- Đáp án A, B chứng minh trong glucozơ có nhóm chức của anđehit -CHO =>loai - Đáp án D chứng minh trong glucozơ có nhóm -OH =>loại - Xenlulozơ và tinh bột thuộc nhóm polisaccarit - Sacca
Trang 1https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 1
KHÓA LUYỆN THI 12 CƠ BẢN – NÂNG CAO (2018 – 2019)
THẦY PHẠM MINH THUẬN
BÀI TẬP TỰ LUYỆN CACBOHIDRAT
1 LÝ THUYẾT
CƠ BẢN
Câu 1 Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A. nhóm chức axit B. nhóm chức xeton C. nhóm chức ancol D. nhóm chức
anđehit
Câu 2 Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ B. saccarozơ C. xenlulozơ D fructozơ
Câu 3 Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ B. fructozơ và glucozơ
C. fructozơ và mantozơ D. saccarozơ và glucozơ
Câu 4 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH B. CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 5 Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B. phản ứng với dung dịch NaCl
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 6 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D. CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 7 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ B. tinh bột C. fructozơ D. saccarozơ
Câu 8 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A. C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C. HCHO D. HCOOH
Câu 9 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C. glucozơ, glixerol, axit axetic D. glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 10 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D. kim loại Na
Câu 11 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B. glucozơ C fructozơ D. mantozơ
Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A. ancol etylic, anđehit axetic B. glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat D. glucozơ, anđehit axetic
Câu 13 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B. trùng ngưng C. tráng gương D thủy phân
Trang 2https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 2
Câu 14 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A protein B. saccarozơ C. tinh bột D xenlulozơ
Câu 15 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. Cu(OH)2 B. dung dịch brom C. [Ag(NH3)2]NO3 D Na
Câu 16 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm là :
A. ancol etylic B. glucozơ và fructozơ C. glucozơ D. fructozơ
Câu 17 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?
A. [C6H7O2(OH)3]n B. [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D. [C6H5O2(OH)3]n
Câu 18 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 19 Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
A Cn(H2O)m B CnH2O C. CxHyOz D. R(OH)x(CHO)y
Câu 20 Glucozơ là một hợp chất:
A đa chức B Monosaccarit C. Đisaccarit D. đơn chức
Câu 21 Saccarozơ và mantozơ là:
A. monosaccarit B. Gốc glucozơ C. Đồng phân D. Polisaccarit
Câu 22 Tinh bột và xenlulozơ là
A. monosaccarit B đisaccarit C đồng đẳng D. Polisaccarit
Câu 23 Glucozơ và fructozơ là:
A Đisaccarit B. Đồng đẳng C. Andehit và xeton D Đồng phân
Câu 24 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa
học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của
glucozơ ?
A. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2/NaOH đun nóng
C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
D. Khử glucozơ bằng H2/Ni, to
Câu 25 Glucozơ và fructozơ
A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
B đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C. là hai dạng thù hình của cùng một chất
D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Câu 26 Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?
A. Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với
Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 27 Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl
Trang 3https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 3
A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 28 Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử:
A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng với anhiđrit axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử
Câu 29 Phát biểu không đúng là
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ tạo ra một monosaccarit
C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 30 Glucozơ tác dụng được với :
A H2 (Ni, to); Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3; H2O (H+, to)
B AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni, to); (CH3CO)2O (H2SO4 đặc, to)
C H2 (Ni, to); AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2
D H2 (Ni, to); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
Câu 31 Nhận định sai là :
A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
D. Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Câu 32 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử
A Dung dịch iot B Dung dịch axit
C. Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D. Phản ứng với Na
Câu 33. Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch: glucozơ, ancol etylic, anđehit fomic
(HCH=O), glixerol là:
A. AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2/OH-, to C. Na D H2
Câu 34 Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá:
Z → dung dịch xanh lam → kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây ?
A. Glucozơ B. Fructozơ C Saccarozơ D. Mantozơ
Câu 35 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là
A. axit axetic B Glucozơ C. Saccarozơ D Fructozơ
Câu 36 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:
A ancol etylic, anđehit axetic B. mantozơ, glucozơ
Trang 4https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 4
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, ancol etylic
Câu 37 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO B HCOOCH3 C. C6H12O6 D HCHO
Câu 39 Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân biệt bằng:
A Cu(OH)2/OH-, to B. AgNO3 /NH3 C. Dung dịch I2 D. Na
Câu 40 Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng
2 hóa chất là:
A. Quỳ tím và Na
B. Dung dịch Na2CO3 và Na
C Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
D. AgNO3/dung dịch NH3 và quỳ tím
Câu 41 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói → X → Y → Sobitol X, Y lần lượt là
A. xenlulozơ, glucozơ B. tinh bột, etanol C. mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol
Câu 42 Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau:
A Đều là đisaccarit
B Đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc
C Đều là hợp chất cacbohiđrat
D. Đều phản ứng được với Cu(OH)2/NaOH, to tạo kết tủa đỏ gạch
Câu 43 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gưong D. thuỷ phân
Câu 44 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A. hồng B. vàng C. xanh tím D nâu đỏ
Câu 45 Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
Câu 46 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A. saccarozơ B. glucozơ C xenlulozơ D tinh bột
Câu 47 Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra
phản ứng tráng bạc?
A. Fructozơ B. Saccarozơ C. Glucozơ D Mantozơ
Câu 48 Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 49 Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
Trang 5https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 5
A. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic
B. Glixerol, glucozơ và etyl axetat
C. Glucozơ, glixerol và saccarozơ
D. Glucozơ, glixerol và metyl axetat
Câu 50 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
B. Glucozơ tác dụng được với nước brom
C Glucozơ gây ra vị ngọt sắc của mật ong
D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Đáp án A sai vì glucozơ là một cacbohiđrat không có nhóm axit trong phân tử
Đáp án B sai vì glucozơ là một cacbohiđrat không chứa nhóm chức của xeton
Đáp án D sai vì saccarozơ là một cacbohiđrat không chứa nhóm anđehit
Đáp án C đúng vì glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, tinh bột đều có nhóm -OH trong phân tử
Câu 2: Đáp án B
- Glucozơ và fructozơ thuộc loại monosaccarit
- Saccarozơ thuộc loại đisaccarit
- Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
Trang 6- Đáp án A, B chứng minh trong glucozơ có nhóm chức của anđehit -CHO =>loai
- Đáp án D chứng minh trong glucozơ có nhóm -OH =>loại
- Xenlulozơ và tinh bột thuộc nhóm polisaccarit
- Saccarozơ và mantozơ thuộc nhóm đisaccarit
=>chúng đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Đáp án D
Câu 14: Đáp án A
- Saccarozơ thuộc nhóm đissaccarit; tinh bột và xenlulozơ thuộc nhóm polisaccarit nên thủy phân đều tạo glucozơ
Trang 7Cacbohiđrat được phân làm ba nhóm chính sau:
- Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thể thủy phân được VD: glucozơ,
fructozơ (C6H12O6)
- Đisaccarit: là nhóm cacbohiđrat mà khi thủy phân sinh ra hia phân tử monosaccarit VD:
saccarozơ, mantozơ (C12H22O11)
- Polisaccarit: là nhóm cacbohiđrat phức tạp mà khi thủy phân đến cùng sinh ra nhiều phân tử
monosaccarit VD: tinh bột, xenlulozơ (C6H10O5)n
Tính chất anđehit của glucozơ thể hiện qua :
- Oxi hóa glucozơ:
+ phản ứng tráng bạc
Trang 9https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 9
1C12H22O11 → 1Cu2O
Chọn B
Câu 30: Đáp án B
- Đáp án A sai vì glucozơ không có phản ứng thủy phân: tác dụng H2O (H+, to)
- Đáp án C sai vì glucozơ không tác dụng với NaOH
- Đáp án D sai vì glucozơ không tác dụng với Na2CO3
- B1: Dùng dung dịch iot nhận được hồ tinh bột có hiện tượng dung dịch chuyển màu xanh tím
- B2: Phân biệt glucozơ và glixerol dùng phản ứng tráng bạc do chỉ có glucozơ phản ứng hiện tượng
-B2: đun nóng ống nghiệm thì 2 ống chứa HCHO và C6H12O6 thì có kết tủa đỏ xuất hiện :
CH2OH(CHOH)4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH(CHOH)4COONa + Cu2O↓ + 3H2O
HCHO + 4Cu(OH)2 + 2NaOH → Na2CO3 + 2Cu2O↓ + 6H2O
Trang 10Mantozơ + Cu(OH)2/OH-,to→ Cu2O (kết tủa đỏ gạch)
Saccarozơ + Cu(OH)2/OH- → dung dịch xanh lam
Tinh bột + Cu(OH)2/OH- → k có hiện tượng
Đáp án A
Câu 40: Đáp án D
Dùng AgNO3/NH3 để nhận biết glucozo và quỳ tím để nhận biết axit axetic, còn lại grixerol
C sai vì AgNO3 thiếu môi trường NH3
Câu 41: Đáp án A
(C6H7O2(ONO2)3)n → (C6H7O2(OH)3)n → C6H12O6 → C6H14O6
Đáp án A
Câu 42: Đáp án C
- Đáp án A sai vì glucozơ là monosaccarit
- Đáp án B và D sai vì chỉ có glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc và Cu(OH)2tạo kết tủa đỏ gạch
Trang 11https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 11
Câu 45: Đáp án A
Số chất thuộc loại monosaccarit là glucozơ và fructozơ → Chọn A
Câu 46: Đáp án B
Sobitol có CTCT là CH2[CHOH]4CH2OH nên chất tác dụng với H2 để tạo ra sobitol là glucozơ :
CH2[CHOH]4CHO + H2 → CH2[CHOH]4CH2OH
Đáp án B
Câu 47: Đáp án B
Để có phản ứng với AgNO3/NH3 thì phân tử phải có nhóm anđehit -CHO Saccarozơ không có
nhóm anđehit -CHO nên không tác dụng
Đáp án B
Câu 48: Đáp án C
Chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc gồm :anđehit axetic, glucozơ → Đáp án C
Chú ý: axetilen có tham gia phản ứng thế với phức bạc amoniac ( phản ứng này không được gọi là phản ứng tráng bạc)
Câu 1 Một dung dịch có tính chất sau :
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
- Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim
Dung dịch đó là:
A. Glucozơ B. Mantozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ
Câu 2 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. xeton B. este C anđehit D. ancol
Câu 3 Hợp chất nào dưới đây là monosaccarit ?
Trang 12https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 12
Câu 4 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho
X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, saccarozơ B. glucozơ, sorbitol C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol
Câu 5 Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;
Phát biểu đúng là
A. (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2) D. (2) và (4)
Câu 6 Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 7 Trong các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất có thể khử được phức bạc amoniac (a) và số chất có tính chất của ancol đa chức (b) là
A. (a) ba ; (b) bốn B (a) bốn ; (b) ba
C. (a) ba ; (b) năm D. (a) bốn ; (b) bốn
Câu 8 Cho các dd chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic Số dd vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là
Câu 9 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là:
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Trang 13https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 13
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
Câu 11 Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 12 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 13 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
D. Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trong dung dịch mantozơ chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng
B Fructozơ cho phản ứng tráng gương và khử được Cu(OH)2/OH-, to
C. Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau vì có cùng công thức (C6H10O5)n
D. Saccarozơ có thể cho phản ứng tráng bạc và khử Cu(OH)2 tạo Cu2O
Câu 17 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Khi để rớt H2SO4 đặc vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại và thủng ngay, còn khi bị rớt HCl vào thì vải mủn dần rồi mới bục ra
Trang 14https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 14
B. Khác với tinh bột, xenlulozơ không có phản ứng màu với I2 mà lại có phản ứng của poliol
C. Tương tự tinh bột, xenlulozơ không có tính khử, khi thuỷ phân đến cùng cho glucozơ
D. Từ xenlulozơ và tinh bột có thể chế biến thành sợi thiên nhiên và sợi nhân tạo
Câu 18 Có các dung dịch không màu: HCOOH, CH3COOH, glucozơ, glixerol, C2H5OH, CH3CHO Thuốc thử tối thiểu cần dùng để nhận biết được cả 6 chất trên là:
A. [Ag(NH3)2]OH B Na2CO3 và Cu(OH)2/OH-, to
C. Quỳ tím và [Ag(NH3)2]OH D Quỳ tím và Cu(OH)2/OH-
Câu 19 Phát biểu không đúng là:
A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 và khử được Cu(OH)2/OH- khi đun nóng
B. Saccarozơ dùng trong công nghiệp tráng gương, phích vì dung dịch saccarozơ tham gia tráng bạc
C Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
D. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
Câu 20 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: saccarozơ, mantozơ, etanol, fomanđehit người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây ?
A. H2 (Ni, to) B. Dung dịch Br2 C. Cu(OH)2/OH- D. [Ag(NH3)2]OH
Câu 21 Nhận định đúng là:
A. Dung dịch mantozơ có tính khử vì đã bị thuỷ phân thành glucozơ
B. Có thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng vị giác
C Có thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng với Cu(OH)2
D Thuỷ phân (xúc tác H+
, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng 1 monosaccarit
Câu 22 Câu nào sai trong các câu sau ?
A. Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm
B. Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương vì phân tử đều không chứa nhóm chức -CHO
C. Iot làm xanh tinh bột vì tinh bột có cấu trúc đặc biệt nhờ liên kết hiđro giữa các vòng xoắn amilozơ hấp thụ iot
D Có thể phân biệt manozơ với saccarozơ bằng pứ tráng gương
Câu 23 Phản ứng nào dưới đây không tạo ra được glucozơ ?
A. Lục hợp HCHO (xúc tác Ca(OH)2) B. Thuỷ phân saccarozơ
C. Tam hợp CH3CHO D. Thủy phân tinh bột
Câu 24 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch
H2SO4 loãng lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:
A. Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit
B Đã có sự tạo thành glucozơ và fructozơ sau phản ứng
C. Trong phân tử saccarozơ có chứa este đã bị thủy phân
D Thủy phân saccarozơ đã tạo ra dung dịch chứa glucozơ và fructozơ, trong đó chỉ glucozơ tráng gương được
Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Trang 15https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 15
A. Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa
Cu2O
B Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại
C. Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol
D Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo phức đồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2]
Câu 26 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc
B. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm
C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng
D. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
Câu 27 Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Có thể chọn nhóm thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được cả 4 chất trên:
A H2O, dd AgNO3/NH3, dd HCl
B H2O, dd AgNO3/NH3, dd I2
C. H2O, dd AgNO3/NH3, dd NaOH
Câu 28 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?
A Nguyên liệu sản xuất PVC
B Tráng gương, phích
C Làm thực phẩm dinh dưỡng, thuốc tăng lực
D Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
Câu 29 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Saccarozơ là nguyên liệu trong công nghiệp tráng gương vì dung dịch saccarozơ khử được phức bạc amoniac
B. Khử tạp chất có trong nước đường bằng vôi sữa
C Saccarozơ là thực phẩm quan trọng của con người, làm nguyên liệu trong công nghiệp
dược, thực phẩm, tráng gương, phích
D. Tẩy màu của nước đường bằng khí SO2 hay NaHSO3
Câu 30 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc chuyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào ?
A Saccarozơ B Glucozơ C Đường hoá học D Fructozơ
Câu 31 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào ?
A. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho mantozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C. Cho anđehit oxalic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 32 Cho: CO2 → (C6H10O5)n → C12H22O11 → C6H12O6 → C2H5OH
Các giai đoạn có thể thực hiện nhờ xúc tác axit là
A. (2), (3), (4) B. (1), (2), (3) C (2), (3) D. (1), (2), (4)
Trang 16Câu 34 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ và mantozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
B. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni, to) cho poliancol
C. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ và mantozơ tham gia phản ứng tráng gương
D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch khi đun nóng
Câu 35 Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A Hoà tan vào nước, dùng vài giọt dung dịch H2SO4, đun nóng, dùng dung dịch AgNO3, NH3
B Hoà tan vào nước, dùng iot
C Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch thu được đem đun nóng với dung dịch AgNO3 trong NH3
D Dùng iot, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 36 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CO2 → tinh bột → glucozo → amoni gluconat
Tên gọi của các phản ứng (1), (2), (3) lần lượt là:
A Quang hợp, thủy phân, oxi hóa B Quang hợp, este hóa, thủy phân
C. Quang hợp, thủy phân, khử D. Este hóa, thủy phân, thế
Câu 37 Chọn phát biểu đúng:
A. Khi thủy phân mantozơ trong môi trường axit tạo thành các đơn phân khác nhau
B Tinh bột là polime thiên nhiên tạo bởi các phân tử α-glucozơ
C. Xenlulozơ bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm
D. Glucozơ thuộc loại hợp chất đa chức
Câu 38 Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ ?
A. Tác dụng với dung dịch Br2 B. Tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo Cu2O
C. Cộng H2 (Ni, to) D. Tráng gương
Câu 39 Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, axetanđehit B. Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
Câu 40. Xét các phản ứng theo sơ đồ biến hoá (mỗi mũi tên là 1 phản ứng):
Trang 17https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 17
A. (1): quá trình quang hợp nhờ chất diệp lục (askt)
B. (3): thuỷ phân hoàn toàn tinh bột nhờ xúc tác H2SO4 loãng hoặc enzym
C. (4): đốt cháy glucozơ
D. (5): lên men rượu (enzym zima)
Câu 41 Cách phân biệt nào sau đây là đúng:
A. Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và glucozơ ở nhiệt độ phòng sẽ thấy dung dịch
glixerol hóa màu xanh còn dung dịch glucozơ thì không tạo thành dung dịch màu xanh
B. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và saccarozơ, sau đó sục khí CO2 vào mỗi dung dịch,
ở dung dịch nào có kết tủa trắng là saccarozơ, không là glixerol
C Để phân biệt dung dịch glucozơ và saccarozơ, ta cho chúng tráng gương, ở dung dịch nào
có kết tủa sáng bóng là glucozơ
D. Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và saccarozơ, dung dịch nào tạo dung dịch màu
xanh lam trong suốt là glixerol
Câu 42 Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 nhưng không làm mất màu dung dịch nước brom là
A. glixerol, axit axetic, axit fomic, glucozơ
B. glixerol, axit axetic, saccarozơ, fructozơ
C. glixerol, axit axetic, anđehit fomic, mantozơ
D. glixerol, axit axetic, etanol, fructozơ
Câu 43 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
B Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ
Câu 44 Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
Câu 47 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D. Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 48 Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ;
Trang 18https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 18
(b) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau;
(c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở;
(d) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ;
(e) Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 49 Phát biểu không đúng là
A Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Thủy phân (xúc tác H+, tº) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng một
monosaccarit
D. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
Câu 50. Sắp xếp theo chiều tăng dần độ ngọt của các cacbohiđrat:
A glucozơ < saccarozơ < mantozơ < fructozơ
B. mantozơ < glucozơ < saccarozơ < fructozơ
C. glucozơ < mantozơ < saccarozơ < fructozơ
D. saccarozơ < glucozơ < mantozơ < fructozơ
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: B
Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng → trong X có nhóm CHO → Loại C,D
Dung dịch X bị thủy phân→ Loại A
→ Đáp án B
Câu 2: D
• Đáp án A sai vì glucozơ không có nhóm xeton trong phân tử
Đáp án B sai vì glucozơ không chứa nhóm chức của este
Đáp án C sai vì saccarozơ không chứa nhóm anđehit
Đáp án D đúng vì glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, tinh bột đều có nhóm -OH trong phân tử
Trang 19https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 19
(2) sai vì các saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác
(4) sai vì xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
Có hai phát biết đúng là (1) và (3) → Chọn B
Câu 6: A
(1) đúng
(2) sai, saccarozo không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) sai, tinh bột xenlulozo chỉ có cùng CTPT đơn giản là C6H10O5
Như vậy có 3 chất có thể khử được phức bạc amoniac (a) = 3 Loại B, D
Tính chất của ancol đa chức thể hiện ở phản ứng vs thuốc thử Felling Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh đặc trưng
► Ngoài ra, TH xenlulozơ không có phản ứng vs thuốc thử Felling nhưng có phản ứng của ancol đa chức thể hiện ở
phản ứng với HNO3, (CH3CO)2O,
Như vậy là có 5 chất thoả mãn (b) = 5
(b) sai vì trong môi trường kiềm, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) sai vì cả glucozơ và fructozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 nên không thể dùng phản ứng này để phân biệt hai chất
(e) sai vì trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng β, vòng 5 cạnh hoặc 6 cạnh
Có 3 phát biểu đúng là (a), (d), (f) → Chọn B
Câu 11: B
(2) sai vì saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác
(4) sai vì xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, còn saccarozơ thuộc loại đissaccarit
Có hai phát biểu đúng là (1) và (3) → Chọn B
Câu 12: C
Trang 20https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 20
(d) sai vì khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit, ta thu được hai loại monosaccarit là
glucozơ và fructozơ
(g) sai vì chỉ có glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Có 4 phát biểu đúng là (a), (b), (c), (e) → Chọn C
Câu 13: D
(2) sai do xenlulozơ không tan trong nước
(5) sai do xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
(1), (3), (4), (6) là các tính chất của xenlulozo
→ Chọn D
Câu 14: C
Khi cho lần lượt các dung dịch saccarozơ, mantozơ, etanol, fomanđehit vào Cu(OH)2/OH- thì :
+) Ở nhiệt độ thường và nhiệt độ cao: dung dịch saccarozo hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam ( trong saccarozo có nhiều nhóm OH liền kề)
+) Ở nhiệt độ thường dung dịch mantozo hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam, khi đun nóng tạo kết tủa màu đỏ gạch (Cu2O) (do cấu tạo mantozo vừa có nhóm CHO vừa có nhiều nhóm OH liền kề)
+) Ở nhiệt độ thường và nhiệt độ cao : dung dịch etanol không xảy ra hiện tượng
+) Ở nhiệt độ thường : dung dịch fomandehit không xảy ra hiện tượng, khi đun nóng tạo kết tủa màu
Đáp án C
Câu 16: B
Nhận thấy:
+)Trong dung dịch gốc α - glucozo của mantozo có thể mở vòng tạo nhóm CHO → loại A
+)Xenlulozơ và tinh bột cùng công thức tổng quát(C6H10O5)n nhưng hệ số n khác nhau → Xenlulozơ
và tinh bột không phải là đồng phân của nhau Loại C
+)Trong cấu tạo của saccarozo không còn nhóm CHO → saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc và khử Cu(OH)2 tạo Cu2O Loại D
Đáp án B
Câu 17: D
Nhận thấy tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh không bền và dai để chế biến thành sợi → Đáp án
D
Xenlulozo có phản ứng của poliancol : xenlulozo +HNO3/H2SO4 Loại B
Tinh bột và xenlulozo đều được cấu tạo từ các gốc glucozo Loại C
Khi rớt H2SO4 đặc có tính háo nước làm mất nước trong sợi bông (xenlulozo) nên rớt H2SO4 đặc
Trang 21https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 21
vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại và thủng ngay Khi rớt HCl thì xảy ra quá trình thủy phân xenlulozo thì vải mục dần mới bục ra Loại A
Câu 18: B
+)Khi nhỏ dung dịch Na2CO3 vào lần lượt vào các dung dịch HCOOH, CHCOOH, glucozơ,
glixerol, CHOH, CH3CHO thấy:
Dung dịch HCOOH, CHCOOH có bọt khí nổi lên (nhóm 1) 2RCOOH +Na2CO3 → 2RCOONa +
CO2 + H2O Các dung dịch còn lại không hiện tượng (nhóm 2)
+)Khi nhỏ lần lượt các dung dịch nhóm 1 và nhóm 2 vào Cu(OH)2/OH- thấy:
Nhóm 1: Dung dịch HCOOH tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O Dung dịch CH3COOH không hiện tượng Nhóm 2: dung dịch glucozo ở nhiệt độ thường hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch phức màu xanh Khi đun nóng tạo kết tủa Cu2O màu đỏ gạch
Dung dịch glixerol ở nhiệt độ thường và nhiệt độ cao đều hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch phức màu xanh
Dung dịch etanol không có hiện tượng
Dung dịch CH3CHO ở nhiệt độ thường không xảy ra hiện tượng, khi đun nóng tạo kết tủa Cu2O đỏ gạch
+) Dung dịch etanol không hiện tượng
+) Dung dịch fomandehit ở nhiệt độ thường không hiện tượng, đun nóng tạo kết tủa màu đỏ gạch
Cu2O
Đáp án C
Câu 21: B
Nhận thấy:
+)Trong phản ứng thủy phân mantozơ không có sư thay đổi số oxi hóa → Loại A
+)Glucozơ và saccarozơ trong cấu trúc đều có nhiều nhóm OH liền kề, khi nhỏ Glucozơ và
saccarozơ vào Cu(OH)2 cho hiện tượng giống nhau → Loại C
Trang 22Nhóm 2 gồm các chất không tan hoàn toàn trong nước: tinh bột, xenlulozơ
Nhỏ dung dịch dd AgNO3/NH3 vào ống nghiệm chứa các dung dịch nhóm 1, glucozơ tạo thành lớp bạc màu xám trên thành ống nghiệm Saccarozơ không hiện tượng
Nhỏ dung dịch I2 vào các chất nhóm 2 Tinh bột xuất hiện màu xanh tím Xenlulozơ không hiện tượng
→ Đáp án B
Câu 28: A
Để sản xuất PVC người ta đi từ dầu mỏ:
Dầu mỏ → etilen → CH2Cl-CH2Cl → vinyl clorua → PVC
Trang 23https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 23
Trong công nghiệp người ta dùng glucozơ thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích
CH2OH[CHOH]4CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O Đáp án D