1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp 10 đề thi thử hóa pen i hocmai 2017 số (1)

6 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 173 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Chất phản ứng với dung dịch brom cho kết tủa trắng là Câu 4: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon – 6,6A. Kim loại Fe không phản ứng được

Trang 1

Câu 1: Este thuộc dãy đồng đẳng este no, đơn chức, mạch hở là

A HCOOC2H3 B CH3COOCH3 C (HCOO)3C3H5 D C3H5COOCH3

Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại α-amino axit?

A H2NCH(CH3)NH2 B HOOCCH(CH3)COOH

C H2NCH2CH2COOH D H2NCH(CH3)COOH

Câu 3: Chất phản ứng với dung dịch brom cho kết tủa trắng là

Câu 4: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon – 6,6 Số tơ thuộc loại tơ

poliamit là

Câu 5: Chọn phát biểu sai

A Crom có tính khử yếu hơn sắt.

B Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính

C FeO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

D CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước có lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa

Câu 6: Cho 5 kim loại: Cu, Fe, Al, Ag, Cr Nhận định nào sau đây không đúng?

A Kim loại có tính khử mạnh nhất là Al.

B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.

C Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch Cr(NO3)2

D Kim loại có độ cứng cao nhất là Cr.

Câu 7: Phát biểu không đúng là

A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

B Etylamin là chất khí, mùi khai.

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

D Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

Câu 8: Cho các phát biểu sau

(a) Khử hoàn toàn glucozơ thu được sobitol

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenluozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Saccarozơ bị hóa đen trong dung dịch H2SO4 đặc

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 9: Dãy gồm các chất đều có tính lưỡng tính là

C Al2O3, Cr(OH)3, Al(OH)3 D Cr, Cr2O3, Cr(OH)3

ĐỀ SỐ 09 Giáo viên: LÊ ĐĂNG KHƯƠNG

Đây là đề thi tự luyện số 09 thuộc Khoá học luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Lê Đăng

Khương) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng

dẫn giải chi tiết trong video bài giảng.

Trang 2

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai

A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

B Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol.

D Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

Câu 11: Chọn phát biểu đúng

A Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 – 10 gốc α – aminoaxit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit.

B Peptit không có phản ứng màu với Cu(OH)2

C Thủy phân protein phức tạp thu được hỗn hợp các α – aminoaxit.

D Protein có phản ứng màu với Cu(OH)2

Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau

(1) Cho etyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH

(2) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(3) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (xúc tác Ni)

(4) Thủy phân xenlulozơ trong môi trường axit, đun nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 13: Trường hợp không xảy ra ăn mòn hóa học là

C Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag ↓ D Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 ↑

Câu 14: Nếu để một thanh bạc nằm chìm một phần trong dung dịch H2SO4 loãng thì

Câu 15: Khi uống nước mía, người ta thường cho thêm quất hoặc chanh vào để

Câu 16: Cho các kim loại: Mg, Zn, Cu, Al Các kim loại tác dụng được với dung dịch FeCl2 là

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch fructozơ

(b) Metylamin là một bazơ, dung dịch của nó làm quỳ tím chuyển màu xanh

(c) Ở điều kiện thường, axit glutamic phản ứng được với dung dịch NaOH

(d) Gly – Ala – Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là:

Câu 18: Cho phản ứng của oxi với K:

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phản ứng cháy của K trong khí O2 là phản ứng thu nhiệt

B Lớp nước để bảo vệ đáy bình thuỷ tinh.

C K thể hiện tính khử khi tác dụng với O2

D Người ta phải hơ cho K cháy ngoài không khí rồi mới

đưa nhanh vào bình

Câu 19: Phương pháp thủy luyện dùng các kim loại mạnh hơn để khử ion của kim loại yếu hơn (trong

K

Nước Oxi

Trang 3

dung dịch muối hoặc phức chất) thành kim loại Để “đẩy” được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4 thì không

dùng kim loại nào sau đây?

Câu 20: Chất rắn X màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH và

brom được dung dịch màu vàng, cho H2SO4 vào lại thành màu da cam Chất rắn X là

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp.

B Kim loại kiềm phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường.

C Natri hiđroxit còn được gọi là xút.

D Kim loại kiềm tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên.

Câu 22: Tính dẫn điện của kim loại chủ yếu được gây ra bởi sự chuyển động có hướng của các electron tự

do trong kim loại dưới tác dụng của điện trường Trong số các kim loại, dẫn điện tốt nhất là Ag, vị trí thứ hai và thứ ba lần lượt thuộc về

Câu 23: Cho 22,1 gam triolein tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được m gam kali

oleat Giá trị của m là

Câu 24: Đun nóng 1,2 gam axit axetic với ancol X đơn chức trong môi trường axit Sau phản ứng thu được

1,056 gam este (biết hiệu suất phản ứng este hóa tính theo axit là 60%) Ancol X là

Câu 25: Ngâm một lá Zn trong dung dịch có hòa tan 4,16 gam CdSO4 Phản ứng xong khối lượng lá Zn tăng 2,35% so với ban đầu Khối lượng lá Zn trước khi phản ứng là

Câu 26: Cho 13,5 gam hỗn hợp Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng trong điều kiện không có không khí, thu được dung dịch X và 7,84 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có không khí thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 27: Amino axit X có công thức (H2N)2CxHyCOOH Cho 0,2 mol X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 2M, thu được dung dịch chứa 35,5 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

Câu 28: Cho 1 mol dung dịch HCl vào dung dịch A gồm KOH và 0,3 mol KAlO2 thu được 15,6 gam kết tủa Số mol KOH trong dung dịch A là

Câu 29: Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí clo thu được 32,5 gam muối clorua và nhận thấy thể

tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (đktc) Kim loại đó là

Câu 30: Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy

chỉ gồm 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,2 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên gọi của X là

Trang 4

Câu 31: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thì thu được sản phẩm cháy có tỉ lệ thể tích của CO2 và hơi nước là

Câu 32: Cho luồng khí oxi nóng đi nhanh qua 14,3 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn thu được 19,1 gam chất rắn

X Hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 1,125 mol HNO3 thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí không màu hóa nâu trong không khí ( là khí duy nhất, ở đktc) Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam muối Giá trị của m:

Câu 33: Phân huỷ hoàn toàn a gam CaCO3, rồi cho toàn bộ khí CO2 thu được hấp thụ vào 300ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M dư thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,4 gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 34: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng

60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm một este đơn chức, không no có một nối đôi (C=C), mạch hở và một este no, đơn

chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng lên 23,9 gam và xuất hiện 40 gam kết tủa CTPT của 2 este là

A C2H4O2 và C3H4O2 B C3H6O2 và C5H8O2

C C2H4O2 và C5H8O2 D C2H4O2 và C4H6O2

Câu 36: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố sắt chiếm 52,5% khối lượng) Cho m gam

X tác dụng với 84 mL dung dịch HCl 2M (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO và 28,32 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 37: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa hai liên kếtπ; Z là ancol

no, hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần vừa đủ 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch Nếu cho m gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (dư, đun nóng) thì thu được bao nhiêu gam muối?

Câu 38: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X, Y (đều được tạo thành từ hai amino axit no, có chứa một

nhóm chức amino và một nhóm chức cacboxyl, MX < MY)

Thủy phân hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp E bằng dung dịch NaOH vừa đủ, chỉ thu được hai muối có số mol

là 0,08 mol và 0,20 mol

Đốt cháy hoàn toàn 10,20 gam E cần vừa đủ 15,84 gam khí O2, tạo thành sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của X và Y bằng 8

Tổng số nguyên tử trong một phân tử của Y là

A. 54 B 66 C 57 D. 63

Câu 39: Điện phân 400 mL (không đổi) dung dịch gồm NaCl, HCl và CuSO4 0,02M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện 1,93A Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn trên đồ thị dưới đây

Trang 5

Giá trị của t trên đồ thị là

Câu 40: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2

(đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

MA TRẬN ĐỀ SỐ 09 – PEN I – N2

Trang 6

Giáo viên: Lê Đăng Khương

Chuyên đề

Lý thuyết

Bài tập Nhớ Hiểu

Vận dụng

Câu 16,

19, 22

Câu 13

Câu 25,

26, 29,

32, 39

9

2.Kim loại kiềm, kim loại kiềm

Câu

21 Câu 18

Câu 33,

3 Sắt, Cu, Crom và một số kim

Câu 5, 6

Câu 20,

14 Câu 36 5

Câu 23,

24, 30,

35, 37

7

6 Amin, amino axit, protein,

Câu 2,

7, 11

Câu 27,

31, 38 6

9 Tổng hợp nội dung kiến thức

Câu 3,

10 Phân biệt chất, hóa học và

Câu

Ngày đăng: 16/04/2017, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w