Nguyên nhânNgoài phổi Tại phổi Thần kinh Lồng ngực Tuyến giáp Các rối loạn khuếch tán rối loạn HH-TH Ứ đọng tắc đờm... Nguyên nhân ngoài phổi • Tổn thương các trung tâm hô hấp.. Xơ ph
Trang 1www.themegallery.com
Suy hô hấp cấp
Trang 2Nêu được nguyên nhân, triệu chứng Nêu được một số xử trí
Lập và thực hiện kế hoạch CS Click to add title in here
1
2
3
MỤC TIÊU
Trang 3Suy hô hấp (respiratory distress)
ĐỊNH NGHĨA
Hội chứng chỉ tình trạng hoạt động gắng sức của
hệ hô hấp, vận dụng nhiều công hô hấp nhằm đảm bảo quá trình trao đổi khí đầy đủ để đáp ứng nhu cầu chuyển hóa của cơ thể.
Chưa rối loạn khí máu
Trang 4Suy hô hấp cấp (Acute respiratory distress)
ĐỊNH NGHĨA
máu đáp ứng nhu cầu chuyển hóa cơ thể
PaO2 < 50 mmHg ± PaCO2 > 50 mmHg
Trang 5Sinh lý bệnh
Thông khí phế nang
khối lượng tuần hoàn
khả năng khuếch tán khí
Phụ thuộc vào cung lượng tim
(VA= VT-DS)*F Ởngười bình thường VA=2,5l.
Áp lực keo
Áp lực hủy tĩnh
Tổn thương
Trang 6Nguyên nhân
Ngoài phổi
Tại phổi
Thần kinh
Lồng
ngực
Tuyến giáp
Các rối loạn khuếch tán
rối loạn
HH-TH
Ứ đọng tắc đờm
Trang 7Nguyên nhân ngoài phổi
• Tổn thương
các trung tâm hô hấp
• Do tổn
thương tủy.
• Tổn thương
thần kinh ngoại vi hay thần kinh cơ
• Thiểu năng giáp trạng
• Hội chứng pickwick
• Do tổn
thương ở lồng ngực
• mảng sườn di động
• Tràn khí
• Tràn dịch
Trang 8Xơ phổi lan toả Sunt trong phổi
Rối loạn khuếch tán
Rối loạn HH-TH
Ứ đọng đàm
Phù phổi cấp
Viêm phế quản mạn tính Xẹp phổ
Chấn thương không có liên quan đến ngực và phổi
Apxe nhỏ các phân thuỳ phổi phổi, tắc đờm rãi
Nguyên nhân tại phổi
Trang 9Triệu chứng
Cận lâm sàng Lâm
sàng
Chụp phổi
Khó thở
SaO2, SP02
PaO2
PaCO2
Xanh tím
Rối loạn tim mạch.
Rối loạn TK
Trang 10Thăm khám phổi
- Liệt cơ gian sườn: lồng ngực xẹp khi thở vào, cơ hoành vẫn di động bình thường
- Liệt hầu: mất phản xạ nuốt và ứ đọng đờm rãi, dễ hít phải đờm dãi và dịch vị
- Liệt hô hấp thường dẫn đến xẹp phổi
- Tràn khí màng phổi dễ phát hiện khi mới vào nhưng dễ bỏ sót khi bệnh nhân đang thở máy
- Viêm phế quản phổi ở vùng sau phổi hay gặp ở những bệnh nhân suy hô hấp nằm lâu, không được dẫn lưu tư thế và thay đổi
tư thế
Trang 11PHÂN LOẠI
Type I: hypoxemic
PaO 2
PaCO 2 ,
Do tổn thương chủ mô phổi, giảm tưới máu
Type II: hypercapnic
PaCO 2
Thường kèm PaO 2
Bệnh đường dẫn khí, thành ngực, thần kinh - cơ
Trang 12Chẩn đoán
Khó thở:
+ Khó thở nhanh (Kussmaul, Cheyne - Stockes ), biên độ thở
Tím:
Xuất hiện khi Hb > 5g/ dL,
+ Sớm: tím quanh môi, môi, đầu chi
+ Nặng, muộn: tím lan rộng ra toàn thân
Rối loạn tim mạch:
+ Mạch nhanh, có thể rối loạn nhịp (rung nhĩ, cơn nhịp nhanh trên thất, rung thất )
+ Huyết áp tăng, nếu nặng có thể tụt huyết áp
- Rối loạn thần kinh và ý thức: là triệu chứng nặng của SHH
PaO2 < 50 mmHg ± PaCO2 > 50 mmHg
Trang 13Nhận định
• Tổng trạng, dấu sinh hiệu.
• Các bệnh lý liên quan
• Các dấu hiệu lâm sàng: khó thở, xanh tím, tình trạng tuần hoàn
• Các dấu hiệu cận lâm sàng : ABG,
Xquang, Điện tim, CVP…
• Các nhu cầu cơ bản.
Trang 14Chăm sóc BN Suy Hô hấp cấp
• Đảm bảo thông khí.
• Loại bỏ nguyên nhân.
• Chăm sóc dinh dưỡng.
Trang 15Chăm sóc BN Suy Hô hấp cấp
Trang 16Chăm sóc BN Suy Hô hấp cấp
• Khai thông đường dẫn khí:
thở máy, mặt nạ.
Trang 17Chăm sóc BN Suy Hô hấp cấp
• Loại bỏ nguyên nhân:
• Phù phổi huyêt động: furosemid, lasix…
• Chấn thương ngực: mảng sườn di động
• - cố định mảng sườn
• Viêm phổi, viêm phế quản: kháng sinh
• Tư thế nửa ngồi, thõng chân, garo 3 chi
Trang 18Chăm sóc BN Suy Hô hấp cấp
Trang 19Chăm sóc BN Suy Hô hấp cấp
• Đinh dưỡng:
• Hạn chế nước trong phù phổi cấp.
• Dinh dưỡng cao: 35-40kcl/kg/ngày
• Thực hiện ăn qua tube levin nếu bệnh nhân không thể ăn
Trang 20www.themegallery.com
Thank You!