Các danh từ thường đi với động từ: do, play, study, have do ballet múa ba-lê - Kết hợp với các danh từ diễn tả các hoạt động hằng ngày thường không tạo nên vật gì cụ thể, do laundry giặt
Trang 1activity
/ækˈtɪvəti/
(n.)
hoạt động
Playing soccer, riding a bike, reading and cooking are all activities
Chơi bóng đá, đạp xe, đọc sách và nấu ăn đều là các hoạt động
boarding school
/ˈbɔːdɪŋ skuːl/
(n.)
trường nội trú
My son is studying in a boarding school in the city center
Con trai tôi đang học ở một trường nội trú trong trung tâm thành phố
Trang 2borrow
/ˈbɒrəʊ/
(v.)
mượn, vay
Can I borrow your mobile phone for a while? I have lost mine on the train
Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại một chút được không? Tôi vừa đánh mất điện thoại trên tàu
break time
/breɪk taɪm/
(n.)
giờ giải lao, giờ ra chơi
Let’s play basketball at break time
Chúng ta hãy chơi bóng rổ vào giờ ra chơi nhé
Trang 3classmate
/ˈklɑːsmeɪt/
(n.)
bạn cùng lớp
Kim, Nick, Sam and Ken are in class 11B They are classmates
Kim, Nick, Sam và Ken đều học lớp 11B Họ là bạn cùng lớp của nhau
compass
/ˈkʌmpəs/
(n.)
cái compa
I would like to buy two compasses
Em muốn mua hai chiếc compa ạ
Trang 4creative
/kriˈeɪtɪv/
(adj.)
sáng tạo
You are so creative! I have never seen any pictures like this before
Cậu thật là sáng tạo! Tớ chưa bao giờ nhìn thấy bức tranh nào như này trước đây cả
Trang 5excited
/ɪkˈsaɪtɪd/
(adj.)
hào hứng, phấn khích, vui sướng
Honey, he looks so excited about opening his presents
Anh à, thằng bé trông thật vui sướng khi mở những món quà của mình
greenhouse
/ˈɡriːnhaʊs/
(n.)
nhà kính
My father is working in the greenhouse
Bố tớ đang làm việc trong nhà kính
Trang 6gym
/dʒɪm/
(n.)
phòng luyện tập thể dục
He goes to the gym every day to keep fit
Anh ấy đến phòng tập thể dục hàng ngày để duy trì sức khỏe
healthy
/ˈhelθi/
(adj.)
khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe
Eating a lot of vegetables is a healthy lifestyle
Việc ăn nhiều rau xanh là một lối sống khỏe mạnh
Trang 7help
/help/
(v.)
giúp, giúp đỡ
Can you help me lift the box, please?
Bạn làm ơn giúp tôi nâng chiếc hộp này được không?
history
/ˈhɪstri/
(n.)
môn Lịch sử, lịch sử
My mother is a history teacher
Mẹ tớ là giáo viên dạy Lịch sử
Trang 8international
/ˌɪntəˈnæʃnəl/
(adj.)
(thuộc về) quốc tế
Jane is joining an international camp with 30 students from different countries
Jane đang tham gia hoạt động cắm trại quốc tế với 30 sinh viên từ nhiều nước khác nhau
interview
/ˈɪntəvjuː/
(v.)
phỏng vấn
Mr Thompson is interviewing a candidate in his room
Ông Thompson đang phỏng vấn một thí sinh trong phòng của mình
Trang 9judo
/ˈdʒuːdəʊ/
(n.)
võ juđô (một môn võ của Nhật)
He does judo once a week
Anh ấy tập võ juđô mỗi tuần một lần
kindergarten
/ˈkɪndəɡɑːtn/
(n.)
lớp mẫu giáo, vườn trẻ, nhà trẻ
Laura is taking her five-year-old daughter to the kindergarten
Laura đang đưa cô con gái năm tuổi của mình đến nhà trẻ
Trang 10knock
/nɒk/
(v.)
gõ (cửa)
Listen! Someone is knocking the door
Hãy nghe đi! Có ai đó đang gõ cửa kìa
neighbourhood
/ˈneɪbəhʊd/
(n.)
hàng xóm, vùng lân cận
People in our neighborhood are really friendly and helpful
Những người hàng xóm chỗ chúng tôi đều rất thân thiện và hay giúp đỡ
Trang 11overseas
/ˌəʊvəˈsiːz/
(adv.)
ở nước ngoài
He has been living overseas for 10 years
Anh ấy đã sống ở nước ngoài 10 năm rồi
pencil sharpener
/ˈpensl ˈʃɑːpnə(r)/
(n.)
cái gọt bút chì
Excuse me! I would like to borrow two pencil sharpeners, please!
Phiền bạn một chút! Tôi muốn mượn hai chiếc gọt bút chì
Trang 12physics
/ˈfɪzɪks/
(n.)
môn Vật Lý
I’m not good at physics
Tớ không giỏi môn vật lý
playground
/ˈpleɪɡraʊnd/
(n.)
sân chơi (ở trường)
I always play baseball with my friends in the playground
Tớ luôn chơi bóng chày cùng với bạn bè ở sân chơi của trường
Trang 13pocket money
/ˈpɒkɪt ˈmʌni /
(n.)
tiền túi, tiền tiêu vặt
Peter usually spends his pocket money on buying books
Peter thường dành tiền tiêu vặt của mình để mua sách
poem
/ˈpəʊɪm/
(n.)
bài thơ
Writing poems is his favorite hobby in the free time
Sáng tác thơ là sở thích của anh ấy trong thời gian rảnh
Trang 14quiet
/ˈkwaɪət/
(adj.)
yên lặng, yên tĩnh, êm ả
Nick likes living in the rural areas because they are usually quiet and peaceful
Nick thích sống ở các vùng nông thôn vì chúng thường yên tĩnh và thanh bình
remember
/rɪˈmembə(r)/
(v.)
nhớ, ghi nhớ
He always remembers about his first international charity trip to France
Anh ấy luôn nhớ về chuyến đi tình nguyện quốc tế đầu tiên đến nước Pháp của mình
Trang 15ride
/raɪd/
(v.)
đi (xe), cưỡi (ngựa,…)
I often ride the bicycle to work as a kind of physical exercise
Tôi thường đạp xe đạp đi làm như một cách tập thể dục
school lunch
/skuːl lʌntʃ/
(n.)
bữa ăn trưa ở trường
We have 30 minutes for school lunch
Chúng tớ có 30 phút cho bữa trưa ở trường
Trang 16share
/ʃeə(r)/
(v.)
chia sẻ
He is opening a training to share his marketing skills to new employees
Anh ấy đang mở một buổi tập huấn để chia sẻ những kỹ năng tiếp thị của mình với những nhân viên mới
science
/ˈsaɪəns/
(n.)
khoa học, môn Khoa học
I like science so much
Tớ rất thích khoa học
Trang 17surround
/səˈraʊnd/
(v.)
bao quanh
Our house is surrounded with a lot of trees and flowers
Nhà chúng tôi được bao quanh bởi rất nhiều cây xanh và hoa
swimming pool
/ˈswɪmɪŋ puːl/
(n.)
bể bơi
The swimming pool is my favorite place to come in the summer
Bể bơi là nơi yêu thích tôi thường đến vào mùa hè
Trang 18uniform
/ˈjuːnɪfɔːm/
(n.)
đồng phục
Students in Torah school have to wear uniform from Monday to Friday
Học sinh ở trường Torah phải mặc đồng phục từ thứ Hai đến thứ Sáu
Các danh từ thường đi với động từ: do, play, study, have
do ballet (múa ba-lê)
- Kết hợp với các danh từ diễn tả các hoạt động hằng ngày (thường không tạo nên vật gì cụ thể,
do laundry (giặt là quần áo)
do the dishes (rửa chén bát)
[rút gọn]
2 - PLAY
- Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng
play football (đá bóng)
play tennis (chơi tennis)
- Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động có tính chất ganh đua giữa 2 người hoặc 2 đội
play chess (chơi cờ)
play poker (chơi bài)
* Chú ý: thường thêm "the" vào phía trước tên nhạc cụ.
Trang 19have a car (có một chiếc ô tô)
have a dress (có một chiếc váy)
have a headache (bị đau đầu)
have a stomach ache (bị đau bụng)
- Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc
have a geography lesson (có tiết học địa lí)
have breakfast (ăn sáng)
have a bath (đi tắm)
have an accident (bị tai nạn)
have a look at something (nhìn cái gì đó)
[rút gọn]
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)
ICách dùng của thì hiện tại đơn
1 Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen
Ví dụ:
(Chúng tôi đi xem phim vào mỗi Chủ nhật.)
(I'm happy.) (Tôi vui.)
- She/ He/ It/ Singular noun/ Uncountable noun + is ('s)
(He's happy.) (Anh ấy vui.)
- We/ You/ They/ Plural noun + are ('re)
(They're happy.) (Bọn họ vui vẻ.)
1.2 Dạng phủ định
Trang 20S + động từ to be + not
- I + am not ('m not)
I'm not happy (Tôi không vui.)
- She/ He/ It/ Singular noun/ Uncountable noun + is not (isn't)
(He isn't happy.) (Anh ấy không vui.)
- We/ You/ They/ Plural noun + are not (aren't)
(They aren't happy.) (Bọn họ không vui vẻ.)
1.3 Dạng nghi vấn
Động từ to be + S ?
- Am I ?
(Tôi có vui không?)
- Is + she/ he/ it/ singular noun/ uncountable noun ?
(Anh ấy có vui không?)
- Are + we/ you/ they/ plural noun ?
(Bọn họ có vui không?)
2 Với động từ thường
2.1 Dạng khẳng định
S + V/ Vs/es
- I/ We/ You/ They/ Plural noun + V
(Tôi thức dậy sớm mỗi ngày.)
- She/ He/ It/ Singular noun/ Uncountable noun + Vs/es
(Anh ấy thức dậy sớm mỗi ngày.)
**Lưu ý với động từ have
He has brown eyes (Anh ấy có đôi mắt màu nâu.)
2.2 Dạng phủ định
S + do/ does + not + V
- I/ We/ You/ They/ Plural noun + do not (don't) + V
(Tôi không thức dậy sớm mỗi ngày.)
- She/ He/ It/ Singular noun/ Uncountable noun + does not/ doesn't + V
Trang 21(Không, tôi không thức dậy sớm mỗi ngày.)
- Does + she/ he/ it/ singular noun/ uncountable noun + V ?
IIIĐuôi s/ es của động từ trong thì hiện tại đơn.
1 Quy tắc thêm đuôi s/ es
- Động từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: get - gets, take - takes
- Động từ kết thúc bằng các chữ cái -ss, -sh, -ch, -x, -o: Thêm -es
Ví dụ: miss - misses, wash - washes, watch - watches, mix - mixes, do - does
- Động từ kết thúc bằng một phụ âm và -y: Bỏ -y và thêm -ies
Ví dụ: study - studies
- Động từ kết thúc bằng một nguyên âm và -y: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: play - plays
2 Cách phát âm đuôi s và es
- Phát âm là /s/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là /p/, /t/, /k/, /f/
Ví dụ: stops , spots , looks , laughs
- Phát âm là /ɪz/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/
Ví dụ: misses , rises , washes , watches , judges
- Phát âm là /z/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là các âm còn lại
Ví dụ: cleans , plays , clears , rides , comes
[rút gọn]
IVCác trạng từ/ trạng ngữ chỉ thời gian trong thì hiện tại đơn
1 Các trạng từ chỉ tần suất
Các trạng từ chỉ tần suất: always , usually , often , sometimes , hardly , rarely , seldom ,
never chỉ tần suất giảm dần Trong câu, những trạng từ này đứng sau động từ to be và đứng trước
Ví dụ:
(Peter luôn đi học muộn.)
Trang 222 Các trạng từ/ trạng ngữ khác
Một số trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng every (every day, every Sunday), each (each day, each
Sunday) và in the + buổi trong ngày (in the morning, in the afternoon).
Ví dụ:
(Peter không thức dậy sớm vào buổi sáng.)
Luyện đọc: Làm thế nào để trường học thú vị hơn?
Ways to make school more interesting
Every school-going child has something to say about their school Some students enjoyschool be cause it has activities that interest them and they have good friends to play with.However others have different experiences You know, school may be the last place wherethey want to
with boring lessons and testsbecause there is nothing interesting for them
there So what can be done to make schools aplace that all students want to go to every day?
Fun activities: One way to encourage students to enjoy school is to involve them in activities
interesting byteaching simple dances with modern music instead of boring exercise Providing st udents with various outside class activities, like hiking or obstacle courses, or with more new clubsinvolving sports, music, or movies, can also be a good way.
Make
school feel a little like home: No one likes to stay in an uncomfortable environment.Therefore,
students should be allowed to decorate their classrooms or dorms with pictures of family, friends
or even idols to make school homely Then, they will feel happier and more comfortable.
Encourage socializing: In order for students to think that school is about
more than juststudying; outings or field trips should be organized once in
school, as well learn the art of socializing.
Trang 23If there are more interesting activities at school, students will enjoy going to school.
Trang 24(Cách viết một web page của trường)
1 Thế nào là một web page?
Trước hết chúng ta cần biết "Thế nào là một web page?"
Một web page là một trang thông tin của 1 website mà bất cứ ai có kết nối mạng đều có thể thấy Các em cần phân biệt với website nhé – đó là một tập hợp nhiều web page khác nhau.
Trong bài học này các em sẽ được hướng dẫn viết một web page hay cụ thể hơn là viết một trang
giới thiệu về nhà trường Trang này là trang xuất hiện đầu tiên khi chúng ta truy cập
vào website của trường nào đó.
- Một trang giới thiệu về trường có thể bao gồm nhiều thông tin được sắp xếp theo chủ ý nhất định
nhưng cơ bản nhất cần phải có những thông tin sau: tên trường và một đoạn giới thiệu về
trường(thường là nêu ra những đặc điểm nổi bật nhất hoặc các thông tin cần thiết để người đọc có
cái nhìn khái quát về trường)
- Do đó nó có vai trò hấp dẫn phụ huynh học sinh chọn trường cho con, giúp họ hiểu hơn vềphương châm và cách thức hoạt động của trường đồng thời cũng giúp các em học sinh hình dung
rõ hơn được về môi trường mà mình đã, đang hoặc sẽ học tập
Trang 25Như vậy để viết một web page ta cần viết một số nội dung sau:
Tiêu đề
Để viết tiêu đề của một school web page các em có thể sử dụng cấu trúc:
Ví dụ:
(Chào mừng đến với trường Arianna)
Hoặc các em cũng có thể chỉ cần viết tên trường:
Ví dụ: Arianna School
Trang 26 Ngoài ra có thể sử dụng cấu trúc:
Tên trường + đặc điểm nổi bật/ tiêu chí của trường
Ví dụ:
(Trường Arianna - Ngôi trường tuyệt vời cho sự phát triển của bạn)
Lưu ý: khi nói về đặc điểm/ tiêu chí của trường, các em không viết thành một câu đầy đủ chủ vị mà
chỉ chọn một tiêu chí/ đặc điểm hấp dẫn nhất, nổi bật nhất và viết dưới dạng một cụm danh từ.
Đoạn giới thiệu chung về trường
Để giới thiệu tên và vị trí trường, ta dùng cấu trúc:
Tên trường + is (situated) in + vị trí (the city center of/ the north/ south/ east/ west of …)
(Trường … nằm ở (trung tâm thành phố/ phía Bắc/ phía Nam/ phía Đông/ phía Tây của …)
Ví dụ:
(Trường Arianna nằm ở phía Nam của bang California.)
Để giới thiệu loại hình và đối tượng học sinh của trường, các em có thể sử dụng:
It is a/ an + loại trường (boarding/ international …) school for + đối tượng học sinh …
(Đó là một trường (nội trú/ quốc tế …) dành cho ….)
Ví dụ:
It is a boarding school for all students from grade 1 to 6.
(Đó là một trường nội trú dành cho tất cả học sinh từ lớp 1 đến lớp 6.)
Khi miêu tả chi tiết về các trang thiết bị/ đặc điểm của trường, ta có thể sử dụng một số cấu
Trang 27 Để nói về giờ học của trường, ta có thể sử dụng cấu trúc:
- The school day runs from … to … (+ (on) days of the week) (Giờ học bắt đầu từ … đến
- The school day starts/ ends at … (+ (on) days of the week) (Giờ học bắt đầu/ kết thúc lúc
Ví dụ:
The school day runs from 8:30 a.m to 4:00 p.m except for Fridays when it ends at 3:00 p.m.
(Giờ học bắt đầu từ 8 giờ 30 phút sáng đến 4 giờ chiều trừ các ngày thứ sáu khi nó kết thúc lúc 3 giờ chiều.)
Khi miêu tả chi tiết về các môn học cũng như các hoạt động của trường, ta có thể sử dụng
Ví dụ:
Every day, students study different subjects such as English, Math, IT, Sciences, Art, French, Music,
(Hàng ngày, học sinh học nhiều môn khác nhau như môn Tiếng Anh, Toán, Công nghệ thông tin, Khoa học, Mỹ thuật, Tiếng Pháp, Âm nhạc và Thể dục.)
Ví dụ:
Trang 28They also play basketball, play instruments or do drawings in some school clubs.
(Các em học sinh cũng chơi bóng rổ, các nhạc cụ hoặc vẽ tranh ở một số câu lạc bộ trong trường.)
Ví dụ:
In addition, students can take part in outside class activities such as going camping, painting,
(Ngoài ra, các em học sinh cũng có thể tham gia một số hoạt động ngoại khóa như cắm trại, vẽ tranh, chơi các môn thể thao hoặc tham gia các cuộc thi viết.)
***Writing tip – good punctuation (Chấm câu và viết hoa)
Để có một bài viết tốt các em cần áp dụng đúng các quy tắc chấm câu và viết hoa
Viết hoa chữ cái đầu tiên đối với: từ bắt đầu một câu, tên riêng, ngày và tháng, tên địa điểm
Ngắt nghỉ câu: dùng dấu phẩy (commas) để tách các ý trong một câu hoặc dùng khi liệt kê
Dấu chấm (full stops) , dấu hỏi (question marks) , và dấu chấm cảm (exclamation
marks) được đặt ở cuối câu
[rút gọn]
Luyện nói: Miêu tả trường học và các hoạt động ở trường
Trong mục này các em sẽ nghe một số câu mẫu và tự đọc lại các câu đã cho Các em hãy ghi âm tất cả các câu
và tự so sánh với bài mẫu để xem mình đã đọc tốt chưa nhé!
My school is a big and beautiful one in the country
There are three buildings and each has three floors with nine classrooms
We often play sports or do drawings and paintings at break time
I can take part in many interesting clubs at school
I like to study in a school in the country because I like the fresh air and the friendliness of people
Trang 29Từ vựng - Phần 1: Các loại nhà, phòng và đồ đạc
Types of house - Rooms and furniture
Từ mới trong bài học
apartment
/əˈpɑːtmənt/
(n.)
căn hộ
We are living in a big apartment in the city centre
Chúng tôi đang sống tại một căn hộ rộng rãi ở trung tâm thành phố
Trang 30country house
/ˈkʌntri haʊs/
(n.)
biệt thự đồng quê
Emily is living in a country house
Emily đang sống trong một ngôi biệt thự đồng quê
stilt house
/ˈstɪlt haʊs/
(n.)
nhà sàn
Living in a stilt house in a mountainous area is my unforgettable memory
Sống trong một ngôi nhà sàn tại vùng núi là một kỉ niệm không thể nào quên của tôi
Trang 31town house
/taʊn haʊs/
(n.)
nhà phố, nhà liền kề
I live in a town house in the city with my parents
Tôi sống tại một ngôi nhà phố với bố mẹ mình
villa
/ˈvɪlə/
(n.)
biệt thự
John can’t afford to buy a villa at this time
Tại thời điểm này, John không có đủ tiền để mua một căn biệt thự
Trang 32attic
/ˈætɪk/
(n.)
gác xép
The attic is his favourite place in this house
Gác xép là nơi yêu thích của anh ấy trong căn nhà này
bathroom
/ˈbɑːθruːm/
(n.)
phòng tắm
Honey, let’s wash your hands in the bathroom before dinner
Con yêu, chúng ta cùng rửa tay con trong phòng tắm trước khi ăn cơm tối nhé
Trang 33bedroom
/ˈbedruːm/
(n.)
phòng ngủ
They’re looking for a house with two bedrooms
Họ đang tìm một ngôi nhà có hai phòng ngủ
dining room
/ˈdaɪnɪŋ ruːm/
(n.)
phòng ăn
Our house doesn’t have a dining room We eat in the kitchen
Nhà chúng tôi không có phòng ăn Chúng tôi ăn trong bếp
Trang 34kitchen
/ˈkɪtʃɪn/
(n.)
phòng bếp
My mom is making me a cake in the kitchen
Mẹ tôi đang làm cho tôi một cái bánh ở trong bếp
living room
/ˈlɪvɪŋ ruːm/
(n.)
phòng khách
Jason is watching TV in the living room
Jason đang xem tivi trong phòng khách
Trang 36hall
/hɔːl/
(n.)
sảnh
I will wait for you in the hall Let’s meet there
Tớ sẽ đợi cậu ở sảnh Gặp nhau ở đó nhé
furniture
/ˈfɜːnɪtʃə(r)/
(n.)
đồ đạc trong nhà
Williams is buying some furniture for his new apartment
Williams đang mua một số đồ đạc cho căn hộ mới của mình
air conditioner
Trang 37ceiling fan
/ˈsiːlɪŋ fæn/
(n.)
quạt trần
Please turn on the ceiling fan It’s very hot
Làm ơn bật quạt trần lên Trời đang rất nóng
chest of drawers
/tʃest əv drɔːz/
(n.)
tủ có nhiều ngăn kéo
I put all of my favorite things in the chest of drawers
Tôi để tất cả những đồ yêu thích của tôi trong tủ kéo
Trang 38chopstick
/ˈtʃɒpstɪk/
(n.)
đũa
Vietnamese people usually use chopsticks in daily meals
Người Việt thường hay sử dụng đũa trong các bữa ăn hàng ngày
cooker
/ˈkʊkə(r)/
(n.)
nồi nấu
This cooker is too old
Chiếc nồi này cũ quá rồi
Trang 39cupboard
/ˈkʌbəd/
(n.)
tủ đựng đồ ăn, tủ đựng bát đĩa, tủ đựng quần áo,
My mom has just bought one more cupboard to store dishes
Mẹ tớ vừa mua thêm một tủ đựng bát đĩa nữa để đựng đĩa
dishwasher
/ˈdɪʃwɒʃə(r)/
(n.)
máy rửa bát
I bought my mom a dishwasher so that she can reduce time spent on doing housework
Tôi đã mua cho mẹ một cái máy rửa bát để mẹ rút ngắn được thời gian làm việc nhà
Trang 40fireplace
/ˈfaɪəpleɪs/
(n.)
lò sưởi
Every room in his house has a fireplace
Mỗi phòng trong nhà anh ấy đều có một cái lò sưởi
fridge
/frɪdʒ/
(n.)
tủ lạnh
A fridge is very useful because it helps me to store a lot of food
Tủ lạnh rất hữu ích vì nó giúp tôi dự trữ rất nhiều đồ ăn