1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Full kiểm tra chương 2

12 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TVQ 8: Dung dịch amoniac trong nước có chứa các ion nào sau đây bỏ qua sự phân li của nước: A.. Chất A5 trong sơ đồ trên là TVQ 25: Amoniac phản ứng được với nhóm chất nào sau đây A..

Trang 1

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

Thầy Quang

Lý thuyết về nitơ

TVQ 1: Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:

A Cu, Ag, Pb B Fe, Cr, Al C Ag, Pt, Au D Zn, Pb, Mn

TVQ 2: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

A Nước B Không có khí gì sinh ra

C Oxit cacbon D Oxit nitơ

TVQ 3: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

A không đổi màu B chuyển thành màu đỏ

C chuyển thành màu xanh D mất màu

TVQ 4: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí Cho Fe tác

dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ A và B lần lượt là

A NO và NO2 B NO2 và NO C NO và N2O D N2 và NO

TVQ 5: Cho các phản ứng sau: N2 + O2  2NO và N2 + 3H2  2NH3 Trong hai phản ứng trên, nhận xét

nào sau đây đúng:

A Nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa B Nitơ thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa

C Nitơ không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D Nitơ chỉ thể hiện tính khử

TVQ 6: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

A Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl B thủy phân Mg3N2

C nhiệt phân NaNO2 D phân hủy khí NH3

TVQ 7: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A (NH4)2SO4 B CaCO3 C NH4NO2 D NH4HCO3

TVQ 8: Dung dịch amoniac trong nước có chứa các ion nào sau đây (bỏ qua sự phân li của nước):

A NH4+, OH- B NH4+, NH3 C NH4+, NH3, H+ D NH4+, NH3, OH-

TVQ 9: Chỉ ra nội dung sai :

A Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử

B Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5

C Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5

D Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho

TVQ 10: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

A FeO, NO2, O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe2O3, NO2

TVQ 11: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

C phân tử nitơ có liên kết ba khá bền D phân tử nitơ không phân cực

TVQ 12: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

TVQ 13: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

A chuyển thành màu đỏ B chuyển thành màu xanh

C không đổi màu D mất màu

TVQ 14: Dung dịch amoniac trong nước có chứa

A NH4+, NH3 B NH4+, NH3, H+ C NH4+, OH- D NH4+, NH3, OH-

TVQ 15: Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?

A 2NH3 + 5/2O2  2NO + 3H2O B 2NH3+ H2SO4  (NH4)2SO4

C 2NH3 + H2O  NH4+ + OH- D CuSO4 + 2NH3 + 2H2O  Cu(OH)2 + (NH4)2SO4

TVQ 16: Nhiệt phân muối nào sau đây sẽ không thu được khí amoniac?

A NH4NO3 B (NH4)2SO4 C (NH4)2CO3 D NH4Cl

TVQ 17: Phân biệt 2 dung dịch muối : KCl và NH4Cl dùng hoá chất nào sau đây:

TVQ 18: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lý của HNO3

A Axit nitric tinh khiết là chất lỏng, không màu, bền trong không khí

B Axit nitric kém bền và ít tan trong nước

C Axit nitric tinh khiết là chất lỏng, không màu, kém bền và ít tan trong nước

D Axit nitric tinh khiết là chất lỏng, không màu, tan trong nước theo bất cứ tỷ lệ nào

TVQ 19: Phản ứng nào sau đây viết không đúng?

A 3Cu + 6HNO3  3Cu(NO3)2 + 3H2O B MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O

C NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O D CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2

TVQ 20: Tìm hệ số cân bằng (tối giản nhất) theo thứ tự của phản ứng sau đây:

Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O

A 3, 8, 3, 2, 4 B 3, 8, 4, 2, 4 C 3, 4, 3, 2, 4 D 1, 4, 1, 2, 2

Trang 2

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 21: Nhiệt phân muối AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

A Ag2O, NO2, O2 B Ag2O, NO2 C Ag, NO2, O2 D Ag2O, O2

TVQ 22: Cho phản ứng (1) N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 (H = -92 KJ/mol) sẽ dịch chuyển theo chiều nào khi:

TVQ 23 Hiện tượng quan sát được dẫn NH3 qua CuO đun nóng là

A CuO không đổi màu B CuO chuyển từ đen sang vàng

C CuO chuyển từ đen sang màu xanh D CuO chuyển từ đen sang màu đỏ, có hơi H2O ngưng tụ TVQ 24: Cho sơ đồ phản ứng A1 o

2

O , t , Pt

A2   O 2  A3   O 2  H O 2 A4   A 1  A5

Biết rằng các hợp chất A1, A2…A5 đều là các hợp chất của nitơ Chất A5 trong sơ đồ trên là

TVQ 25: Amoniac phản ứng được với nhóm chất nào sau đây

A O2, CuO, Cu(OH)2, HNO3, NH4HSO4 B Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, Zn(OH)2

C Cl2, O2, HNO3, AgNO3, AgI D Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3

TVQ 26: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 để có Fe(NO3)2, cần

A HNO3 dư B HNO3 loãng C Fe dư D HNO3 đặc, nguội

TVQ 27: Cho từng chất FeO, Fe, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác

dụng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá-khử xảy ra là

TVQ 28: Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?

A KNO3 + S B KClO3 + C C KClO3 + C + S D KNO3 + C + S

TVQ 29: Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 ta thu được

A Cu(NO2)2, NO2, O2 B CuO, NO2, O2 C CuO, NO2 D Cu(NO2)2, O2

TVQ 30: Kim loại nào không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nóng?

TVQ 31: Cho phản ứng: Fe(OH)2 + HNO3 → A + NO + H2O Chất A có thể là

A Fe(NO3)2 B Fe(NO2)3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO2)2

TVQ 32: Có thể nhận ra khí amoniac bằng cách

A dùng dung dịch HCl đậm đặc B dùng dung dịch phenolphtalein

C dùng quỳ tím ẩm D cả A, B, C

TVQ 33: Có 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, nếu chỉ được dùng một hoá chất

để nhận biết 3 chất lỏng trên ta có thể dùng hoá chất nào sau đây?

A Ba(OH)2 B KOH C BaCl2 D AgNO3

TVQ 34: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac có tính khử?

A NH3 + HNO3 → NH4NO3 B NH3 + H2O  NH4+ + OH-

C 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl D NH3 + HCl → NH4Cl

TVQ 35 Cho sơ đồ các phản ứng sau: X1 → N2 → X2 → X3 → X4 → X5 → X3 X1, X2, X3, X4, X5 tương ứng là:

A NH4NO3, NO, NO2, HNO3, Fe(NO3)2 B (NH4)2SO4, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2

C NH4NO2, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2 D NH4Cl, NO, NO2, HNO3, AgNO3

TVQ 36 Để phân biệt 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng khí sau: O2, N2, H2S và Cl2 người ta có thể chọn

trình tự tiến hành nào trong các tình tự sau:

A Dùng tàn đóm đỏ, dùng giấy tẩm NaOH, dùng giấy màu ẩm

B Đốt các khí, dùng giấy quỳ tím

C Dùng tàn đóm đỏ, dùng giấy tẩm Pb(NO3)2, dùng giấy màu ẩm

D Dùng tàn đóm đỏ, đốt các khí

TVQ 37 Tìm phản ứng nhiệt phân sai:

A KNO3 to KNO2 + 1/2O2 B Zn(NO3)2 to ZnO + 2NO2 + 1/2O2

C Mg(NO3)2 to MgO + 2NO2 + 1/2O2 D 2AgNO3 to Ag2O + 2NO2 + 1/2O2

TVQ 38 Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm mạnh

vì:

A Thoát ra một chất khí không màu có mùi khai B muối amoni chuyển hóa thành màu đỏ

C Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ D Thoát ra một chất khí không màu không mùi

TVQ 39 Khi bị nhiệt phân, dãy muối nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2 và O2:

A Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2

B NaNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, Zn(NO3)2

D Cu(NO3)2, Ca(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2

TVQ 40 Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với nhóm nào trong các nhóm chất sau đây:

A Mg(OH)2, Ag, C, S, Fe2O3, H2SO4, CaCO3 B Ca(OH)2, Ag, Au, S, Fe2O3, FeCO3, Fe

Trang 3

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

C Ca(OH)2, Ag, C, S, Fe2O3, FeCO3, Fe D Ca(OH)2, Ag, C, S, Pt, FeCO3, Fe

TVQ 41 Cho sơ đồ phản ứng sau:

X1, X2, X3, X4 tương ứng là:

A (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NH3 B (NH2)2CO, (NH2)2CO, CO2, NO2

C NH2CO, (NH2)2CO, CO2, NH3 D (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NO2

TVQ 42 Trong phản ứng: KClO3 + NH3 to KNO3 + KCl + Cl2 + H2O Sau khi cân bằng phản ứng, hệ số của các chất lần lượt là:

A 3, 2, 3, 1, 1, 3 B 2, 3, 2, 2, 3, 4 C 3, 2, 2, 1, 1, 3 D 3, 2, 1, 2, 1, 3

TVQ 43 Có 3 ống nghiệm không dán nhãn đựng 3 dung dịch axit đặc riêng biệt là HNO3, H2SO4, và HCl Nếu chỉ

dùng 1 hóa chất để nhận ra các dung dịch trên thì dùng chất nào sau đây:

A Cu B dung dịch BaCl2 C Fe D dung dịch AgNO3

TVQ 44 Khi có cân bằng N2 + 3H2  2NH3 được thiết lập, nồng độ các chất [N2] = 3mol/l; [H2] = 9mol/l;

[NH3] = 1mol/l Nồng độ ban đầu của N2 là:

A 3,5 mol/l B 3,7 mol/l C 3,6 mol/l D 3,9 mol/l

TVQ 45 Cho thí nghiệm: nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dung dịch NaCl, sau đó nhỏ

từ từ từng giọt NH3 cho đến dư Hiện tượng quan sát được là:

A Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần B Kết tủa trắng tăng dần rồi giữ nguyên

C Không xuất hiện kết tủa D Kết tủa trắng tạo thành

TVQ 46 Có hỗn hợp gồm các khí N2, O2, CO, CO2, hơi nước, người ta có thể tách khí N2 và khí CO2 ra khỏi hỗn

hợp trên bằng phương pháp nào sau đây?

A Qua ống đựng photpho trắng → CuO nóng → Ca(OH)2 dư → H2SO4 đặc → dung dịch HCl → dung dịch NaHCO3 →dung dịch H2SO4 đặc

B Qua ống đựng photpho trắng → CuO nóng → Ca(OH)2 dư → H2SO4 đặc

C Que tàn đóm đỏ → Ca(OH)2 dư → HNO3 đặc → Ca(OH)2 dư

D Que tàn đóm đỏ → CuO nóng → Ca(OH)2 dư → HNO3 đặc

TVQ 47 Amoniac phản ứng được nhóm chất nào sau đây:

A CuO, Fe(OH)3, O2, Cl2 B Cl2, HNO3, CuO, O2, dung dịch FeCl3

C Cl2, HNO3, KOH, O2, CuO D Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, dung dịch FeCl2

TVQ 48 Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni sunfat, amoni clorua, natri nitrat, có thể dùng thuốc thử nào

sau đây để nhận biết các phân đạm trên:

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch NaOH C dung dịch BaCl2 D dung dịch NH3

TVQ 49 Dung dịch amoniac có thể hòa tan Zn(OH)2 là do:

A Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

B Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2

C Zn(OH)2 là một bazơ ít tan

D NH3 là hợp chất có cực và là một bazơ yếu

TVQ 50 Hợp chất nào của nitơ không tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại:

TVQ 51 Ở 3000oC (hoặc có tia lửa điện) N2 hoá hợp với O2 theo phương trình phản ứng nào sau đây

A N2 + O2  2NO B N2 + 2O2  2NO2

C 4N2 + O2  2N2O D 4N2 + 3O2  2N2O

TVQ 52 Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào?

A Đồng, bạc B Đồng, chì C Sắt, nhôm D Đồng, kẽm

TVQ 53 Cho các dung dịch: (NH4)2SO4; NH4Cl; Al(NO3)3; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 Để phân biệt các dung dịch trên

chỉ dùng 1 hóa chất nào sau?

A Dung dịch NH3 B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch KOH D Dung dịch NaCl

TVQ 54 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:

A ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4

TVQ 55 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2 + H (xt, t , p) 2 o NH3 + O (Pt, t ) 2 o (A)  + O 2  (B)   HNO3

A (A) là NO, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là N2O5 C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là NO2 TVQ 56 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

A N2 + 3H2  2NH3 B N2 + 6Li  2Li3N C N2 + O2  2NO D N2 + 3Mg  Mg3N2

TVQ 57 Trong thí nghiệm đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc để tránh khí độc NO2 bay ra người ta thường

nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch nào sau đây?

A dung dịch NaCl B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch NaNO3

X3 (khí)

X4 (khí)

+ NaOH + H 2 O

P cao, t 0

NH3

Trang 4

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 58 Cho sơ đồ: (NH4)2SO4  A  NH4Cl  B  NH4NO3

Trong sơ đồ A, B lần lượt là các chất:

A HCl, HNO3 B CaCl2, HNO3 C BaCl2, AgNO3 D HCl, NaNO3

TVQ 59 Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

A Ag, NO2, O2 B Ag, NO, O2 C Ag2O, NO2, O2 D Ag2O, NO, O2

TVQ 60 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :

A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

C Giấy quỳ mất màu D Giấy quỳ không chuyển màu

TVQ 61 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

A NH4Cl to NH3 + HCl B NH4HCO3 to NH3 + H2O + CO2

C NH4NO3 t o NH3 + HNO3 D NH4NO2 t o N2 + 2 H2O

TVQ 62 Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh

thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa Để nhận biết ion NO3-, người

ta dùng:

A CuSO4 và NaOH B Cu và NaOH C Cu và H2SO4 D CuSO4 và H2SO4

TVQ 63 Trong công nghiệp người ta điều chế N2 trực tiếp từ:

TVQ 64 Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

A Nitơ là một chất oxi hóa B Nitơ vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

C Nitơ là một chất khử D Tất cả đều sai

TVQ 65 Ion NH4+ có tên gọi:

TVQ 66 Công thức của phân urê là:

A (NH4)2CO3 B (NH2)2CO3 C (NH2)2CO D NH2CO

TVQ 67 Chất khí nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:

A Nitơ monooxit B Nitơ đioxit C Amoniac D Cacbon đioxit

TVQ 68 Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

A KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2

C Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

TVQ 69 Phản ứng: Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần

lượt là:

A 3; 8; 3; 4; 2 B 3; 8; 3; 2; 4 C 3; 8; 2; 3; D 3; 3; 8; 2; 4

TVQ 70 Chiều tăng dần số oxi hoá của Nitơ trong các hợp chất của nitơ dưới đây là :

A NH4Cl, N2, NO, NO2, HNO3 B NH4Cl, N2, NO2, NO, HNO3

C N2, NO2, NO, HNO3, NH4Cl D N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3

TVQ 71 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử :

A 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2 B 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

C NH3 + HCl → NH4Cl D 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2

TVQ 72 Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?

Ở phản ứng trên HNO3 đóng vai trò là:

A Chất oxi hoá B. Axit C Môi trường D Cả A và C

TVQ 74 Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion : NH4+, HNO3, NO2, NaNO2.lần lượt là:

A -3, +5, +2, +3 B -3, +5, +4, +4 C -3, +3, +4, +5 D -3, +5, +4, +3

TVQ 75: Chỉ ra nội dung không đúng:

A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường

B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ

C Photpho đỏ có cấu trúc polime

D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete

TVQ 76: Thành phần của phân amophot gồm

A Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4

C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D (NH4)3PO4 và NH4H2PO4

TVQ 77: Hai khoáng vật chính của photpho là :

A Photphorit và đolomit B Apatit và đolomit

C Photphorit và cacnalit D Apatit và photphorit

TVQ 77: Trộn 2 lit NO với 3 lit O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là:

A 3 lit B 4 lit C 5 lit D 6 lit

TVQ 78: Dẫn khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:

Trang 5

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

A 28,0 B 25,6 C 22,4 D 24,2

TVQ 79: Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các

muối

A NaH2PO4 vàNa2HPO4 B NaH2PO4 và Na3PO4

C Na2HPO4 và Na3PO4 D NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4

TVQ 80: Để nhận biết ion phot phat (PO43-), người ta sử dụng thuốc thử

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím

TVQ 81: Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:

A 8 lít B 4 lít C 2 lít D 1 lít

TVQ 82: Phát biểu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

A Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình B Axit photphoric là axit ba nấc

C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ

TVQ 83: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là

A (NH4)2SO4 B NH4Cl C NH4NO3 D (NH2)2CO

TVQ 84: Khối lượng Al để phản ứng vừa đủ với HNO3 đặc nóng thu được 0,672 lít khí NO2 (đktc) (cho Al = 27)

TVQ 85 Công thức của Litinitrua và Magie photphua là:

A LiN3 và Mg2P3 B Li3N và Mg2P3 C Li3N và Mg3P2 D LiN3 và Mg3P2

TVQ 86 Chất nào được dùng làm phân bón lúa:

A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D Chất khác

TVQ 87: Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với H là RH3 Phần trăm khối lượng R trong oxit cao nhất với oxi là 43,66% Nguyên tố R là

TVQ 88 Hai khoáng vật chính của photpho là

A Apatit và photphorit B Cacnalit và photphorit C Apatit và dolomit D dolomit và photphorit TVQ 89 Sau mùa gặt cuối trong năm, nông dân sẽ đốt rạ trên đồng nhằm mục đích:

A Tạo thêm phân đạm cho đất B Tạo thêm phân vi lượng cho đất

C Tạo thêm phân lân cho đất D Tạo thêm phân kali cho đất

TVQ 90: Cho 14,2 gam P2O5 tan trong 400 gam dung dịch NaOH 5% thì sau phản ứng thu được

A Na2HPO4, Na3PO4 B NaH2PO4, Na2HPO4

C NaH2PO4, Na2HPO4 D NaH2PO4, Na2HPO4, Na3PO4

TVQ 91: Cho 21,6 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lit N2O (đktc) Kim loại là

TVQ 92 Loại phân đạm nào thu được khi nung cháy quặng apatit với đá xà vân và than cốc:

A Phân supephotphat B Phân phức hợp C Phân lân nung chảy D Phân apatit

TVQ 93: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thu được V lit (đktc)

khí NO sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

TVQ 94 Nung nóng m gam bột sắt ngoài không khí thu được, sau phản ứng thu được 20 gam hỗn hợp X gồm

sắt và các oxit của sắt Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu đươc 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Tìm m gam và thể tích dung dịch HNO3 1M đã dùng lần lượt là

A 16,8 và 1,15 B 11,2 và 0,25 C 16,8 và 0,9 D 11,2 và 1,15

TVQ 95 Trong phương trình phản ứng nhiệt phân thủy ngân Nitrat có tổng các hệ số bằng bao nhiêu

A 5 B 7 C 9 D 21

TVQ 96 Hòa tan hoàn toàn 15,9 g hỗn hợp ba kim loại Al, Mg, Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO

là sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan

A 77,1g B 71,7g C 17,7g D 53,1g

TVQ 97: Cho 6 gam hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội dư thì thu được 1,792 lít khí duy

nhất NO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Cu và Fe trong hỗn hợp lần lượt là

A 57,24% và 42,76%% B 57,33% và 42,67% C 42,67% và 57,33% D 42,76% và 57,24%

TVQ 98: Trong P2O3, PH3, PO43- số oxi hóa của photpho lần lượt là:

A -3, +3, +5 B + 3, +3, +5 C +3, -3, +5 D -3, -3, -5

TVQ 99: Công thức hóa học đúng của magie photphua là

A Mg(PO4)2 B Mg2P2O7 C Mg3P2 D Mg(PO3)2

TVQ 100: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M, đun nóng nhẹ thấy có V lít khí (đktc)

thoát ra V có giá trị là

A 3,36 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 8,96 lít

TVQ 101: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2 và O2:

A Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 B NaNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, Zn(NO3)2 D Cu(NO3)2, Ca(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2

Trang 6

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 102: Để nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 (đựng trong các lọ mất nhãn) chỉ dùng một thuốc thuốc thử là

A AgNO3 B NaOH C Ba(OH)2 D BaCl2

TVQ 103: Để phân biệt 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng khí sau: O2, N2, H2S và Cl2 người ta có thể chọn trình tự tiến hành nào trong các tình tự sau:

A Dùng tàn đóm đỏ, dùng giấy tẩm NaOH, dùng giấy màu ẩm

B Đốt các khí, dùng giấy quỳ tím

C Dùng tàn đóm đỏ, dùng giấy tẩm Pb(NO3)2, dùng giấy màu ẩm

D Dùng tàn đóm đỏ, đốt các khí

TVQ 104: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:

A KNO3 o

t

t

 ZnO + 2NO2 + 1/2O2

C Mg(NO3)2 t o MgO + 2NO2 + 1/2O2 D 2AgNO3 t o Ag2O + 2NO2 + 1/2O2

TVQ 105: Cho sơ đồ các phản ứng sau: X1 → N2 → X2 → X3 → X4 → X5 → X3 X1, X2, X3, X4, X5 tương ứng là:

A NH4NO3, NO, NO2, HNO3, Fe(NO3)2 B (NH4)2SO4, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2

C NH4NO2, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2 D NH4Cl, NO, NO2, HNO3, AgNO3

TVQ 106: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe D FeO

TVQ 107: Cho sơ đồ các phản ứng sau:

Ca3(PO4)2 SiO 2 C

1200 C

 

Ca , t

2

O , t

T X, Y, Z, T tương ứng với các nhóm chất là:

A P, Ca3P2, PH3, P2O3 B P, Ca3P2, PH3, P2O5

C H3PO4, Ca3(PO4)2, PH3, P2O5 D P2O5, Ca3P2, PH3, H3PO4

TVQ 108: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng nitơ cao nhất?

A NH4NO3 B (NH4)2SO4 C NH4Cl D (NH2)2CO

TVQ 109: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 lấy dư thu được 0,448 lít khí N2 (đktc) Kim loại M là:

A Mg B Cu C Ca D Zn

TVQ 110: Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với nhóm nào trong các nhóm chất sau đây:

A Mg(OH)2, Ag, C, S, Fe2O3, H2SO4, CaCO3 B Ca(OH)2, Ag, Au, S, Fe2O3, FeCO3, Fe

C Ca(OH)2, Ag, C, S, Fe2O3, FeCO3, Fe D Ca(OH)2, Ag, C, S, Pt, FeCO3, Fe

TVQ 111: Để nhận biết ion photphat (PO43-), người ta sử dụng thuốc thử

A Dung dịch AgNO3 B Quỳ tím C Dung dịch NaOH D Dung dịch BaCl2

TVQ 112: Chỉ ra nội dung không đúng

A Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho

B Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5

C Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5

D Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử

TVQ 113: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ A và B lần lượt là

A NO và NO2 B NO2 và NO C NO và N2O D N2 và NO

TVQ 114: Cho 200ml dung dịch NH4NO3 0,1M tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 0,1M Sau phản ứng thu được thể tích khí là

A 0,56 lit B 0,224 lit C 0,448 lit D 0,672 lit

TVQ 115: Thuốc thử để nhận biết khí NH3 là

A Dung dịch NaOH B Quỳ tím ẩm C Dung dịch HCl D Dung dịch AgNO3

TVQ 116: Cho các kim loại sau: Mg, Al, Cu, Ag, Fe, Cr, Au, Pt, Zn, Ca Số kim loại tác dụng được với dung dịch axit

HNO3 đặc nguội là

TVQ 117: Hệ số cân bằng của HNO3 trong phản ứng Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O là

TVQ 118: Phát biểu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

A Axit photphoric là axit ba nấc B Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình

C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ

TVQ 119: Chỉ ra nội dung đúng:

A Thành phần chính của supephotphat đơn và supephotphat kép là muối canxi hiđrophotphat

B Supephotphat đơn chứa Ca(H2PO4)2 và CaSO4; supephotphat kép chứa Ca(H2PO4)2

C Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua hai giai đoạn

D Supephotphat đơn sản xuất qua hai giai đoạn

TVQ 120: Nhiệt phân hoàn toàn 17,0 gam AgNO3 thu được a gam kim loại Giá trị của a là

A 2,7 gam B 10,8 gam C 5,4 gam D 13,5 gam

TVQ 121: Chỉ ra nội dung đúng:

Trang 7

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường

B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ

C Photpho đỏ có cấu trúc polime

D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete

TVQ 122: Hai khoáng vật chính của photpho là :

A Photphorit và đolomit B Apatit và đolomit

C Photphorit và cacnalit D Apatit và photphorit

TVQ 123: Cho 33,6 gam hỗn hợp Mg, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được 13,44 lit NO ( duy nhất ở đktc) Khối lượng Mg, Cu trong hỗn hợp lần lượt là

A 12,4 và 21,2 B 19,2 và 14,4 C 21,2 và 12,4 D 14,4 và 19,2

TVQ 124: Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 0,1M Sau phản ứng thu được muối là

A NaH2PO4 B Na3PO4 C Na2HPO4 D NaH2PO4 và Na2HPO4

TVQ 125: Chỉ ra nội dung sai :

A Muối amoni không tác dụng với dung dịch kiềm B Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước

C Ion amoni có công thức là NH4+ D Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn

TVQ 126: Khối lượng đạm có trong 100 kg phân đạm NH4NO3 là

A 70 kg B 35 kg C 17,5 kg D Đáp án khác

TVQ 127: Cho các muối nitrat : NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3 Có bao nhiêu muối nitrat khi bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2?

TVQ 128: Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

A tổng hợp phân đạm B tổng hợp amoniac

C sản xuất axit nitric D làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử TVQ 129: Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội, dư thu được 17,92 lit khí màu nâu đỏ Khối lượng Fe trong hỗn hợp là

A 4,4 gam B 1,2 gam C 28,8 gam D 5,6 gam

TVQ 130: Trong các loại phân đạm sau : NH4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3, (NH2)2CO Phân đạm có hàm lượng Nito cao nhất là

A NaNO3 B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO

TVQ 131: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của :

A K B K+ C K2O D KCl

TVQ 132: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

C Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

D Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

TVQ 133: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt phản ứng với dung dịch: HF; HCl; HBr; HI; H3PO4; H2S Số phản ứng tạo kết tủa và số phản ứng tạo kết tủa màu vàng là:

A 5; 3 B 5; 2 C 4; 2 D 4; 3

TVQ 134: Dung dịch NH3 tạo phức được với 1 số Cation kim loại Công thức của phức nào viết sai:

A [Zn(NH3)2](OH)2 B [Cu(NH3)2] Cl C [Cu(NH3)4]SO4 D [Ag(NH3)2]Cl

TVQ 135: Ở 1 điều kiện nhiệt độ, áp suất nhất định, 2 phân tử NO2 kết hợp với nhau thành N2O4 được hỗn hợp khí X Có dX/KK = 1,752 Tính % NO2 đã hoá hợp

A 20,8% B 18,89% C 10,4% D 89,6%

TVQ 136: Cho phản ứng: 8NH3 + 3Cl2 to 6NH4Cl + N2 TVQ nào diễn tả đúng tính chất của phản ứng trên:

A Cl2 cháy trong NH3 B Là quá trình khử NH3N2

C NH3 là chất bị oxi hóa, Cl2 là chất bị khử D Là quá trình oxi hóa Cl Cl

TVQ 137: Phân bón hoá học: Đạm, Lân, Kali lần lượt được đánh giá theo chỉ số nào:

A Hàm lượng % số mol: N, P2O5, K2O B Hàm lượng %m: N, P2O5, K2O

C Hàm lượng % m: N2O5, P2O5, K2O D Hàm lượng %m: N, P, K

TVQ 138: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A 20,50 gam B 8,60 gam C 9,40 gam D 11,28 gam

TVQ 139: Phát biểu nào đúng:

A NO, NO2, N2O, NH4+ là sản phảm của sự khử N +5 B SO2, S, H2S là sản phẩm của sự oxi hóa S +6

C Cl2 là sản phẩm của sự khử Cl - D Sản phẩm khử của N+5 có thể là: NO2, NO, N2O, N2, NH4+, N2O5

TVQ 140: Thực tế điều chế phân lân supe photphat kép từ quặng pirit sắt FeS2 và quặng Apatit hoặc quặng photphorit (chứa Ca3(PO4)2), không khí và H2O Tổng số phản ứng hoá học tối thiểu là:

Trang 8

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 141: Cho 32 gam NaOH vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M, sau khi phản ứng xong, đem cô cạn dung dịch, tổng khối lượng các muối khan có thể thu được là:

A 47,0 gam B 75,4 gam C 49,2 gam D 43,3 gam

TVQ 142: Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là

A 6 B 4 C 3 D 5

TVQ 143: Cho các kim loại và các dung dịch: Al, Cu, Fe(NO3)2, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 Số lượng phản ứng xảy

ra giữa từng cặp chất là

TVQ 144: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm: N2 và H2 có tỷ lệ mol 1 : 4 ở 17 oC Đun X với xúc tác tạo phản ứng

ở 887oC được hỗn hợp Y có PY = 3PX Tính hiệu suất của phản ứng:

A 65% B 70% C 62,5% D 75%

TVQ 145: Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:

A (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

C Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

TVQ 146: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của một kim loại thu ñược 4 gam một oxit Công thức phân

tử của muối nitrat đã dùng là:

TVQ 147: Cho các muối 1 Fe(NO3)3, 2 Fe(NO3)2, 3 Cu(NO3)2, 4 Ag(NO3) Muối nào trong các muối trên khi nung trong ống kín thi cation kim loại tham gia vào quá trìng cho nhận e?

A 1; 2; 3 B 1 và 3 C 2; 3 ; 4 D 2 và 4

TVQ 148: Có 3 khí qua dung dịch brom đun nóng đều làm Br2 mất màu là:

A CO, NH3, O2 B C2H4, SO2, CI2 C H2S, SO2, NH3 D C2H2, H2S, N2

TVQ 149: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A NH4NO3; CaCN2 có hàm lượng đạm bằng nhau B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

C Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit vô cơ

TVQ 150: Hỗn hợp X gồm CO và NO có

2

X / H

d 14,5 tác dụng đủ với 3,36 lit (đktc) O2 được hỗn hợp khí Y Dẫn

từ từ Y vào 400 ml dung dịch chứa KOH 1M và Ba(OH)2 0,25M được dung dịch Z Số chất tan có trong dung dịch

Z là:

TVQ 151: Để nhận biết NO3- thường dùng Cu và H2SO4 đun nóng vì phản ứng tạo:

A Tạo dung dịch màu nâu nhạt B Dung dịch màu xanh, khí thoát ra hoá nâu

C Dung dịch màu xanh, khí thoát ra làm xanh quì ẩm D Tạo kết tủa xanh

TVQ 152: Thêm 6,0 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6,0% (d=1,03 g/ml) Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là

A 29,75% B 30,95% C 35,25% D 26,08%

TVQ 153: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp Y gồm MgCO3 và Mg(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X có

2

X / H

d 21,75 Thành phần % số mol Mg(NO3)2 trong hỗn hợp Y là:

A 43% B 37% C 46% D 40%

TVQ 154: X là một trong sáu muối: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4Cl Đem nung X cho đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn Y, chất rắn Y này hòa tan được trong nước tạo dung dịch Z X là muối nào?

A Ba(HCO3)2 B NH4HCO3 C MgCO3 D NH4Cl

TVQ 155: Một loại lân có chứa 69,62% canxi đihiđrophotphat, còn lại là tạp chất Độ dinh dưỡng của loại lân

này là:

A 45,75% B 48,52% C 39,76% D 42,26%

TVQ 156: Điều nào không đúng:

A Đun NH4Cl và CaO được dung dịch CaCl2 và khí NH3

B Ngay ở nhiệt độ thường (NH4)2CO3 chuyển dần thành NH4HCO3

C Để loại HCl lẫn trong dung dịch HNO3, người ta dùng dung dịch AgNO3

D Để loại H2SO4 lẫn trong dung dịch HNO3, người ta dùng dung dịch AgNO3

TVQ 157: Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63% Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là

A 80% B 50% C 60% D 85%

TVQ 158: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của

A P B P2O5 C CuSO4 D Ca(H2PO4)2

TVQ 159: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khói trắng, chất này có công thức hoá học là:

A HCl B N2 C NH4Cl D NH3

TVQ 160: Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :

Trang 9

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

A (NH4)2CO3 B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D NH4NO2

TVQ 161: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau:

A CuO, NO2 và O2 B CuO và NO2 C Cu, NO2 và O2 D Cu

TVQ 162: Chất chỉ thể hiện tính khử là:

A HNO3 B H3PO4 C NH3 D N2

TVQ 163: Ở 3000oC (hoặc có tia lửa điện) N2 hoá hợp với O2 theo phương trình phản ứng nào sau đây ?

A N2 + O2  2NO B N2 + 2O2  2NO2

C 4N2 + O2  2N2O D 4N2 + 3O2  2N2O

TVQ 164: Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?

A Đồng, bạc B Đồng, chì C Sắt, nhôm D Thiết, kẽm

TVQ 165: Để làm khô khí NH3 bị lẫn hơi nước, ta có thể dùng

A Ba(OH)2 đặc B H2SO4 đặc C P2O5 D CaO khan

TVQ 166: Magie photphua có công thức là

A Mg2P2O7 B Mg3P2 C Mg2P3 D Mg3(PO4)3

TVQ 167: Dung dịch H3PO4 gồm các ion (bỏ qua sự phân li của nước):

A H2PO4-, HPO42-, PO43- B H3PO4, H +, H2PO4-, HPO42-, PO43-

C H2PO4-, HPO42-, PO43- , H + D H+, H2PO42-, HPO4-

TVQ 168: Cho các dung dịch: (NH4)2SO4; NH4Cl; Al(NO3)3; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 Để phân biệt các dung dịch trên

chỉ dùng 1 hóa chất nào sau?

A Dung dịch NH3 B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch KOH D Dung dịch NaCl

TVQ 169 Magie photphua có công thức là

A Mg2P2O7 B Mg3P2 C Mg2P3 D Mg3(PO4)3

TVQ 170 Từ 34 tấn NH3 sản xuất được 160 tấn dung dịch HNO3 63% Hiệu suất của phản ứng điều chế

A 80% B 50% C 60% D 85%

TVQ 171 Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%

A 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 B 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2

C 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 D 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2

TVQ 172 Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là:

A 1,2 gam B 1,88 gam C 2,52 gam D 3,2 gam

TVQ 173 Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô dung dịch thu được đến cạn khô Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?

A Na3PO4 và 50,0 gam B NaH2PO4 và 49,2 gam; Na2HPO4 và 14,2 gam

C Na2HPO4 và 15,0 gam D Na2HPO4 và 14,2 gam; Na3PO4 và 49,2 gam

TVQ 174 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của?

A P B P2O5 C PO43- D H3PO4

TVQ 175 Chọn phát biểu đúng:

A Photpho trắng tan trong nước không độc

B Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước

C Photpho trắng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ

D Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

TVQ 176 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có muối nào?

A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4

C KH2PO4 D KH2PO4; K2HPO4 và K3PO4

TVQ 177 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra 11,2lit (đktc) hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 2 Giá trị của m là:

A 16.47 gam B 23 gam C 35,1 gam D 12,73 gam

TVQ 178 Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 có thể tích

là 8,96 lít và có tỉ khối đối với hiđro là 16,75 Giá trị của m là:

A 9,252 gam B 2,7 gam C 8,1 gam D 9,225 gam

TVQ 179 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 4,48 lít NO (đktc) Kim loại M là :

A Zn = 65 B Fe = 56 C Mg = 24 D Cu = 64

TVQ 180 Hòa tan hoàn toàn 15,9 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lit khí

NO (đktc) và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thì thu được khối lượng muối khan là:

A 77,1 gam B 71,7 gam C 17,7 gam D 53,1 gam

TVQ 181 Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A Thể tích khí sinh ra (ở đktc) là?

A 3,584lít B 0,3584lít C 35,84lít D 358,4lít

Trang 10

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 182 Số oxi hoá của N trong N2, NH4+, HNO3, NO2- lần lượt là:

A 0, -3, +5, +4 B 0, -4, +5, +4 C 0, -3, +5, +3 D 0, -4, +5, +3

TVQ 183 Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiên tính oxi hoá và thể hiện

tính khử khi tham gia phản ứng?

A NH3, N2O5, N2, NO2 B NH3, NO, HNO3, N2O5

C N2O5, N2, N2O, NO D NO2, N2O3, N2, NO

TVQ 184 Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH4NO2 là:

A 5,6 lít B 11,2 lít C 0,56 lít D 1,12 lít

TVQ 185 Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?

TVQ 186 HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

TVQ 187 Những kim loại nào sau đây không phản ứng với HNO3 đặc nguội:

A Fe, Al B Cu và Ag C Zn và Pb D Fe và Cu

TVQ 188 Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm:

A CO2, NO2 B CO2, NO C CO, NO D CO2, N2

TVQ 189 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

A KNO2, NO2, O2 B KNO2, O2 C KNO2, NO2 D K2O, NO2, O2

TVQ 190 Lượng khí thu được (đkc) khi hoà tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong lượng dư HNO3 đặc là:

A 3,36 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 13,44 lít

TVQ 191 Đổ dung dịch có chứa 13,72 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 19,6 gam KOH Muối tạo thành là:

A KH2PO4 B K2HPO4 C K3PO4 D K2HPO4 và K3PO4

TVQ 192 Số oxi hóa của photpho trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là

A +3, +5, -5, +3 B -3, +5, +5, +3 C +3, +5, +5, +3 D +3, +5, +5, -3

TVQ 193 Chọn kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội

A Fe, Cu B Cu, Ag, Mg C Fe, Al D Al, Pb

TVQ 194 Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là

TVQ 195 Trong các công thức dưới đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua:

A Mg2P2O7 B Mg(PO4)2 C Mg3P2 D Mg3(PO4)2

TVQ 196 Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong :

A dầu hoả B nước C benzen D xăng

TVQ 197 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm

TVQ 198 Trong dung dịch axit photphoric có các ion và phân tử:

A H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4 B H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4

C H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-, PO43-, H3PO4

TVQ 199 Muối nào sau đây không tan trong nước?

A Ca(HPO4) B (NH4)3PO4 C Na3PO4 D Na2HPO4

Thầy Quang

TVQ 1 (1,5đ) : hoàn thành sơ đồ phản ứng sau ( ghi rõ đk nếu có):

N2   1 NH3   2 NO   3 NO2   4 HNO3   5 Mg(NO3)2   6 NO2

TVQ 2 (1đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt trong các lọ mất nhãn sau :

Na3PO4, NaCl, NaNO3, HNO3, (NH4)3PO4

TVQ 3 (2,5đ): Hòa tan 4,56 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 loãng Sau phản

ứng thu được 1,344 lít khí NO (đktc)

a Viết các phương trình hóa học xảy ra ở dạng phân tử và ion rút gọn

b Tính phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

TVQ 4 (2 điểm) Viết phương trình thực hiện chuỗi biến hóa sau:

NH4Cl → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO

TVQ 5 (3 điểm) Hòa tan hết 2,2 gam hỗn hợp kim loại A gồm sắt và nhôm trong 150ml dung dịch HNO3 2M thu

được dung dịch B (không chứa muối NH4NO3) và 448ml (đktc) khí C gồm N2O và N2 có tỉ khối so với không khí bằng 1,2414 Thêm 13,6 gam NaOH nguyên chất vào dung dịch B thu được kết tủa D, lọc kết tủa D thu được dung dịch nước lọc E

a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A ban đầu

b Nung kết tủa D đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn khan

c Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M cần thêm vào dung dịch E để thu 2,34 gam kết tủa

TVQ 6: Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau (ghi đầy đủ điều kiện phản ứng, nếu có)

Ngày đăng: 08/11/2018, 13:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w