Cho phần 2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc Câu 2 : CNaHCO5H8O2 mạch hở có bao nhiêu đồng phân kể cả đồng phân hình học có phản ứn12g với dung dịch 3 giải phóng khí CO2 là Câu
Trang 1Họ và tên : ………
đề thi thử số 2 (Mã đề 190)
Câu
1 :
Chia 26,6 gam hỗn hợp hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu đợc 12,32 lít ở đktc khí CO2 và 9,9 gam H2O Cho phần 2 tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 d thu đợc
Câu
2 : CNaHCO5H8O2 mạch hở có bao nhiêu đồng phân (kể cả đồng phân hình học) có phản ứn12g với dung dịch 3 giải phóng khí CO2 là
Câu
3 :
Trong phân tử HNO3 tổng số cặp electron ở lớp ngoài cùng cha tham gia liên kết của các nguyên tử là
Câu
4 : Để phân biệt 4 chất lỏng toluen, anilin, phenol, stiren có thể dùng hóa chất là
Câu
5 :
Nhóm gồm các chất đều tác dụng đợc với nớc (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là
C xenlulozơ, saccarozơ, (C17H35COO)3C3H5 D C2H5Cl, butađien-1,3, CH3CH2OH
Câu
6 : Các hóa chất làm mềm nớc cứng vĩnh cửu
C Ca(OH)2, Na2CO3, H2SO4, Na3PO4 D KCl, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4
Câu
7 : X là hiđrocacbon mạch hở, là khí ở điều kiện thờng Hiđrat hóa X trong điều kiện thích hợp thu đợc một hợp chất hữu cơ duy nhất Y (không chứa liên kết trong phân tử) Y tác dụng với kim loại Na d sinh ra H2 có số mol bằng một nửa số mol Y Tên của X là
Câu
8 :
Cho dung dịch hỗn hợp gồm AlCl3, FeCl2, MgCl2, BaCl2 tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc kết tủa, rửa sạch, nung nóng đến khối lợng không đổi thì đợc chất rắn X Nung nóng X rồi dẫn từ từ khí H2 đi qua đến d , phản ứng xong thu đợc chất rắn Z chứa
Câu
9 : Hòa tan oxit Femôi trờng axit H3O2SO4 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu đợc dung dịch E Thêm dung dịch KMnO4 vào dung dịch E, tổng số phơng trình ion rút gọn của các phản ứng hóa học đã 4 trong xảy ra là
Câu
10 :
Hỗn hợp X gồm CO, NO có tỷ khối so với H2 bằng 14,5, tác dụng vừa đủ với 1,6 gam O2 đợc hỗn hợp khí Y Dẫn từ từ Y vào 200 ml dung dịch NaOH 2M thì thu đợc dung dịch Z Số lợng chất tan có trong dung dịch Z là
Câu
11 : Rợu polivinylic có thể điều chế từ polime nào sau đây:
(
OCH 3
C.
Câu
12 :
Cho các sơ đồ phản ứng điều chế kim loại sau đây, mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học
Na2CO3 ddHCl NaCl dpdd Na (1)
Na2CO3 ddHCl NaCl dpnc Na (2)
CaCO3 ddHCl CaCl2 dpnc Ca(3)
CaCO3 0t CaO dpnc Ca (4)
Al(NO3)3 ddNH 3 Al(OH)3 0t Al2O3 CO Al(5) Al(NO3)3 ddNH 3 Al(OH)3 0t Al2O3 dpnc Al (6)
Các sơ đồ đợc chọn là:
Câu
13 : Làm khô khí H2S có thể dùng
Câu
14 : Đun xenlulozơtriaxetat với dung dịch HCl loãng Trung hòa hỗn hợp thu đợc bằng dung dịch NaOH rồithêm tiếp dung dịch AgNO3/NH3 Số phơng trình phản ứng hóa học xảy ra là
Câu
15 :
Đốt cháy hoàn toàn 2,52 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ là dẫn xuất của hiđrocacbon, đồng đẳng kế tiếp thu đợc sản phẩm chỉ có khí CO2 và hơi nớc Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình (1) đựng dung dịch
H2SO4 đặc, rồi qua tiếp bình (2) chứa dung dịch Ca(OH)2 d Bình (1) có khối lợng tăng 2,88 gam Bình (2) có 9,0 gam kết tủa trắng xuất hiện CTCT của hai chất hữu cơ ban đầu là
Trang 2A CH3OCH3; CH3OC2H5 B CH3OH; C2H5OH.
Câu
16 :
Đốt cháy 8,75 gam hỗn hợp bột gồm bốn kim loại Al, Mg, Fe, Cu trong không khí thu đợc m gam hỗn hợp X Hòa tan hết X cần vừa đủ 255 ml dung dịch HCl 2M Vậy giá trị của m là
Câu
17 : Hóa chất nào sau đây không dùng để phân biệt hai chất lỏng đều không màu là benzen và CHC-C
2H4-C≡CH
Câu
18 :
Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3 Cho m gam X tan hết trong dung dịch HCl d thu đợc dung dịch A Nếu cô cạn dung dịch A đợc a gam muối khan Nếu sục khí Cl2 d vào dung dịch A rồi mới cô cạn thì đợc b gam muối khan, có (b–a) = 0,71 gam Giá trị của
m là
Câu
19 : Cho các cặp chất sau đây1/ dd Fe(NO3)3 + dd AgNO3 2/ Al + dd NaOH 3/Na+ddịch Ca(NO3)2
4/ Fe + dd FeCl3 5/ dd FeCl2 + dd AgNO3 6/ Mg + dd Ba(OH)2
Những trờng hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
Câu
20 : Phản ứng hóa học nào sau đây trong các phản ứng hóa học vô cơ luôn luôn là phản ứng oxihóa-khử
Câu
21 :
Thực hiện phản ứng hợp nớc hoàn toàn trong điều kiện thích hợp hỗn hợp hai hiđrocacbon liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng thu đợc hỗn hợp sản phẩm X Đun nóng X với Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm thì xuất hiện kết tủa đỏ gạch Hai hiđrocacbon là
A C3H4 và C4H6 B C3H6 và C4H8 C C2H4 và C3H6 D C2H2 và C3H4
Câu
2+/Mg, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag, Cu2+/Cu Số phản ứng hóa học tối đa xảy ra giữa các cặp oxihoá-khử trên là
Câu
23 :
Tinh bột và xenlulozơ có điểm giống nhau là
A Đều có CTPT là (C5H10O5)n, đều mạch thẳng
B Đều bị thủy phân nhờ xúc tác enzim trong cơ thể ngời.
C Đều là nguyên liệu điều chế cao su buna.
D Đều là nguyên liệu điều chế tơ axetat.
Câu
24 : Cho bốn dung dịch chứa tập hợp các ion sauNa+, NH4+, SO42-, Cl- (I) Ba2+, Ca2+, Cl-, O- (II)
H+, K+, Ag+, NO3- (III) K+, NH4+, SO32-, CO32- (IV)
Trộn hai dung dịch vào nhau thì trờng hợp không có phản ứng xảy
Câu
25 : Cho sơ đồ biến hóa sau
X(alanin)
dd NaOH
dd NaOH
dd HCl
dd HCl
X1
X2
X3
X4
CTCT của X3 và X4 lần lợt là
N-CH(CH3)COONa
Câu
26 : Cho A, B là hai rợu no, mạch hở Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol A với 0,02 mol B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na đợc 1,008 lít H2
Thí nghiệm 2: Trộn 0,02 mol A với 0,015 mol B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na đợc 0,952 lít H2
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn một lợng hỗn hợp nh ở thí nghiệm 1 thì thu đợc 2,016 lít khí CO2
Các thể tích khí đo ở đktc CTCT của A, B lần lợt là
A C3H6(OH)2 và C3H5(OH)3 B C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3
C C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 D C2H5OH và C3H5(OH)3
Câu
27 :
Có 5 dung dịch sau NaHSO4, NaCl, Mg(HCO3)2, Na2CO3, Ba(HCO3)2 Chỉ dùng cách đun nóng sẽ nhận biết đợc
Câu
28 : Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, N Trong X có 23,7% N về khối lợng X tác dụng với HCl theo tỷ lệ mol 1 : 1 Vậy X có số lợng đồng phân cấu tạo là
Câu
29 : Trong các phân tử nào sau đây, nitơ có hóa trị và trị tuyệt đối của số oxihóa bằng nhau.
Câu
30 : Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các chất đều tác dụng đợc với phenol
A nớc brom, kim loại Mg, dung dịch NaOH, HNO3 (xt: H2SO4 đặc)
Trang 3B Dung dịch NaOH, nớc brom, kim loại K, HNO3 (xt: H2SO4 đặc).
C Kim loại Na, quỳ tím, dung dịch NaOH, nớc brom.
D CH3COOH (xt: H2SO4 đặc), dung dịch NH3, kim loại Ca, Mg(OH)2
Câu
31 : Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của Ckim loại Na, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Na2CO3 2H4O2 tác dụng lần lợt với
Câu
32 :
Nguyên tử X có cấu hình electron ở hai phân lớp ngoài cùng là 3d64s2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Câu
33 : Dùng khí CO khử Fevà dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 45 gam kết tủa trắng ánh xanh X gồm2O3 đợc chất rắn X Hòa tan X bằng dung dịch HCl d giải phóng 4,48 lít khí (đktc) các chất sau và thể tích khí CO ở đktc đã dùng là
Câu
34 : Có hai thí nghiệm sau Thí nghiệm 1: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M thu đợc a mol khí NO
Thí nghiệm 2: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu đợc b mol khí NO
Trong hai thí nghiệm đều có NO là sản phẩm khử duy nhất Quan hệ của a và b là
Câu
35 : Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở, đều có C, H, O Lấy 21,6 gam X tác dụng vừa đủ với dd có 8,0 gam NaOH Chng cất dd sau phản ứng thì thu đợc 16,4 gam một muối khan và 6,72 lít hơi (ở đktc) một rợu duy nhất Công thức của hai chất trong X là
Câu
36 : Cho hỗn hợp X gồm FeO, FeH2 đi qua một thời gian đợc 30,6 gam H2O3, Fe3O4, trong đó có n2O và chất rắn B Hòa tan hết B vào dung dịch HNOFeO = 2nFe2O3 Nung nóng 100 gam A rồi dẫn khí 3 loãng, d thì thu đợc 29,12 lít khí NO ở đktc là sản phẩm khử duy nhất Có số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
Câu
37 : Cho ba dung dịch axit đậm đặc HCl, H2SO4, HNO3 đều không màu, đựng trong ba lọ mất nhãn
Chỉ chọn một hóa chất làm thuốc thử để nhận biết ba dung dịch trên là
Câu
38 :
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este thì thu đợc số mol CO2 bằng số mol nớc Đun nóng 6,825 gam hỗn hợp X với dung dịch KOH vừa đủ rồi chng cất thì thu đợc 7,7 gam hỗn hợp hai muối khan và 4,025 gam một rợu Biết KLPT của hai muối hơn kém nhau 28đvC CTCT của hai este là
Câu
39 : Cloại Na là5H10O2 có số lợng đồng phân cấu tạo tác dụng với dung dịch NaOH, nhng không tác dụng với kim
Câu
40 :
Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Đun X với axit vô cơ loãng thu đợc hai chất hữu cơ Y và Z Một trong hai chất Y hoặc Z có phản ứng tráng gơng Vậy số lợng đồng phân cấu tạo của X là
Câu
41 : Phân biệt ba dung dịch mất nhãn NaHCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3, bằng một hóa chất duy nhất là
Câu
42 :
Cho hỗn hợp A gồm hai anđehit hơn kém nhau 1 nguyên tử oxi Lấy 0,75 mol A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 216 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol A thu đợc 39,2 lít CO2 (đktc) CTCT của hai anđehit là
Câu
43 : Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít OĐun nóng 1,36 gam X với dung dịch NaOH thấy có 0,02 mol NaOH phản ứng CTCT của X là2 (đktc), thu đợc khí CO2 và 0,9 gam nớc KLPT của X < 140
C C6H5-COOCH3 D HCOO- C6H4- CH3
Câu
44 : Hòa tan hoàn toàn 0,63 gam hỗn hợp kim loại Al, Mg trong 100 ml dung dịch HNOdịch A và 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Trộn dung dịch A với dung dịch NaOH 3 1M thu đợc dung 0,5M để thu đợc lợng kết tủa không đổi thì cần dùng vừa đủ thể tích dung dịch NaOH là
Câu
45 :
Chia 2,29 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Zn, Al thành hai phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl giải phóng 1,456 lít H2 (đktc) Oxihóa hoàn toàn phần 2 thu đợc m gam hỗn hợp ba oxit Giá trị của m là
Câu
Câu Cho sơ đồ biến hóa sau
Trang 447 :
C4H8 Br2/CCl4 X HO Y Z
- , t O2/Cu, t
Biết Z là hợp chất đa chức, mạch hở không nhánh Tên của C4H8 là
Câu
48 :
Cho các dung dịch NH4HSO4 (1), Na2SO4 (2), NaHCO3 (3), NaOH (4), H2SO4 (5), Na2CO3 (6) Thứ tự
pH của các dung dịch tăng dần là
A 5 < 1 < 2 < 3 < 6 < 4 B 1 < 5 < 2 < 3 < 6 < 4.
Câu
49 : Thuốc thử để phân biệt các dung dịch axit acrilic, rợu etylic, axit axetic, phenol đựng trong các lọ mất nhãn là
Câu
50 : Este X có công thức phân tử là Cdung dịch chứa hai chất hữu cơ X có số lợng đồng phân là4H6O4 mạch hở tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thì thu đợc
đề thi thử số 2 (Mã đề 190)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách
tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
Trang 513 30 46
Trang 6phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : de thi thu so 2
M đề : 190 ã