1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 CSNB THÔNG TIỂU 1 ok

25 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH THÔNG TIỂU DẪN LƯU NƯỚC TIỂU... Nêu được những điểm cần lưu ý khi đặt thông tiểu cho người bệnh.. Các yếu tố ảnh hưởng đến bài tiết:• Tắc nghẽn đường tiểu: Chấn thươn

Trang 1

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH

THÔNG TIỂU DẪN LƯU NƯỚC TIỂU

Trang 2

4 Liệt kê các phương pháp dẫn lưu nước tiểu.

5 Mô tả các dấu hiệu của nhiễm trùng tiểu.

6 Nêu được những điểm cần lưu ý khi đặt thông tiểu cho người bệnh.

7 Liệt kê được những biến chứng, nguyên nhân, cách phòng ngừa khi thông tiểu cho người bệnh.

Trang 4

Số lượng nước tiểu trung bình /24 giờ:

Trang 5

CẤU TRÚC

Niệu đạo người trưởng thành :

• Nữ: 3-5 cm.

• Nam: 20cm và gấp khúc.

Trang 6

CẤU TẠO SINH DỤC NAM

Trang 7

CẤU TẠO SINH DỤC NỮ

NIỆU ĐẠO

Trang 8

Các yếu tố ảnh hưởng đến bài tiết:

• Lượng dịch nhập: ăn uống, thuốc, dịch truyền…

• Dịch mất của cơ thể: mồ hôi, nôn ói,

dẫn lưu, tiêu chảy, phỏng, xuất huyết, sốt…

• Nuôi dưỡng: thức ăn lỏng, đặc, rượu, bia, cafein…làm tăng lượng nước tiểu.

• Yếu tố tâm lý:

Trang 9

Các yếu tố ảnh hưởng đến bài tiết:

• Tắc nghẽn đường tiểu: Chấn thương, khối u…

• Nhiễm trùng đường tiểu: do nhiễm

trùng tại lỗ niệu đạo, kỹ thuật đặt thông tiểu

• Tụt huyết áp: lượng nước tiểu giảm.

• Tổn thương thần kinh- cột sống: tiêu

tiểu không tự chủ hoặc bí tiểu

Trang 10

Các yếu tố ảnh hưởng đến bài tiết:

• Giảm sức cơ: béo phì, có thai nhiều

lần, già…

• Thai kỳ: Do thai chèn ép bàng quang

• Phẩu thuật: do thuốc, mất máu, mất

Trang 11

Bài tiết bất thường của đường niệu:

• Thiểu niệu: < 30ml/giờ (<500ml/24giờ)

• Vô niệu: < 10ml/giờ (< 100ml/24 giờ).

• Đa niệu: > 2500- 3000ml/24 giờ.

• Tiểu rát buốt: bị viêm nhiễm, chấn thương.

• Không nhịn tiểu được

• Tiểu rặn:u xơ tiền liệt tuyến, chít hẹp niệu đạo.

• Tiểu đêm:.

• Tiểu máu:

• Bí tiểu:

Trang 12

1 Ống thông từ niệu đạo vào bàng quang

THỜI GIAN LƯU ỐNG + Cao su: 5-7 ngày.

+ Platic: 7-10 ngày.

+ Latex: 2-3 tuần.

+ Silicon: 2 tháng.

Trang 13

CÁC PHƯƠNG PHÁP DẪN LƯU

NƯỚC TIỂU

• Sonde Foley, Malecot, Pezzer

• Kim luồn (catheter) chọc dò trên xương mu vào bàng quang để dẫn lưu nước tiểu ra

ngoài

• Chỉ định: do không dẫn lưu nước tiểu qua niệu đạo được, giải phẫu đường tiết niệu, chấn thương niệu đạo

• Tính chất: ống sonde được rút ra tuỳ theo tình trạng người bệnh

2 Dẫn lưu bàng quang ra da

Trang 15

NHẬN ĐỊNH NGƯỜI BỆNH

• Tuổi, giới tính

• Tình trạng bệnh lý: tri giác, bệnh lý liên

quan đến đường tiết niệu?

• Khả năng bài tiết nước tiểu: tự chủ/ không

tự chủ, có đang đặt ống thông tiểu không?

• Tình trạng bàng quang có căng chướng?

• Tình trạng bộ phận sinh dục: da, niêm,

chất tiết

Trang 16

NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý:

• Báo và giải thích rõ cho người bệnh (NB)

• Giữ cho NB được kín đáo khi đặt thông

tiểu

• Áp dụng kỹ thuật vô khuẩn hoàn toàn

• Làm trơn ống thông trước khi đặt

• Thao tác nhẹ nhàng

• Chọn lựa ống thông thích hợp

• Không được làm giảm áp suất đột ngột

trong bàng quang vì có thể gây xuất huyết

Trang 17

NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý:

• Cố định ống thông đúng cách.

• Vệ sinh bộ phận sinh dục hằng ngay.

• Hệ thống dẫn lưu nước tiểu phải khô ráo, kín, thông, một chiều và thấp hơn bàng

quang 60cm.

• Thay ống thông mỗi 5-7 ngày hoặc lâu hơn

• 2 giờ sau khi rút ống thông mới được đặt trở lại

Đối với thông tiểu liên tục:

Trang 18

NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý:

Đối với thông tiểu liên tục:

• Khi không cần thông tiểu, nên tập cho bàng quang hoạt động trở lại, tránh bị teo.

• Khuyên NB uống nhiều nước (nếu được)

• Theo dõi tính chất,số lượng… nước tiểu

qua sonde.

• Rút ống thông tiểu sớm (theo y lệnh)

• Giáo dục NB và thân nhân

Trang 19

BIẾN CHỨNG THÔNG TIỂU

Trang 20

THÔNG TIỂU THƯỜNG

- Dùng các loại chất trơn không đúng.

- Áp dụng đúng kĩ thuật

vô khuẩn khi đặt thông tiểu.

- Vệ sinh bộ phận sinh dục trước khi đặt thông tiểu.

- Dùng các loại chất trơn tan trong nước.

Trang 21

THÔNG TIỂU THƯỜNG

- Động tác đặt thô bạo.

- Tư thế dương vật

NB không đúng

- Đặt thông tiểu nhiều lần/ ngày.

- Kích cỡ phù hợp : + Người lớn: 16-18-20F + Trẻ nhỏ: 8-10-12F

- Thao tác nhẹ nhàng, không dùng lực.

- Để dương vật vuông góc với NB khi đặt.

- Không đặt quá 2 lần/ ngày

Trang 22

THÔNG TIỂU THƯỜNG

bàng quang

Cho nước tiểu chảy

ra từ từ

Trang 23

THÔNG TIỂU LIÊN TỤC

cử động.

- Do túi chứa nước tiểu quá nặng.

- Cố định ống thông phải chừa khoảng cách

- Nữ: cố định ống ở mặt trong đùi

Trang 24

THÔNG TIỂU LIÊN TỤC

tiểu thì khoá lại

Tránh nhiễm trùng đường niệu do đặt thông tiểu

Trang 25

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN

Ngày đăng: 29/10/2018, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w