đợc kỹ thuật trồng và chăm sóc
-Vận dụng đợc quy trình kỹ thuật trồng
và chăm sóc cây xoài, cây chôm chôm: Nhân giống, trồng, chăm sóc, thu hoạch,
-Có ý thức trong nghề trồng cây
ăn quả
Trang 17+Nhận biết một
số sâu bệnh hại cây ăn quả
+Trồng cây ăn quả
+Bón phân thúc cho cây ăn quả
+Làm si rô quả
-Nhận biết đợc một số đặc điểm về hình thái của sâu hại cây ăn quả: bọ xít hại nhãnvải, sâu đục quả hại quả nhãn, vải, xoài,
-Nhận biết đợc các triệu chứng của sâu , bệnh hại cây ăn quả: lá bị loét, thủng, cháy,hoa bị rụng khô, quả bị nứt, loét,
-Nêu đợc quy trình kỹ thuật trồng cây ăn quả: Đào hố đất đứng kích thớc, bón phân lót đúng , đảm bảo,
-Biết đợc yêu cầu cần phải bón thúc phân cho cây ăn quả và bón đủ đúng loại phân cho cây ăn quả
-Thực hiện đúng quy trình làm xi rô quả
-Xác định các loại sâu bệnh hại cây ăn quả, thực hiện bắt, trừ các loại sâu bệnhhại
-Trồng đợc cây ăn quả đúng quy trình
-Bón đợc phân thúc cho cây ăn quả đúngquy trình
-Làm đợc nớc xi rô
quả thơm ngon
Có tinh thần hăng say hứng thú trong tìm bắt sâu , dùng thuốc phòng trừ sâu bệnh
-Nhiệt tình trongcông tác thực hành trồng cây
ăn quả và chăm sóc cho cây ăn quả: bón phân thúc đúng quy trình
ôn tập Tiết
33-34
+Nội dung lý thuyết và TH -Hệ thống những nội dung từ đầu năm đếnnay: cả phần lý thuyết và thực hành trồng
cây ăn quả
Hệ thống lại nội dung : giá trị dinh d-ỡng, y/c ngoại cảnh, quy trình TH
Có tinh thần tích lũy kiến thức,
KT
HK II
Tiết 35
-Kiểm tra đánh giá chất lợng học tập của HS trong phần trồng cây ăn quả: lý thuyết và thực hành,
Kế hoạch bộ môn
Trang 18-Tăng cờng kiểm tra thờng xuyên, nhận xét khuyến khích kịp thời, đánh giá công bằng khách quan,
gây đợc sự hứng thú học tập bộ môn Công Nghệ cho HS, giáo dục tổng hợp cho HS.
-Tăng cờng bám sát nội dung chơng trình trong các tiết thực hành học bản vẽ kỹ thuật cũng nh các
tiết lắp ráp chi tiết, kỹ thuật điện, cũng cố, khắc sâu kiến thức cho HS
-Kết hợp tốt giữa lý thuyết với thực hành.
-Kiểm tra chấm chữa nghiêm túc đánh giá thực chất các đối tợng HS
Tổng số tiết: 52t -1,5t/tuần.
HK I: 19 tuần *1,5 tiết = 27 tiết + 1 tiết dự trữ.
HK II: 18 tuần *1,5 tiết = 25 tiết + 1 tiết dự trữ.
Trang 19-1
-2-4-6-8
-9-11-13-15
+Vai trò của bản
vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống
+Hình chiếu
+Bản vẽ các khối
đa diện
+Bản vẽ các khối tròn xoay
+Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật-Hình cắt
-Nêu đợc thế nào là khối đa diện , cách tạo ra các khối đa diện
-Cách tạo ra các khối tòn xoay
-Nêu đợc khái niệm về bản vẽ kỹ thuật
-Công dụng của hình cắt
-Biết đợc nội dung của các bản vẽ, trình tự đọc các bản vẽ
Nhận biết các hình chiếu của các phép chiếu
-Biết cách tạo ra các khối đa diện
-Đọc thành thạo các trình tự đọc của các bản vẽ
Có tinh thần thái
độ học tập đối với môn
vẽ kỹ thuật
+Hình chiếu của vật thể- Đọc bản
vẽ của khối đa diện.
+Đọc bản vẽ các khối tròn xoay.
+Đọc bản vẽ chi tiết có hình cắt -
có ren.
+Đọc bản vẽ lắp
đơn giản.
+Đọc bản vẽ nhà
-Nhận biết đợc hình chiếu của các vật thể, đọc đợc các bản vẽ của các hình chiếu
-Đọc đúng nội dung , trình tự của các bản vẽ: bản vẽ chi tiết,bản vẽ lắp, bản vẽ có ren, bản vẽ nhà
Trang 20-18 -20 -21 -24
-25
-26 -27
+Vật liệu cơ khí.
+Dụng cụ cơ khí +Ca và đục kim loại.
+Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép.
+Mối ghép cố
định-Mối ghép không tháo đợc +Mối ghép tháo
đợc.
+Mối ghép động
-Nêu đợc các loại vật liệu cơ khí, tính chất của các loại vật liệu cơ khí
-Nêu đợc các dụng cụ cơ khí, bớc đầu hiểu biết
đợc cachsuwr dụng các dụng cụ cơ khí
-Nêu đợc cấu tạo của một sản phẩm đợc tạo ra bằng nhiều chi tiết máy lắp ghép với nhau tạo thành
-Nêu đợc các loại mối ghép giữa các chi tiết
-Nêu đợc các biện pháp gia công cơ bản
-Vận dụng đợc các kiến thức vào thực tế-Sủ dụng dụng cụ cơ
-28
+Vật liệu cơ khí-
Đo kích thớc bằng thớc là, thớccặp
+Ghép nối chi tiết
-Vận dụng kiến thức đã học thực hiện đo chínhxác, tháo lắp giữa các chi tiết gọn gàng
ôn
tập
Tiết 26
+Phần vẽ kỹ thuật
và cơ khí -Cũng cố khắc sâu kiến thức để chuẩn bị kiểm tra HK I, hệ thống lại những nội dung lý thuyết
và thực hành đã học
-Có ý thức tích lũy kiến thức vẽ kỹ thuật
và cơ khí đã học
KT
HK
Tiết 27
+Cả nội dung phần vẽ kỹ thuật
và cơ khí
Kiểm tra đánh giá chất lợng của HS trong học kì I phần vẽ kỹ thuật và phần cơ khí
Qua kết quả kiểm tra GV nắm đợc đặc điểm nhận thức của từng HS để có phơng pháp dạyhọc phù hợp hơn trong HK II
Lý thuy
29 +Truyền chuyển
động -Hiểu đợc tại sao cần phải truyền chuyển động cho các bộ phận khác trong máy
-Biết đợc cấu tạo, nguyên lý hoạt động của một
-Đo tính đợc tỷ số truyền của bộ truyền
động đai, và bộ
-Có ý thức tìm hiểu
Nội dun