Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau: nước brom Dung dịch mất màu Kết tủa trắng Dung dịch mất màu Kim loại Na Có khí thoát ra C
Trang 110 ĐỀ THI THỬ HÓA
Sưu tầm và biên soạn: Lê Hữu Thịnh
Chỉ bao gồm chương trình 11 và 12
Trang 2Đề 1
Câu 1: Biết rằng mùi tanh của c| (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất kh|c Để khử mùi tanh của c| trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch n{o sau đ}y?
A. Xút B. Soda C. Nước vôi trong D. Giấm ăn
Câu 2: Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch n{o đ}y?
Câu 3: Chất n{o sau đ}y l{ chất điện li mạnh?
Câu 4: Polime n{o sau đ}y thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Polietilen B. Tơ olon C. Tơ tằm D. Tơ axetat
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2 t X + NO2 + O2 Chất X là
Câu 6: Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố
Câu 7: Kim loại n{o sau đ}y l{ kim loại kiềm?
Câu 8: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương ph|p
C. điện phân dung dịch D. điện phân nóng chảy
Câu 9: Khi X tho|t ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, g}y ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu X là
Câu 10: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
A. CH2=CHCOOCH3 B. HCOOCH=CH2 C. CH3COOCH=CH2 D. CH3COOCH3
Câu 11: Phương trình hóa học n{o sau đ}y sai?
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
B. 3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
C. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
D. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl2
Câu 12: Công thức phân tử của glixerol là
Câu 13: Cho 2,33 gam hỗn hợp Zn và Fe vào một lượng dư dung dịch HCl Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 896 ml khí H2(đktc) v{ dung dịch Y có chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 3Câu 19: Thí nghiệm n{o sau đ}y không xảy ra phản ứng?
A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
B. Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng
C. Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl
D. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Axetilen v{ etilen l{ đồng đẳng của nhau
(b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc
(c)Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh
(d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol
Số phát biểu đúng l{
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 21: Cho các phát biểu:
(a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại
(b) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe
(c) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dd thành Cu
(d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dd chứa Na2SO4 và H2SO4
(e) Cho Fe vào dd AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dd chứa hai muối
(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được Fe
Trang 4A. 71,11% B. 69,57% C. 53,33% D. 49,45%
Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
nước brom Dung dịch mất màu Kết tủa trắng Dung dịch mất màu
Kim loại Na Có khí thoát ra Có khí thoát ra Có khí thoát ra
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic B. Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic
C. Axit axetic, benzen, phenol, stiren D. Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic
Câu 25: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư v{o dd chứa a mol Na2SO4 và b mol Al2(SO4)3 Lượng kết tủa tạo ra được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị của a là
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Al và 0,35 mol Fe tác dụng với dd chứa hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và H2SO4, thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (gồm NO và H2), dung dịch chứa m gam muối và 10,04 gam hỗn hợp hai kim loại (trong đó kim loại mạnh hơn chiếm 80,88% khối lượng) Giá trị của m là
Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm amino axit Y (H2NCxHyCOOH) và 0,01 mol H2NC3H5(COOH)2 tác dụng với 50
ml dd HCl 1M, thu được dd Z Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dd chứa 8,135 gam muối Phân tử khối của Y là
Trang 5Câu 31: Cho 14,2 gam P2O5 vào V ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M, phản ứng xong cô cạn dung dịch thu được 27,3 gam chất rắn Giá trị của V là
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng
X (C6H11O4N) + NaOH → Y + Z + H2O
Y + HCl → HOOC–CH(NH3Cl)–CH2–CH2–COOH + NaCl
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A. Y là axit glutamic B. X có hai cấu tạo thỏa mãn
C. Phân tử X có hai loại chức D. Z là ancol etylic
Câu 33: Cho các chất X, Y, Z, T đều tác dụng với H2SO4 và thỏa m~n sơ đồ:
Fe(NO3)2 → X → Y → Z → T
Mỗi mũi tên ứng với một phản ứng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. FeS, Fe(OH)2, FeO, Fe B. FeCO3, FeO, Fe, FeS
C. FeCl2, Fe(OH)2, FeO, Fe D. FeS, Fe2O3, Fe, FeCl3
Câu 34: Cho 38,1 gam hỗn hợp X gồm CH3COOC6H5 (phenyl axetat) và Val-Gly-Ala (tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 35: Cho các cặp dung dịch sau:
(a) NaOH và Ba(HCO3)2; (b) NaOH và AlCl3;
(c) NaHCO3 và HCl; (d) NH4NO3 và KOH;
(e) Na2CO3 và Ba(OH)2; (f)AgNO3 và Fe(NO3)2
Số cặp dd khi trộn với nhau có xảy ra phản ứng là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 36: Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2-COOH, ClH3NCH2COOH, saccarozơ v{ glyxin Số chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Điều chế kim loại Al bằng c|ch điện phân nóng chảy Al2O3
(2) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường
(3) Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6
(4) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Clo
(5) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.H2O
(6) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
Số phát biểu đúng l{?
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 38: Hỗn hợp E gồm pentapeptit X, hexapeptit Y, Val-Ala (trong X, Y đều chứa cả Ala, Gly, Val và số mol Val-Ala bằng 1/4 số mol hỗn hợp E) Cho 0,2 mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,95 mol NaOH, thu được hỗn hợp muối của Ala, Gly, Val Mặt kh|c đốt ch|y ho{n to{n 139,3 gam E, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 331,1 gam Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đ}y?
Câu 39: X là este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2; Y v{ Z l{ hai este (đều no, mạch hở, tối đa hai nhóm este, MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z, thu được 15,68 lít CO2 (đktc)
Trang 6Mặt khác, cho E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai ancol có cùng số cacbon và hỗn hợp hai muối Phân tử khối của Z là
Trang 7A. Al2O3, Fe, Zn, Cu B. Al, Fe, Zn, Cu
C. Fe, Al2O3, ZnO, Cu D. Fe2O3, Al2O3, ZnO, Cu
Câu 5: Thuốc thử được dùng để phân biệt dung dịch glucozơ v{ dung dịch saccarozơ l{
A. dung dịch HCl B. quỳ tím C. dung dịch brom D. dung dịch NaOH
Câu 6: Tiến hành trùng hợp 1,0 tấn etilen với hiệu suất phản ứng trùng hợp là 70% Khối lượng polietilen thu được là
A. 2,8 tấn B. 1,0 tấn C. 0,5 tấn D. 0,7 tấn
Câu 7: Cacbon không phản ứng được (khi đun nóng) với chất n{o sau đ}y?
Câu 8: Polime n{o sau đ}y được dùng làm chất dẻo?
A. Poli(hexametylen ađipamit) B. Poliisopren
Câu 9: Chất n{o dưới đ}y l{ chất điện li mạnh?
A. C2H5OH B. Na2CO3 C. Fe(OH)3 D. CH3COOH
Câu 10: Phân lân có chứa nguyên tố dinh dưỡng là
Câu 11: Chất n{o dưới đ}y có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. (C2H5)2O B. CH3CHO C. CH3COOH D. C2H5OH
Câu 12: Công thức phân tử của etilen là
Câu 14: Đun nóng etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được muối là
A. C2H5COONa B. C2H5ONa C. CH3COONa D. HCOONa
Câu 15: Cho phản ứng: Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + H2O
Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là
A. HCl + OH – → H2O + Cl – B. 2H+ + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2H2O
C. H+ + OH – → H2O D. 2HCl + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2Cl – + 2H2O
Câu 16: Chất n{o sau đ}y thuộc loại đisaccarit?
A. Xenlulozơ B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Tinh bột
Trang 8II Thông hiểu
Câu 17: Hòa tan m gam Al v{o lượng dư dung dịch HNO3 lo~ng, thu được 1,792 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, thể tích khí đo ở đktc) Gi| trị của m là
Câu 18: Phản ứng n{o dưới đ}y xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?
A. Fe(NO3)3 + KOH B. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Câu 19: Dung dịch chất n{o sau đ}y l{m hồng quỳ tím?
A. Lysin B. Glyxin C. Axit glutamic D. Alanin
Câu 20: Đun nóng 7,20 gam metyl fomat trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M đến phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 10,20 gam B. 8,16 gam C. 13,20 gam D. 9,36 gam
Câu 21: Khi tiến h{nh ph}n tích định lượng vitamin C, người ta x|c định được h{m lượng phần trăm (về khối lượng) các nguyên tố như sau: %C = 40,91% ; %H = 4,545% ; %O = 54,545% Biết khối lượng phân
tử của vitamin C bằng 176u Công thức phân tử của vitamin C là
A. C20H30O B. C6H8O6 C. C8H16O4 D. C10H20O
Câu 22: Có các mệnh đề sau:
(1) Cacbohiđrat l{ những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là Cn(H2O)m
(2) Cacbohiđrat l{ hiđrat của cacbon
(3) Đisaccarit l{ những cacbohiđrat m{ khi thủy phân sinh ra 2 loại monosaccarit
(4) Polisaccarit là những cacbohiđrat m{ khi thủy phân sinh ra nhiều loại monosaccarit
(5) Monosaccarit là những cacbohiđrat đơn giản nhất không thể thủy phân
Số mệnh đề đúng là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 23: Hợp chất X có công thức phân tử là C2H7O3N X tác dụng với dung dịch NaOH v{ HCl đều giải phóng khí Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư rồi hấp thụ hoàn toàn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10,0 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 24: Có hai hợp chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O; khối lượng phân tử đều bằng 74u Biết chỉ
X tác dụng được với Na; cả X, Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 X, Y lần lượt là[Ph¸t hµnh bëi dethithpt.com]
A. C2H5-COOH và HCOO-C2H5 B. CH3-COO-CH3 và HO-C2H4-CHO
C. OHC-COOH và C2H5-COOH D. OHC-COOH và HCOO-C2H5
Câu 25: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M (dư), sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai anken là chất khí ở điều kiện thường Hiđrat hóa X thu được hỗn hợp Y gồm bốn ancol (không có ancol bậc III) Anken trong X là
A. etilen và propilen B. propilen và but-1-en
C. propilen và but-2-en D. propilen và isobutilen
Câu 27: Cho các cặp chất sau đ}y: C v{ CO (1); CO2 và Ca(OH)2 (2); K2CO3 và HCl (3); CO và MgO (4); SiO2 và HCl (5) Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học (điều kiện cần thiết có đủ) là
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Trang 9Câu 28: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị
III Vận dụng
Câu 29: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm este đơn chức P (C5H8O2) và este hai chức Q (C6H10O4) cần dùng vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được sản phẩm hữu cơ l{ hỗn hợp Y gồm 2 muối và hỗn hợp Z gồm 2 ancol no, đơn chức, l{ đồng đẳng kế tiếp Cho toàn bộ hỗn hợp
Z tác dụng với CuO dư, nung nóng, thu được hỗn hợp hơi T (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ hỗn hợp T tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 32,4 gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm về khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ hơn trong hỗn hợp Y là
Chất R trong sơ đồ phản ứng trên là
A. buta-1,3-đien B. cao su buna C. polietilen D. axit axetic
Câu 31: Cho 8,28 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y L{m bay hơi Y, chỉ thu được hơi nước
và 13,32 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt ch|y ho{n to{n Z, thu được 9,54 gam Na2CO3, 14,52 gam CO2 v{ 2,7 gam nước Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 lo~ng (dư), thu được hai chất hữu cơ P, Q Tổng số nguyên tử hiđro trong hai ph}n tử P, Q là
A. 57,645 B. 17,300 C. 25,620 D. 38,430
Câu 33: Thêm 150 ml dung dịch NaOH 2M vào một cốc đựng 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ xM, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,1 mol chất kết tủa Thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 2M vào cốc, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14 mol chất kết tủa Giá trị của x là[Ph¸t hµnh bëi dethithpt.com]
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 28,11 gam hỗn hợp gồm hai muối vô cơ R2CO3 và RHCO3 v{o nước, thu được dung dịch X Chia X thành ba phần bằng nhau Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 21,67 gam kết tủa Phần hai nhiệt phân một thời gian, thu được chất rắn có khối lượng giảm nhiều hơn 3,41 gam so với khối lượng phần hai Phần ba phản ứng được với tối đa V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là
Câu 35: Đốt ch|y m gam đồng (II) sunfua trong khí oxi dư, thu được chất rắn X có khối lượng bằng (m – 4,8) gam Nung X trong khí CO dư tới khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y Hoà tan Y trong dung dịch HNO3 lo~ng dư, thu được V lít một chất khí Z (đktc) không m{u, hóa n}u đỏ trong không khí Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượt là
A. 28,80 và 4,48 B. 19,20 và 2,24 C. 19,20 và 4,48 D. 28,80 và 2,24
Trang 10Câu 36: Dung dịch X chứa các ion: Na+ , Ba2+ và HCO3 Chia X thành ba phần bằng nhau Phần một tác dụng với KOH dư, thu được m gam kết tủa Phần hai tác dụng với Ba(OH)2 dư, thu được 4m gam kết tủa Đun sôi đến cạn phần ba, thu được V1 lít CO2 (đktc) v{ chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi, thu được thêm V2 lít CO2 (đktc) Tỉ lệ V1 : V2 bằng
Câu 37: Cho các nhận xét sau:
(1) Có thể tạo được tối đa hai đipeptit nhờ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala
(2) Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với HCl
(3) Giống với axit axetic, amino axit có thể tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối v{ nước
(4) Axit `α -amino glutaric không l{m đổi m{u quì tím th{nh đỏ
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly – Ala – Gly – Ala – Gly có thể thu được tối đa hai đipeptit (6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm
Số nhận xét đúng là
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 38: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Y Đung nóng với dung dịch NaOH (lo~ng,dư) để
nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ)
Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun
nóng
Tạo kết tủa Ag
T Tác dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
B. triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
C. lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat
D. vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 0,25 mol peptit X mạch hở (X được tạo thành từ c|c α - aminoaxit có dạng H2N – CxHy – COOH) bằng dung dịch KOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan
Y có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 219,5 gam Số liên kết peptit trong một phân tử X là[Ph¸t hµnh bëi dethithpt.com]
Câu 40: Cho hỗn hợp M gồm ba peptit X, Y, Z đều mạch hở và có tỉ lệ mol lần lượt là 2 : 3 : 5 Thủy phân ho{n to{n m gam M, thu được 60,0 gam Gly; 80,1 gam Ala; 117,0 gam Val Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử X, Y, Z là 6 Giá trị của m là
Trang 11Đề 3
Câu 1: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A. Polietilen B. nilon-6,6 C. polisaccarit D. protein
Câu 2: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Tr|i Đất đang ấm lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngo{i vũ trụ Khí n{o dưới đ}y l{ nguyên nh}n chính g}y ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 3: Phương trình hóa học n{o sau đ}y sai?
A. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑ B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
C. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O D. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
Câu 4: Chất n{o sau đ}y thuộc loại amin bậc hai?
A. C6H5NH2 B. CH3NHCH3 C. (CH3)3N D. CH3NH2
Câu 5: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là:
A. C2H5OH B. CH3OH C. CH3COOH D. H-CHO
Câu 6: Chất n{o sau đ}y không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?
Câu 7: Một mol chất n{o sau đ}y t|c dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được bốn mol bạc
A. HO-CH2-CHO B. CH3-CHO C. HOOC-CH2-CHO D. H-CHO
Câu 8: Chất n{o sau đ}y không dẫn điện được?
A. HCl hòa tan trong nước B. KOH nóng chảy
Câu 9: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất n{o sau đ}y thấy xuất hiện kết tủa trắng?
A. Anilin B. Glyxin C. Đimetylamin D. Alanin
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
A. glixerol và muối của axit panmitic B. etylenglicol và axit panmitic
C. glixerol và axit panmitic D. etylenglicol và muối của axit panmitic
Câu 11: Sắt là kim loại phổ biến v{ được con người sử dụng nhiều nhất Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương ph|p
A. điện phân B. nhiệt luyện C. nhiệt nhôm D. thủy luyện
Câu 12: Trường hợp n{o sau đ}y không sinh ra Ag?
A. Nhiệt phân AgNO3 B. Đốt Ag2S trong không khí
C. Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 D. Cho NaCl vào dung dịch AgNO3
Câu 13: Ở điều kiện thường, kim loại n{o sau đ}y phản ứng với nước?
Câu 14: Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 ứng với tên gọi n{o sau đ}y?
A. metylpentan B. neopentan C. Pentan D. 2-metylbutan
Câu 15: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y (C3H5O2Na) Chất X là:
II Thông hiểu
Câu 16: Để bảo vệ chân cầu bằng sắt ng}m trong nước sông, người ta gắn vào chân cầu (phần ngập trong nước) những thanh kim loại n{o sau đ}y?
Câu 17: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Trang 12A. etanol B. đimetylete C. metanol D. nước
Câu 18: Cho hỗn hợp tất cả c|c đồng phân mạch hở C4H8 tác dụng với H2O (H+, t0) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?
Câu 22: Đốt cháy 5,12 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu v{ Mg trong oxi dư, thu được 7,68 gam hỗn hợp X Toàn
bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt ch|y ho{n to{n este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Tất cả c|c axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường bazơ l{ phản ứng thuận nghịch
(d) Tất cả c|c ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2
Số phát biểu đúng l{:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 24: Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được 14,7 gam muối Công thức của X là:
A. C2H5COOH B. C3H7COOH C. CH3COOH D. HCOOH
Câu 25: Cho các chất :HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozơ) Số chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh là:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn C2H5OC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch H2SO4
Số phát biểu đúng l{:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 27: Thuốc thử dùng để phân biệt hai lọ mất nh~n đựng dung dịch glucozơ v{ dung dịch fructozơ l{:
C. AgNO3/NH3(hay [Ag(NO3)2]OH) D. nước Br2
Câu 28: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 84,75 gam muối Giá trị của m là:
Trang 13Câu 29: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 lo~ng dư thu được V lít khí NO (duy nhất ở đktc) v{ dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan Giá trị của V là: [Ph¸t hµnh bëi dethithpt.com]
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2 Thành phần % khối lượng hỗn hợp của nitơ trong
X là 11,864% Có thể điều chế tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
A. 7,68 gam B. 6,72 gam C. 3,36 gam D. 10,56 gam
Câu 33: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm Glyxin v{ alanin thu được m1 gam hỗn hợp Y gồm c|c đipeptit mạch hở Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m2 gam hỗn hợp Z gồm các tetrapeptit mạch hở Đốt ch|y ho{n to{n m1 gam Y thu được 0,76 mol H2O; nếu đốt cháy hoàn toàn m2 gam Z thì thu được 1,37 mol H2O Giá trị của m là:
A. 24,18 gam B. 24,46 gam C. 24,60 gam D. 24,74 gam
Câu 34: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3-; x mol Cl- và y mol Cu2+ Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa Mặt khác, cho 170 ml dung dịch NaOH 1M v{o X thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 35: Cho dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, NO3- Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 1,07 gam kết tủa v{ 0,672 lít khí (đktc)
- Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch X là:
A. 5,50 gam B. 8,52 gam C. 4,26 gam D. 11,0 gam
Câu 36: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2 có tỉ khối so với H2 là 18,5 và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị n{o sau đ}y?
Câu 37: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết v{o nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2(đktc) Cho 3,2 l dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 14Câu 38: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức với NaOH thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 muối và 3,76 gam hỗn hợp 2 ancol Lấy hỗn hợp muối đem đốt ch|y ho{n to{n, thu được toàn bộ sản phẩm khí và hơi cho hấp thụ hết v{o nước vôi trong dư, khối lượng dung dịch giảm 3,42 gam Khối lượng của X là:
A. 7,84 gam B. 7,70 gam C. 7,12 gam D. 7,52 gam
Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch Ca(OH)2
(2) Sục khí NH3 dư v{o dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch NaAlO2
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Câu 40: Cho 48,165 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,68 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y chỉ chứa 259,525 gam muối sunfat trung hòa và 3,136 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 5,5 Phần trăm khối lượng của Al trong X có giá trị gần nhất với giá trị n{o sau đ}y? Giả sử phân li củ HSO4- th{nh ion được coi là hoàn toàn
Trang 15Đề 4
Câu 1: Loại tơ n{o thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan |o rét?
A. Tơ nitron B. Tơ capron C. Tơ nilon-6,6 D. Tơ lapsan
Câu 2: Este metyl acrylat có công thức là
A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH3 C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOCH3
Câu 3: Kim loại n{o sau đ}y l{ kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 4: Công thức tổng quát của este no đơn chức mạch hở có dạng n{o sau đ}y?
A. Rb(COO)abR'a B. CnH2nO2 C. RCOOR' D. CnH2n-2O2
Câu 5: Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng với hiđro?
A. Poli(vinyl clorua) B. Cao su buna C. Polipropen D. nilon-6,6
Câu 6: Kim loại n{o sau đ}y khi t|c dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?
Câu 7: Trong phản ứng : Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag Phát biểu đúng l{:
A. Ion Cu2+ bị khử thành Cu B. Ion Ag+ bị oxi hóa thành Ag
C. Cu bị khử thành ion Cu2+ D. Ion Ag+ bị khử thành Ag
Câu 8: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất kh|c Để khử mùi tanh của c| trước khi nấu có thể dùng dung dịch n{o sau đ}y?
A. Giấm ăn B. Xút C. Nước vôi D. Xôđa
Câu 9: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất n{o sau đ}y?
Câu 10: Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của c|c enzim như lipaza v{ dịch mật chất béo bị thủy phân thành
C. axit béo và glixerol D. axit cacboxylic và glixerol
Câu 11: Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất:
II Thông hiểu
Câu 12: Tính chất vật lý của kim loại n{o dưới đ}y không đúng?
A. Tính cứng: Fe < Al < Cr B. Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W
C. khả năng dẫn điện: Ag > Cu > Al D. Tỉ khối: Li < Fe < Os
Câu 13: Phát biểu n{o sau đ}y không đúng?
A. Tinh bột có phản ứng thủy phân
B. Tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iot
C. Tinh bột không cho phản ứng tr|ng gương
D. Tinh bột tan tốt trong nước lạnh
Câu 14: Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 nung nóng Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al2O3, Mg B. Cu, Al, MgO C. Cu, Al2O3, MgO D. Cu, Mg, Al
Câu 15: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
A. 5 B. 8 C. 7 D. 6
Câu 16: Những tính chất vật lý chung của kim loại là:
A. Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng
Trang 16B. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
C. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
Câu 17: Một tấm kim loại bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung dịch nào?
A. Dung dịch ZnSO4 dư B. Dung dịch CuSO4 dư
C. Dung dịch FeSO4 dư D. Dung dịch FeCl3
Câu 18: So s|nh độ dẫn điện của hai dây dẫn bằng đồng tinh khiết, có khối lượng bằng nhau Dây thứ nhất chỉ có một sợi Dây thứ hai gồm một bó h{ng trăm sợi nhỏ Độ dẫn điện của hai dây dẫn là
A. không so s|nh được B. dây thứ hai dẫn điện tốt hơn
C. dây thứ nhất dẫn điện tốt hơn D. bằng nhau
Câu 19: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?
A. CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết
B. CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C. CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
D. CuSO4 hết, FeSO4 đ~ phản ứng v{ còn dư, Mg hết
Câu 20: Dãy chỉ chứa những amino axit mà dung dịch không l{m đổi màu quỳ tím là?
A. Gly, Val, Ala B. Gly, Ala, Glu C. Gly, Glu, Lys D. Val, Lys, Ala
Câu 21: D~y n{o sau đ}y sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần?
A. Pb, Sn, Ni, Zn B. Ni, Sn, Zn, Pb C. Ni, Zn, Pb, Sn D. Pb, Ni, Sn, Zn
Câu 22: Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đ}y?
Câu 23: Este X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 16 gam X phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thu được một ancol Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3COOCH2CH2OCOC2H5 B. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3
C. CH3COOCH2CH2CH2OCOCH3 D. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH3
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) v{ dung dịch X Cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 40,0 gam B. 50,0 gam C. 55,5 gam D. 45,5 gam
Câu 25: X là trieste của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ tất cả các sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 60 gam kết tủa Chất X có công thức là
A. (CH3COO)3C3H5 B. (HCOO)3C3H5 C. (C17H35COO)3C3H5 D. (C17H33COO)C3H5
Trang 17C. Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin D. Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metyl amin
Câu 27: Cho các nhận xét sau:
(1) H{m lượng glucozơ không đổi trong m|u người là khoảng 0,1%
(2) Có thể phân biệt glucozơ v{ fructozơ bằng phản ứng tr|ng gương
(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại monosaccarit
(4) Glucozơ l{ chất dinh dưỡng v{ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em v{ người ốm (5) Xenlulozơ l{ nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nh}n tạo, chế tạo thuốc súng không khói
(6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím
(7) Saccarozơ l{ nguyên để thủy ph}n th{nh glucozơ v{ fructozơ dùng trong kĩ thuật tr|ng gương, tr|ng ruột phích
Số nhận xét đúng l{
A. 4 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 28: X là tetrapeptit có công thức Gly–Ala–Val–Gly; Y là tripeptit có công thức Gly–Val–Ala Đun m gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257,36 gam chất rắn khan Giá trị của m là
A. 155,44 B. 167,38 C. 212,12 D. 150,88
Câu 29: Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và
Ba(OH)2 xmol/l Hấp thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa Biết hai dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều
xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,075 và 0,100 B. 0,050 và 0,100 C. 0,100 và 0,075 D. 0,100 và 0,050
Câu 30: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương ph|p lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương ph|p lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
Câu 31: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3–, x mol Cl–, y mol Cu2+
– Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
– Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 20,40 gam B. 25,30 gam C. 26,40 gam D. 21,05 gam
Câu 32: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8N2O3 Cho 3,24 gam X tác dụng với 500 mL dung dịch KOH 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất hữu cơ Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng chất rắn là m gam Giá trị của m là
Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đ}y?
Trang 18Câu 35: Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X v{ V lít (đktc) hỗn hợp khí B ( gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500
ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong X là:
A. 12,20% B. 13,56% C. 40,69% D. 20,20%
Câu 36: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn.Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) % khối lượng Mg trong
X là:
A. 28,15% B. 39,13% C. 52,17% D. 46,15%
Câu 37: Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức –OH, –CHO, –COOH Chia 0,15 mol X thành ba phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Phần hai tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít H2 (đktc) Đun nóng phần ba với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag Phần trăm số mol của chất có phân tử khối lớn nhất trong X là
Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là
A. Fe3O4 và 28,98 B. Fe3O4 và 19,32 C. FeO và 19,32 D. Fe2O3 và 28,98
Câu 39: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch
X Cho NaOH dư v{o dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH dư v{o dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đ~ phản ứng là:
Câu 40: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ mol x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Khối lượng muối sắt (III) sunfat tạo thành trong dung dịch là
Trang 19Đề 5
Câu 1: Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)CH=CH2 là
A. buta-1,3-đien B. isopren C. đivinyl D. isopenten
Câu 2: Ancol n{o sau đ}y có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A. Ancol etylic B. Glixerol C. Propan-1,2-điol D. Ancol benzylic
Câu 3: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 4: Polime n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Poli(etilen terephtalat) B. Poli(phenol fomanđehit)
C. Poli(metyl metacrilat) D. Poli(hexametilen ađipamit)
Câu 5: Khi bị nhiệt phân, muối nitrat n{o sau đ}y tạo sản phẩm là kim loại?
Câu 6: Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung dịch
Câu 7: Kim loại n{o dưới đ}y không tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 8: Thủy ph}n ho{n to{n xenlulozơ trong môi trường axit, thu được chất n{o sau đ}y?
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Fructozơ
Câu 9: Chất n{o dưới đ}y khi t|c dụng với dung dịch HCl thu được hai muối?
II Thông hiểu
Câu 10: Trong các cặp chất dưới đ}y, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
C. NaHSO4 và NaHCO3 D. CuSO4 và AlCl3
Câu 11: Phát biểu n{o sau đ}y đúng?
A. Glyxin là chất lỏng ở điều kiện thường B. Tơ nilon-6,6 là polime thiên nhiên
C. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường D. Glucozơ có nhiều trong quả nho chín
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 v{ FeO v{o lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư v{o dung dịch X, thu được kết tủa là
A. Fe(OH)2 B. FeCO3 C. Al(OH)3 D. BaCO3
Câu 13: Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala được tối đa bao nhiêu tripeptit khác nhau?
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 14: Số hiđrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C8H10 bằng
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 15: Silic phản ứng được với tất cả các chất trong d~y n{o dưới đ}y?
A. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl B. HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH
C. CuSO4,SiO2, H2SO4 loãng D. F2, Mg, NaOH
Câu 16: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A. Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
B. Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
C. Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
D. Phân tử tinh bột được cấu tạo từ các gốc glucozơ
Trang 20Câu 17: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đ}y?
Câu 18: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng n{o sau đ}y?
A. Phản ứng cộng hiđro sinh ra ancol B. Phản ứng với nước brom tạo axit axetic
Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 161,2 gam tripanmitin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali panmitat Giá trị của m là
III Vận dụng – vận dụng cao
Câu 20: Xét các phát biểu sau:
(a) Kim loại Na phản ứng mạnh với nước;
(b) Khí N2 tan rất ít trong nước;
(c) Khí NH3 tạo khói trắng khi tiếp xúc với khí HCl;
(d) P trắng phát quang trong bóng tối;
(e) Thành phần chính của phân supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Số phát biểu đúng l{
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 21: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A. Dung dịch FeSO4 làm nhạt màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4
B. Cho dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa S
C. Có thể dùng Al khử Cr2O3 ở nhiệt độ cao đề điều chế kim loại Cr
D. Kim loại Cr tan được trong dung dịch HCl tạo muối CrCl3 và H2
Câu 22: Có các phát biểu sau:
(a) H2NCH2COHNCH2CH2COOH có chứa 1 liên kết peptit trong phân tử;
(b) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc;
(c) Benzenamin làm xanh quỳ ẩm;
(d) C|c peptit, glucozơ, saccarozơ đều tạo phức với Cu(OH)2;
(e) Thủy ph}n đến cùng protein đơn giản chỉ thu được c|c α–amino axit;
(f) Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
Số phát biểu đúng l{
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, v{ Al đều phản ứng mạnh với nước;
(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl;
(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5;
(d) Than chì được dùng l{m điện cực, chế tạo chất bôi trơn, l{m bút chì đen;
(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan ho{n to{n trong nước dư;
(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đ|m ch|y magie hoặc nhôm
Số phát biểu đúng l{
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Trang 21Câu 24: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng n{o sau đ}y?
A. CuO (rắn) + CO (khí) t Cu + CO2 ↑
B. K2SO3 (rắn) + H2SO4 tK2SO4 + SO2↑ + H2O
C. Zn + H2SO4 (loãng)t ZnSO4 + H2↑
D. NaOH + NH4Cl (rắn)t NH3↑+ NaCl + H2O
Câu 25: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
A. 5 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 26: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1 gam
X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 27: Sục từ từ khí CO2 đến dư v{o dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ:
Giá trị của m và x lần lượt là
A. 66,3 gam và 1,13 mol B. 54,6 gam và 1,09 mol
C. 72,3 gam và 1,01 mol D. 78,0 gam và 1,09 mol
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) thì số mol O2 phản ứng bằng số mol CO2 sinh ra Mặt khác, cho 6,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 22Câu 29: Hỗn hợp X chứa Al và Na có khối lượng a gam Cho hỗn hợp X v{o lượng nước dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 Nếu cho hỗn hợp X v{o lượng KOH dư, thấy thoát ra 7,84 lít khí H2 Các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn Giá trị của a là
Câu 30: Cho 6,3 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit propionic và axit acrylic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 6,4 gam brom Để trung hoàn toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M Thành phần phần trăm khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là
A. 105,16 B. 119,50 C. 95,60 D. 114,72
Câu 35: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. fomanđehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys-Val-Ala
B. axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala
C. axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Glu-Val
D. axit axetic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala
Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,44 mol H2 Giá trị của a là