1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 Đề thi thử Hóa học Quốc Gia tỉnh Bình Thuận

22 249 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là: A.. Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe Câu 12: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và CuNO32 thu

Trang 1

1 TRƯỜNG THPT BẮC BÌNH MỨC ĐỘ BIẾT:

Câu 1: Cấu tạo của X : CH3CH2COOCH3 có tên gọi là

A Metyl propionat B Etyl axetat C Metyl axetat D Propyl axetat

Câu 2: Để phân biệt glucozơ và fructozơ, thuốc thử dùng là

A Dung dịch nước Br2 B H2, xúc tác Ni , toC C Dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/OH-

Câu 3: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A H2NCH2COOH B CH3COOH C CH3CHO D CH3NH2

Câu 4: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là:

Câu 5: Nước có tính cứng tạm thời chứa:

A Mg(HCO3)2 + Ca(HCO3)2 B CaCl2 + Ca(HCO3)2 C CaSO4 + MgCl2 D MgSO4 + Mg(HCO3)2

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α–aminoaxit, số liên kết peptit bằng n–1

B Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit C Phân tử tripeptit có 1 liên kết peptit

D Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số đơn vị α–aminoaxit

Câu 7: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH

trong dung dịch là: A 2. B 1 C 3 D 4

Câu 8: Tính chất vật lí nào sau đây không phải tính chất của sắt ?

A Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn B Kim loại nặng, khó nóng chảy

C Dẫn điện và dẫn nhiệt D Có tính nhiễm từ

Câu 9: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

A Khí cacbonic B Khí clo C Khí hidroclorua D Khí cacbon oxit

Câu 10: Kim loại Al không phản ứng với :

A H2SO4 đặc, nguội B dung dịch Cu(NO3)2 C dung dịch HCl D dung dịch NaOH

MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU:

Câu 11: Khi thủy phân este vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được:

A CH3COONa và CH3CHO B CH3COONa và CH2 =CHOH

C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột  → X  → Y  → axit axetic X,Y lần lượt là:

A Glucozơ , ancol etylic B Ancol etylic , axit axetic

C Glucozơ ,etyl axetat D Glucozơ , anđehit axetic

Câu 13: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là: A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 14: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 15: Cho các dung dịch sau: Saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ, metyl fomat

Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là : A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 16: Trong các chất sau: Axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ, anđehit axetic Số chất hòa tan

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 17: Thêm từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, rồi kết tủa tan dần B không có kết tủa và dung dịch vẫn trong suốt

C xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, không tan D xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, chỉ tan một phần

Câu 18: Dẫn không khí bị ô nhiễm qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen Không khí đó bị nhiễm bẩn khí nào ? A H2S B NO2 C SO2 D Cl2

Câu 19: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: A [Ar]3d3 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d2

Câu 20: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III) ?

A Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng B Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4

C Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl D FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)

Trang 2

Câu 23: Cho các chất sau:(1) C6H5NH2 , (2) C2H5NH2 , (3) (C6H5)2NH, (4) (C2H5)2NH, (5) NH3 Dãy gồm các chất được xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ là

C không có hiện tượng D tạo kết tủa màu lục thẫm

Câu 26: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta dùng dung dịch.

A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D Mg(NO3)2

Câu 27: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl2, AlCl3, KCl, NH4NO3, FeCl2

bằng phương pháp hóa học, có thể dùng:

A dung dịch NaOH B dung dịch NH3 C dung dịch Na2CO3 D quỳ tím

Câu 28: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, ta thu được (X) ở catôt và khí (Y) ở anôt X, Y lần lượt là A Kim loại Ag, oxi B oxi, hiđro C hiđro, oxi D Oxi, kim loại Ag

Câu 29: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là:

A 0,5M B 0,25M C 0,4M D 0,3M

Câu 30:Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 2,24 lít khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng Mg tham gia phản ứng là A 3,6 gam B 2,88 gam C 2,4 gam D 4,8 gam

Câu 31: Cho các chất sau: Al, Al2O3, CO2 , dung dịch HCl, dung dịch Ba(OH)2 Nếu cho các chất tác dụng với nhau từng

đôi một thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra ? A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 32: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH  → Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 33: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta dùng dung dịch.

A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D Mg(NO3)2

Câu 34: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

A Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat B Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu 35: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng

chất rắn sau phản ứng là A 26 gam. B 24 gam C 28 gam D 22 gam

2 TRƯỜNG THPT ĐỨC TÂN BIẾT

Câu 1: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

A Cr(OH)3 và Al(OH)3 B Ba(OH)2 và Fe(OH)3 C NaOH và Al(OH)3 D Ca(OH)2 và Cr(OH)3

Câu 2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là ?

A +2, +3, +6 B +2, +4, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6

Câu 3: Chất nào dưới đây không phải là este ?

A CH3COOH B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC6H5

Câu 4: Chất thuộc loại đisaccarit là :

Câu 5: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron

Câu 6: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là

A glixerol B etyl axetat C ancol etylic D phenol

Câu 7: Các ion kim lọai : Cu2+, Fe2+, Ag+, Ni2+, Pb2+ có tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự sau:

A Ag+>Cu2+>Pb2+>Ni2+>Fe2+ B Fe2+ >Pb2+>Ni2+>Cu2+>Ag+

C Fe2+ >Ni2+>Pb2+>Cu2+>Ag+ D Ag+>Cu2+>Pb2+>Fe2+>Ni2+

Câu 8: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 9: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá

là A Nicotin B Cafein C Heroin D Mophin

Câu 10: Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

A poli ( metyl metacrylat) B poli( metyl acrylat) C poli (phenol – fomanđehit) D poli (metyl axetat)

Trang 3

Câu 11: Chon câu sai trong các câu sau:

A Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2 B Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3

C Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3 D Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe

Câu 12: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D là:

A Fe, Cu, Ag B Al, Fe và Cu C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Ag

Câu 13: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

Câu1 4: Lên men chất X sinh ra sản phẩm gồm ancol etylic và khí cacbonic Chất X là

Câu 15: Để phân biệt hai dung dịch riêng biệt: axit α- amino axetic, axit axetic người ta dùng một thuốc thử là

A quỳ tím B AgNO3/NH3 C NaOH D phenolphtalein

Câu 16: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

A khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại B oxi hoá ion kim loại thành kim loại

C.cho ion kim loại tác dụng với axit D cho ion kim loại tác dụng với bazơ

Câu 17: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và IV B II, III và IV C I, II và III D I, III và IV

Câu 18: Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây không đúng ?

A CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 B NH3 < C6H5NH2

C NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 D p-O2NC6H4NH2 < p-CH3C6H4NH2

Câu 19: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Câu 20: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho tới dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được là:

A Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư

B Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư

C Đầu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư

D Đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư

VẬN DỤNG THẮP

Câu 21: Cho dãy các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất

Câu 22: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

Câu 23: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch

Câu 24: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, Al2O3, Al B Zn, Al2O3, Al C Fe, Al2O3, Mg D Mg, K, Na

Câu 25: Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít CO (đktc) Khối lượng

Câu 26: Nhúng một lá sắt nhỏ lần lượt vào dung dịch chứa một trong những chất sau: AgNO3 dư,FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là ?

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí

NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là ? A 1,12 B 11,2 C 0,56 D 0,56

Câu 28: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra, rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2g Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là: A 9,6 g B 9,4g C 9,5g D 9,7gCâu 29: 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là

A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,672 lít

Câu 30: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 31: Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là : A 2 B 3 C 5 D 4.Câu 32: Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là ?

A CH5N B C3H5N C C3H9N D.C3H7N

Trang 4

Câu 33: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: A 3 B 4 C 2 D 5.

Câu 34: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl axetat B Etyl fomat C Etyl propionat D Propyl axetat

Câu 35: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin?

C Zn2+ > Sn2+ >Ni2+ >Fe2+ >Pb2+D.Pb2+ > Sn2+> Fe2+ >Ni2+ > Zn2+

Câu 3: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 4: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng B Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng

Câu 5: Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOC2H3

Câu 6: Hai chất là đồng phân của nhau là:

A fructozơ và glucozơ B saccarozơ và glucozơ

C fructozơ và saccarozơ D xenlulozơ và glucozơ

Câu 7: Câu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch amino axit không làm giấy quì đổi màu

B Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ thu được một hỗn hợp các α-amino axit

C Phân tử khối của một amino axit (gồm một nhóm chức NH2 và một nhóm chức COOH) luôn luôn là số lẻ

D Các amino axit đều tan trong nước

Câu 8: Trong số các polime sau: (1)poli(metyl metacrylat); (2)polistiren; (3)nilon-7; (4)poli(etylen-terephtalat);

(5)nilon-6,6 ; (6)poli(vinyl axetat) Polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

A 3, 4, 5 B 1, 3, 4, 5 C 3, 4, 5,6 D 2, 3, 5

Câu 9: Thuốc thử để phân biệt 4 lọ hoá chất mất nhãn gồm etylamin, anilin, glucozơ, glixerol là:

A Cu(OH)2, dung dịch brom B Quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3

C Dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2 D Dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 10: Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch có chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Mg2+, Al3+ Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên?

A Nước vôi dư B Nước muối ăn C Giấm ăn D Axit nitric

MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU: (từ câu 11 đến câu 20)

Câu 11: Nguyên tố X có thuộc chu kì 3, nhóm VIA số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:

Câu 14: Phản ứng nào sau đây không đúng:

A 2Ag + Cu(NO3)2 → 2AgNO3 + Cu B 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

C 2K + 2H2O → 2KOH + H2 D.2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

Câu 15: Phân biệt các dung dịch trong các lọ mất nhãn sau: FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và NaCl bằng thuốc thử:

A dd Ba(OH)2 B dd NaOH C dd HCl D H2O

Câu 16: Thuỷ phân một este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của este X là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D C2H3COOC2H5

Câu 17: Cho các dung dịch: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, fructozơ và metanol Số lượng dung dịch có thể

hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là: A 4 B 5 C 6 D 7

Trang 5

Câu 18: Cho sơ đồ biến hóa sau:

Glyxin →+ NaOH X + HCl→Y Y là chất nào sau đây?

A ClH3N-CH2-COOH B ClH3N-CH2-COONa

C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-COONa

Câu 19: Cho dãy các chất: phenyl amoni clorua, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, vinyl axetat, protein Số chất trong

dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là A 3 B 4 C 6 D 5

Câu 20: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, glixerol, tristearin, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, glyxin Số chất trong dãy

Câu 23: Trong các thí nghiệm sau:

1 Cho SiO2 tác dụng với axit HF 2 Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

3 Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOh 4 Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc 5 Cho khí O3 tác dụng với Ag

Câu 24: Cho từ từ dung dịch chứa K2Cr2O7 Tiếp tục cho từng giọt dung dịch H2SO4 loãng vào, hiện tượng là:

A Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng B Dung dịch không đổi màu

C Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam

D Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam, sau đó chuyển sang màu vàng lại

Câu 25: Điện phân nóng chảy Al2O3 bằng dòng điện có cường độ 9,65 A trong 25 phút thu được 1,08 gam nhôm kim loại

ở catot Hiệu suất quá trình điện phân đạt: A 80% B 75% C 60% D 90%

Câu 26: cho một mẫu hợp kim Ba – Na tác dụng với H2O dư thu được dung dịch X và 3,36 lit H2 ( ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là: A 75ml B 60ml C 30ml D 150ml

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Al(OH)3 tan được trong dung dịch kiềm NaOH

(b) CaCO3 tan trong dung dịch HCl

(c) Cr, Fe, Al bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

(d) FeO vừa có tính oxi hóa vừa khử

Câu 28: Cho các phản ứng sau:

(a) Fe + 2HCl →FeCl2 + H2 (b) 3NaOH + AlCl3 →Al(OH)3 + 3NaCl

(c) SO2 + 2KOH →K2SO3 + H2O (d) CO2 + CaO → CaCO3

Số phản ứng không thuộc phản ứng oxi hóa khử là: A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 29: Cho 5,3g hỗn hợp gồm Al và Fe phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc) và

m gam muối Giá trị của m là

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit chỉ thể hiện tính khử;

(2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°) tạo ra ancol bậc một;

(3) Axit axetic không tác dụng được với Ca(OH)2

(4) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic;

(5) Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol

Câu 31: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg)

Câu 32: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ này rồi cho

khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

Trang 6

Câu 33: Chất X là amino axit Khi cho 0,02mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 50 gam dung dịch NaOH

3,2% Còn khi cho 0,02mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 160 ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 3,67 gam muối khan CTCT của X là

A NH2C3H5(COOH)2 B NH2C2H3(COOH)2

C NH2C3H6COOH D (NH2)2C3H5COOH

Câu 34: Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm axit axetic, axit fomic, glixerol, ancol etylic tác dụng với Na dư Sau khi phản ứng

hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là:

A 37,6 gam B 31 gam C 23,8 gam D 25 gam

Câu 35: Chất X chứa C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mO = 3:2 và khi đốt cháy hết X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệthể tích CO2 : H2O là 4:3 ( các thể tích đo ở cùng điều kiện to và p) Công thức đơn giản nhất của X là

A C2H3O B C4H6O C C2H6O D C3H4O

4 TRƯỜNG THPT TÁNH LINH Biết (10 Câu)

Câu1: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A H2NCH2COOH B CH3NH2 C C6H5OH D C6H5NH2

Câu 2.Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là: A 2 B 3 C 5 D 4.

Câu 3: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

A alanin B etylamin C anilin D phenylamoni clorua

Câu 4.Trong các loại tơ sau, chất nào là tơ nhân tạo?

A Tơ Visco và tơ Axetat B Tơ Nilon-6 và tơ Axetat

C Tơ Capron và Nilon-6 D Tơ Visco và tơ Capron

Câu 5.Tính chất vật lí chung của kim loại là

A Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

B Tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

C Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

D Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

Câu 6: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 7.Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ thường là

Câu 8.Từ dung dịch CaCl2 làm thế nào điều chế được canxi ?

A.Cô cạn dung dịch, nung nóng chảy, điện phân CaCl2 nóng chảy

B.Chuyển CaCl2 thành CaO, dùng CO khử CaO ở nhiệt độ cao

C Điện phân dung dịch CaCl2

D Dùng Kali khử Ca2+ trong dd CaCl2

Câu 9.Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:

Câu 10.Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

Câu 13.Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

A dd Fe(NO3)3 + Fe B FeO + HNO3 C Fe + HNO3 D FeS + HNO3

Câu 14.Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó thêm tiếp dung dịch

H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sát được sự chuyển màu của dung dịch là

A từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam B từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng

C từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng

D từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam

Câu 15.Có dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Người ta có thể dùng một hoá chất để loại bỏ được tạp chất là:

A Fe dư B Zn dư C Cu dư D Al dư.

Trang 7

Câu 16.Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat

(2) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3

(3) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(4) Cho Ba kim loại vào dung dịch NH4HCO3

Các thí nghiệm sau khi hoàn thành không có kết tủa là

Câu 17.Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A g lucozơ, glixerol, axit axetic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

C glucozơ, glixerol, ancol etylic D glucozơ, glixerol, natri axetat.

Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa:

H du Ni t

+

→X +NaOH du t, 0→ Y +HCl→ Z Tên của Z là

A axit stearic B axit oleic C axit panmitic D axit linoleic.

Câu 19.Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 21 Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 25: Thể tích dung dịch NaOH 0,25M cần cho vào 15 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M để thu được lượng kết tủa lớn

nhất là:

Câu 26: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo

thành 178,2 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

Câu 27: Để điều chế 10,16 tấn polienantamit( nilon-7) thì cần bao nhiêu tấn monome axit ω-aminoenantoic Hiệu suất

quá trình điều chế 80%

Câu 28: Bratđikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn nonapeptit này thu được tối đa bao nhiêutripeptit chứa phenylalanin (Phe)?

Trang 8

Câu 1 : Chất nào sau đây là este no đơn chức ?

A etylfomat B Tri olein C Phenylaxetat D Vinylaxetat

Câu 2 : Chất phản ứng với H2 tạo thành sobitol là

A glucozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 3 : Hợp chất cacbohidrat X hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường , có vị ngọt, có phản ứng thủy phân không có phản ứng tráng gương Chất X là

A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D .xenlulozơ

Câu 4 : Phản ứng hóa học nào sau đây không thể hiện tính bazơ của amin ?

A C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 +3HBr

B C2H5NH2 + HCl → C2H5NH3Cl

C Fe2+ + 2CH3NH2 + 2H2O → Fe(OH)2 + 2CH3NH3

D C2H5NH2 + H2O ⇄ [C2H5NH3]+ + OH

-Câu 5 : Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Nilon-6,6 B Polibutađien C Poli(vinyl clorua) D Polietilen

Câu 6 : Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tính khử giảm dần.từ liti đến xesi

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

C Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

D Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Câu 7 : Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước?

A Dung dịch HCl vừa đủ B H2O

C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch CuSO4 vừa đủ

Câu 8 : Phương trình hóa học nào xảy ra

A 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 B Al2O3 + 3CO →toc 2Al + 3CO2

C Al2O3 + 3H2O → 2Al(OH)3 D 2Al2O3 + 3C →toc 4Al + 3CO2

Câu 9 : Thứ tự CO khử các oxít sắt trong lò cao sản xuất gang là :

A Fe2O3 → Fe3O4 → FeO → Fe C Fe3O4 → Fe2O3 → FeO → Fe

B Fe2O3 → FeO → Fe3O4 → Fe D Fe3O4 → FeO → Fe2O3 → Fe

Câu 10 : Tính chất vật lí nào dưới đây của crom không đúng ?

A Crom thuộc kim loại nhẹ (khối lượng riêng là 7,2g/cm3)

B Crom là một kim loại cứng nhất , rạch được thủy tinh

C Crom có nhiệt độ nóng chảy là 18900C

D Crom có màu trắng, ánh bạc

Mức độ thông hiểu

Câu 11 : Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

A Tripanmitin B Axit oleic C Metyl axetat D phenyl axetat

Câu 12 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Xenlulozơ tan nhiều trong dung môi hữu cơ như etanol , ete , benzen

B Xenlulozơ là một polisaccarit , phân tử gồm nhiều gốc β–glucozơ tạo nên

Trang 9

C Xenlulozơ là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo

D Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 13 : Để khử mùi tanh của cá mè do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác gây nên Người ta dùng dung dịch nào sau đây ?

A Giấm B Amoniac C Muối ăn D Brom

Câu 14 : Amin có CTCT : CH3-CH2-CH2- N(CH3) –CH2-CH3 Tên thay thế của amin trên là :

A N-etyl-N-metyl propan -1-amin B N-etyl-N-metyl propan -2-amin

C N-metyl-N-propyl etan amin D N-metyl-N-etyl propan -1-amin

Câu 15 : Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin?

Câu 18 : Cho sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo xuất hiện và kết tủa không tan

B có kết tủa keo xuất hiện , sau đó kết tủa tan

C không có hiện tượng gì

D có kết tủa keo xuất hiện , sau đó kết tủa tan , rồi kết tủa trở lại

Câu 19 : Cho sơ đồ phản ứng : R + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

A metyl axetat B metyl propionat C etyl fomat D phenyl axetat

Câu 22: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, vinyl axetat , triolein Số chất trong dãy khi thủy phânbằng dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 23: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ và xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân

(2) Glucozơ, fructozơ đều phản ứng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ

(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Câu 25: Cho các chất : etylamin , glyxin , axit glutamic , anilin , lysin , alanin , đimetylamin Số dung dịch các chất

không làm quỳ tím đổi màu là

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 26: Chỉ dùng quì tím có thể nhận biết các chất trong dãy nào sau đây ?

A Alanin , axit glutamic , metylamin B Alanin , anilin , metylamin

C Phenylamoniclorua , axit glutamic , metylamin D Alanin , lysin , metylamin

Trang 10

Câu 27: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là

A BaCl2 và Na2CO3 B KNO3 và Na2CO3

C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và K2SO4

Câu 28 : Trong phản ứng oxi hóa - khử sau : Fe2O3 + Al → FexOy + Al2O3

Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là :

A FeS B Fe(OH)2 C Fe3O4 D FeCO3

Câu 32 : Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là

A Fe B Mg C Cu D Al

Câu 33 : Cho sơ đồ phản ứng : M → MCl2 → M(OH)2 → M(OH)3 → Na[M(OH)4] M là kim loại nào sau đây ?

A Cr B Al C Fe D Mn

Câu 34 : Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ

(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6

(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

A (a), (c) và (e) B (b), (c) và (e) C (b), (d) và (e) D (a), (b) và (e)

Câu 35 : Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Ca(HCO3)2, MgCl2

C CaSO4, MgCl2 D Mg(HCO3)2, CaCl2

6 TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HÀM TÂN

I BIẾT:

Câu 1: Este X được điều chế từ HCOOH và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là?

Câu 2: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A Tinh bột và xenlulozơ B Axit axetic và metyl fomat

C Ancol etylic và đimetyl ete D Glucozơ và fructozơ

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 4: Gần đây, một số thực phẩm bị phát hiện nhiễm melamin, công thức phân tử là C3H6N6 Mục địch của việc thêm melamin vào thực phẩm là?

A Tăng độ đạm (ảo) cho thực phẩm

B Bảo quản thực phẩm khỏi ôi, mốc

C Tăng niên hạn sử dụng cho thực phẩm

D Bổ sung dưỡng chất cần thiết cho cơ thể

Câu 5: Trong các khoáng chất của canxi, chất nào có thể dùng trực tiếp làm phân bón?

Câu 6: Oxi có vai trò quan trọng đối với sự sống của người và động vật Hàng năm, có hàng chục triệu tấn oxi được sản xuất Phương trình nào sau đây dùng điều chế oxi trong công nghiệp?

A 2H2O →dp 2H2 + O2 B 2KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

C 2KClO3 t xt0, → 2KCl + 3O2 D 2AgNO3 →t0 2Ag + 2NO2 + O2

Trang 11

Câu 7: Criolit có công thức phân tử là Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm với lí do chính là?

A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng lượng

B Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy

C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy khỏi bị oxi hóa

D Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn

Câu 8: Teflon là polime nhiệt dẻo, dùng để tráng, phủ lên chảo, nồi để chống dính, được trùng hợp từ monome:

Câu 9: Dung dịch hòa tan Cu(OH)2 /OH- tạo phức chất màu tím là?

Câu 10: Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cây cao su có công thức phân tử là:

A (C4H6)n B (C5H10)n C (C4H8)n D (C5H8)n

II HIỂU:

Câu 11: Có ba dung dịch: axit axetic, metylamin, ancol etylic Thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch trên là?

Câu 12: Có các chất sau: CH3COOH (1), CH3CH2COOH (2), HCOOCH3 (3), C2H5OH (4) Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất trên lần lượt là:

Câu 15: Một tripeptit có công thức cấu tạo:

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Kí hiệu của peptit trên là?

Câu 16: Mệnh đề nào dưới đây không đúng?

A Fe2+ oxi hóa được Cu

B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+

D Fe khử được ion Cu2+ trong dung dịch

Câu 17: Khi cho Fe (dư) vào dung dịch HNO3, chất tan chứa trong dung dịch thu được sau phản ứng là:

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và HNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 và HNO3

Câu 18: Cặp chất nào sau đây vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

C Saccrozơ, fructozơ D Anđehit axetic, saccarozơ

Câu 19: Có các chất: Cr(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3, CrO3, ZnO Số chất có tính lưỡng tính là:

Câu 21: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng:

A Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

B Crom có những tính chất hóa học giống nhôm

C Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

D Crom được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm

Câu 22: Trong dung dịch có chứa các cation: K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ và một anion Đó là anion nào sau đây?

-Câu 23: Hồng cầu là một loại protein trong máu, có chức năng vận chuyển oxi từ phổi đến các mô trong cơ thể Biết hồng cầu chứa 0,33% sắt theo khối lượng, phân tử khối của hồng cầu là 67878 Số nguyên tử sắt có trong phân tử hồng cầu là?

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dẩu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí

Ngày đăng: 06/06/2015, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w