Bài giảng hóa học 11 phân bón hóa học về phân lân Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat. Tác dụng: + Thúc đẩy quá trình sinh hóa ở thời kì sinh trưởng của cây. + Làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, củ quả to,… Độ dinh dưỡng bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng P. Phân lân có 2 loại: Supephotphat đơn và Suppephotphat kép. + Supephotphat đơn: Điều chế: Quặng photphorit hoặc apatit + Axit sunfuric đặc Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 (đặc) Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4 + Supephotphat kép: Thành phần chỉ có Ca(H2PO4)2. Chứa 4050% P2O5 Điều chế: (2 giai đoạn) Điều chế axit phophoric Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4 Cho axit photphoric tác dụng với photphorit hoặc quặng apatit Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 3Ca(H2PO4)2 Phân lân nung chảy: Là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magiê (chứa 1214% P2O5)
Trang 1PHÂN BÓN HÓA HỌC
Bài 12
Trang 2II PHÂN LÂN
Trang 3• Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat.
• Tác dụng:
+ Thúc đẩy quá trình sinh hóa ở thời kì sinh trưởng của cây.
+ Làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, củ quả to,…
• Độ dinh dưỡng bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng P.
Trang 4Có hai loại phân lân
Trang 51 Supephotphat
a) Supephotphat đơn
- Thành phần hỗn hợp gồm: Ca(H2PO4)2 và CaSO4
- Chứa 14-20% P2O5
Nhà máy hóa chất Lâm Thao – Phú
Thọ Apatit Lào Cai
Điều chế:
Quặng photphorit hoặc apatit + Axit sunfuric đặc
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 (đặc) Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
Trang 6b) Supephotphat kép
1 Supephotphat
Thành phần chỉ có Ca(H2PO4)2 Chứa 40-50% P2O5
Điều chế: (2 giai đoạn)
- Điều chế axit phophoric
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4
- Cho axit photphoric tác dụng với photphorit hoặc quặng apatit
Ca (PO ) + 4H PO 3Ca(H PO )
Trang 72 Phân lân nung chảy
• Là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magiê (chứa 12-14% P2O5)
• Điều chế:
Apatit (hay
photphorit)
Than cốc
Đá xà vân
1000 0 C
Sản phẩm
- Làm nguội nhanh bằng nước
- Sấy khô
- Nghiền
Trang 8Phân Supephotphat đơn Supephotphat kép Lân nung chảy Thành phần hóa
học chính Ca(H CaSO 2 4 PO 4 ) 2 và Ca(H 2 PO 4 ) 2 Hỗn hợp photphat và
silicat của canxi
và magiê
Điều chế Ca 3 (PO 4 ) 2 +
2H 2 SO 4 (đặc) Ca(H 2 PO 4 ) 2 + 2CaSO 4
Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3H 2 SO 4 2H 3 PO 4 +
3CaSO 4
Ca 3 (PO 4 ) 2 + 4H 3 PO 4 3Ca(H 2 PO 4 ) 2
Nung hỗn hợp quặng apatit, đá
xà vân và than cốc trên 1000 0 C
Dạng ion hoặc hợp
chất mà cây trồng
đồng hóa
nước, tan trong môi trường axit đất chua