1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2 đại số 6 MỚI 2018 2019 FULL BÀI TẬP CHƯƠNG 2 ĐẠI 6 CHƯƠNG 2

23 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi năm cứ vào thời gian này là các em lại tất bật ôn tập để hoàn thành các bài kiểm tra. Để các em ôn tập dễ dàng, XIN giới thiệu bộ Đề kiểm tra 1 tiết lớp 6 môn Toán chương 2. Thông qua bộ đề thi, các em sẽ làm quen với các dạng đề, biết điều chỉnh thời gian làm bài, rèn luyện và nâng cao trình độ. Chúc các em đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới

Trang 1

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 MÔN: TOÁN_SỐ HỌC – LỚP 6

Thời gian:

I.TRẮC NGHIỆM : ( 2 điểm )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng

Câu 1 : Tập hợp các số nguyên Z bao gồm:

A các số nguyên âm và các số nguyên dương

B các số nguyên không âm và các số nguyên âm

C các số nguyên không dương và các số nguyên âm

D các số nguyên không dương và số 0

Câu 2: Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là :

II TỰ LUẬN : ( 8 điểm )

Bài 1: Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )

Bài 3 : Tìm tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn    5 x 5

Bài 4 : Tìm n Z  để 2n -1 chia hết cho n+ 1

Trang 2

Các câu sau đúng hay sai?

a) Đỉnh núi Tam Đảo cao hơn mực nước biển là 2591m

b) Biển chết có độ cao trung bình thấp hơn mực nước biển là -392m

Bài 2: Cho trục số sau:

Các câu sau đúng hay sai?

a) Điểm A biểu diễn số |-4|

b) Điểm B biểu diễn số -4

Bài 3: Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong mỗi câu sau:

a) – (7 + 8 –9)=

A 7 – 8 + 9 B 7 + 8 – 9 C -7 – 8 + 9 D -7 – 8 – 9 b) Tổng các số nguyên x sao cho -7 < x < 6 là:

II Tự luận (7 điểm):

Bài 1(1 điểm): Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:

-9 ; 15 ; -10 ; |-9| ; 8 ; 0; -150; 10

Bài 2 (4đ) Tính:

a) 2011 + { 743 – [ 2011 – (+ 257)]} c) 136 – (– 7) + 6 – 23 – 36

b) – 567 – ( – 113) + (– 69) – ( 113 – 567) d)15 ( 17 – 111) – 17 ( 222 +15)

Bài 3 (2đ) Tìm số nguyên x biết:

a) – 7 + 2x = – 37 – (– 26) c) 3 | x – 1| + 5 = 17b) 4 – 7x = (– 3) 8 d) ( 3x + 9) ( 11 – x) = 0

Trang 3

A Nếu a là số nguyên không âm thì a là số tự nhiên

B Nếu a là số nguyên thì a là số nguyên âm hoặc số nguyên dương

C Nếu a là số nguyên thì a cũng là số tự nhiên

D Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số nguyên

6 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

1/ Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

Trang 4

2) Tập hợp Z các số nguyên bao gồm các số nguyên

âm, số 0 và các số nguyên dương

3) Số liền sau -3 là -2

4) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 hoặc bằng 0

5) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

6) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên

dương

7) Tổng của một số nguyên âm với một số nguyên

dương là một số nguyên âm

8) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên

dương

Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng

Trang 5

Câu 2: Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được

Trang 6

ĐỀ 4 MÔN: TOÁN_SỐ HỌC – LỚP 6

Thời gian:

Câu 1 (1đ) Trong các số: 3; -5; 6; 4; -12; -9; 0 hãy cho biết

a) Những số nào là số nguyên âm?

b) Những số nào là số nguyên dương?

Câu 9 (1đ) Tìm bốn bội của -5 (trong tập hợp số nguyên)

Câu 10 (1đ) Tìm tất cả các ước của 6 (trong tập hợp số nguyên)

Bài làm

Trang 7

Câu 1 : (2,0 điểm) : 1) Tìm các số đối của: -5 ; 0 ; 8 ; - 17.

2) Xác định giá trị tuyệt đối của các số: 0 ; -5 ; - 20 ; 2014

Câu 2 : (4,0 điểm): 1) Tính: a) (- 10) + (-5) ; b) (- 17) + 7 ; c) 5 - (-3) ;d) (- 6).7

Câu 1 : (2,0 điểm) : 1) Tìm các số đối của: - 4 ; 0 ; 9 ; - 13.

2) Xác định giá trị tuyệt đối của các số: 0 ; - 4 ; 10 ; - 2014

a) Tìm tất cả các ước của - 8; b) Tìm 4 bội khác 0 của 7

Câu 5 : (1,5 điểm) : 1) Tìm số nguyên x, biết:

a) x - 10 = -14 ; b) 5x - 16 = - 46

2) Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: - 10 < x  10

Trang 8

4 Cho a là số nguyên không âm khi đó:

E a là số tự nhiên khác 0 B - a là số nguyên dương

C a cũng là số tự nhiên D a không là số tự nhiên

5 Cho tập hợp M = { x Z; -5 < x < 4} khi đó :

E x = 5; 4; 3; 2; 1; 0; 1; 2; 3; 4 B Tổng các số nguyên x bằng 5

C x = -4; -3; -2; -1; 1; 2; 3 D Tổng các số nguyên x bằng -4

6 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

B Tổng của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một sốnguyên âm

C Lũy thừa “ lẻ ” số âm là một số âm

D Tích của “ chẵn” số âm là một số dương

( Làm trắc nghiệm vào bảng dưới đây)

Trang 9

c/ |-8 | + (-2)3 d/ -887.(113 + 457) + 113.(887 – 457)

Câu 2: Tìm x

a/ 3 + x = 7 b/ -3x + 5 = -22

c/Kết luận gì về dấu của số nguyên x ≠ 0 nếu biết: x + | x | = 0

Câu 3: Tìm số nguyên x biết

3.|x-1| = -9 b/ (x-1)(xy-5) = 5

ĐỀ 7

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 MÔN: TOÁN_SỐ HỌC – LỚP 6 Trường THCS Nguyễn Văn Linh

Thời gian:

A Phần trắc nghiệm : ( 4điểm )

Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết qủa đúng trong các câu sau :

Câu 1: Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là :

Câu 8: Điền số nguyên thích hợp vào ô vuông :

a/ số đối của 7 là  c/ Giá trị tuyệt đối của 19 là 

b/ số đối của 0 là  d/ Giá trị tuyệt đối của 0 là 

Trang 10

ĐỀ 8 MÔN: TOÁN_SỐ HỌC – LỚP 6

Thời gian:

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2Đ )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

1 Tất cả các số nguyên n thích hợp để ( n + 4 ) là ước của 5 là :

A -3 ; 6 B -3 : -9 C +1 ; -3 ; -9; + 3 D +1 ; -3 ;-9 ; -5

2.Có người nói :

A Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

B.Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

C Tổng của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên dương.D.Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm

Trang 11

Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

Tổng hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm

Tích hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm

Tích hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương

Câu 3: Trong các phép tính sau , kết quả của phép tính nào nhỏ hơn 0 :

Trang 12

Bài 1 : Thực hiện các phép tính :

a/ (-123) + (-19) b/ 67 – 90 c/ (-12) 11 d/ 127 – 18 (5 + 4) e/ 4 52 + 24 (-3) + 9 f/ 26 + 7 (4 – 12)g/ 18.7 – 17.18 h/ 247 - ( 247 + 2012)

5) Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2009 – (5 – 9 + 2008) ta được:

A 2009 + 5 – 9 – 2008 B 2009 – 5 – 9 + 2008

Trang 13

Câu 2: (1điểm) Điền dấu “X” vào ô “Đúng” hoặc “Sai” cho thích hợp:

1 Tổng hai số nguyên khác dấu là một số nguyên

âm

2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên luôn không

âm

3 Tích hai số nguyên trái dấu là một số nguyên âm

4 Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên

Trang 14

ĐỀ 11

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 NĂM 2012-2013

MÔN: TOÁN_SỐ HỌC – LỚP 6 Trường THCS Cát Thành

Thời gian:

I: Trắc nghiệm(5đ) (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng).

Câu 1: Tập hợp các số nguyên kí hiệu là:

Trang 15

Câu 13(1đ) Tính giá trị của biểu thức :

Câu 1: (1đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

A _ Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương

B _ Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên dương

C _ Tổng một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyênâm

D _ Tổng một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyêndương

Cho các số nguyên n thoả

Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0

Mỗi số nguyên dương đều lớn hơn mọi số nguyên âm

Tập hợp các số nguyên bao gồm tập hợp số nguyên âm và tập

Trang 16

Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1) Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là:

A -789 B -123 C -987 D -102

2) Câu nào sai ?

A Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ điểm biểu diễn số đóđến điểm O

trên trục số

B Giá trị tuyệt đối của số âm là chính số đó

C Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó

D Giá trị tuyệt đối của số O là số đối của nó

nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương

2) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 hoặc bằng

0

3) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên

Trang 17

c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; -5; 6; -12; -9; 0.

Bài 4: (3 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

Trang 18

Bài1 Tìm số liền sau của các số sau: -12; 56

Bài 2 Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: |-3|; -18; 9; 4; -8; 0Bài 3 Tính: a, (-27) + 17 ; b, (-15) + (-83)

c, 37 - 108 ; d, (-4) 19Bài 4 Tính nhanh: (27 + 65) + (346 - 27 - 65) + 54

Bài 5 Tìm số nguyên x, biết: x - (13 - 4) = 4 - (27 -3)

Bài 6 Viết tập hợp bội của -3

Câu 1.Giá trị tuyệt đối của … là số 0

Câu 2.Giá trị tuyệt đối của số nguyên dương là : …

Câu 3.Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là : …

Câu 4.Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối …

*Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng:

Trang 19

Câu 5: Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:

Câu 7: Nếu x.y > 0 thì

A x và y cùng dấu ; B x ; y trái dấu

C x < y D x > y

Câu 8: Trong tập hợp Z các ước của 12 là:

A {1;2 ; 3; 4; 6; 12} B {-1; -2; -3; -4; -6; -12; 1; 2; 3; 4; 6;12}

D {-1; -2; -3; -4; -6} C {- 1 ; -2; -3; -4 ; -6; -12}

B- TỰ LUẬN :

Câu 9 : (3đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a) 53.(-15) + (-15).47 b) 43.(53 – 81) + 53.(81 – 43) c) 127 – 18.(5 + 4) d) 3.(-4)2 + 2(-5) – 20

Câu 10: (1đ) Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn : -20 < x < 20

Câu 11: (3đ) Tìm số nguyên x biết:

a) -2x – 8 = 72 b) 3 x 1 = 27 c) (x – 2)( 2013 – 3x) = 0 d) ( x – 1 ) ( x + 3 ) < 0

Câu 12: (1đ) Cho a; b; c là 3 số nguyên thỏa mãn: ab – ac + bc - c2= - 1 Chứng minh rằng a ; b là 2 số đối nhau

Câu 1: (2đ) Điền đúng (Đ), sai (S) vào các ô vuông sau:

a Số đối của số nguyên –a là – (-a)

b Số nguyên a lớn hơn -1 Số nguyên a chắc chắn là số nguyên dương

c Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn hoặc bằng 0

Trang 20

Câu 2: (0,5đ) Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng.

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:

Câu 3: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng.

Trong tập hợp Z các ước của -12 là:

A {1; 3; 4; 6; 12} B {-1; -2; -3; -4; -6; -12; 1; 2; 3; 4;6; 12}

D {-1; -2; -3; -4; -6} C {-2; -3; -4 ; -6; -12}

Câu 4: (1đ) Điền số thích hợp vào ô vuông:

a/ 2 - 15 = 35 b/ (12 + 28) + = -6

II PHẦN TỰ LUẬN: (5,5điểm)

Câu 1: (1đ) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần: -43; -100; -15; 105;

0; -1000; 1000

Câu 2:(1,5 đ) Tính:

a/ 30 - 4 (12 + 15) b/ 126 – ( - 4) + 7 – 20 c/ 8 12 - 8 5Câu 3: (2đ) Tìm số nguyên x biết:

Trang 21

Câu 2. Số liền sau của -6 là :

Câu 3 Kết quả của phép tính (-5) + (-11) là :

Câu 4 Kết quả của phép tính (-17) + 5 + 8 + 17 là :

Câu 5 Kết quả của phép tính (–28) – (–32) là :

Câu 6 Kết quả của phép tính (-3) + (-350) + (-7) + 350 là :

II TỰ LUẬN (7 điểm )

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện các phép tính :

a) (–15) + (– 40) b) 52 + (–70)

c) (–1075) – (29 – 1075) d) (–5) 8.( – 2).3

Bài 2 (1 điểm) Cho các số nguyên : 2; 0; –25; –19 a) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần

b) Tìm giá trị tuyệt đối của từng số đã cho

Bài 3 (1.5 điểm) Tìm số nguyên x, biết : a) –13x = –39 b) 2x – (–17) = 15 c) |x – 2| = 3

Bài 4 (1 điểm) a) Tìm các ước của -8:

b) Tìm năm bội của 6:

Bài 5 (1.5 điểm) a/ Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn : |x| < 5

b/ Tính tổng sau: 2 + 3) + 4 + 5) + … + 2008 + 2009) + 2010 +

(-2011) + 2012

Trang 22

Câu 2 : Tích của bảy số nguyên âm là một số nguyên nào sau đây:

A một số nguyên dương B một số nguyên âm

Câu 3 : Số đối của số nguyên 0 là:

II Tự luận: (7,0 điểm):

Câu 7 : (3,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) 11 + 6 + (- 11) + (- 4)

b) 25 (- 5) 7 (- 4) 2

c) 4 25 – 6 (- 25 )

Câu 8 : (2,0 điểm)

a) Tìm bảy bội của 6 b) Tìm tất cả các ước của 15

Câu 9 : (2,0 điểm) Tìm số nguyên x, biết rằng:

Trang 23

ĐỀ 19

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 MÔN: TOÁN_SỐ HỌC – LỚP 6

Thời gian:

I/Trắc nghiệm khách quan: (3điểm)

Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống:

Câu 1: Số đối của -(-4) là……

Câu 2: Số đối của một số nguyên dương là ………….

Câu 3: Hai số nguyên đối nhau có giá trị tuyệt đối ……

Câu 4: Các sốnguyên x thoả mãn -2< x <3 là: …………

Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 5: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số với số nguyên dương

lớn nhất có một chữ số là:

Câu 6: Kết quả của a- (b + c + d) là”

A a- b +c -d B a- b- c+ d C a+ b- c- d D a - b - c - d

II/ Tự luận: (7 diểm)

Câu 7: Tìm x biết: (3 điểm)

Ngày đăng: 15/11/2018, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w