1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập min -max tiệm cận

12 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy: Hồ Long Thành fanpage: facebook.com/luyenthihothanh Câu 7: Cho hàm số y f x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Khẳng định nào sau đây đúng?. Hàm số có đú

Trang 1

Câu 1: Cho hàm số yf x  liên tục và nghịch biến trên a b;  Khẳng định nào sau đây đúng?

A    

[ ; ]a b

Max f x f b B     

  [ ; ]a b 2

b

[ ; ]a b

Min f x f b D     

  [ ; ]a b 2

b Min f x f

Câu 2: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau:

 

f x 0  0  0 

 

f x

2

7

1

5

Khẳng định nào sau đây đúng?

1;4

max f x 5.

 

   B min1;4 f x  1.

 

   C min1;4 f x  0.

 

1;4

max f x f 7

 

Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất max

x y

 của hàm số y cosx 2 cos  2x

x y

max

3

x y

x y

x y

Câu 4: Hàm số nào sau đây không có giá trị nhỏ nhất trên ?

A

2

2

1

x x y

x x

 

  B

2

yx  x C y cos 2x 3sinx 1 D y x 3  3x

Câu 5: Biết hàm số yf x  có đạo hàm trên a b;  và x0 là nghiệm duy nhất của f x trên  a b; Khẳng định nào sau đây đúng?

A    

;

x a b f x f a

;

x a b f x f b

  

C min;    0

x a b f x f x

   D min;   min      , 0 , .

x a b f x f a f x f b

  

Câu 6: Gọi M, N là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x2 2 trên 0; 2 ,  tính

2

MN

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN TỔNG ÔN MIN MAX – TIỆM CẬN

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Giáo viên: Hồ Long Thành

Địa chỉ: Trung Tâm Luyện Thi Hồ Thành – 618/13/15A đường Quang Trung quận Gò Vấp

Fanpage: https://www.facebook.com/luyenthihothanh/

 https://www.facebook.com/ms.le.vy1404/

Điện thoại ghi danh: 0938.171.119

Trang 2

Thầy: Hồ Long Thành fanpage: facebook.com/luyenthihothanh

Câu 7: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng  1

D Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1

Câu 8: Cho hàm số yf x  có lim   1

x f x

  và lim   1

x f x

   Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường y 1 và y  1

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường x 1 và x  1

Câu 9: Cho hàm số

2

2

y

x

 có đồ thị  C Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đường y 2 là một tiệm cận ngang của  C

B Đường y 1 là một tiệm cận ngang của  C

C Đường x 2 là một tiệm cận đứng của  C

D Đường x 3 là một tiệm cận ngang của  C

Câu 10: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

3

x y

 

Câu 11: Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1

1

x y x

Câu 12: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số nào có bảng biến thiên sau?

  '

y

3





3

2

x y

x

1

x y x

2

x y x

2

x y x

Câu 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1

x y x

 trên đoạn 2; 4 A

2;4

miny 6

 

 

2;4 miny 2

 

 

2;4 miny 3

 

 

2;4

19 min

3

y

 

  

Trang 3

Câu 14: Cho hàm số

1

x m y

x

 thỏa mãn min [2;4] y 3 Khẳng định nào sau dưới đây đúng?

Câu 15: Tìm tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

.

x x x

 

2

2

2

yy  D y 2.

Câu 16: Cho hàm số 2 3

( ) 2

x

x

 Gọi M là điểm bất kỳ trên ( )C , T là tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của đồ thị ( )C Tìm giá trị nhỏ nhất của T.

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số   2

1 :

m

x

C

x

  có hai đường tiệm cận đứng

1 4 2

m m

 

1 4 2

m m



D m 2.

Câu 18: Cho hàm số 2

1

mx m y

x

Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8 ?

2

Câu 19: Hàm số yf x  xác định trên \ 1;1  , có đạo hàm trên \ 1;1  và có bảng biến thiên như

sau :

Đồ thị hàm số

 1 1

y

f x

có bao nhiêu tiệm cận (tiệm cận đứng và tiệm cận ngang)?

Câu 20: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình bên Tìm số

 

2

2

2 4

x x x y

f x

 

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 21: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên 0; 7

2

 

 

 có đồ thị hàm số yf x như hình vẽ

Trang 4

Thầy: Hồ Long Thành fanpage: facebook.com/luyenthihothanh

Hỏi hàm số yf x  đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0; 7

2

 

 

  tại điểm x0 nào dưới đây?

Câu 22: Cho các số thực x, y thay đổi thỏa điều kiện y 0, x2   x y 12 Gọi M N, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pxy x  2y 17 tính M N

Câu 23: Anh Minh muốn xây dựng một hố ga không có nắp đậy dạng hình hộp chữ nhật có thể tích chứa

3200 cm , tỉ số giữa chiều cao và chiều rộng của hố ga bằng 2 Xác định diện tích đáy của hố ga để khi xây hố tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số msao cho đồ thị của hàm số

2

1

x y mx

 có hai tiệm cận ngang

A Không có giá trị thực nào của m B m0

Câu 25: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số k để phương trình 3 x  1 k x  1 24 x2  1 có nghiệm

A  1; 3  B 1

1; 3

  D   1; . D 1

1; 3

 

HẾT

O

x

1

3

3, 5

y

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Áp dụng nội dung định nghĩa GTLN, GTNN của hàm số thì khẳng định C đúng

Câu 2: Xét bảng biến thiên:

 

f x 0  0  0 

 

f x  2

7

1

5

 

f x 2

0

7

1

5

Dựa vào bảng biến thiên min1;4 f x  0

 

   và max1;4 f x  7.

 

Câu 3: Đặt t cos ;x     x t  1;1  và g t  t 2 t2

2 1

g t

 

2 2

0

2

t

t t

 

 

 1 0

y   ; y 1  2 Vậy max 2

x y

 

Cách 2: Sử dụng MTCT

Sử dụng tổ hợp phím w7(Lưu ý: Do sin ; cosx x tuần hoàn chu kì 2 nên ta chỉ cần tìm max, min của hàm

số trên 0; 2 là được)

Nhập hàm F X  cosX 2 cos  2X, START: 0, END: 2 , STEP: .

10

(Hoặc quét 2 lần từ

0  ;  2 )

Câu 4: Vì lim lim 3 3 

3

y x  xkhông có giá trị nhỏ nhất

Trang 6

Thầy: Hồ Long Thành fanpage: facebook.com/luyenthihothanh

2

1

x x y

x x

 

2

2 2

1

y

x x

 

3 4 3

3

3 4 3

3

       

2

2

1

x x y

x x

 

 

tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Đáp án B: Hàm sốy 3x2  x 1 với a  3 0có đồ thị là một parabol có bề lõm quay lên nên tồn tại giá trị nhỏ nhất bằng tung độ của đỉnh parabol

yxx   y xx Nếu đặt t sinx với t   1;1  thì hàm

số đã cho trở thành f t   2t2   3t 2 liên tục trên đoạn  1;1  nên luôn tồn tại giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn  1;1 

Nhận xét: Học sinh có thể quan sát nhanh hàm số y ax 3 bx2 cx d a ,  0 luôn không có GTLN, GTNN trên .

Câu 5: Do hàm số yf x  có đạo hàm trên a b;  và x0 là điểm cực trị duy nhất trên  a b; nên

 0 0

f x  , từ đây suy ra:

        0 

;

x a b f x f a f x f b

   và max;   max      , 0 , .

x a b f x f a f x f b

  

Câu 6: Ta có:

 

 

  3

1 0; 2

0 0; 2

x

x

  

       

  



Ta có: y 0  2; y 1  1; y 2  10.

0;2

x

 

0;2

x

 

Câu 7: Từ bảng biến thiên, ta thấy y đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua x0 nên x0 là điểm cực đại; y đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x1 nên x 1 là điểm cực tiểu Vậy khẳng định D đúng

Câu 8: Do lim   1

x f x

  nên theo định nghĩa, ta có y 1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

x f x

   nên theo định nghĩa, ta có y  1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị của hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là y 1 và y  1

Câu 9: Ta có:

4

2

y

x

x

2 2

1

x x

y

x

x

Trang 7

Suy ra đường y 3 là một tiệm cận ngang của  C

2

2

y

x

 Suy ra đường x2 là một tiệm cận đứng của  C

Câu 10:

2

x

x

 



+) Ta có:

                   là các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

    là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số Vậy đồ thị hàm số đã cho có 5 đường tiệm cận

Nhận xét: Do tập xác định của hàm số là D 0;  nên không tồn tại lim

x y



Sử dụng máy tính cầm tay:

1

y

x

 vào máy tính:

aQ)+3RQ)dp3qcQ)$+2

Nhập x  1,99999999 rp1.99999999=

Dự đoán

2

xy

  

Nhập x  0,99999999 rp0 99999999=

Dự đoán

1

xy

  

Nhập x 1,000000001 r1.000000001=

Dự đoán

1

xy

  

Nhập x 2,000000001 r2.000000001=

Dự đoán

2

xy

  

Vậy x  2; x  1; x 1; x 2 là các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Trang 8

Thầy: Hồ Long Thành fanpage: facebook.com/luyenthihothanh

10

x y

  Vậy y 0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho

Câu 11: Ta có: lim 3; lim 3

     Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang là y 3.

Câu 12: Dựa vào BBT ta có: Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó và đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 2, tiệm cận ngang là y 3. Kiểm tra hàm số cho ở đáp án D thỏa các yêu cầu trên

Câu 13: Cách 1: Ta có        

0

3

x

Ta thấy x    3  2;4  Ta có       19

3

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2; 4  bằng 6

Cách 2: Sử dụng MTCT

3 , 1

X

F X

X

 START: 2, END: 4, STEP:

.

Câu 14: Ta có

 2

1 1

m y

x

 

 

2;4

 

2;4

4

3

m

 

 

Câu 15: +) Tìm tiệm cận đứng:

2

3 2

1 lim

x

x x x

 

  

 

   

2

3 2

lim

x

x x

x x

 

  

 

      

+) Tìm tiệm cận ngang:

2

lim

x

x x x



 

1 2

y

lim

x

x x x



   

1 2

y

   là TCN

Câu 16: + Gọi 0

0 0

; 2

x

M x

x

 thuộc đồ thị ( )C , với x0  2 + Đồ thị ( )C có: tiệm cận đứng 1:x 2; tiệm cận ngang 2:y 2

Trang 9

+ Ta có: d M ;   1 x0  2 và  2 0

0

1

2

x

0

1

2

x

0

1

2

x

2.( 2) ( 3).1

1

ad bc d

c

Câu 17: Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng khi phương trình x2   x m 0 có hai nghiệm phân

biệt khác 1 hay 1 4 0

m m

 

 

1 4 2

m m

  

 

 

Câu 18: TCĐ: x 1, TCN: y 2mm 0

* Ta có: S 2m     8 m 4

Câu 19: Dựa vào bảng biến thiên ta có:

 

x f x

 1

1

x f x  

 nên y 1 là TCN

  lim

x f x

   

 1

1

x f x

 nên y0 là TCN

  0

xf x

  0

1 lim

1

x  f x  

 nên x0 là TCĐ

Từ bảng biến thiên, ta thấy tồn tại duy nhất một số x0  ; 1 thỏa mãn f x 0  1 Khi đó

 

0

lim

x xf x

   nên xx0 là TCĐ Vậy đồ thị hàm số

 1 1

y

f x

 có 4đường tiệm cận

Câu 20: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình bên Tìm số

 

2

2

2 4

x x x y

f x

 

A 1 B 2 C 3 D 4

Lời giải

0

4 0

2 2

1

x

f x

x

f x

x

 

 

 

 



0

2

x

x

 

     

 

Trang 10

Thầy: Hồ Long Thành fanpage: facebook.com/luyenthihothanh

Vì mẫu số có hai nghiệm x 0;x 2 là nghiệm kép nên đt hàm số có ba đường tiệm cận đứng là:

xxx

Câu 21: Chọn D

Dựa vào đồ thị của hàm số yf x , ta có bảng biến thiên:

7 0;

2

 

 

 

 Vậy x0 3

Câu 22: Ta có: y x 2 x 12 Do y  0 x2      x 12 0 4 x 3

Mặt khác, M xy x   2y 17 x x 2  x 12 x 2x2  x 12 17 x3  3x2  9x 7

Xét hàm số f x x3  3x2  9x 7 với    4 x 3

Ta có: f x  3x2  6x 9 Do đó: f x       0 x 1 x 3

Khi đó: f   3 20,f 1   12,f   4 13,f 3  20

VậyM 20, N   12 MN 8.

Câu 23: Chọn B

Gọi a, b, h lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hố ga Ta có hình vẽ:

a

b

h

Ta có:

2

2

2

abh

a ab

b h

h b

h b b

Để xây hố tiết kiệm nguyên vật liệu nhất thì S xqS đ đạt giá trị nhỏ nhất

 

2 6400 1600 2 8000

y

Trang 11

Xột   2 8000

4

f b b

b

  trờn 0;

2

8000

b

+∞

1200 +∞

+∞

f

f'

x

+

10

-0

0

Với b  10 a 16

Vậy diện tớch đỏy hố ga để khi xõy hố tiết kiệm được nguyờn liệu nhất là:  2

16.10 160 cm

đ

Cõu 24: Đỏp ỏn D

Nhận xột:

Với m0 thỡ mx2 1 0 nờn hàm số khụng xỏc định

Với m0:

Xột giới hạn:

2

lim

1

x

x mx



2

1 2 lim

1

x

x m x



2

m

 và

2

lim

1

x

x mx



2

1 2 lim

1

x

x m x



2

m

 đồ thị hàm số cú hai đường tiệm cận ngang là y 2

m

m

Vậy m0 thỏa món ycbt

Cõu 25: TXĐ: D 1;  Phương trình đã cho 1 4 1 (1)

k

Đặt 4 1 khi đó (1) trở thành: 2 (2)

1

x

x

x

(Hoặc sử dụng đạo hàm với 4 1

1

x

x

Hàm số f t   3t2 2t 0  t 1 có bảng biến thiên:

Phương trỡnh đó cho cú nghiệm  Phương trỡnh (2) cú nghiệm t  0;1

Dựa vào bảng biến thiờn ta cú cỏc giỏ trị k cần tỡm là: 1

1 k

  

Trang 12

Thầy: Hồ Long Thành fanpage: facebook.com/luyenthihothanh

Ngày đăng: 27/10/2018, 20:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w