1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 DE KIEM TRA 1 TIET HH 11 CHUONG 1 TRAC NGHIEM VA TU LUAN

8 284 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 724 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HINH HOC 11 CHƯƠNG I. KIÊM TRA PHÉP BIẾN HÌNH, PHÉP RỜI HÌNH, PHÉP QUAY. TÀI LIỆU DÙNG CHO GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH THAM KHẢO VÀ ÔN TẬP RÈN KỸ NĂNG VÀ NĂNG LỰC LÀM BÀI. BAI TẬP SOẠN THEO CHUẨN KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG, TỪ NHẬN BIẾT ĐẾN THÔNG HIỂU VÀ VẬN DỤNG.

Trang 1

Họ Và Tên: ……….

Phần I : Câu hỏi trắc nghiệm ( 6 đ).

Câu 1 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Phép biến hình nào biến tam giác ABF thành tam giác CBD:

C Phép tịnh tiến theo véctơ  AC

D Phép đối xứng qua đường thẳng BE

Câu 2 Chọn mệnh đề sai

A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Phép quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

D Phép Quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường vuông góc với nó

Câu 3 Cho đường tròn C ( O, R) có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường tròn C ( O, R) thành chính nó

Câu 4 Điểm nào sau đây là ảnh của M ( -4, 5) qua phép tịnh tiến theo v   1; 3  

A A( -3, 2) B B(-5, 8) C C(0, 2) D D( 5, -8)

Câu 5 Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 1, 2) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay 900

Câu 6 Điểm M ( -2, 4) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v    1;7 

Câu 7 Điểm M ( 6, -4) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép vị tự tâm O( 0, 0 ) tỉ số k = 2

Câu 8 Ảnh của đường thẳng d: -3x + 4y + 5 = 0 qua phép đối xứng trục Ox là đường thẳng nào sau đây

A 3x + 4y – 5 = 0, B 3x - 4 y -5 = 0, C -3x + 4y - 5 = 0, D x + 3y – 5 = 0

Câu 9 Nếu phép tịnh tiến biến điểm A( 3, -2) thành điểm A’( 1, 4) thì nó biến điểm B( 1, -5) thàn điểm

A B’( - 1, 1), B B’(4, 2), C B’ (-4, 2), D B’( 1, -1)

Câu 10 Cho đường tròn   2 2

:   6  12   9 0

tỉ số k = 1/3

A  x  9 2  y  18 2  4, B x  1 2  y  2 2  4,

C  x  1 2  y  2 2  36 D  x  9 2  y  18 2  36

Câu 11 Cho đường thẳng : 3x – 2 y – 1 = 0 Ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vecto v    1; 2  là đường thẳng nào sau đây

A 3x – 2y + 1 = 0, B - 3x + 2y - 6 = 0, C -2x + 3y + 1 = 0, D 2x + 3y + 1 = 0

Câu 12 Điểm nào là ảnh của M ( 1, -2) qua phép vị tự tâm I(0,1) tỉ số -3

Câu 13 Ảnh của điểm P( -1 , 3) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O(0, 0) góc quay 1800 và phép vị tự tâm O(0,0) tỉ số 2 là

Trang 2

A -1, B -2, C -3, D Đáp án khác.

Câu 15 Cho phép biến hình F biến diểm M( x, y ) thành điểm M’( x’, y’) thỏa mãn: x x y

Ảnh của điểm A( -2, 1) qua phép biến hình F là

PHẦN II: Câu hỏi tự luận ( 4 Đ).

Câu 1 Cho đường thẳng d: x – 2y + 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O(0,0) tỉ số k = 5 và phép tịnh tiến theo vecto v   1; 3  

Câu 2 Cho hình vuông ABCD có tâm I gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AI và IB Xác định một phép dời hình biến tam giác AMN thành tam giác IMP

BÀI LÀM

Trang 3

Họ Và Tên: ……….

Phần I : Câu hỏi trắc nghiệm ( 6 đ).

Câu 1 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Phép biến hình nào biến tam giác ABF thành tam giác DEC:

A Quay tâm O góc quay 1200 B Đối xứng tâm O.

C Phép tịnh tiến theo véctơ  AC D Phép đối xứng qua đường thẳng BE

Câu 2 Chọn mệnh đề sai

A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Phép quay góc quay 1800 biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

D

Phép vị tự biến một tam giác thành tam giác bằng nó.

Câu 3 Có bao nhiêu phép tịnh tiến theo vecto khác vecto – không biến hình vuông thành chính nó

A Không có phép nào, B Có một phép duy nhất, C Chỉ có hai phép, D Có vô số phép Câu 4 Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 8,-6) qua phép tịnh tiến theo v    1; 2 

Câu 5 Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 2,-3) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay - 90 0

Câu 6 Điểm M ( 3, -5) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v   1; 3  

A A( 2, -2), B B( -8, 4), C C ( 3, 1), D D( 4, -8)

Câu 7 Điểm M ( 1, -5) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép vị tự tâm O( 0, 0 ) tỉ số k = -1/3

Câu 8 Ảnh của đường thẳng d: x - 4y - 2 = 0 qua phép đối xứng trục Oy là đường thẳng nào sau đây

Câu 9 Nếu phép tịnh tiến biến điểm A( 1, 2) thành điểm A’( -3, 5) thì nó biến điểm B( 1, -5) thàn điểm

A B’( - 3, -2), B B’(3, 3), C B’ (2, -3), D B’( -2, 0)

Câu 10 Cho đường tròn   C : ( x  2)2 ( y  3)2  8 Tìm ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm O( 0, 0) tỉ số

k = -2

A  x  4 2  y  6 2  4, B  x  4 2  y  6 2  42,

C x  4 2  y  6 2  32 D  x  4 2  y  6 2  8

Câu 11 Cho đường thẳng : x – 2 y – 1 = 0 Ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vecto v   1;2  là đường thẳng nào sau đây

A x – 2y - 2 = 0, B x - 2y - 6 = 0, C -2x + 3y + 1 = 0, D 2x + 3y + 1 = 0

Câu 12 Điểm nào là ảnh của M ( 2, 1) qua phép vị tự tâm I(3,4) tỉ số 2

Câu 13 Ảnh của điểm P( 2 , -3) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O(0,0)

tỉ số - 2 và phép đối xứng qua trục Ox là

Trang 4

A -775/4, B -775/2, C -3, D Đáp án khác.

Câu 15 Cho phép biến hình F biến diểm M( x, y ) thành điểm M’( x’, y’) thỏa mãn: x x y

Ảnh của điểm A( -2, 1) qua phép biến hình F là

PHẦN II: Câu hỏi tự luận ( 4 đ).

Câu 1 Cho đường thẳng d: 3 x – 2y + 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép phép tịnh tiến theo vecto v   3;1  và phép vị tự tâm O(0, 0) tỉ số k = 2 Câu 2 Cho hình vuông ABCD có tâm I Gọi H, K, L, và J lần lượt là trung điểm của AD, BC, KC, và CI Chứng minh rằng hai hình thang JLKI và IHAB đồng dạng với nhau

BÀI LÀM

Trang 5

NĂM HỌC 2018-2019

(14 câu trắc nghiệm)

Họ và tên học sinh: Lớp: Mã đề: 132

Phiếu trả lời trắc nghiệm:

Đề trắc nghiệm:

số k=-2.

của  qua phép quay Q(O,-90 ) 0 .

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Tìm ảnh của điểm B qua phép tịnh tiến theo AD

.

qua phép tịnh tiến theo u 

và CM Phép vị tự nào sau đây biến hình thang OMNE thành hình thang ABMO?

đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp bởi phép V(M,2)và phép Q(O,-150 ) 0

trung điểm của AB, BC, CD, DA Tìm ảnh của BMN  qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp bởi các phép TOD và Q(O, ) .

A  ONP B  OMN C OMQ D OPQ

thẳng d là ảnh của  qua phép tịnh tiến theo u 

A?

Trang 6

Câu 12: Cho hình vuông ABCD có tâm O (thứ tự A,B,C,D theo chiều dương) Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp bởi các phép nào sau đây biến hình vuông MNPQ thành hình vuông ABCD?

A Q(O,45 ) 0 và V(O,- 2 ) B Q(O,90 ) 0 và V(O, 2 ) C Q(O,45 ) 0 và (O, )3

2

V D

0

(O,-90 )

phép tịnh tiến theo u 

của điểm D qua phép vị tự tâm A tỉ số k=3.

- TỰ LUẬN – ĐỀ 1

Câu 1:(1đ) Cho hình vuông ABCD có tâm O (thứ tự A,B,C,D theo chiều âm) Tìm ảnh của điểm B qua

phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp bởi các phép Q(O,90 ) 0 và phép V(O, 1) .

Câu 2:(1đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) : x +y -2x+4y-20=0 Tìm phương trình đường tròn2 2

(C’) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (-3;5) .

Câu 3: (1đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 4x-3y-6=0  Tìm phương trình đường thẳng d là ảnh của  qua phép vị tự tâm A(-2;3), tỉ số k=-2.

TỰ LUẬN – ĐỀ 2

Câu 1:(1đ) Cho hình vuông ABCD có tâm O (thứ tự A,B,C,D theo chiều dương) Tìm ảnh của điểm C qua

phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp bởi các phép Q(O,-90 ) 0 và phépV(O, 1) .

Câu 2:(1đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) : x +y +6x-4y-3=0 Tìm phương trình đường tròn2 2

(C’) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (2;-5) .

Câu 3: (1đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 5x-2y+8=0  Tìm phương trình đường thẳng d là ảnh của  qua phép vị tự tâm A(3;-2), tỉ số k=3.

- HẾT

Trang 7

-Câu 1 Cho hình bình hành ABCD, phép tịnh tiến theo véc tơ AD  biến điểm B thành :

A Điểm A B Điểm B C. Điểm C D Điểm D Câu 2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v  biến điểm M(–3; 2) thành điểm M’ (–5;

3) Véctơ v  có toạ độ là:

Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ (1;3) v  biến đường thẳng : 3 d x  5 y  8 0  thành đường thẳng có phương trình là:

A 3 x  5 y  8 0  B. 3 x  5 y  26 0  C 3 x  5 y  9 0  D 3 x  5 y  0

Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của đường tròn (C) : ( x  2)2 ( y  3)2  qua phép tịnh tiến theo véctơ 9 (4; 3)

v   là đường tròn có phương trình là:

A ( x  2)2 ( y  3)2  9 B. ( x  2)2 y2  9 C ( x  6)2 ( y  6)2  9 D ( x  2)2 ( y  6)2  9

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(–3;0) Phép quay Q( ; 90 )O 0

 biến điểm A thành điểm:

A A’(0; –3); B. A’(0; 3); C A’(–3; 0); D A’(3;0).

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2; 0) và điểm N(0; 2) Phép quay tâm O biến điểm M thành

điểm N, khi đó góc quay của nó là:

A

6

  B

6

  C.

2

2

 

Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy, phép quay tâm O (0;0) góc quay 90 biến đường thẳng d x y:   1 0

thành đường thẳng có phương trình là :

A x y  3 0 B x y  1 0 C x y  3 0 D. x y  1 0

Câu 8 Tìm mệnh đề SAI Phép dời hình biến :

A Một đoạn thẳng thành đoạn thẳng , một tia thành một tia

B. Một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó

C Một đường tròn thành một đường tròn có bán kính bằng bán kính đường tròn đã cho

D Một tam giác thành một tam giác bằng nó

Câu 9 Trong mp(Oxy) cho M  ( 2; 4) Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k  ? 2

A M '(4;8) B M  '( 8; 4) C M '(4; 8)  D. M  '( 4;8)

Câu 10 : Phép quay tâm O (0;0) góc quay -90 biến đường tròn (C) : x2+y2-4x+1=0 thành đường tròn có phương trình :

A x2 + (y-2)2 = 3 B x2 + (y+2)2 = 9 C x2 + (y+2)2 = 5 D. x2 + (y+2)2 = 3

Câu 11: Phép quay tâm I (4;-3) góc quay 180 biến đường thẳng d: x+y-5=0 thành đường thẳng có

phương trình là :

A x-y+3=0 B x+y+5=0 C x+y+3=0 D x+y-3=0

Câu 12 : Cho (-1;5) và M’(4;2) Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến Khi đó

A M (3;7) B M (5;-3) C M (3;-7) D M (-4;10)

Câu 13 : Khẳng định nào sau đây sai :

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

B Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

C. Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay thì ( OM’,OM) =

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 14 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A (3;2) thành điểm A’(2;3) thì nó biến

điểm B (2,5) thành :

A B’(5;5) B B’(5;2) C B’(1;1) D. B’(1;6)

Câu 15 : Phép vị tự tâm I(-1;2) tỉ số 3 biến điểm A(4;1) thành điểm có toạ độ :

A (16;1) B (14;1) C (6;5) D. (14;-1)

Câu 16 : Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của điểm M(-6;1) qua phép quay Q (O : 90 ) là :

Trang 8

Câu 18 : Cho d: 2x+y-3=0 Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường thẳng d thành :

A 2x+y+3=0 B 2x+y-6=0 C 4x+2y-3=0 D 4x+2y-5=0

Câu 19 : Phép vị tự tâm O(0,0) tỉ số -2 biến đường tròn : (x-1)2 + (y-2)2 = 4 thành:

A (x-2)2 + (y-4)2 =16 B (x-4)2 + (y-2)2 =4 C (x-1)2 + (y-2)2 =16 D. (x+2)2 + (y+4)2 =16

Câu 20 : Chọn mệnh đề sai

A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C. Phép quay góc quay 90 biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

D Phép quay góc quay 90 biến đường thẳng thành đường vuông góc với nó

Câu 21 : Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành :

A Hình thoi B Hình bình hành C. Hình vuông D Hình chữ nhật

Câu 22 : Trong mặt phẳng Oxy cho A(5;-3) Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh

tiến theo vectơ (5;7) là :

A (0;-10) B (10;4) C (4;10) D (-10;0)

Câu 23 : Trong các phép tịnh tiến theo các vectơ sau, phép tịnh tiến theo vectơ nào biến đường thẳng

d: 9x –7y+10=0 thành chính nó :

A (7;9) B (-7;9) C (7;-9) D (9;-7)

Câu 24 : Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến TAB AD  biến điểm A thành điểm:

A A’ đối xứng với A qua C B A’ đối xứng với D qua C

C O là giao điểm của AC và BD D. C

Câu 25 : Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M(4;6) và I(2;3) Hỏi phép vị tự tâm I tỉ số k=2 biến M thành

điểm :

A (6;9) B (2;4) C (3;2) D (6;4)

Ngày đăng: 29/10/2018, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w