Tại sao phải học Marketing dịch vụ? Phân biệt giữa hàng hóa và dịch vụ? Vai trò của dịch vụ Những đặc tính của dịch vụ Những khó khăn với Marketing dịch vụ Marketing hỗn hợp cho dịch vụ Nhắc lại về Marketing “Marketing là một
Trang 1Hanoi School of Business
Trang 2IeMBA Khách hàng và bản chất
của dịch vụ cung ứng
Khái niệm dịch vụ
} Dịch vụ là một hoạt động hay lợi ích cung ứng
nhằm để trao đổi, chủ yếu là vô hình và không dẫn
đến việc chuyển quyền sở hữu Việc thực hiện dịch
vụ có thể gắn liền hoặc không gắn liền với sản
Trang 3IeMBA Tính vô hình hay phi vật chất
Tác động của tính vô hình:
} Yêu cầu điều hoà cung cầu rất cao
} Khó bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
} Khó truyền tin và giao tiếp
Các giải pháp để khắc phục:
} Phát triển các dấu hiệu hữu hình
} Phát triển các nguồn thôn tin cá nhân
} Sự ủng hộ, hợp tác của người tiêu dùng rất quan trọng
} Người cung cấp phải là một mắt xích của thị trường
Các giải pháp để khắc phục:
Trang 4IeMBA Các giải pháp để khắc phục
Đào tạo nhân viên tiếp xúc trực tiếp với công
chúng
Đào tạo và thông tin cho người tiêu dùng
Mở rộng mạng lưới các điểm giao dịch
} Yêu cầu vận dụng qui trình kiểm tra dịch vụ
} Thực hiện kiểm tra trước toàn bộ qui trình cung ứng, chất
lượng hệ thống, các phương tiên và nhân viên
Các giải pháp để khắc phục:
Trang 5IeMBA Các giải pháp để khắc phục
Làm tăng giá trị của những khác biệt hoá:
} Mối liên hệ qua laị giữa nhân viên và khách hàng
có vai trò quan trọng trong việc hiểu biết tốt nhất
nhu cầu riêng biệt của từng khách hàng và cung
ứng một dịch vụ ‘may đo’
Tiêu chuẩn hoá dịch vụ cung ứng:
} Giảm chi phí, đảm bảo tính đồng nhất về dịch vụ
cưng ứng, thực hiện nhanh chóng dịch vụ
} Nhược điểm?
Tác động của tính không lưu giữ được:
} Nếu cầu cao hơn khả năng tối đa, NTD sẽ phải chờ đợi và
có thể không hài lòng
} Khi cầu cao hơn cung ở mức tối ưu, nhân viên và thiết bị có
thể không được huy động để đảm bảo cung cao hơn mức tối
ưu Có thể khách hàng không thoả mãn do được tiếp đón
với số lượng quá đông hoặc do nhân viên từ chối cung cứng
dịch vụ!
} Nếu cầu thấp hơn mức cung tối ưu, doanh nghiệp không tận
dụng hết năng lực sản xuất Hậu quả: tăng chi phí và có
thể NTD sẽ nhận thức là dịch vụ thiếu hấp dẫn!
Trang 6IeMBA Chiến lược điều hoà cầu
Việc xác định giá phân biệt có thể dịch chuyển một
phần nhu cầu từ giờ cao điểm sang giờ vắng khách
Có thể chủ động làm tăng nhu cầu vào những thời kỳ
suy giảm
Trong những thời gian nhu cầu đạt mức cực đại, nên
bổ xung thêm dịch vụ để những khách hàng đang chờ
đến lượt có thể lựa chọn
Một trong những phương thức quản lý nhu cầu là áp
dụng hệ thống đặt hàng trước
Vào những giờ cao điểm, huy động nhân viên tạm thời
hay nhân viên làm việc không hết thời gian
Quy định chế độ làm việc đặc biệt trong giờ cao điểm
Vào những lúc này, các nhân viên chỉ làm những
nhiệm vụ cần thiết nhất.
Khuyến khích khách hàng tự làm nhiều việc hơn
Xây dựng chương trình phối hợp để cung ứng dịch vụ
Thi hành những biện pháp nhằm tạo điều kiện tăng
năng lực hiện có
Trang 7IeMBA Hệ thống cung cấp dịch vụ
(servuction)
Bộ phận doanh nghiệp tiếp xúc trực tiếp với
khách hàng:
} nhân viên trực tiếp,
} môi trường vật chất: văn phòng, máy móc
Các phương tiện bên trong của doanh nghiệp
mà khách hàng không nhìn thấy
Mối quan hệ giữa các khách hàng với nhau
Marketing hướng nội:
} công ty cần phải đào tạo tất cả các nhân viên của mình (P5:
person) theo quan điểm thoả mãn khách hàng tức là huy
động toàn bộ công ty áp dụng Marketing tổng thể hay tổng
chất lượng.
Marketing quan hệ:
} chất lượng dịch vụ cung ứng gắn chặt với mối quan hệ
người mua/người bán Khách hàng không chỉ đánh giá chất
lượng kỹ thuật của dịch vụ (nghiệp vụ có thành công hay
không?), mà còn cả chất lượng chức năng (nhà phẫu thuật
có tạo ra sự tin tưởng hay không?)
Trang 8IeMBA 3 loại Marketing trong ngành dịch vụ
(Công ty)
(Marketing
đối nội)
(Marketing đối ngoại)
(Marketing hỗ tương)
(Dịch vụ bảo dưỡng) (Dịch vụ ngân hàng)
Trang 9IeMBA 5 tiêu thức đánh giá
Trang 10IeMBA Dịch vụ khách hàng truyền thống
1 Đảm bảo thoả mãn cho khách hàng
2 Có năng lực là đ−ợc
3 Khi nào có thể làm đ−ợc thì làm
1 Đem lại sự thoả mãn cho khách hàng trên mức mong
đợi
2 Thể hiện mối quan tâm & chăm sóc chu đáo
3 Thực hiện cung ứng dịch vụ ngay
Trang 11IeMBA Đặc trưng về chất lượng
của nhà cung dịch vụ thành đạt
Một triết lý chất lượng đă ăn sâu từ lâu;
Qui định về chất lượng rất chặt chẽ;
Theo dõi thường xuyên kết quả;
Hệ thống ghi nhận và xử lý những khiếu nại,
Trang 12IeMBA 1/ Xác định dịch vụ cung ứng
hay cung dịch vụ
Quyết định dịch vụ cơ sở hay chủ yếu và các
dịch vụ hỗ trợ bổ sung;
Xác định mối quan hệ giữa các yếu tố của hệ
thống cung ứng dịch vụ nhằm tạo ra một dịch
vụ tổng thể có khả năng thoả mãn nhu cầu của
các đoạn thị trường đã lựa chọn;
Qui định các tiêu chuẩn chất lượng đối với
từng dịch vụ của cung tổng thể;
IeMBA
Dịch vụ cung ứng hay cung dịch vụ
Làm rõ yêu cầu về khả năng và trình độ của
các nhân viên phục vụ trực tiếp;
Xác định vai trò tham gia của khách hàng
trong quá trình chuyển giao dịch vụ;
Lựa chọn phương pháp và kỹ thuật tổ chức và
quản lý quá trình tạo ra dịch vụ: dự án, phân
xưởng, dây chuyền
Trang 13IeMBA Yêu cầu đối với cung dịch vụ
Khác biệt hoá cao, thậm chí độc đáo và duy
nhất trên thị trường
Đa dạng hoá dịch vụ cung ứng trên cơ sở đảm
bảo chất lượng phân biệt
Tạo ra một hình ảnh về nhãn hiệu riêng biệt
Quản lý chất lượng dịch vụ
làm thoả mãn khách hàng
Sản phẩm, dịch vụ: chủng loại, tính năng, giá
cả…
Sự thuận tiện: địa điểm, thời gian làm việc,
phương thức thanh toán, thủ tục hành chính…
Yếu tố con người: thái độ, hành vi và kỹ năng
Trang 14IeMBA 2/ Giá dịch vụ
việc qui định giá dịch vụ
Người tiêu dùng dễ nhận biết
Biểu thị giá trị đối với người tiêu dùng
Kích thích sự trung thành và làm đơn giản hoá
mối quan hệ giữa người cung cấp-khách hàng
Củng cố lòng tin của khách hàng
Tối thiểu hoá những rủi ro, không chắc chắn
của khách hàng
Trang 15IeMBA Các quyết định về giá
Quyết định về phương thức thanh toán:
} thời điểm, phương tiện và phương thức thanh toán;
IeMBA
Quyết định về mối quan hệ giữa giá cả, số lượng
và chủng loại dịch vụ cung ứng
} Đó là giá cho từng dịch vụ hay giá trọn gói
Quyết định về vai trò của giá trong quản lý cầu
} Đó là sự thay đổi giá nhằm điều hoà cầu thị trường
Quyết định giá và vấn đề cạnh tranh
} Doanh nghiệp dịch vụ cần phải quyết định chính
sách giao tiếp, truyền tin và cạnh tranh về giá.
Các quyết định về giá
Trang 16IeMBA C¸c h×nh thøc vÒ gi¸ dÞch vô
DÞch vô trän gãi (kh«ng mÊt tiÒn)
DÞch vô c¬ b¶n kh«ng mÊt tiÒn nh−ng dÞch vô
Trang 17IeMBA 3/ Thực hiện dịch vụ và thoả
mãn khách hàng
Truyền tin và xúc tiến bán dịch vụ
Phân phối dịch vụ
Qui trình cung ứng và chuyển giao dịch vụ
Quản lý môi trường vật chất liên quan trực tiếp
đến quá trình cung ứng dịch vụ cho kháh hàng
Chiến lược con người
Trang 18IeMBA Đặc điểm của truyền thông
trong lĩnh vực dịch vụ
Tất cả mọi người đều nói
Rất khó thông tin về dịch vụ cung ứng
Tồn tại nhiều phương tiện truyền tin khác nhau
và đa dạng
Vai trò đặc biệt của thông tin truyền miệng
Vai trò đặc biệt của giao tiếp và truyền tin nội
bộ
trong truyền thông dịch vụ
Khẩu hiệu gắn liền với dịch vụ: giải thích dịch
vụ và minh chứng những lợi thế khác biệt của
dịch vụ
Khẩu hiệu gắn liền với khách hàng: Bạn là duy
nhất; Bạn là người chuyên nghiệp hay sành
điệu
Khẩu hiệu gắn liền với doanh nghiệp
Trang 19IeMBA Khẩu hiệu
gắn liền với doanh nghiệp
Nhấn mạnh đến nhân viên tiếp xúc trực tiếp
Về giá trị của doanh nghiệp:
} Năng lực, khả năng
} Sự gần gũi và quen thuộc
} Triết lý doanh nghiệp
Về cam kết của doanh nghiệp đối với khách
Trang 20Các tình huống có thể xảy ra
Thứ nhất, phát triển các điểm bán trong khi chỉ
cung cấp một số lượng dịch vụ rất hạn chế (khi
tốc độ tăng trưởng cao và lợi nhuận cao
Thứ hai, cung ứng nhiều dịch vụ với một số
lượng hạn chế các điểm bán ( khi tốc độ tăng
trưởng trung bình và hiệu quả cao
Thứ ba, bán nhiều dịch vụ tại nhiều điểm khác
nhau (khi không đạt được tốc độ tăng trưởng
trung bình và hầu như không có lợi nhuận.
Nội dung: thiết kế quá trình tác nghiệp trong mối
quan hệ giữa các bộ phận phục vụ và tương ứng với
một môi trường vật chất nhất định
Thiết kế quá trình cung cấp dịch vụ
} hình thành ý tưởng dịch vụ
} xây dựng kịch bản cung ứng dịch vụ
} mô hình hoá dịch vụ cung ứng
} hoàn thiện mô hình
Trang 21IeMBA Qui trình giao tiếp
với khách hàng
Đón tiếp
Trao đổi công việc
Kết thúc giao dịch
Vai trò của môi trường vật chất
} Vai trò chức năng
} Vai trò thông tin và nhận thức
} Vai trò xã hội
} Vai trò cảm xúc và hành vi
Khác biệt hóa trong cung cấp dịch vụ
Các chiến lược trang trí và qui hoạch điểm giao
dịch
Trang 22IeMBA Vai trß chøc n¨ng
Lµm dÔ dµng viÖc thùc hiÖn dÞch vô
T¹o thuËn lîi cho c«ng viÖc vµ ®i l¹i cña nh©n
viªn phôc vô
§¬n gi¶n hãa c«ng viÖc vµ ®i l¹i cña kh¸c hµng
Trang 23IeMBA Vai trò xã hội
Giúp đỡ cho việc chấp nhận các hành vi xã hội
thích ứng
Thúc đẩy hay hạn chế các tác động qua lại giữ
các khách gàng và/hoặc giữa nhana viên với
khách hàngi
Kích thích tình cảm và thái độ thuận lợi
Củng cố mối quan hệ thân thiện với khách
hàng
Trang 24IeMBA Khác biệt hóa trong phân phối
Khác biệt hóa chủ yếu dựa trên sự bổ sung lẫn
nhau giữa vai trò chức năng và vai trò thông
tin Các vai trò khác không quan trọng
Cần phải đảm bảo sự thống nhất giữa các bộ
phận cấu thành của môi trường với hình ảnh
của doanh nghiệp
và qui hoạch điểm giao dịch
Chiến lược thống nhất
Chiến lược thích nghi địa phương
Chiến lược khác biệt hoá
Chiến lược phân đoạn
Chiến lược chuyên môn hoá
Trang 25IeMBA ChiÕn l−îc con ng−êi
Vai trß cña nh©n viªn tiÕp xóc trùc tiÕp trong qu¸ tr×nh cung
68% c¶m thÊy nh©n viªn doanh
nghiÖp kh«ng quan t©m tíi hä
Trang 26IeMBA Người quan trọng nhất
trong doanh nghiệp?
Lãnh đạo
Nhân viên tiếp xúc với K.H
Nhân viên tiếp xúc với K.H
Lãnh đạo
trực tiếp với khách hàng
Làm cho họ phải chấp nhận hệ thống giá trị của
doanh nghiệp và góp phần thực hiện các mục tiêu
kinh doanh
Đảm bảo hài hoà giữa lợi ích của doanh nghiệp và lợi
ích của khách hàng Tránh rơi vào 2 thái cực:
} quan liêu, cứng nhắc: gây thiệt hại cho
khách hàng
} quá ‘thoải mái’: tìm cách thoả mãn bất kể
nhu cầu nào của khách hàng
Trang 27IeMBA Quản lý sự tham gia của khách hàng
trong quá trình cung ứng
Quản lý thời gian chờ đợi của khách
Quản lý quá trình giao dịch với khách hàng
Quản lý mối quan hệ với khách hàng