Sự phát triển của các dòng tế bào máu được chia 3 lớp: Lớp tế bào gốc. Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa. Lớp các tế bào thực hiện chức năng.Các tế bào trưởng thành: HC, BC chia múi, monocyte, TC, plasmocyte…Vị trí: máu ngoại vi, khu vực dự trữ (xoang gan và lách, tủy xương và hạch).Hầu hết không phân chia (lymphocyte và monocyte)
Trang 3HCT: HEMATOCRIT
Trang 6NỘI DUNG
• Sinh lý hồng cầu và nhóm máu.
• Sinh lý bạch cầu và hệ thống miễn dịch.
• Sinh lý tiểu cầu và cầm máu.
Trang 7TẠO MÁU
Trang 8Tế bào chưa
trưởng thành trưởng thành Tế bào
TẠO MÁU
Trang 9VỊ TRÍ TẠO MÁU
Thời kỳ phôi thai
Thời kỳ sau sinh
Trang 10Phôi thai Sau sinh
ch
Tú
i noãn
TẠO MÁU BÌNH THƯỜNG
Trang 12Phân loại các tế bào tạo máu
• Sự phát triển của các dòng tế bào máu được chia 3 lớp:
Lớp tế bào gốc.
Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa.
Lớp các tế bào thực hiện chức năng
Trang 13 Tế bào gốc vạn năng
Tế bào gốc định hướng sinh lympho và sinh tủy
Tế bào gốc tiền thân đơn dòng
Chuyển biến không hồi phục.
Lớp tế bào gốc
Trang 15 Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa
• Tăng sinh (số lượng): khả năng giảm dần theo mức độ trưởng thành của tế bào tạo máu
• Biệt hóa (chất lượng): tế bào hoàn thiện dần
– Biệt hóa dòng BC: tích lũy về men…
– Biệt hóa dòng HC: tổng hợp Hb.
• Khu trú chủ yếu ở tuỷ xương, hạch và lách.
Trang 17 Lớp các tế bào thực hiện chức năng
• Các tế bào trưởng thành: HC, BC chia múi, monocyte, TC, plasmocyte…
• Vị trí: máu ngoại vi, khu vực dự trữ (xoang gan và lách, tủy xương và hạch)
• Hầu hết không phân chia (lymphocyte và monocyte)
Trang 19• Thay đổi nhân, bào tương
• Nhân dần đông đặc và teo lại lệch ra ngoài HCL HC trưởng thành sau 24giờ
• Tỉ lệ HCL/ máu ngoại vi: 0,7-0,9%
• Tổng hợp Hb: NHC ưa kiềm
dần nồng độ Hb/HC đạt mức bão hòa.
24h
Trang 22Dòng bạch cầu hạt
• Thay đổi nhân
Nhân lớn, cấu trúc đồng nhất
Nhân có nhiều múi
Trang 24Dòng mono
Nguyên bào đơn nhân
Tiền đơn nhân
Đơn nhân
Đại thực bào
Trang 26Dòng lympho
Tế bào gốc vạn năng (TBG) TBG định hướng sinh lympho
TBG tiền thân LB TBG tiền thân L
L B (tủy, vỏ lách, hạch) B ursa fabricius L T (tuyến ức) T hymus
Trang 28Dòng tiểu cầu
Tế bào gốc vạn năng
Nguyên mẫu tiểu cầu …
Tiểu cầu
Trang 30SINH LÝ HỒNG CẦU
Mục tiêu
1 Phân tích được quá trình sản sinh hồng cầu.
2 Trình bày được các đặc điểm chung và chức năng của
hồng cầu.
3 Phân loại được nhóm máu hệ ABO và hệ Rh.
4 Trình bày được các ứng dụng xác định nhóm máu hệ ABO
và truyền máu.
Trang 31HÌNH DẠNG
7 - 8m
2-3m
1m
Trang 34Fe ++ + apoferritin ferritin(Fe +++ )
Thải theo phân
Transferrin (Fe +++ ) Fe +++ + -globulin
Tủy xương
(tạo HC)
Mô (tạo enzym, myglobin)
Dự trữ (gan, lách, tủy xương)
Thải trừ (mồ hôi, nước tiểu, kinh nguyệt)
Fe từ HC
bị hủy (Fe ++ )
Thiếu sắt thiếu máu nhược sắc
Trang 37(tạo HC) Thải trừ(phân, nước tiểu) Dự trữ(các mô, đặc biệt: gan)
yếu tố nội tại
B12 - yếu tố nội tại – Receptor đặc hiệu
Trang 38B12 – transcobalamin II yếu tố nội tại
Tb thành
Trang 39Vitamin B12
• Nhu cầu: <1g/ngày
• Dự trữ ở gan: 1000 lần nhu cầu/ngày
thiếu B12 trong nhiều tháng
Triệu chứng (+)
Viêm teo niêm mạc
dạ dày cắt dạ dày không tiêm B12 thường xuyên
Trang 40Acid folic
• Vitamin tan trong nước, có nhiều trong: rau cải xanh, óc, gan, thịt.
• Nhu cầu: 50 - 100g/ngày.
• Acid folic cần thiết cho sự trưởng thành HC
do tăng sự methyl hóa quá trình thành lập ADN.
• Hấp thu: ruột, chủ yếu hỗng tràng.
• Thiếu acid folic: thiếu máu HC to.
Trang 41Erythropoietin Biệt hóa tế bào gốc dòng HC
Tăng tổng hợp Hb trong HC
ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU
O 2 mô
Trang 43ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU
• Androgen: tạo Erythropoietin.
kích thích biệt hóa tế bào gốc.
Hormon tăng trưởng của tuyến yên (GH): tạo erythropoietin.
LH: kích thích tiết testosterone gây tiết
erythropoietin.
Thyroxin.
Trang 44ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU
• Bình thường
– Tủy xương: 0,5 –1%HC/ngày.
– HC chết: 1%/ngày (máu ngoại vi, lách).
• Khi nhu cầu tăng (tán huyết nặng) x6 – 8
– Số lượng dòng HC trong tủy tăng.
– Thời gian trưởng thành rút ngắn.
– HC ra máu ngoại vi sớm.
Trang 46HC trong Dd đẳng trương (ASTT=ASTT/HC)
HC trong Dd nhược trương (ASTT < ASTT/HC)
HC trong Dd ưu trương
(ASTT > ASTT/HC)
Trang 49CHỨC NĂNG CỦA HỒNG CẦU
• Hô hấp
• Miễn dịch
• Điều hòa thăng bằng toan kiềm
• Tạo áp suất keo
Trang 51Số lượng Hemoglobin trong HC
• Nồng độ Hb trong HC: 14 –16g/dl (g%)
Hb được màng hồng cầu bảo vệ Bệnh lý (độc chất, bệnh lý bẩm sinh )
Sức bền màng HC giảmHồng cầu vỡ Hb/HT CN vc khí
Trang 54Chức năng hô hấp của
hemoglobin
• Hemoglobin vận chuyển O2 từ phổi mô
• Hemoglobin vận chuyển CO2 từ mô phổi
Trang 55Hemoglobin vận chuyển oxy
• O2 + Hb (Fe ++/Hem) HbO2 (oxyhemoglobin)
Trang 56Các yếu tố ảnh hưởng lên ái lực
Trang 58Hemoglobin vận chuyển CO2
(R - NH2 + CO2 R – NH – COOH)
(1) (2)
Trang 59 Thứ tự các acid amin trong Hb được xác định trong gen
di truyền biến dị Hb không bình thường thay đổi hình dáng, tính chất HC dễ vỡ thiếu máu tán huyết.
Trang 60• Bệnh Thalassemie: bất thường về số lượng
chuỗi polypeptid HbA (22 )
Thalassemie
Thalassemie
Trang 61Thoái biến hemoglobin
• Đời sống trung bình của HC ở máu ngoại vi
Trang 64CHỨC NĂNG ĐIỀU HÒA THĂNG BẰNG TOAN KIỀM
• Nhân imdazol của histidin (globin) có sự cân bằng giữa acid và kiềm pH ít thay đổi chức năng đệm của HC
• Tác dụng đệm của Hb chiếm 70% của máu toàn phần
Trang 65CHỨC NĂNG TẠO ÁP SUẤT KEO
• Thành phần cấu tạo của HC chủ yếu là protein áp suất keo của máu
Trang 66BẢO QUẢN HỒNG CẦU ĐỂ
Trang 67NHÓM MÁU - LỊCH SỬ
• Kháng nguyên HC được nhận biết và phát hiện từ cuối thế kỷ XVIII (? máu vật người).
• 1890, Landsteiner: HC cừu + HT người
HC cừu vỡ giải phóng Hb bất thuận hợp giữa máu cừu và người.
• Gần ¼ thế kỷ sau – 1900, Landsteiner lấy máu cs: HC người này + HT người kia nhiều trường hợp HC bị ngưng kết
Trang 681 Người bình thường, trong HT không có KT >< KN
HC của chính mình.
2 Ngừơi bình thường, HT có thể có hoặc không KT ><
KN HC của người khác.
3 Mỗi NM được xác định bằng sự (+) hay (-)
của 1 hay nhiều KN/HC hệ thống ABO
Trang 69
AB A
B O
Trang 70NHÓM MÁU - LỊCH SỬ
Phát hiện:
– Kháng nguyên nhóm máu trên màng HC.
– Kháng thể trong huyết thanh.
Phân loại nhóm hồng cầu trên người, hay còn gọi NHÓM MÁU.
Phát hiện nhiều KN khác trên màng HC nhiều hệ thống nhóm máu: Rh, Kell, Kidd, Duffy, Lewis
Trang 71KHÁNG NGUYÊN – KHÁNG THỂ NM
• Kháng nguyên: vật lạ cơ thể: đáp ứng
miễn dịch sản sinh kháng thể: phản ứng đặc hiệu với KN
• Kháng thể: protein bảo vệ được sản sinh
do đáp ứng miễn dịch của một cá thể
được kích thích bởi một vật lạ
• Kháng thể NM: tự nhiên, miễn dịch
Trang 73Tiêu huyết trầm trọng trong lòng mạch.
Qua nhau thai.
Không gây ngưng kết ở nhiệt độ lạnh và phòng thí nghiệm.
Chỉ bám lên bề mặt HC.
Trang 74KHÁNG NGUYÊN – KHÁNG THỂ HỆ ABO
B
AB A
Kháng nguyên
(Bề mặt HC)
Kháng thể (Huyết thanh, huyết tương)
anti-A
anti-B
Trang 75anti-B anti-A
AB B
anti-A anti-B
A
NHÓM MÁU HỆ ABO
Trang 771 2 3 4 5 6 7 8 9 4 8 30 40 50 60 70 80 90 20
Trang 80• Các kỹ thuật (phương pháp):
– Cột Gel (Gel card)
– Phiến nhựa có giếng (microplate)
– Ống nghiệm
– Phiến kính, phiến đá (gạch men):
• Không khuyến khích, đặc biệt trên trẻ sơ sinh
• Kém nhạy dễ định nhầm NM
• Nguy cơ lây nhiễm cao
Trang 82• HCM A
• HCM B
• HCM O
Kết luận: dựa trên PHẢN ỨNG NGƯNG KẾT HỒNG CẦU
có KHÁNG NGUYÊN và KHÁNG THỂ tương ứng gặp nhau.
Trang 83• HTM đủ nhạy, độ mạnh và hiệu giá.
• HCM: HC mới, đã rửa và pha huyền dịch
Trang 841 giọt
Trang 86Anti-A Anti-B Anti-AB
Trang 87TRUYỀN MÁU
• Nguyên tắc :
– KN và KT tương ứng không gặp nhau trong máu
người nhận truyền máu cùng nhóm.
– Nếu truyền máu khác nhóm: KN trên bề mặt HC
người cho không bị ngưng kết bởi KT tương
ứng trong HT người nhận (KN người cho không gặp Kháng thể người nhận).
Trang 89SƠ ĐỒ TRUYỀN MÁU
A
B
Trang 90HỆ RHÉSUS
• 1904 Landsteiner tìm thấy ở khỉ Maccacus
Rhésus tên KN yếu tố Rh.
• Yếu tố Rh: hệ thống nhiều KN, trong đó KN D
mạnh nhất, ý nghĩa trong truyền máu.
Trang 91KHÁNG THỂ RHÉSUS
• Kháng thể tự nhiên: hiếm
• Kháng thể miễn dịch (IgG)
Trang 92Ant i D
Trang 95SINH LÝ BẠCH CẦU
VÀ HỆ THỐNG MIỄN DỊCH
Mục tiêu:
• 1 Trình bày được quá trình sản sinh bạch cầu.
• 2 Xác định được số lượng và công thức bạch cầu.
• 3 Phân biệt được các loại bạch cầu
• 4 Phân tích được các đặc tính và chức năng của từng loại bạch cầu.
• 5 Nắm được khái niệm về miễn dịch và hệ thống miễn dịch.
Trang 96SỐ LƯỢNG VÀ CTBC
• SLBC ở người trưởng thành bình thường:
4.000 – 10.000/mm 3 (4 – 10 x 10 9 /L) – Giảm BC khi SLBC < 4.000/mm 3 máu
– Tăng BC khi SLBC > 10.000/mm 3 máu
• Trẻ em, phụ nữ mang thai: SLBC cao hơn.
• SLBC : nhiễm khuẩn cấp tính, bệnh bạch cầu cấp hoặc mạn tính.
• SLBC : nhiễm độc, nhiễm xạ, suy tủy.
Trang 97– CT Shilling : chỉ số biến động nhân BC.
Trang 98CTBC THÔNG THƯỜNG
• Bạch cầu hạt trung tính: 60 – 66%
• Bạch cầu hạt ưa acid : 2 – 4%
• Bạch cầu hạt ưa kiềm : 0,5 – 1%
• Bạch cầu đơn nhân : 4 – 8%
• Bạch cầu lympho : 20 – 25%
Sự thay đổi CTBC cho nhiều ý nghĩa quan trọng
Trang 99Trị số tuyệt đối các dòng BC trên người
Trang 100 Công thức Arneth và công thức Schilling : chỉ thực hiện
Trang 101▪ Xác định CT Schilling
Tỉ lệ của các dòng BC giai đoạn trước
với đa nhân.
Đếm 100 – 200 BC, xác định tỉ lệ của mỗi giai đoạn BC theo CT:
% tủy bào + % hậu tủy bào + % band
R =
% BC đa nhân Giá trị bình thường: R=1/16.
Trang 108Tính thực bào
• Thực bào là chức năng quan trọng nhất của BC đa nhân trung tính và đại thực bào
Trang 109CHỨC NĂNG CỦA BẠCH CẦU
• Bạch cầu hạt trung tính (Neutrophil)
• Bạch cầu hạt ưa acid (Eosinophil)
• Bạch cầu hạt ưa kiềm (Basophil)
• Bạch cầu đơn nhân (Monocyte)
• Bạch cầu lympho (Lymphocyte)
Trang 110 Đầu tiên: ĐTB Neutrophil ĐTB
BC N và ĐTB sau khi ăn vi khuẩn, mô hủy hoại, chúng bị nhiễm độc và chết dần.
Vài giờ
Máu Phóng thích BC vào máu (N*)
Tăng tốc độ sản xuất BC hạt
Trang 111Bạch cầu hạt ưa acid
• Thực bào: yếu hơn bạch cầu N.
• Khử độc các protein lạ tập trung ở đường tiêu hóa, hô hấp.
• Chống ký sinh trùng: gắn KST giải phóng chất diệt KST (men thủy phân, polypeptid diệt
ấu trùng).
• Tan cục máu đông: giải phóng plasminogen plasmin tan sơi fibrin.
Trang 112Bạch cầu hạt ưa kiềm
• Hiếm gặp trong máu
Trang 113Bạch cầu đơn nhân
(Monocyte)
• Trong máu: chưa trưởng thành không chức năng
• Mono/máu các mô: Đại thực bào
• Chức năng của đại thực bào:
– Thực bào: rất lớn nhiễm khuẩn mạn tính.
– Khuếch đại phản ứng viêm không đặc hiệu.
– Trình diện kháng nguyên.
Vài giờ
Trang 114• Nguồn gốc: tế bào gốc đa năng ở tủy xương
tế bào gốc đặc hiệu dòng lympho
Trang 115DÒNG LYMPHOCYTE
L cảm ứng
L T nhớ
Tế bào gốc vạn năng (TBG) TBG định hướng sinh lympho
Trang 117• Lympho T cảm ứng
– Tác dụng trực tiếp
LT cảm ứng + KN
phồng lên, giải phóng men thuỷ phân
– Tác dụng gián tiếp
LT cảm ứng + KN Lymphokin/mô Khuếch đại tác dụng phá hủy KN của LT
Trang 118HỆ THỐNG MIỄN DỊCH
• Miễn dịch không đặc hiệu
• Miễn dịch đặc hiệu
Trang 119MIỄN DỊCH KHÔNG ĐẶC HIỆU
Trang 120HỆ THỐNG MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU
• Định nghĩa
• Hệ thống miễn dịch đặc hiệu
+ MD dịch thể với vai trò của lympho B
+ MD qua trung gian tế bào với vai trò của lympho T
Trang 121SINH LÝ TIỂU CẦU VÀ CẦM MÁU
Mục tiêu:
1 Mô tả được quá trình sản sinh, phân bố, hình dạng và
cấu trúc của tiểu cầu.
2 Xác định được số lượng TC ở người Việt Nam bình
thường.
3 Trình bày được các đặc tính và chức năng của TC.
4 Phân tích được cơ chế cầm máu.
Trang 122HÌNH DẠNG TIỂU CẦU
• Tế bào không nhân
• Hình dạng không nhất định, thường hình đĩa ở trạng thái tĩnh
Trang 127• Yếu tố điều hòa: Thrombopoietin (TPO)
Trang 129• Phân bố: 1/3 bị lưu giữ trong các xoang lách, 2/3 lưu hành tự do trong máu ngoại vi.
• Đời sống: 8 – 12 ngày
• Bthường: sản xuất = phá hủy, có 30.000 –
40.000TC mới/L/ngày, 8 lần/nhu cầu
• Tiểu cầu già bị phá hủy ở các tổ chức liên
võng: lách, gan, tủy xương
Trang 130CẤU TRÚC TIỂU CẦU
• Màng TC: nhiều lõm diện tích tiếp xúc và làm TC xốp
– Mặt ngoài: lớp khí quyển – vài trò quan trọng trong kết dính và ngưng tập TC.
– Mặt trong: hệ thống vi sợi (khung tế bào), vi ống – duy trì hình dạng TC.
– Hệ thống kênh mở: thâu nhận và giải phóng các chất
• Tế bào chất TC:
– Hạt đậm: chất kích hoạt TC.
– Hạt alpha: 50 – 80%, các protein đặc biệt của TC.
• Ngoài ra, màng và bào tương TC: hệ thống protein co giãn thrombosthenin.
Trang 132ĐẶC TÍNH CỦA TIỂU CẦU
Trang 133• Kết dính
– Khả năng dàn ra và dính vào một số bề mặt.
– In – vitro: ống nghiệm, bi thủy tinh, thạch anh ;
In – vivo: tổ chức dưới nội mạc.
– Khởi đầu cho sự hoạt hóa TC.
– Các yếu tố khác tham gia: ion calci, GPIb, GPIIb/ IIIa, vWF, fibronectin, thrombospondin
ĐẶC TÍNH TIỂU CẦU
Trang 134• Ngưng tập
– Khả năng kết dính lẫn nhau kết chụm TC.
Trang 135CHỨC NĂNG TIỂU CẦU
• Tham gia vào quá trình cầm máu
• Tham gia vào quá trình đông máu
• Bảo vệ tế bào nội mô thành mạch
• Ngoài ra, trung hòa hoạt động chống đông của heparin, tổng hợp protein và lipid, đáp ứng viêm
Trang 136CẦM MÁU
Trang 1371 Giai đoạn cầm máu ban đầu
– Co thắt mạch máu
– Thành lập nút chặn TC
2 Đông máu huyết tương
3 Tiêu sợi huyết
Cầm máu-đông máu
quá trình nhiều phản ứng sinh học nhằm ngăn cản
máu chảy ra khi thành mạch tổn thương
Trang 1381 Giai đoạn cầm máu ban đầu
* Co thắt mạch máu
* Thành lập nút chặn TC
2 Đông máu huyết tương
Khảo sát?
Trang 139– Tiểu cầu tiết serotonin, adrenalin và thromboxan A2.
• Tạo điều kiện để TC kết dính vào nơi tổn thương.
• Điều kiện co mạch tốt: thành mạch vững chắc, đàn hồi tốt, nếu không XH bất thường.
Trang 140Thành lập nút chặn tiểu cầu
• Các giai đoạn
– Kết dính tiểu cầu: GPIb/IX – von Willebrand.
– Kích hoạt tiểu cầu
• Thay đổi cấu trúc
• Phản ứng phóng xuất
• Kích hoạt tiểu cầu
– Ngưng tập tiểu cầu: GPIIb/IIIa - fibrinogen
– Co cục máu
• Vai trò
– Cơ chế chủ yếu để cầm máu.
– Quan trọng trong đóng kín vết thương xảy ra thường xuyên ở các mạch máu nhỏ.
Trang 145ĐÔNG MÁU HUYẾT TƯƠNG
• Bình thường, máu không bị đông:
Trang 146CÁC YẾU TỐ ĐÔNG MÁU
II* Prothrombin Tiền men
VII* Proconvertin Yếu tố phụ
IX* Yếu tố chống hemophilie B Tiền men
X* Yếu tố Stuart Tiền men
Trang 148SƠ ĐỒ ĐÔNG MÁU HUYẾT TƯƠNG
Ngoại sinh = TQ
Nội sinh = TCK
I II
X
XIII Thrombin
V
XII XI IX VIII
Pf3: phospholipid TC, yếu tố 3 TC
Trang 151TIÊU SỢI HUYẾT
• Dọn các cục máu đông nhỏ li ti trong lòng mạch, ngăn sự hình thành huyết khối
• Cục máu tan dần nhờ plasmin – enzym tiêu protein rất mạnh, tiền chất là plasminogen
Trang 152Các yếu tố hoạt hoá Plasminogen
• Thrombin
• Yếu tố XIIa
• Enzym của lysosom từ các mô tổn thương
• Những yếu tố hoạt hóa do tế bào nội mô thành mạch bài tiết.
• Men urokinase của thận
• Độc tố vi khuẩn: Streptokinase của liên cầu.
Trang 153Các XN cơ bản về đông máu
• Thời gian máu đông (TC): 5 – 10’
• Thời gian Quick (TQ): 12 – 15”
• Thời gian Cephalin – Kaolin (TCK): 45 – 70”
• Thời gian Thrombin (TT): 15 – 18”
• Định lượng fibrinogen: 200 – 400mg/dl
Trang 154Điều hòa đông máu
• Các chất chống đông
– Sẵn có: antithrombin III, heparin, protein C, protein S – Chất dùng chống đông: natri citrate, kali oxalate,
dicoumarin
• Một số phương pháp làm máu mau đông
– Yếu tố gây đông.
– Vitamin K.
– Huyết tương tươi.
– Mặt cắt mô tươi.
– Acid gammacaproic.
Trang 162CHÂN THÀNH CÁM ƠN!
Trang 164Bạch cầu
Huyết tương
Tiểu cầu
Hồng cầu
Trang 165HỒNG CẦU
Trang 166BẠCH CẦU
Trang 167TIỂU CẦU