1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

thể tích khối đa diện tư luận

13 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 373,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt bên qua cạnh huyền BC vuông góc với mặt đáy, hai mặt bên còn lại đều hợp với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 60.. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và ABC

Trang 1

c

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

I KIẾN THỨC HÌNH PHẲNG

1 Các hệ thức lượng trong tam giác vuông

Cho D ABC vuông tại A, AH là đường cao, AM là trung tuyến Ta có:

.

AB AC AH

=

AB2= AH BC , 2

.

AC = CH BCAB AC = BC AHBC = 2 AM

2 Các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông

3 Các hệ thức lượng trong tam giác thường

a Định lý hàm số cosin

2

bc

2

ac

M

B

A

huyền

đối kề

α

C B

A

B

A

Trang 2

b Định lý hàm sin

2

R

A = B = C = , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp D ABC

c Định lý về đường trung tuyến

4

a

4

b

4

c

d Công thức tính diện tích tam giác

4

abc S R

p p a ( - ) ( p b - ) ( p c - ) (công thức Hê-rông)

O

R

B

A

mb

mc

ma

G

B

A

ha

H

B

A

Trang 3

c

:

p là nửa chu vi D ABC,

2

r: là bán kính đường tròn nội tiếp D ABC

:

R là bán kính đường tròn ngoại tiếp D ABC

4 Các công thức tính diện tích thường gặp

 Tam giác vuông

 Diện tích tam giác vuông bằng 1

2 tích hai cạnh góc vuông

2

2

AM = BC

 Tam giác đều

 Diện tích tam giác SD=( ạ ) √

 Đường cao của tam giác đều ( ạ ).√

4

a

2

a

 Hình vuông

 Diện tích hình vuông S =( ạ ℎ)

 Độ dài đường chéo: ( ạ ℎ) √2

S = a2

AC = a 2

 Hình chữ nhật

 Diện tích hình chữ nhật S = dài.rộng

S = AB AD = a b

 Hình thang

 Diện tích S =đá ớ đá é đườ

2

AB CD

=

 Hình thoi

 Diện tích hình thoi

1 2

S = tích hai đường chéo

2

b a

C B

A

B

H

A

B

C D

A

a

H

A

D A

a

Trang 4

 Hình bình hành

 Diện tích hình bình hành

S = đường cao cạnh tương ứng

S = a h 1= b h 2

II CÁC CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH

 Thể tích khối chóp

1 3

chóp

Với B : là diện tích đáy; h : là đường cao

 Thể tích khối lăng trụ

V = B h

Với B : là diện tích đáy; h : là đường cao

 Thể tích khối hộp chữ nhật

.

V = a b c

Với a, b, c là độ dài ba cạnh

 Thể tích khối lập phương

3

V = a

Với a là độ dài cạnh lập phương

h 2

b

a

h 1

A

D

B S

B h

c

b a

a

a

a

Trang 5

c

III CÁC MÔ HÌNH THƯỜNG GẶP

1 Hình chóp S ABC SA vuông góc đáy

 Đáy là D ABC

 Đường cao SA

 Cạnh bên SA, SB, SC

 D SAB, D SAC là các tam giác vuông tại A

 Góc giữa cạnh SB và đáy là góc SBA

 Góc giữa cạnh SC và đáy là góc SCA

2 Hình chóp tam giác đều S ABC

 Đáy là D ABC đều

 Đường cao SG, với G là trọng tâm D ABC

 Cạnh bên SA, SB, SC hợp với đáy một góc bằng nhau

 Góc giữa cạnh bên với đáy là góc SAG  ( hay SGC , SGB )

 Mặt bên SAB, SBC, SCA hợp với đáy một góc bằng nhau

 Góc giữa mặt bên với đáy là góc SMG

3 Hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật (hoặc hình vuông) và SA vuông góc với đáy

 Đáy là hình chữ nhật (hoặc hình vuông) ABCD

 Đường cao SA

 Cạnh bên SA, SB, SC, SD

 D SAB, D SAC, D SAD là các tam giác vuông tại A

 Góc giữa SB, SC, SD và đáy lần lượt là SBA , SCA , SDA

4 Hình chóp tứ giác đều S ABCD

 Đáy là hình vuông ABCD

 Đường cao SO, với O = AC Ç BD

 Cạnh bên SA, SB, SC, SD hợp với đáy góc bằng nhau

 Góc giữa SA,SB, SC, SD và đáy lần lượt là SAO

, SBO  ,

SCO, SDO

 Mặt bên SAB, SBC, SCA hợp với đáy góc bằng nhau

 Góc giữa mặt bên và đáy bằng SMO , với M là trung điểm cạnh đáy

C

B A

S

M G

C

B A

S

A O

D

C B

S

M O

D

C B

S

A

Trang 6

5 Hình chóp S ABC (hoặc S ABCD ) có một mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy

 Đáy là tam giác ABC (hoặc ABCD)

 Đường cao SH, với H là trung điểm của AB

 Góc giữa cạnh bên SA, SB, SC, SD và đáy lần lượt là SAH , SBH , SCH , SDH

6 Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương

 Hình lăng trụ đứng

Đường cao là cạnh bên AA¢,

BB¢, CC¢

 Hình hộp chữ nhật Thể tích V = abc

Đường chéo a2+ b2+ c2

 Hình lập phương Thể tích V = a3 Đường chéo a 3

IV MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

CT1 Cho hình chóp với các

mặt phẳng (SAB), (SBC),

SAC đôi một vuông góc ,

diện tích các tam giác SAB,

SBC, SAC lần lượt là S1,

2

S , S3

.

2 3

S ABC

S S S

S

A

B

C

D

C B

S

A

C'

B' A'

C

B A

c

b a

D

D'

B'

C B

A' A

C'

a

a a

D

D'

B'

C B

A' A

C'

C

B A

S

Trang 7

c

CT2 Cho hình chóp S ABC

SA^(ABC),

(SAB) (^ SBC), BSC  = a,

ASB = b

3

.sin 2 tan 12

S ABC

SB

=

CT3 Cho hình chóp đều

.

S ABC có đáy ABC là tam

giác đều cạnh a, cạnh bên

bằng b

.

3 12

S ABC

-Khi a = b được tứ diện đều

3

2 12

S ABC

a

CT4 Cho hình chóp tam giác

đều S ABC có cạnh đáy

bằng a và mặt bên tạo với

đáy một góc a

3

tan 24

S ABC

a

=

CT5 Cho hình chóp tam giác

đều S ABC có các cạnh bên

bằng b và cạnh bên tạo với

đáy một góc b

.

3 sin cos

4

S ABC

b

CT6 Cho hình chóp tam giác

đều S ABC có các cạnh đáy

bằng a và cạnh bên tạo với

đáy một góc b

3

tan 12

S ABC

a

=

CT7 Cho hình chóp tứ giác

đều S ABCD có cạnh đáya,

cạnh bên bằng b

.

6

S ABCD

-Khi chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a thì

3

2 6

S ABCD

a

β α

C

B A

S

β

α M G

C

B A

S

β

α M O

D

C B

S

A

Trang 8

CT8 Cho hình chóp tứ giác

đều S ABCD có cạnh đáy a

, góc tạo bởi mặt bên và mặt

đáy bằng a

3

tan 6

S ABCD

a

CT9 Cho hình chóp tứ giác

đều S ABCD có cạnh đáy a

, góc SAB  = b, với

;

4 2

p p

bÎæçç ö÷÷

÷÷

.

6

S ABCD

a

-CT10 Cho hình chóp tứ giác

đều S ABCD , cạnh bên

bằng b, góc tạo bởi mặt bên

và mặt đáy là a, với

0;

2

p

aÎæçç ö÷÷

÷÷

çè ø

3

2

4 tan

S ABCD

a

a

=

+

CT11 Cho hình chóp tam

giác đều S ABC , có cạnh

đáy bằng a Gọi ( )P là mặt

phẳng qua A, song song với

BC và vuông góc (SBC),

góc giữa ( )P và đáy là a

3

4 cotg 24

S ABCD

a

=

CT12 Khối tám mặt đều có

đỉnh là tâm các mặt của hình

lập phương cạnh a

3

S ABCD

a

CT13 Cho khối tám mặt đều

cạnh a Nối tâm của các mặt

bên ta được khối lập

phương

.

S ABCD

V

ç

÷÷

x

N F E

M G

C

B A

S

D

D'

B'

C B

A' A

C'

Trang 9

c

VẤN ĐỀ 1 TÍNH THỂ TÍCH CỦA KHỐI CHÓP

A.BÀI TẬP TỰ LUẬN

1 HÌNH CHÓP CÓ MỘT CẠNH BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY

Bài 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a BC , 2a Hai mặt bên

SAB và SAD vuông góc với đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc 60

a) Tính thể tích của khối chóp;

b) Tính góc của hai mặt phẳng SBC và ABCD

Bài 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , chiều cao SA Cạnh bên SB hợp

với đáy một góc 

a) Tính thể tích của hình chóp;

b) Định  để thể tích khối chóp bằng

3 3 3

a

Bài 3 Cho hình chóp tứ giác S ABCD đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy,

mặt bên SCD hợp với đáy ABCD góc 60 Tính thể tích khối chóp và góc giữa SC và

SAB

Bài 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD la hình thang vuông tại AB,

AB BC a AD   a Cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SB hợp với đáy góc 60

Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ A đến (SBC)

Bài 5 Cho tứ diện SABC với SAB SBC SCA, , vuông góc với nhau từng đôi một và có diện tích tương

ứng là 24cm , 30cm , 40 cm Tính thể tích của khối tứ diện đó 2 2 2

Bài 6 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với diện tích bằng 12 Hai mặt bên (SAB) và

(SAD) cùng vuông góc với đáy Các mặt bên (SBC) và (SCD) tạo với đáy lần lượt một góc 30 , 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD

Bài 7 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc   ABC 60; SA vuông góc với

đáy, góc giữa SC và đáy bằng 45 Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa AC

và SB

Bài 8 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , hình chiếu vuông góc của S lên

(ABCD) là H thuộc cạnh AB, sao cho

3

AB

AH , SA Tính: a

a) Thể tích khối chóp S ABCD

b) Tính góc giữ SC và (ABCD)

Trang 10

2 HÌNH CHÓP CÓ MỘT MẶT BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY

Bài 9 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và góc BAC   Mặt bên SAB là 30

tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích của khối chóp

S ABC

Bài 10 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh A , ABAC a Mặt bên

qua cạnh huyền BC vuông góc với mặt đáy, hai mặt bên còn lại đều hợp với mặt đáy các góc

bằng nhau và bằng 60 Hãy tính thể tích của khối chóp S ABC

Bài 11 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và ABC60 ; SBC là tam giác

đều cạnh a và hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) vuông góc với nhau Tính thể tích của khối chóp S ABC và khoảng cách từ A đến (SBC)

Bài 12 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân với AB AC a  , mặt bên (SBC) vuông

góc với mặt đáy (ABC) và SASB a

a) Chứng minh rằng tam giác SBC là tam giác vuông;

b) Cho SC  Tính thể tích khối chóp theo a và x x

Bài 13 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAD là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh

, ,

SB BC CD Chứng minh rằng AM vuông góc với BP và tính thể tích của khối tứ diện

C MNP

3 HÌNH CHÓP ĐỀU:

Bài 14 Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a , mặt bên tạo với đáy một góc bằng 

(0    90 ) Tính thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (SBC)

Bài 15 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh bên bằng a 7; góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC)

và (ABC) bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC theo a

Bài 16 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có chiều cao bằng a và góc  BSC bằng 2 Tính thể tích

khối chóp theo a và

Bài 17 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (SBC) bằng a ,

góc tạo bởi SA và đáy là 60 Tính thể tích khối chóp theo a

4 TÍNH THỂ TÍCH CỦA KHỐI CHÓP BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỈ SỐ THỂ TÍCH

Bài 18 Cho khối chóp S ABC có đường cao SA bằng 2a , tam giác ABC vuông ở B có AC2a,

 30

BAC Gọi H là hình chiếu của A trên SB Tính thể tích khối chóp H ABC

Trang 11

c

Bài 19 Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tam giác tại tâm

O lấy điểm S sao cho 6

3

SOa Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SB và SC a) Tính góc giữa các đường thẳng AM và BC ;

b) Tính thể tích khối đa diện ABCNM

Bài 20 Cho hình chóp S ABC có đường cao SA bằng 2a , đáy ABC là tam giác vuông tại B

2 ,

ABa BC a  Gọi H là trung điểm của SB , K là chân đường cao ha từ A của tam giác SAC Tính thể tích khối chóp S AHK

Bài 21 Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA2a và SA vuông góc

với mặt phẳng (ABC Gọi , ) M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng

SB và SC Tính thể tích khối chóp A BCNM

Bài 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB BC a  ,   90BAD ABC  ,

2 ,

ADa SA vuông góc với đáy và SA2a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SA SD, Tính thể tích của khối chóp .S BCNM theo a

5 SO SÁNH THỂ TÍCH

Bài 23 Cho tam giác cân ABC với ABAC2a và BC  Trên đường thẳng vuông góc với mặt a

phẳng (ABC tại A lấy điểm S sao cho SA a) 

a) Tính thể tích khối chóp S ABC ;

b) Tính diện tích tam giác SBC và suy ra khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ; )

c) Tìm trên SA điểm M sao cho thiết diện MBC chia hình chóp thành hai phần có thể tích

bằng nhau

Bài 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi có BD a và  2BAD   Cạnh bên SA

vuông góc với đáy; mặt bên (SBC) hợp với đáy một góc góc 

a) Tính thể tích của khối chóp S ABCD ;

b) Chứng minh mặt phẳng (SAC chia hình chóp thành hai phần bằng nhau Tính khoảng cách )

từ A đến mặt phẳng (SBC)

Bài 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a AD , 2a Cạnh SA vuông

góc với đáy và SA  Gọi M là điểm trên SA sao cho AM x a  (0 x a)

a) Mặt phẳng (MBC cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó; )

b) Xác định x để mặt phẳng (MBC) chia khối chóp ra làm hai phần có thể tích bằng nhau

Bài 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , cạnh SA vuông góc với đáy là

Trang 12

a) Tính diện tích tứ giác MNCD theo a và x ;

b) Xác định giá trị của x để thể tích của khối chóp S MNCD bằng 2

9 lần thể tích khối chóp

S ABCD

Bài 27 cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , đường cao SA a  M là một

điểm thay đổi trên SB , đặt SMx( 0 x 2 a ) Mặt phẳng (ADM cắt SC tại N )

a) Tứ giác ADNM là hình gì? Tính diện tích của tứ giác này theo a và x ;

b) Mặt phẳng (ADM chia hình chóp ra làm hai phần, một phần là hình chóp ) S ADNM có thể

tích V và phần còn lại có thể tích 1 V Xác định giá trị của x để 2 1

2

5 4

V

V

6 TÍNH THỂ TÍCH CÁC DẠNG KHỐI CHÓP KHÁC

Bài 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt phẳng ( SAC vuông góc với )

đáy, góc ASC   và SA tạo với đáy một góc 90 Tính thể tích của khối chóp S ABCD

Bài 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, góc nhọn tạo bởi hai đường chéo AC

BD là 60 , các tam giác SAC và SBD là các tam giác đều cạnh a Tính thể tích khối chóp theo a

Bài 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB a BC , a 3 Góc giữa các

cạnh bên và mặt đáy của hình chóp đều bằng 60 Tính thể tích của khối chóp đã cho

Bài 31 Cho tứ diện ABCD có 6

2

a

BC và các cạnh còn lại bằng a Tính thể tích của khối tứ diện

Bài 32 Trong mặt phẳng ( )P cho hình thoi ABCD với AB và a 2

3

a

BD Trên đường thẳng vuông

góc với mặt phẳng ( )P và đi qua giao điểm H của hai đường chéo của hình thoi trên, người ta lấy điểm S sao cho SBa

a) Chứng minh rằng tam giác ASC là tam giác vuông;

b) Tính thể tích khối chóp S ABCD ;

c) Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SAB và () SAD vuông góc với nhau )

7 TÍNH THỂ TÍCH CỦA KHỐI CHÓP TẠO BỞI THIẾT DIỆN CỦA MỘT MẶT PHẲNG VÀ KHỐI CHÓP CHO TRƯỚC

Bài 33 Cho hình chóp S ABC có đường cao SA bằng a , đáy là tam giác vuông cân có AB BC a 

Gọi B là trung điểm của SB và C là chân đường cao hạ từ A của tam giác SAC

a) Chứng minh rằng SC vuông góc với mặt phẳng ( AB C  ; )

b) Tính thể tích khối chóp S AB C 

Trang 13

c

Bài 34 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , mặt bên tạo với mặt đáy một góc 60

Mặt phẳng ( )P chứa cạnh AB và tạo với đáy một góc 30 cắt SC SD lần lượt tại , , M N a) Tính theo a diện tích tứ giác ABMN ;

b) Tính thể tích khối chóp .S ABMN theo a

Bài 35 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên SA a 5 Một mặt phẳng ( )P chứa

AB và vuông góc mặt phẳng (SCD), cắt SC và SD lần lượt tại C và D

a) Tính diện tích tứ giác ABC D  ;

b) Tính thể tích của hình đa diện ABCDD C 

Bài 36 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc

(   90

a) Tính thể tích khối chóp theo a và

b) Gọi ( )P là mặt phẳng qua A và vuông góc với cạnh SC cắt SB SC SD, , lần lượt tại

, ,

B C D   Hãy tính diện tích thiết diện AB C D  

Bài 37 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , các mặt bên hợp với mặt đáy một góc

3 Dựng mặt phẳng ( )P đi qua AB và hợp với đáy một góc  cắt SC và SD lần lượt tại C

D

a) Tính diện tích thiết diện ABC D   theo a và ;

b) Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a và

Ngày đăng: 24/10/2018, 08:58

w