BÀI GIẢNG SINH LÝ MÁU 2 TIẾT
Trang 1SINH LÝ MÁU
Thạc sĩ ĐINH THỊ THU HỒNG
Trang 2Mục tiêu
Trình bày được cấu trúc, chức năng và số
lượng bình thường của các tế bào máu
ABO, Rhesus và giải thích được các ứng
dụng, tai biến liên quan trong lâm sàng
Trang 3Một vài tính chất của máu
Độ quánh: gấp 4 - 5 lần nước
Áp suất thẩm thấu : 7,5 atmostphere
Khối lượng máu:
Trang 41 C hức năng của máu
Trang 61 C hức năng của máu
Chức năng điều hoà
Điều hoà pH
Điều hoà nhiệt
Trang 72 Cấu tạo của máu
Huyết cầu
Huyết tương
Trang 8huyết tương
55%
tế bào ( Huyết cầu)
45%
Protein 7%
Chất hoà tan 2%
(Gluxit, lipit, Na + K + Ca + + Cl - )
THÀNH PHẦN
máu có chất
kháng đông
Trang 92 Cấu tạo của máu
H ồng cầu
Bạch cầu
Tiểu cầu
Trang 102 Cấu tạo của máu
Trang 11Các chất điện giải của huyết tương:
- Tồn tại dưới dạng các ion.
+ Ca+ cần cho cấu tạo xương, quá trình đông máu, quá trình hưng phấn thần kinh và cơ.
+ Phospho (P) giúp giữ cân bằng điện giải.
Trang 12Dung dịch NaCl 9%0 là dung dịch đẳng trương với máu.
Dung dịch glucose 5% cũng là dung dịch đẳng trương với máu
Trang 13• HUYẾT TƯƠNG :
1)Prôtêin huyết tương:
- Albumin: *Tạo áp suất keo của máu
* Vận chuyển a xít béo tự do
- Globulin:* Chức năng bảo vệ: globulin
miễn dịch gồm 5 loại IgG, IgA, IgM, IgD, IgE
*Vận chuyển triglycerit, các hormon steroid
- Fibrinogen: tham gia quá trình đông máu
Trang 142) Carbohydrate huyết tương:
Trong máu chủ yếu ở dạng gluco:
-guồn cung cấp năng lương chủ yếu cho cơ thể
-Tham gia cấu tạo của nhiều chất
Trang 153) Lipid huyết tương:
-Cholesterol
-Triglyceride
-Phospholipid
-Lipoprotein
Trang 16*Tùy vào thành phần triglyceride
trong cấu trúc, ta có 3 loại:
-LDL: vận chuyển cholesterol từ máu về mô
-HDL: Chuyển cholesterol từ các mô
dư thừa về gan
-VLDL: Vận chuyển triglyceride từ gan
ra máu
Trang 172-Kiềm tinh 1%
Trang 180,5-Sinh lý các loại huyết cầu
.
Hồng cầu Tiểu cầu
Bách cầu
Trang 19Sinh lý HỒNG CẦU
Trang 20 Đặc điểm cấu tạo hồng đ ể Đặc điểm cấu tạo hồng đ ể c i m c u t o h ng c i m c u t o h ng ấ ạ ấ ạ ồ ồ
c u ầ
c u ầ
Hình dạng - Cấu trúc
Hình đĩa hai mặc điểm cấu tạo hồng t lõm
Thể tích 90 - 95 m 3
Trang 22Hình đĩa lõm của hồng cầu
Trang 23Hình đĩa lõm của hồng cầu
Tăng diện tích bề mặc điểm cấu tạo hồng t tiếp xúc lên khoảng 30%
Trang 24Hình đĩa lõm của hồng cầu
Trang 25 Chức năng của hồng cầu
Trang 26Cấu tạo hemoglobin
Globin
Trang 27Cấu tạo hemoglobin
Gồm có 4 heme, chiếm 5%
1 vòng porphyrin
Fe 2+ ở chính giữa
Trang 28Cấu tạo hemoglobin
Trang 29Hemoglobin bất thường
Sickle
Trang 30 pO 2 giảm: tăng phản ứng phân ly
Không phải phản ứng oxy hoá
Trang 31Rối loạn vận chuyển O2
Trang 32Rối loạn vận chuyển O2
Dấu hiệu nhiễm độc CO
Màu đỏ anh đào
Trang 33Rối loạn vận chuyển O2
Methemoglobin: Fe 2+ Fe 3+
MetHb > 5%: xanh tím
Sulfonamid, nitroglycerin, phenacetin…
Nitrat trong thực phẩm
Trang 34 Yếu tố quyết định: phân áp CO 2 (pCO 2 )
pCO 2 tăng: tăng phản ứng kết hợp
pCO 2 giảm: tăng phản ứng phân ly
Trang 35 Số lượngvà đời sống hồng cầu
Trang 36 Số lượngvà đời sống hồng cầu
Trang 37 Nguyên liệu sản sinh hồng cầu
Thành phần cấu trúc hồng cầu
Sắt, vitamin B 6
Vitamin B 12 , acid folic
Thiếu máu hồng cầu to
Trang 38Tuỷ xương
Bạch cầu
Hồng cầu Tiểu cầu
Điều hoà sản sinh hồng cầu
Trang 39SLmau PGS.TS.TranXuanMai
thiếu oxy
Trang 41 Điều hoà sản sinh hồng cầu
Trang 42 Điều hoà sản sinh hồng cầu
Trang 43Tăng khả năng
vận chuyển O 2
ERYTHROPOIETIN LÀM TĂNG:
Biệt hoá tế bào gốc thành tiền nguyên hồng cầu
Tăng tổng hợp Hb trong các nguyên hồng cầu
Tăng đưa hồng cầu lưới ra máu ngoại vi
Trang 44Các nguyên nhân thiếu máu
Trang 47Nhóm máu ABO
Do Landsteiner tìm ra năm 1901
Giải Nobel Y học 1930
Trang 48Nhóm máu ABO
Kháng nguyên A Kháng nguyên B
Trang 51Phân loại nhóm máu ABO
Trang 52Phản ứng truyền máu
Kháng nguyên và kháng thể tương ứng gặp nhau
Hồng cầu người cho bị ngưng kết
Tử vong
Trang 53Nguyên tắc truyền máu
Không để kháng nguyên - kháng thể tương ứng gặp nhau
Trang 54Nguyên tắc truyền máu
Nguyên tắc tối thiểu
Không để kháng nguyên trên màng hồng cầu người cho gặp kháng thể tương ứng trong máu người nhận
Trang 55Nguyên tắc truyền máu
Nguyên tắc tối thiểu
Không để kháng nguyên trên màng hồng cầu người cho gặp kháng thể tương ứng trong máu người nhận
Trang 56Nguyên tắc tối thiểu
Trang 57Nguyên tắc tối thiểu
Trang 58Áp dụng nguyên tắc tối thiểu
Trang 59Áp dụng nguyên tắc
B
A
Trang 60Phản ứng chéo
Truyền cùng nhóm ABO
Máu người cho Máu người nhận
Trang 61Phản ứng nhanh
Truyền cùng nhóm ABO
Máu người cho Máu người nhận
Trang 62Nhóm máu Rh
Landsteiner, Levine, Wiener: 1940
Loài khỉ Macacus Rhesus
Trang 63
Nhóm máu Rh
Kháng nguyên D thường gặp nhất và có tính kháng nguyên mạnh nhất
D
Không có kháng nguyên D: Rh (-)
Trang 64 Người Rh (-) được truyền máu Rh (+)
Mẹ Rh (-) mang thai con Rh (+)
Trang 66
Nhóm máu Rh
Tai biến do bất đồng nhóm máu Rh
Trang 67
Tai biến trong truyền máu
Rh (+)
Người Rh (-)
Truyền máu Rh (+) lần đầu
Cơ thể bắt đầu sản xuất kháng thể
kháng Rh
(Nồng độ kháng thể đạt tối đa sau 2
- 4 tháng) Truyền máu Rh (+) lần 2
Trang 68 Tai biến trong sản khoa
Trang 69 Tai biến trong sản khoa
Sẩy thai
Thai chết lưu
Vàng da tan máu nặc điểm cấu tạo hồng ng sau sinh
Trang 70LÝ
TIỂU CẦU
Trang 71Sinh lý tiểu cầu
tích 5 - 7 m 3 , không có nhân nhưng bào
Hạt chứa yếu tố yếu tố tăng trưởng có tác
dụng giúp chóng lành vết thương thành mạch
Hạt đậm đặc điểm cấu tạo hồng c chứa ADP, ATP, Ca 2+ ,
serotonin
Trang 72Sinh lý tiểu cầu
tuần
Trang 73SINH LÝ
CẦM MÁU
Trang 74Cầm máu ?
mô xơ
khi mạch máu bị tổn thương hoặc bị đứt để ngăn cản sự chảy máu
Trang 75Cầm máu ?
Trang 76Co mạch
Giảm khẩu kính vết thương
Giúp tạo nút tiểu cầu và cục máu đông
Thương tổn càng nhiều, co mạch càng mạnh
Co mạch có thể kéo dài nhiều phút đến vài giờ
Trong thời gian này, sẽ diễn ra sự hình thành nút tiểu cầu và cục máu đông
Trang 79Sự hình thành nút tiểu cầu
Trang 81Sự hình thành nút tiểu cầu
Kết tụ tiểu cầu
Trang 82Quá trình đông máu
lỏng sang dạng đặc để bít kín thành mạch
bị tổn thương nhằm ngăn cản chảy máu
Quá trình đông máu là một chuỗi các
phản ứng xảy ra liên tiếp nhau theo kiểu bậc
chính là chất xúc tác cho phản ứng sau
Trang 83Các yếu tố đông máu
Yếu tố I: Fibrinogen
Yếu tố II: Prothrombin
Yếu tố III: Thromboplastin tổ chức
Yếu tố IV: Ca 2+
Yếu tố V: Proaccelerin
Yếu tố VII: Proconvertin
Yếu tố VIII: Yếu tố chống chảy máu A
Yếu tố IX: Yếu tố chống chảy máu B
Yếu tố X: Yếu tố Stuart
Yếu tố XI: Tiền thromboplastin huyết tương Yếu tố XII: Yếu tố Hageman
Yếu tố XIII: Yếu tố ổn định fibrin
1 Kininogen
2 Prekallikrein
Trang 84Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Giai đoạn Giai đoạn thành lập phức hợp prothrombinase
Giai đoạn Giai đoạn thành lập thrombin
Giai đoạn Giai đoạn thành lập fibrin và cục máu đông
Trang 85Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Thành lập phức hợp prothrombinase ngoại sinh
Tổ chức tổn thương
Thromboplastin tổ chức (Lipoprotein + phospholipid)
Trang 86Đường nội sinh
Máu tổn thương hoặc tiếp xúc collagen
Phức hợp prothrombinase
1 - 6 phút
Trang 87Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Thành lập phức hợp prothrombinase ngoại sinh
Tổ chức tổn thương
Thromboplastin tổ chức (Lipoprotein + phospholipid)
Trang 88Đường nội sinh
Máu tổn thương hoặc tiếp xúc collagen
Phức hợp prothrombinase
Trang 89
Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Giai đoạn Giai đoạn thành lập thrombin
Phức hợp prothrombinase
Prothrombin Thrombin
Vài giây
Trang 90Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Giai đoạn Giai đoạn thành lập fibrin và cục máu đông
Ca 2+
Fibrinogen Fibrin đơn
phân XIII XIIIa
Thrombin
Vài giây
Trang 91Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Trang 92Các giai đoạn đông
Các giai đoạn đông máu
Tan cục máu đông – phát triển mô xơ
Các cục máu đông hình thành tại vết
thương nhỏ của thành mạch sẽ bị xâm lấn bởi các nguyên bào xơ, rồi hình thành nên
tổ chức liên kết giúp liền sẹo vết thương
Các cục máu đông lớn hơn sẽ bị tan ra
dưới tác dụng của hệ thống tan máu đồng thời tổ chức xơ phát triển để tạo sẹo
Trang 93
Tan cục máu đông
Plasminogen
Yếu tố hoạt hóa
plasminogen tổ chức (t-PA) Thrombin & XIIa
Plasmin
Tiêu fibrin
Trang 94Ý nghĩa hiện tượng tiêu fibrin
Giúp dọn sạch các cục máu đông trong tổ
chức và tái thông mạch máu, tạo điều kiện
liền sẹo
Loại bỏ các huyết khối trong các mạch máu
để tránh thuyên tắc mạch
Trang 95Sinh lý
Trang 96 Số lượng và phân loại bạch cầu
Số lượng:Trung bình khoảng 7.000/mm3 Tăng 7 x 109/L
Trang 97 Số lượng và phân loại bạch cầu
Hình dạng – Phân loại
Có chức năng bảo vệ cơ thể
Gồm 5 loại chia làm 2 nhóm
Kích thước, hình dạng khác nhau
Trang 98Các loại bạch cầu
Bạch cầu có hạt (đa nhân)
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu ưa base
Trang 99Các loại bạch cầu
Bạch cầu không có hạt (đơn nhân)
Bạch cầu mono
Trang 100Các loại bạch cầu
.
Trang 101Công thức bạch cầu
Bạch cầu hạt trung tính: 60 - 70%
Trang 102Chức năng của bạch cầu
Trang 103trung tính (%)
Ưa Base Ưa axit
Công thức bạch cầu người Việt nam
Trang 104Chức năng của bạch cầu trung tính
Tiêu diệt vi khuẩn sinh mủ bằng cách thực bào
Có khả năng thực bào 5 – 20 vi khuẩn Vi thực bào
Trang 106Bạch cầu (tt)
• tự di chuyển bằng chân giả
• xuyên mạch
Trang 108Chức năng bạch cầu hạt trung tính
Độc tố của vi khuẩn Sản phẩm thoái hoá của mô viêm Phức hợp miễn dịch …
Trang 109Thực bào
Tế bào mủ
Trang 110Chức năng bạch cầu ưa base
Chứa heparin ngăn cản quá trình đông máu
Trang 111Chức năng bạch cầu ưa acid
Ít có vai trò trong nhiễm khuẩn thông thường
Trang 112Chức năng bạch cầu ưa acid
Trang 113Chức năng của bạch cầu mono
chưa thực sự trưởng thành
Kích thước tăng gấp 5 lần
Bào tương chứa nhiều lysosom
Tổ chức bào, đại thực bào
Trang 114Chức năng của bạch cầu mono
Khả năng thực bào rất mạnh
100 vi khuẩn
Xác hồng cầu, ký sinh trùng sốt rét…
Trang 115Chức năng bạch cầu lympho
Trang 116Chức năng bạch cầu lympho B
Trang 117Chức năng bạch cầu lympho B
Trang 118Chân thành cám ơn!