1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng SINH LÝ MÁU

124 899 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 14,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC CHẤT HỮU CƠ CỦA HUYẾT TƯƠNG Protein huyết tương  Lipid huyết tương  Carbohydrate huyết tương  Vitamin huyết tương... Chức năng của protein huyết tương Tạo áp suất keo của máu 

Trang 1

SINH LÝ MÁU

Trang 8

 ASTT: 7,5 atm (NaCl*, protein hòa tan)  phân

phối nước trong cơ thể

Trang 12

SINH LÝ HUYẾT TƯƠNG

Trang 14

CÁC CHẤT ĐIỆN GIẢI

 Tồn tại dưới dạng các ion

 Cation: Na + , K + , Ca ++ , Mg ++ , H +

 Anion: Cl - , HCO3-, H2PO4-, HPO42-, SO42-.

 Vai trò của mỗi chất đều quan trọng

 Na + , Cl - : ASTT  phân phối nước trong - ngoài tế bào.

 K + : hưng phấn thần kinh, co bóp cơ (tim).

 Ca ++ : cấu tạo xương, răng; đông máu; hưng phấn cơ thần

kinh.

 P: giữ cân bằng điện giải trong HC, điều hòa cân bằng

acid-kiềm.

Trang 15

CÁC CHẤT ĐIỆN GIẢI

 pH máu phụ thuộc các chất điện giải (H và HCO3-)

Khi có thay đổi nồng độ ion  RL chuyển hoá trong

tế bào  tử vong.

 ảnh hưởng đến mọi hoạt động # sự sống

 Thành phần và số lượng phải luôn điều hoà chặt chẽ.

 Na+ : 142,5  9,67 mEq/L thay đổi trong sốc,

 K+ : 4,37  0,37 mEq/L nôn ói nhiều, tiêu chảy…

 Ca++ : 5,1  0,56 mEq/L

 Cl- : 107  4,37 mEq/L

 HCO3- : 27 mEq/L

 P : 40  7 mEq/L

Trang 16

CÁC CHẤT HỮU CƠ CỦA HUYẾT TƯƠNG

 Protein huyết tương

 Lipid huyết tương

 Carbohydrate huyết tương

 Vitamin huyết tương

Trang 17

PROTEIN HUYẾT TƯƠNG

Trang 20

Chức năng của protein huyết tương

Tạo áp suất keo của máu

 Albumin: khả năng lớp nước xung quanh  giữ nước lại

trong mạch máu.

Vận chuyển: chuyên chở chất khác

 Albumin: acid béo tự do, Chol, Ca ++ , Mg ++ …

 Protein (Glo, Glo): TG, PL, hor.steroid

 Ceruloplasmin, transferrin.

Gây đông máu

 Các yếu tố đông máu (globulin) do gan sx.

Trang 21

LIPID HUYẾT TƯƠNG

 Ngoài acid béo tự do, phần lớn ở dạng kết

hợp protein (hoà tan)

Trang 22

Chức năng của lipid huyết tương

Chylomicron: TG-Chol-PL-vỏ -LP, vận chuyển

lipid thức ăn vào hệ bạch huyết.

 -LP (HDL): lipid từ mô về gan.

 -LP (LDL): phương tiện chủ yếu vận chuyển

cholesterol ht (liên quan đến các bệnh tim mạch)

 Tiền -LP (VLDL): acid béo tới mô.

Trang 23

Dinh dưỡng

 Acid béo: nguyên liệu tổng hợp lipid.

 Thể ceton: nguồn NL (nhịn đói)

 Cholesterol: tổng hợp hormon sinh dục,

thượng thận, dịch mật.

 Hàm lượng lipid toàn phần, tỉ lệ giữa các thành

phần được điều hoà chặt chẽ.

Chức năng của lipid huyết tương

Trang 24

CARBOHYDRTATE HUYẾT TƯƠNG

 Hầu hết ở dạng

 glucose tự do

 những chất chuyển hoá

 một số protein chứa đường

 Nguồn năng lượng và nguyên liệu tổng hợp

nhiều chất quan trọng của tế bào (não,

tim)

 Chức năng chủ yếu là dinh dưỡng

Trang 25

VITAMIN HUYẾT TƯƠNG

 Hầu hết các vitamin

 Hàm lượng thay đổi tuỳ theo chế độ dinh

dưỡng

Trang 26

SINH LÝ HỒNG CẦU

Mục tiêu

Mô tả hình dạng và thành phần cấu tạo HC.

Nêu SLHC ở người Việt Nam bình thường và trình bày

các yếu tố ảnh hưởng đến SLHC.

Phân tích các chức năng của HC.

Trình bày về các chất cần thiết tạo HC.

Trình bày điều hòa tạo HC

Trang 31

HC trong Dd đẳng trương

HC trong Dd nhược trương

HC trong Dd ưu trương

Trang 32

Tốc độ lắng máu (VS)

Trang 34

SỐ LƯỢNG HỒNG CẦU

Các yếu tố ảnh hưởng:

Lượng oxy đến mô

Mức độ hoạt động

Lứa tuổi - giới

Sự bài tiết Erythropoietin.Bệnh lý

Trang 35

CHỨC NĂNG CỦA HỒNG CẦU

 Hô hấp

 Miễn dịch

 Điều hòa thăng bằng toan kiềm

 Tạo áp suất keo

Trang 36

CHøC N¡NG H¤ HÊP CñA HåNG CÇU

 Chức năng chính

 Thực hiện nhờ Hemoglobin trong hồng cầu

Trang 40

Tổng hợp hemoglobin

Các chất cần thiết cho sự thành lập hemoglobin: acid amin; Fe;

chất phụ: Cu, B6, Co, Ni

= protoporphyrin III (IX)

Trang 41

Số lượng Hemoglobin trong HC

Nồng độ Hb trong HC: 14 –16g/dl (g%)

Hb được màng hồng cầu bảo vệ Bệnh lý (độc chất, bệnh lý bẩm sinh )

Sức bền màng HC giảmHồng cầu vỡ Hb/HT CN vận chuyển khí

Trang 42

Chức năng hô hấp của hemoglobin

 Hemoglobin vận chuyển O2 từ phổi  mô

 Hemoglobin vận chuyển CO2 từ mô  phổi.

Trang 43

Hemoglobin vận chuyển oxy

 O2 + Hb (Fe++/Hem) HbO2 (oxyhemoglobin)

 Hình thành, phân ly HbO2: rất nhanh, tuỳ

thuộc phân áp oxy

 Fe++  Fe+++: MetHb

Trang 45

Các yếu tố ảnh hưởng lên ái lực của Hemoglobin và oxy

Trang 47

Hemoglobin vận chuyển CO2

(R - NH2 + CO2 R – NH – COOH)

(1) (2)

Trang 48

 Thứ tự các acid amin trong Hb được xác định

trong gen di truyền  biến dị  Hb không bình thường  thay đổi hình dáng, tính chất  HC dễ

vỡ  thiếu máu tán huyết.

Trang 50

Sự thoái biến hemoglobin

 Đời sống trung bình của HC ở máu ngoại vi

Trang 52

CHøC N¡NG MIÔN DÞCH CñA HåNG CÇU

Trang 53

CHøC N¡NG §IÒU HßA TH¡NG B»NG TOAN KIÒM

 Nhân imdazol của histidin (globin) có sự

cân bằng giữa acid và kiềm  pH ít thay đổi  chức năng đệm của HC

 Tác dụng đệm của Hb chiếm 70% của máu

toàn phần

Trang 54

CHøC N¡NG T¹O ¸P SUÊT KEO

 Thành phần cấu tạo của HC chủ yếu là

protein  áp suất keo của máu

Trang 55

 Ngoài ra, amino acid, các vitamin nhóm B

khác và các yếu tố vi lượng: mangan, cobalt

Trang 56

Chất Sắt

 Quan trọng trong sự thành lập Hb (Hem)

 Nhu cầu 0,6mg/ngày, cao hơn ở phụ nữ

Fe ++ + apoferritin  ferritin (Fe +++)

Thải theo phân

Transferrin (Fe +++ ) Fe +++ + -globulin

Tủy xương

(tạo HC)

Mô (tạo enzym, myglobin)

Dự trữ (gan, lách, tủy xương)

Thải trừ (mồ hôi, nước tiểu, kinh nguyệt)

Fe từ HC

bị hủy (Fe ++ )

Thiếu sắt  thiếu máu nhược sắc

Trang 57

Fe +++

HCl

Fe ++

Fe ++

Trang 58

B12

Trang 59

(tạo HC) Thải trừ(phân, nước tiểu) Dự trữ(các mô, đặc biệt: gan)

yếu tố nội tại

B12 - yếu tố nội tại – Receptor đặc hiệu

Trang 61

Vitamin B12

 Nhu cầu: <1g/ngày

 Dự trữ ở gan: 1000 lần nhu cầu/ngày

 thiếu B12 trong nhiều tháng

Triệu chứng (+)

Viêm teo niêm mạc

dạ dày cắt dạ dày không tiêm B12 thường xuyên

Trang 62

Acid folic

 Vitamin tan trong nước, có nhiều trong:

rau cải xanh, óc, gan, thịt

 Nhu cầu: 50 - 100g/ngày

 Acid folic cần thiết cho sự trưởng thành HC

do tăng sự methyl hóa quá trình thành lập ADN

 Hấp thu: ruột, chủ yếu hỗng tràng

 Thiếu acid folic: thiếu máu HC to

Trang 63

Sinh máu thời kỳ phát triển phôi

Sinh máu thời kỳ sau sinh

Trang 64

ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU

 Erythropoietin

Phức hợp cận cầu thận

Biệt hóa tế bào gốc dòng HC

Tăng tổng hợp Hb trong HC

Trang 65

ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU

 Androgen:  tạo Erythropoietin

kích thích biệt hóa tế bào gốc

 Hormon tăng trưởng của tuyến yên (GH): 

tạo erythropoietin

 LH: kích thích tiết testosterone gây  tiết

erythropoietin

 Thyroxin

Trang 66

ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU

 Bình thường

 Tủy xương: sản xuất 0,5 –1%HC/ngày.

 HC chết: 1%/ngày (máu ngoại vi, lách).

 Khi nhu cầu tăng (tán huyết nặng)   sản

xuất 6 – 8 lần bình thường

 Số lượng tế bào dòng HC trong tủy tăng.

 Thời gian trưởng thành rút ngắn.

 HC ra máu ngoại vi sớm (kích thước lớn, còn

nhân).

Trang 67

BẢO QUẢN HỒNG CẦU ĐỂ TRUYỀN MÁU

 Dự trữ máu: chú ý bảo quản HC.

Trang 68

NHÓM MÁU - LỊCH SỬ

 Kháng nguyên HC được nhận biết và phát

hiện từ cuối thế kỷ XVIII (? máu vật  người)

 1890, Landsteiner: HC cừu + HT người 

HC cừu vỡ  giải phóng Hb  bất thuận hợp giữa máu cừu và người

 Gần ¼ thế kỷ sau – 1900, Landsteiner lấy

máu cs: HC người này + HT người kia  nhiều trường hợp HC bị ngưng kết

Trang 69

Mỗi NHÓM MÁU được xác định bằng:

sự hiện diện hay vắng mặt của

một hay nhiều

hệ thống nhóm máu ABO

NHÓM MÁU - LỊCH SỬ

Trang 71

 Phát hiện:

 Kháng nguyên nhóm máu trên màng HC.

 Kháng thể trong huyết thanh.

 Phân loại nhóm hồng cầu trên người, hay

còn gọi NHÓM MÁU

 Phát hiện nhiều KN khác trên màng HC 

nhiều hệ thống nhóm máu: Rh, Kell, Kidd, Duffy, Lewis

NHÓM MÁU - LỊCH SỬ

Trang 73

2 – 4 tuổi

8 – 10 tuổi

KHÁNG NGUYÊN – KHÁNG THỂ NHÓM MÁU ABO

Trang 74

Tiêu huyết trầm trọng trong lòng mạch.

Qua nhau thai.

Không gây ngưng kết ở nhiệt độ lạnh và phòng thí nghiệm.

Chỉ bám lên bề mặt HC.

Trang 75

Phương pháp định nhóm máu hệ ABO

Trang 78

Yêu cầu

 Tiến hành đồng thời 2 nghiệm pháp, với

kết quả giống nhau

 HTM đủ: anti-A, anti-B, anti-AB

 HCM đủ: HCM A, HCM B, HCM O

 HTM đủ nhạy, độ mạnh và hiệu giá

 HCM: HC mới, đã rửa và pha huyền dịch

Trang 79

HỆ RHÉSUS

 1904 Landsteiner tìm thấy ở khỉ Maccacus

Rhésus  tên KN yếu tố Rh

 Yếu tố Rh: hệ thống nhiều KN, trong đó KN

D mạnh nhất, ý nghĩa trong truyền máu

Trang 81

TRUYỀN MÁU

 Chỉ định: cần máu và các thành phần của

máu

 Nguyên tắc:

Không để KN và KT tương ứng gặp nhau trong

máu người nhận  truyền máu cùng nhóm.

Nếu truyền máu khác nhóm: KN trên bề mặt

HC người cho không bị ngưng kết bởi KT tương ứng trong HT nhười nhận.

Trang 82

Kháng nguyên

Kháng thể

KN

KT

Trang 83

SƠ ĐỒ TRUYỀN MÁU

A

B

Trang 84

SINH LÝ BẠCH CẦU

Mục tiêu:

1 Nêu số lượng và công thức bạch cầu ở người

Việt Nam bình thường và phân tích công thức bạch cầu.

2 Trình bày các đặc tính của bạch cầu.

3 Trình bày chức năng của từng loại bạch cầu.

Trang 85

 SLBC ở người trưởng thành bình thường:

4.000 – 10.000/mm3 (4 – 10 x 109/L)

 Giảm BC khi SLBC < 4.000/mm 3 máu

 Tăng BC khi SLBC > 10.000/mm 3 máu

 SLBC : nhiễm khuẩn cấp tính, bệnh bạch

cầu cấp hoặc mạn tính

 SLBC : nhiễm độc, nhiễm xạ, suy tủy

SỐ LƯỢNG VÀ CTBC

Trang 87

CTBC THÔNG THƯỜNG

 Bạch cầu đa nhân trung tính : 41 – 71%

 Bạch cầu đa nhân ưa acid : 0 – 8%

 Bạch cầu đa nhân ưa kiềm : 0 – 1%

Sự thay đổi CTBC cho nhiều ý nghĩa quan

trọng

Trang 88

Trị số tuyết đối các dòng BC trên ngườiDòng BC Trị số tuyết đối (/mm 3 )

Neutrophil 1700 – 7000 > 7000 < 1700 Eosinophil 50 – 500 > 500

Trang 92

Tính thực bào

 Thực bào là chức năng quan trọng nhất

của BC đa nhân trung tính và đại thực bào

Trang 93

CHỨC NĂNG CỦA BẠCH CẦU

 Bạch cầu đa nhân trung tính (neutrophil)

 Bạch cầu đa nhân ưa acid (Eosinophil)

 Bạch cầu đa nhân ưa kiềm (Basophil)

 Bạch cầu đơn nhân (Monocyte)

 Bạch cầu lympho (Lymphocyte)

Trang 94

BC đa nhân trung tính (Neutrophil)

Máu Phóng thích BC vào máu (N*)

Tăng tốc độ sản xuất BC đa nhân Vài giờ

Trang 95

Bạch cầu đa nhân ưa acid (Eosinophil)

 Thực bào: yếu hơn bạch cầu N

 Tan cục máu đông: giải phóng

plasminogen  plasmin  tan sợi fibrin

Trang 96

Bạch cầu đa nhân ưa kiềm (Basophil)

 Hiếm gặp trong máu

 Không có KN vận động và thực bào

 Chức năng:

 Giải phóng heparin.

 Giải phóng histamin và một ít bradykinin.

 Vai trò trong một số phản ứng dị ứng liên

quan đến IgE.

Trang 97

Bạch cầu đơn nhân (Monocyte)

 Trong máu: chưa trưởng thành  không

chức năng

 Mono/máu các mô: Đại thực bào (cố định

và lưu động)

 Chức năng của đại thực bào:

 Thực bào: rất lớn  vai trò trong nhiễm khuẩn

mạn tính.

 Miễn dịch: chỉ đóng vai trò khởi động quá trình

miễn dịch.

Vài giờ

Trang 98

Bạch cầu lympho (Lymphocyte)

 Nguồn gốc: tế bào gốc vạn năng ở tủy

xương  tế bào gốc định hướng dòng lympho

Trang 99

Dòng lymphocyte

Tế bào gốc vạn năng (TBG) TBG định hướng sinh lympho TBG tiền thân LB TBG tiền thân LT

Trang 100

DÒNG LYMPHOCYTE

L cảm ứng

L T nhớ

Tế bào gốc vạn năng (TBG) TBG định hướng sinh lympho

Trang 101

DÒNG LYMPHOCYTE

Tế bào gốc vạn năng (TBG) TBG định hướng sinh lympho TBG tiền thân LB TBG tiền thân LT

Tương bào Kháng thể

Trang 102

 Lympho T cảm ứng

Tác dụng trực tiếp

LT cảm ứng + KN

phồng lên, giải phóng men thuỷ phân

Tác dụng gián tiếp

LT cảm ứng + KN Lymphokin/mô Khuếch đại tác dụng phá hủy KN của LT

Trang 103

SINH LÝ TIỂU CẦU

Trang 107

CẤU TRÚC TIỂU CẦU

 Màng TC: nhiều lõm  diện tích tiếp xúc

 Hạt alpha: 50 – 80%, các protein đặc biệt của TC.

 Ngoài ra, màng và bào tương TC: hệ thống

protein co giãn thrombosthenin

Trang 109

SỐ LƯỢNG VÀ CHỨC NĂNG

 Phân bố: 2/3 máu ngoại vi, 1/3 lách.

 SLTC bình thường:

150.000 – 400.000/mm 3 máu

 Đời sống: 8 – 12 ngày (7 – 10 ngày)

 Phá hủy: chủ yếu lách  gan, tủy xương.

 Chức năng:

 Chủ yếu: tham gia vào quá trình cầm máu và đông máu.

 Bảo vệ tế bào nội mô thành mạch.

 Ngoài ra, trung hòa hoạt động chống đông của heparin,

tổng hợp protein và lipid, đáp ứng viêm

Trang 110

CẦM MÁU ĐÔNG MÁU

Mục tiêu:

1 Nêu được các yếu tố chính tham gia vào các giai đoạn của quá trình đông cầm máu.

2 Giải thích cơ chế cầm máu ban đầu.

3 Giải thích cơ chế đông máu huyết tương.

4 Trình bày về điều hòa đông máu.

Trang 111

Cầm máu: quá trình nhiều phản ứng sinh học

nhằm hạn chế - ngăn cản máu chảy khi

thành mạch tổn thương

1 Giai đoạn cầm máu ban đầu

 Co thắt mạch máu

 Thành lập nút chặn TC

2 Đông máu huyết tương

3 Tiêu sợi huyết

Trang 112

 Tiểu cầu tiết serotonin, adrenalin và thromboxan A2.

 Tạo điều kiện để TC kết dính vào nơi tổn thương.

 Điều kiện co mạch tốt: thành mạch vững chắc, đàn

hồi tốt, nếu không  XH bất thường.

Trang 113

Thành lập nút chặn tiểu cầu

 Các giai đoạn

 Kết dính tiểu cầu: GPIb/IX – von Willebrand,

GPIa/IIa - Collagen.

 Kích hoạt tiểu cầu

 Thay đổi cấu trúc

 Phản ứng phóng xuất

 Ngưng tập tiểu cầu: (ADP) GPIIb/IIIa - fibrinogen

 Vai trò:

 Cơ chế chủ yếu để cầm máu.

 Quan trọng trong đóng kín vết thương xảy ra thường xuyên

ở các mạch máu nhỏ.

Trang 115

Các XN khảo sát giai đoạn CM ban đầu

 Thời gian máu chảy (TS)

 Đếm SLTC

 Dấu hiệu dây thắt (Lacet)

 Co cục máu

Trang 116

ĐÔNG MÁU HUYẾT TƯƠNG

 Bình thường, máu không bị đông:

 Thành mạch lành mạnh.

 Tốc độ lưu thông nhất định.

 Chất chống đông.

 Đông máu: là hiện tượng thay đổi lý tính từ

lỏng sang gel (tạo cục máu), nhờ quá trình biến đổi các protein trong máu và tự xúc tác.

Trang 117

CÁC YẾU TỐ ĐÔNG MÁU

II* Prothrombin Tiền men

III Thromboplastin mô YT phụ phát động

V Proaccelerin Yếu tố phụ

VII* Proconvertin Yếu tố phụ

VIII Yếu tố chống hemophilie A Yếu tố phụ

IX* Yếu tố chống hemophilie B Tiền men

X* Yếu tố Stuart Tiền men

XI Yếu tố Rosenthal Tiền men

XII Yếu tố Hageman Tiền men

XIII Yếu tố bền vững fibrin (FSF) Tiền men

Trang 118

SƠ ĐỒ ĐÔNG MÁU HUYẾT TƯƠNG

Ngoại sinh = TQ

Nội sinh = TCK

I II

X

XIII Thrombin

V

XII XI IX VIII

Trang 119

TIÊU SỢI HUYẾT

 Dọn các cục máu đông nhỏ li ti trong lòng

mạch, ngăn sự hình thành huyết khối

 Cục máu tan dần nhờ plasmin – enzym tiêu

protein rất mạnh, tiền chất là plasminogen

Trang 120

Các yếu tố hoạt hoá Plasminogen

 Thrombin

 Yếu tố XIIa

 Enzym của lysosom từ các mô tổn thương

 Những yếu tố hoạt hóa do tế bào nội mô

thành mạch bài tiết

 Men urokinase của thận

 Độc tố vi khuẩn: Streptokinase của liên cầu

Trang 121

Các XN cơ bản về đông máu

 Thời gian máu đông (TC): 5 – 10’

 Thời gian Quick (TQ): 12 – 15”

 Thời gian Cephalin – Kaolin (TCK): 45 – 70”

 Thời gian Thrombin (TT): 15 – 18”

 Định lượng fibrinogen: 200 – 400mg/dl

Trang 122

Điều hòa đông máu

 Các chất chống đông

 Sẵn có: antithrombin III, heparin, protein C, protein S.

 Chất dùng chống đông: natri citrate, kali oxalate,

dicoumarin

 Một số phương pháp làm máu mau đông

 Yếu tố đông máu.

 Vitamin K.

 Huyết tương tươi.

 Mặt cắt mô tươi.

 Acid gammacaproic.

Ngày đăng: 20/05/2017, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN