1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập chương 2 hóa 8

3 412 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu được phân chia thành những dạng Bài tập cơ bản của chương 2 Phản ứng hóa học lớp 8. Bài gồm Phân loại các Hiện tượng vật lí, Hiện tượng hóa học, Lập Phương trình phản ứng, Bài tập áp dụng định luật bảo toàn khối lượng. Giúp học sinh có cách nhìn tổng quát về chương phản ứng hóa học các em đã được học. Trân trọng cảm ơn

Trang 1

GV: Trịnh Hà - SĐT: 098 885 7831

SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT Bài 1: Phân loại HTVL và HTHH trong các hiện tượng sau:

1 Dây tóc bóng đèn nóng và sáng lên khi

có dòng điện chạy qua

2 Đun sôi nước thành hơi nước

3 Xăng cháy tạo ra khí cacbonic và hơi

nước

4 Làm lạnh nước lỏng thành nước đá

5 Cháy rừng

6 Để giảm độ chua của đất trồng cần

phải bón vôi

7 Bông kéo thành sợi

8 Hòa tan muối ăn vào nước được nước

muối

9 Cô cạn nước muối thu được muối ăn

10 Đốt cháy một mẩu gỗ

11 Tấm kẽm gò thành thùng

12 Cho một mẩu đá vôi vào giấm ăn thấy có bọt khí thoát ra

13 Than nghiền thành bột than

14 Hòa tan đường vào nước

15 Cho vôi sống vào nước được vôi tôi

16 Làm sữa chua

17 Sắt bị gỉ

18 Rượu nhạt lên men thành giấm ăn

19 Sắt bị nam châm hút ra khỏi hỗn hợp sắt

và lưu huỳnh

20 Vào mùa hè băng ở hai cực trái đất tan dần

Bài 2: Hãy chỉ ra từng giai đoạn trong sơ đồ sau là HTVL hay HTHH:

a Khi trời lạnh, chúng ta thấy mỡ đóng thành váng Khi đun nóng, các váng mỡ này tan chảy Nếu đun quá lửa, thì một phần mỡ hóa hơi và một phần bị cháy đen

b Để sản xuất ra chiếc ấm nhôm được mô tả như sau:

c Để sản xuất rượu bằng phương pháp thủ công người ta làm như sau:

PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Bài 3: Đọc các PTHH sau:

a Rượu etylic + oxi → cacbonic + nước

b Nhôm hiđroxit nhôm oxit + nước

c Hiđro + oxi → nước

Bài4: Lập PTHH

a Cho kim loại sắt phản ứng với axit clohiđric (HCl), sau phản ứng thu được muối sắt (II) clorua (FeCl2) và khí hiđro

đioxit (MnO2) và khí oxi

c Cho nhôm oxit (Al2O3) tác dụng với axit sunfuric (H2SO4) thu được muối nhôm sunfat (Al2(SO4)3) và nước

d Thả đinh sắt vào dung dịch đồng sunfat (CuSO4) tạo thành dung dịch muối sắt (II) sunfat

và đồng có màu đỏ

Bài 5: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1 KClO3 → KCl + O2

2 NaNO3 → NaNO2 + O2

3 NH4NO3 → N2O + H2O

6 H2+O2→H2O

8 P+O2→P2O5

9 H2 + Cl2 HCl

11 Na2O + CO2 Na2CO3

12 Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

25 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

26 CaCO3+HCl→CaCl2+CO2+H2O

27 BaCl2 + AgNO3 AgCl + Ba(NO3)2

28 Fe(OH)2 + O2 + H2O � Fe(OH)3

29 NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O

30 KHCO3 + Ca(OH)2(d)� K2CO3 + CaCO3 +

H2O

31 NaHSO4 + BaCO3� Na2SO4 + BaSO4 +CO2 +

H2O

32 MnO2 + HCl � MnCl2 + Cl2 + H2O.

33 NaCl + H2O

�i�n ph� n c� m� ng ng� n x�p

NaOH + Cl2 +

Chúc các em học tốt!

Trang 2

GV: Trịnh Hà - SĐT: 098 885 7831

13 Zn + HCl ZnCl2 + H2

14 Cr + O2 → Cr2O3

15 Fe + Br2 → FeBr3

16 Al+S→Al2S3

17 Mg + HCl → MgCl2 + H2

18 H2 + CuO→ Cu + H2O

19 Al + CuO Al2O3 + Cu

20 Fe2O3 + H2 → Fe+H2O

21 Fe3O4 + H2 → Fe+H2O

22 SO2 + H2S �S↓ + H2O

23 FeS2 + O2Fe2O3 + SO2

24 Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O

H2

34 Cu + H2SO4(đặc)

o

t

��� CuSO4 + SO2 + H2O.

35 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

36 FeS + HCl � FeCl2 + H2S↑

37 Al(NO3)3

o

t

��� Al2O3 + NO2 + O2

38 Mg + HNO3 →Mg(NO3)2 + NO + H2O

39 CnH2n+2 + O2 CO2 + H2O

40 CnH2n + O2 CO2 + H2O

41 CnH2n-2 + O2 CO2 + H2O

42 CxHy+ O2 CO2 + H2O

43 CxHyOz + O2 CO2 + H2O

44 FexOy + Al

o

t

��� Fe + Al2O3.

45 FexOy + H2

o

t

��� Fe + H2O

Bài 6: Hãy chọn công thức hóa học thích hợp đặt vào chỗ có dấu hỏi trong các sơ đồ và hoàn

thành phương trình phản ứng

1 Al(OH)3 ? + H2O

2 Mg + ? → MgCl2 + H2

3 ? + HCl → AlCl3 + H2

5 Cu + ? → Cu(NO3)2 + Ag

7 ? + O2 Fe3O4

9 CuCl2 + ? → Cu + AlCl3

Chúc các em học tốt!

Trang 3

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG Bài 7: Cho a gam kim loại Natri vào 100 gam nước thấy thoát ra 0,1 gam khí hiđro và thu

được 102,2 g dung dịch Natri hiđroxit (NaOH) Viết PTHH của PƯ trên? Tính a?

Bài 8: Cho 2,8 g kim loại Sắt tác dụng đủ với 9,2 g dung dịch axit clohiđric (HCl) Sau PƯ

thu được dung dịch muối sắt (II) Clorua (FeCl2) và giải phóng 0,1 g khí hiđro Viết PTHH của

PƯ trên? Tính khối lượng dung dịch muối sắt (II) Clorua ?

Bài 9: Cho kim loại Nhôm phản ứng vừa đủ với 7,3 g dung dịch axit clohiđric (HCl) Sau PƯ

trên? Tính khối lượng kim loại Nhôm đã phản ứng?

Bài 10: Hòa tan 5,8 g sắt từ oxit (Fe3O4) vào 10,2 g dung dịch axit clohiđric vừa đủ Sau PƯ thu được dung dịch muối sắt (III) Clorua và muối sắt (II) Clorua Tính khối lượng dung dịch muối

Bài 11: Trong bình kín không có không khí chứa bột hỗn hợp của 2,8 g sắt và 3,2 g lưu

huỳnh Đốt nóng hỗn hợp cho PƯ xảy ra hoàn toàn, sau PƯ thu được Sắt (II) sunfua (FeS) Viết PTHH của PƯ trên? Tính khối lượng dung dịch muối sắt sunfua thu được sau PƯ?

Bài 12: Nung hỗn hợp 6 g Cacbon và 20 g Đồng oxit (CuO) trong bình kín, sau PƯ thu được

a gam chất rắn và giải phóng 5,5 g khí cacbonic Viết PTHH của PƯ trên? Tính a?

Bài 13: Cho 3,1 g Natri oxit (Na2O) phản ứng vừa đủ với nước thu được 4 g chất Natri hiđroxit (NaOH) Chất Natri hiđroxit cho PƯ hoàn toàn với chất axit sunfuric tạo thành chất

Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn 2,1 g khí Propen (C3H6) sau PƯ thu được khí cacbonic và 9,3 g

nước Viết PTHH của PƯ trên? Tính số gam oxi tham gia PƯ

Ngày đăng: 05/11/2018, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w