Hai nguyên tố A và B ở hai nhóm A liên tiếp trong BTH, tổng số proton trong hạt nhân X và Y bằng 87.Xác định vị trí X,Y; tính chất của X,Y.. 2.Nguyên tố R có hoá trị cao nhất với oxi g[r]
Trang 1CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG 2 MƠN HĨA HỌC LƠP 10
Dạng 1 Xác định vị trí của nguyên tố trong BTH khi biết cấu tạo nguyên tử, ion và ngược lại
Chú ý:
Tổng hạt= 2Z +N; Tổng hạt ion dương Mn+= 2Z +N-n; Tổng hạt ion âm Mn-= 2Z +N+n
Stt chu kì= sơ lớp
Stt nhĩm A= sơ e lớp ngồi cùng
Stt nhĩm B= sơ e lớp ngồi + e trên d= 38 (IIIB-VIIIB); 9,10( VIIIB); 11,12(IB; IIB)
Cấu hinh của ion dương Mn+về cấu hình NT cộng thêm ne
Cấu hinh của ion âm Mn- về cấu hình NT trừ đi ne
1.Nguyên tố M cĩ tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 60 Xác định vị trí của nguyên tố M trong
BTH
2 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhĩm VIIIB.; cấu hình electron của Y:
3 Nguyên tử X cĩ tổng số hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn khơng mang điện là 25 Cấu hình
electron , vị trí trong bảng tuần hồn, tính chất cơ bản của X
4 Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng ( với n = 3 ) tương ứng là
ns1 ; np1 ; ns2np5
Hãy xác định vị trí của A, M, X trong bảng tuần hoàn?
5 Các ion A+, B2+ và D-, E2- đều cĩ cấu hình e sau cùng là 3p6
a Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, D, E
b Viết cơng thức hiđroxit của A, B, D, E trong đĩ chúng cĩ hĩa trị cao nhất
6 Nguyên tố M thuộc nhĩm A M tạo ion cĩ 37 hạt gồm proton, nơtron, electron
Vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hồn
7 Hai nguyên tố X, Y tạo được các ion tương ứng cĩ số electron bằng nhau Tổng số hạt (p, n, e) trong hai ion bằng 70 Nguyên tố X, Y là nguyên tố nào?
8 X3+ và Y2+ cĩ cấu hình e tương ứng là [Ar]3d3 và [Ar]3d9 Viết cấu hình e của X, Y và xác định vị trí
của chúng trong BTH?
9 X và Y là hai nguyên tử đều cĩ số proton bằng số nơtron Hiệu số nơtron của X và Y bằng 8 X, Y tạo
thành hợp chất XY2 cĩ tổng số proton là 32
1 Tìm X, Y?
2 Viết CT electron; CTCT của XY2? Tìm dạng hình học của XY2 và trạng thái lai hĩa của X trong XY2?
Dạng 2 So sánh các đại lượng vật lý và tính chất nguyên tố
Chú ý:
Lực hút R I1 Đâđ KL PK Ax Bz Hĩa trị Chu kì
Oxi: 1-7 H: 4-1(phi kim)
Nhĩm A
1.Sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần và gt ngắn gọn Al(OH)3 ; Ca(OH)2 ; KOH ;CsOH
Trang 22.Sắp xếp theo chiều giá trị bán kính giảm dần và tính bazo tăng dần các NT sau; giải thích:Na, Al,Mg,
P,Si, Cl,S C
3.Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tính axit tăng dần; giải thích: H2SO4 ; H3PO4;H2CO3; H2SiO3; HClO4
Dạng 3 Xác định nguyên tố dựa vào quan hệ vị trí trong bảng tuần hoàn
Chú ý: Hai NT cùng nhóm A 2 CK liên tiếp cách nhau 8,18,32 NT
Hai NT cùng CK hai nhóm A liên tiếp cách nhau 1;hoặc 11 NT
1 Hai nguyên tố A và B ở hai nhóm A liên tiếp trong BTH, A thuộc nhóm VA Ở trạng thái đơn chất, A
và B -không phản ứng với nhau- Có phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân X và Y bằng
23.Cho biết tên của 2 nguyên tố đó
2.Tổng số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B là 58 Xác định vị trí của A và B trong HTTH biết A và B thuộc cùng 1 nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau?
3 Hai nguyên tố A và B ở hai nhóm A liên tiếp trong BTH, tổng số proton trong hạt nhân X và Y bằng 87.Xác định vị trí X,Y; tính chất của X,Y
Dạng 4 Xác đinh nguyên tố dựa vào công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với H
Chú ý:
CT oxit cao nhất và hợp chất khí với H: R2On – RH8-n hoặc ROm –RH8-2m
Hóa trị O + ht H = 8/ đối với phi kim
1.Oxit cao nhất của một nguyên tố R chứa 38,8% nguyên tố đó,còn trong hợp chất khí với hiđro chứa
2,74% hiđro.Xác định nguyên tố R
2.Nguyên tố R có hoá trị cao nhất với oxi gấp 3 lần hoá trị trong hợp chất với hidro Tỉ khối hơi của oxit cao nhất so với hợp chất khí hidro là 2,353 Tìm tên nguyên tố R?
3 Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b% với a:b = 11:4 Xác định R
4 Nguyên tố R có hóa trị cao nhất trong oxi bằng hóa trị trong hợp chất với khí hidro Phân tử khối của
oxit này bằng 1,875 lần phân tử khối hợp chất khí với hiđro Tìm nguyên tố R
5 Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tỉ lệ giữa % nguyên tố R trong oxit cao nhất và % R trong hợp chất khí với Hidro bằng 0,425 Tìm R
6 R là phi kim thuộc nhóm A Tỉ lệ giữa %mR trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro bằng
0,5955 Cho 4,05 gam kim loại M pư hết với đơn chất R được 40,05 gam muối Tìm R và M?
7.Nguyên tố R tạo ra hai oxit có công thức ROx và ROy lần lượt chứa 50% và 60% oxi về khối lượng
.Xác định nguyên tố R, viết công thức hóa học các oxit biết rằng x,y là hai số nguyên liên tiếp
Dạng 5 Xác định nguyên tố dựa vào tính chất hóa học của đơn chất hoặc hợp chất
Chú ý:
Kim loại IA; IIA phản ứng với H2O:
R + H2O → ROH + 1/2H2
R + 2H2O → R(OH)2 + H2
Oxit kim loại IA; IIA phản ứng với H2O
R2O + H2O → 2ROH
RO + H2O → R(OH)2
Trang 3R2CO3 + 2HCl → 2RCl + CO2 + H2O
R2On + 2nHCl → 2RCln + nH2O
R + nHCl → RCln + n/2 H2
R(OH)n + nHCl → RCln + nH2O
2 Cho 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại nằm ở ở 2 chu kì kế tiếp và đều thuộc nhóm IIA , tác dụng với axit HCl dư , thu được V lít khí hidro (đktc) và dung dịch X cô cạn dung dịch X được 30,1 gam hỗn hợp muối khan, biết tỉ lệ khối lượng mol nguyên tử của hai kim loại là 0,6
a.Tính V b.Xác định 2 kim loại c Tính thể tích dung dịch Na2CO3 10,6 % ( D=1,25 g/ml) tác dụng hết với lượng muối nói trên
4 Cho 16,3 gam hỗn hợp gồm Na và Kim loại X tác dụng hết với dung dịch HCl loãng thu được 34,05
gam hỗn hợp muối khan A Thể tích khí H2 do X giải phóng bằng 1,5 lần thể tích khí H2 do Na giải phóng ( đktc) a.Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc.b.Xác định X và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp kim loại
5 Cho 16,25gam kim loại A (hóa trị n) tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ thu được 5,6 lít khí (đktc)
và dung dịch B
a- Xác định kim loại A
b- Tính thể tích dung dịch HCl 0,1 M cần dùng để phản ứng với A
6.Y là hidroxit của nguyên tố M thuộc nhóm IA hoặc IIA hoặc IIIA Cho 80g dd 50% của Y pư hết với
dd HCl rồi cô cạn thu được 5,85 gam muối khan Xác định Y
Dạng 6 Cấu hình e của hợp chất ion
1.Một hợp chất A có công thức MaRb tạo bởi 2 ion của M và R Mỗi ion đều có cấu hình e của khí hiếm
Ne Tổng số hạt trong hạt nhân của các nguyên tử trong A là 84 và M chiếm 9/28 khối lượng hợp chất ( coi khối lượng nguyên tử bằng số khối) Xác định M,R
2 Cho 2 ion XY3 2- và XY42- Tổng số proton trong XY3 2- và XY42- lần lượt là 40 và 48 Xác định X,Y
3 Hai ion AO4 3- và BO3- có Tổng số e trong hai ion là 82 Tỉ số proton trong ion AO4 3- : BO3- = 47 :
31 Xác định tên hai ion
4 Cho biết tổng số electron trong ion là 42 Trong hạt nhân X cũng như Y có số proton bằng số nơtron Xác định
5 Hợp chất M được tạo thành từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều do năm nguyên tử của hai nguyên
tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, tổng số electron trong Y2- là 50 Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo(theo qui tắc bát tử) và gọi tên của M biết hai nguyên tố trong Y2- thuộc cùng một nhóm và hai chu kì liên tiếp trong BTH
Dạng 7 Công thức e, CTCT, xác định kiểu xen phủ AO của hợp chất có liên kết cộng hóa trị
Chú ý:
Ghi nhớ CT e của 20 nguyên tố đầu tiên
Số electron thiếu để đạt 8 e chính bằng cặp e liên kết giữa các NT
Hết electron độc thân thì cặp e chưa liên kết của NT này và obitan trống của NT kia sẽ hình thành LK cho nhận
Xen phủ trục tạo liên kết σ Xen phủ bên tạo liên kết π
Trang 4Hình ảnh
Phân tử H 2
HCl
Cl 2
1 Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau :
a Cl2, N2, O3; H2O2; H2S ; NH3, NH4+; CH4, H2O, C2H4, C2H2, C3H6; C4H4; C4H10 ,HCHO; HCN;
Al4C3; CaC2;C3H8O
b CO, CO2 , SO2, SO3, H2SO3, H2SO4; NaHSO4, Al(OH)3
C Cl2O, HClO, HClO2 , HClO3 , HClO4 , CaOCl2
d NO, NO2, N2O5, HNO2 , HNO3
e PH3, P2O5, H3PO4
2.Xác định kiểu xen phủ AO tạo thành liên kết trong các phân tử: H2, Cl2, HCl; C2H4 ; N2; CO2, C2H2
Dạng 8 Xác định trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm và dạng hình học phân tử
Chú ý:
Kiểu lai hóa Dạng hình học Góc lai hóa Ví dụ
sp=1AO s + 1AO p= 2AO sp Thẳng 180 BeCl2, BeH2;C2H2
H H
Trang 5sp2 =1AO s + 2AO p= 3AO sp2 Tam giác 120 SO2; SO3; C2H4; BF3
sp3 =1AO s + 3AO p= 4AO sp3 Tứ diện 109,5 CH4; CnH2n+2; H2O, NH3
1.X là phi kim thuộc nhóm VIA Gọi A, B tương ứng là oxit cao nhất và hợp chất khí của X với hiđro Tỉ
khối của B so với A bằng 0,425
Tìm A, B ; Viết CT electron, CTCT và dạng hình học của A và B Xác định trạng thái lai hóa của X
trong A, B
2.Cho biết trạng thái lai hóa ; góc liên kết; dạng hình học của các NT trung tâm các hợp chất sau:CH4;
C2H4; C2H2; BeCl2; BF3; SO2; NH3; H2O; H2S; CO2; SO3; O3
3.Cho biết kiểu lai hóa, số liên kết (σ,π) của NT các bon trong hợp chất sau: CH3-CH=C=CH-C≡CH
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí