Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là : A?. Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau: Chất Quỳ tím Hóa xanh Không đổi màu
Trang 1LỚP ÔN THI HÓA 2019
(Đề có trang)
BÀI TẬP HÓA 12 CHƯƠNG III
Ôn tập: Amin – Amino axit - Peptit
Thời gian làm bài: phút
Câu 1 Amin nào sau đây là amin bậc hai?
A C2H7NH2 B (CH3)2NH C CH5N D (CH3)3N
Câu 2 Valin có tên thay thế là
A axit 3–amino–2–metylbutanoic B axit amioetanoic
C axit 2–amino–3–metylbutanoic D axit 2–aminopropanoic
Câu 3 Đipeptit X có công thức: NH2CH2CONHCH(CH3)COOH Tên gọi của X là
A Ala-Gly B Gly-Ala C Gly-Val D Ala-Val
Câu 4 Trong phân tử protein, các gốc α–aminoaxit được gắn với nhau bằng liên kết?
Câu 5 Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?
A CH3CH2OH B CH2(NH2)COOH C CH3CH2NH2 D CH3COOCH3
Câu 6 Amino axit X no, mạch hở có công thức phân tử CnHmO4N Mối quan hệ giữa m với n là
A m = 2n-1 B m = 2n-2 C m = 2n + 1 D m = 2n
Câu 7 Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ ?
A tinh bột B glyxin C axit glutamic D anilin
Câu 8 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH
Câu 9 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?
C CH3CH2CH2NH2 D HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 10 Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là :
A C6H5NH2 B CH3NH3Cl C H2NCH2COOH D CH3COOCH=CH2
Câu 11 Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch HCl?
A C2H5NH2; H2NCH2COOH; H2NCH(CH3)CO-NHCH2COOH
B C2H5NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH2CO-NHCH2COOH
C CH3NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH
D C2H5NH2; CH3COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH
Câu 12 Thủy phân không hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala, Ala–Gly, Gly–Ala Tripeptit X là
A Ala–Ala–Gly B Gly–Gly- Ala C Ala–Gly–Gly D Gly–Ala–Gly
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc aminoaxit được gọi là polipeptit
B Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α–aminoaxit được gọi là đipeptit
D Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit–CO–NH–được gọi là đipeptit
Trang 2Câu 14 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Khi cho quỳ tím vào dung dịch muối natri của glyxin sẽ xuất hiện màu xanh
B Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit
C Có 3 α-amino axit có thể tạo tối đa 6 tripeptit
D Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure
Câu 15 Phát biểu không đúng là
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)
D Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
Câu 16 Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau:
Chất
Quỳ tím Hóa xanh Không đổi màu Không đổi màu Hóa đỏ
Nước Brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa Chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin
B Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic
C Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin
D Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic
Câu 17 Cho dãy các chất: CH3COONH4, CH3NH2, glucozơ, H2N-CH2-COOH, CH3COOC2H5, HCOONH4, protein, metyl metacrylat Số chất tác dụng được với cả HCl và NaOH là
Câu 18 Cho sơ đồ sau: HCl CH OH/HCl khan 3 NaOH du
AlaninX X X Trong các chất alanin, X1, X2, X3, số chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím là
Câu 19 Cho alanin lần lượt tác dụng với các chất (điều kiện có đủ): NaOH, CH3OH, HCl, Na2SO4,
H2NCH2COOH, H2SO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 20 Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm alanin
và glyxin Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 21 Tripeptit X có công thức phân tử C8H15O4N3 Số đồng phân cấu tạo có thể có của
X là
A 8 B 9 C 12 D 6
Trang 3Câu 22 Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối Giá trị của m là
Câu 23 Cho 6,08 gam hai amin metyl amin và etyl amin tác dụng với V (ml) dung dịch HCl 1M thu được 9,00 gam muối Giá trị của V là
Câu 24 Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công thức của X là
A H2N-(CH2)3-COOH B H2N-(CH2)2-COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N-CH(CH3)-COOH
Câu 25 Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là
Câu 26 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 27 Cho m gam valin vào 200 ml dung dịch HCl 1M, dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa
đủ với 250 ml NaOH 2M Mặc khác, nếu đốt cháy m gam valin thì cần V lít khí O2 (đktc) Giá trị
V là
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin no, mạch hở A bằng oxi vừa đủ, thu được 0,75 mol hỗn hợp B gồm khí và hơi Cho 9,2 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm 1 amin đơn chức, 1 anken và 1 ankan Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam hỗn hợp X bằng V lít O2 thu được 19,04 lít CO2; 0,56 lít N2 và m gam nước Biết các khí đo ở đktc Giá trị của V là
A 45,92 lít B 30,52 lít C 42,00 lít D 32,48 lít
Câu 30 Một hợp chất hữu cơ đơn chức X có CTPT C3H9O3N tác dụng với dung dịch HCl hay NaOH đều sinh khí Cho 2,14 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra m gam muối
vô cơ Giá trị của m là
A 2,12 gam B 1,68 gam C 1,36 gam D 1,64 gam
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 loại amin X,Y, Z bằng một lượng không khí vừa
đủ ( trong không khí 1/5 thể tích là oxi, còn lại là nitơ) thu được 26,4 gam CO2, 18,9 gam H2O và 104,16 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 32 Cho 14,7 gam axit glutamic vào dung dịch H2SO4 0,5M và HCl 1M, thu được dung dịch
X chứa 19,83 gam chất tan Thể tích dung dịch NaOH 1M và KOH 0,6M cần lấy để phản ứng vừa
đủ với chất tan trong dung dịch X là
A 200,0 ml B 225,0 ml C 160,0 ml D 180,0 ml
Trang 4Câu 33 Hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch chứa 0,5 mol NaOH, thêm tiếp 250 ml dung dịch H2SO4 2M vào thì thấy phản ứng xảy ra vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 103,9 gam muối Phần trăm khối lượng của lysin trong X là
Câu 34 Hỗn hợp M gồm amino axit X (no, mạch hở, chỉ chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2)
và este Y tạo bởi X và C2H5OH Đốt cháy hoàn toàn m gam M bằng 1 lượng O2 vừa đủ thu được
N2; 12,32 lít CO2 (đktc) và 11,25 gam H2O Giá trị của m là
A 11,30 gam B 12,35 gam C 12,65 gam D 14,75gam
Câu 35 Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị của x, y tương ứng là
A 8 và 1,5 B 7 và 1,0 C 7 và 1,5 D 8 và 1,0
Câu 36 Thủy phân hoàn toàn một tetrapeptit X (được tạo thành từ glyxin) trong 500 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Để phản ứng vừa đủ với các chất trong Y cần dung dịch chứa 0,35 mol H2SO4 thu được Z chỉ chứa các muối trung hòa Cô cạn cẩn thận Z được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 37 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó oxi chiếm 41,2% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp khí X gồm hai amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau và hai anken đồng đẳng kiếp tiếp nhau (đều có số cacbon nhỏ hơn 4) cần V (lít) khí oxi, thu được hỗn hợp khí Y Cho Y vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện 25 gam kết tủa, 0,448 lít khí thoát ra, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 8,42 gam Mặc khác, X cũng phản ứng vừa đủ với 60 ml dung dịch Br2 1M Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V và tên gọi của amin nhỏ hơn là
A 9,072; propan amin B 9,072; etyl amin
C 6,272; etyl amin D 6,272; propan amin
Câu 39 Cho 0,05 mol một amino axit (X) có công thức H2NCnH2n-1(COOH)2 vào 100 ml dung dịch HCl 1M thì thu được một dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với một dung dịch Z có chứa đồng thời NaOH 1M và KOH 1M thì thu được một dung dịch T, cô cận T thu được 16,3 gam muối, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm về khối lượng của cacbon trong phần tử X là
Câu 40 Thủy phân hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X gồm tripeptit, tetapeptit, pentapeptit với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 16,49 gam muối của Glyxin; 17,76 gam muối của Alanin và 6,95 gam muối của Valin Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì thu được CO2, H2O và N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 46,5 gam Giá trị gần nhất của m là
A 24 B 14 C 11 D 21