PHẠM VI CÔNG VIỆC: Vệ sinh, kiểm tra tủ điều khiển, siết các đầu nối cáp Kiểm tra sự rò rỉ dầu khắc phục nếu có Sơn lại những chỗ rỉ sét MBA Kiểm tra hạt hút ẩm và thay thế nếu c
Trang 1NHƠN TRẠCH 1
BIỆN PHÁP THI CÔNG
KIỂM TRA MÁY BIẾN ÁP TD93
Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015
Trang 2Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật ĐLDKVN
Chi nhánh Nhơn Trạch Người kiểm tra: ……… Họ và tên người lập Chung Thành Danh
Ngày … tháng … năm 2015 Ngày …… tháng …… năm 2015
Trang 3THEO DÕI SỬA ĐỔI
Trang 4MỤC LỤC
1 TỔNG QUAN: 5
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT: 5
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO: 5
4 PHẠM VI CÔNG VIỆC: 5
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA: 5
6 BIỆN PHÁP AN TOÀN: 5
7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN: 6
7.1 NHÂN SỰ 6
7.2 DỤNG CỤ 6
7.3 VẬT TƯ TIÊU HAO, THAY THẾ : 7
7.4 TRÌNH TỰ THỰC HIỆN: 7
7.5 NGHIỆM THU THIẾT BỊ : 12
8 PHỤ LỤC : 12
Trang 51 TỔNG QUAN:
Địa điểm công tác : GT11
Chức năng : Biến đổi điện áp từ 15kV xuống 1.8/0.42 kV tự
dùng cho tổ máy
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:
Điện áp đầu cao áp : 15 kV
Điện áp đầu trung áp : 1.8 kV
Thông số kỹ thuật chi tiết xem file đính kèm
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Operation & maintenance transformer for Auxiliary Transformer
Overall Single Line Diagram
4 PHẠM VI CÔNG VIỆC:
Vệ sinh, kiểm tra tủ điều khiển, siết các đầu nối cáp
Kiểm tra sự rò rỉ dầu (khắc phục nếu có)
Sơn lại những chỗ rỉ sét MBA
Kiểm tra hạt hút ẩm và thay thế nếu cần thiết
Kiểm tra sự làm việc của các điện trở sấy trong các tủ điện
Vệ sinh toàn bộ MBA
Kiểm tra mực dầu máy biến thế (châm dầu bổ sung nếu thiếu)
Kiểm tra điện trở cách điện
Đo điện trở 1 chiều cuộn dây MBA
Đo tổn hao điện môi tangδ cuộn dây MBA
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA:
Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện
Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện
6. BIỆN PHÁP AN TOÀN:
STT Khu vực
Nguồn, hoạt động / Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không an toàn
Mối nguy hiểm
Nguyên nhân
Rủi
ro Các biện pháp an toàn
Trang 6Khu vực
MBA
TD93
(11BBT1
0)
Kiểm tra bảo dưỡng MBA TD93
(11BBT10)
- Điện cao thế 15/1.8/0
4kV
- Điện hạ thế 220V cấp cho
tủ điều khiển MBA
- Điện 1 chiều 220VDC cấp cho mạch bảo
vệ MBA
- Phóng điện
- Chạm trực tiếp vào thiết
bị đang
có điện
Tử vong, bỏng
- Cô lập, cách ly và án động MBA T94, CB cấp nguồn 220V cho tủ điều khiểm MBA trước khi công tác tại MBA
- Đóng tiếp địa cố định
- OFF CB nguồn điện 1 chiều 220VDC cho tủ điều khiển MBA và treo phiếu án động
- Dùng bút thử điện kiểm tra không còn điện trước khi tiến hành công việc
- Treo biển báo, giăng dây rào chắn, cảnh báo khu vực làm đang việc
- Đặt thêm tiếp địa di động 2 đầu MBA
Hóa chất nguy hại (Dầu MBA)
- Dầu MBA bị
rò rỉ ra ngoài
- Tiếp xúc với hóa chất (châm dầu cho MBA;
lấy mẫu dầu để thử nghiệm chất lượng)
Ảnh hưởng sức khoẻ
và môi trường
- Cô lập van khi có hiện tượng rò rỉ dầu MBA
- Xử lý chỗ rò rỉ dầu
- Thu gom dầu rò rỉ để đưa về nơi xử lý chất thải nguy hại đã quy định
- Đeo khẩu trang y tế, găng tay khi làm việc tiếp xúc với dầu
7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN:
7.1 Nhân sự
03 công nhân (3/7)
7.2 Dụng cụ
Trang 7STT Tên dụng cụ Đơn vị Số lượng
7.3 Vật tư tiêu hao, thay thế :
7.4 Trình tự thực hiện:
7.4.1 Kiểm tra công tác cô lập máy biến áp TD93:
Cô lập phía 15kV máy biến áp :
oKiểm nhận máy cắt đầu cực 901(Q0) và dao cách ly 901-3 (Q9) đã mở (đèn hiển thị trạng thái Open sáng) theo bảng vẽ Overall Single Line Diagram sheet 1
oKiểm nhận dao nối đất 901-05(Q81), 901-38(Q82) đã đóng (đèn hiển thị trạng thái Close sáng) theo bảng vẽ Overall Single Line Diagram sheet 1
oKiểm nhận máy cắt 231, 251 mở
oKiểm nhận dao cách ly 231-8, 251-8, 231-3 mở
Trang 8oKiểm nhận dao nối đất 231-85, 251-85, 231-35, 231-38 đóng
oTreo phiếu án động tại các máy cắt, dao cách ly, dao nối đất
oLắp tiếp địa di động
oDùng khóa 19, 17 tháo các đầu cáp phía cao áp
Cô lập phía 1.8kV máy biến áp :
oKiểm nhận máy cắt 52S(11BPA90GU100) cách ly phía 1.8kV máy biến áp T93 đã mở
oKiểm nhận dao nối đất 11BPA90GS601 nối đất phía 1.8kV máy biến áp T93 đã đóng
oTreo phiếu án động tại các máy cắt, dao cách ly, dao nối đất
oDùng Clê 19, 17, 13 tháo háo các đầu cáp phía hạ áp của T93
Cô lập phía 0.4kV máy biến áp :
oKiểm định máy cắt 52LV(11BBT10GT300) cách ly phía 0.4kV máy biến áp T93 đã mở
oTreo phiếu án động tại các máy cắt, dao cách ly, dao nối đất
oDùng Clê 17 tháo trung tính nối đất phía 0.4kV máy biến áp T93
oDùng Clê 19, 17, 13 tháo háo các đầu cáp phía hạ áp của T93
7.4.2 Thực hiện công tác:
Kiểm tra máy biến áp:
oVệ sinh, kiểm tra tủ điều khiển, siết các đầu nối cáp
oKiểm tra sự rò rỉ dầu (khắc phục nếu có)
oSơn lại những chỗ rỉ sét MBA
oKiểm tra hạt hút ẩm và thay thế nếu cần thiết
oKiểm tra sự làm việc của các điện trở sấy trong các tủ điện
oVệ sinh toàn bộ MBA
oKiểm tra mực dầu máy biến thế (châm dầu bổ sung nếu thiếu)
oĐo điện trở một chiều cuộn dây máy biến áp:
Dùng máy đo điện trở LTCA40 đo điện trở một chiều cuộn dây cao áp máy biến
áp theo sơ đồ đo và bảng bên dưới:
Trang 9tượng
Rcd (Ω)
Rtb Đánh
giá
Xác nhận
Rcd
Sai lệch Rcd với Rcd trung bình ≤
±5%
Rcd
Sai lệch Rcd với Rcd trung bình ≤
±5%
Rcd
Sai lệch Rcd với Rcd trung bình ≤
±5%
Cao
áp
Dùng máy đo điện trở LTCA40 đo điện trở một chiều cuộn dây trung áp, hạ áp máy biến áp theo sơ đồ đo và bảng bên dưới:
Đối
tượng
Rcd (Ω)
Rtb Đánh
giá
Xác nhận
Rcd
Sai lệch Rcd với Rcd trung bình ≤
±5%
Rcd
Sai lệch Rcd với Rcd trung bình ≤
±5%
Rcd
Sai lệch Rcd với Rcd trung bình ≤
±5%
Trung
áp
Hạ áp
oĐo điện trở cách điện máy biến áp :
Tháo tiếp địa di động máy biến áp
Dùng Megger Fluke 1550C đo điện trở cách điện theo sơ đồ và bảng bên dưới:
Sơ đồ đo cách điện Cao – Đất:
Trang 10 Sơ đồ đo cách điện Trung – Đất:
Sơ đồ đo cách điện Hạ – Đất:
Sơ đồ đo cách điện Cao – Trung:
Sơ đồ đo cách điện Cao – Hạ:
Sơ đồ đo cách điện Trung – Hạ:
Đối tượng đo Rcách điện (MΩ)
P.I (Polarization Index)
Tiêu chuẩn Đánh giá Xác nhận
1 phút 10 phút
Trang 11Cao – Đất
Rcđ ≥ 200 MΩ
Hạ MV – Đất
Hạ LV – Đất
Cao – Hạ MV
Cao – Hạ LV
Hạ MV – Hạ LV
oĐo tổn hao điện môi máy biến áp :
Dùng máy đo Double M4100 đo hệ tổn hao điện môi của máy biến áp theo sơ đồ
và bảng bên dưới:
STT Điện áp thử
(KV) Chế độ thử Đối tượng đo tanδ % Tiêu chuẩn
Đánh giá
Xác nhận
≤ 1%
Kết thúc đo:
oLắp lại trung tính phía 0.4kV máy biến áp T93
oLắp lại các đầu cáp phía cao áp 15kV
oLắp lại các đầu cáp phía hạ áp 1.8kV
Trang 12oLắp lại các đầu cáp phía hạ áp 0.4kV
oTháo các tiếp địa di dộng
7.5 Nghiệm thu thiết bị :
Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong biện pháp thi công Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết
bị
Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:
Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca và mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra để cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu
Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu
Khi chạy nghiệm thu thiết bị đơn vị sửa chữa cùng với đơn vị vận hành kiểm tra các thông số vận hành của thiết bị đều nằm trong giới hạn cho phép và bàn giao thiết bị cho đơn vị vận hành
8 PHỤ LỤC :
Biên bản nghiệm thu
Bản vẽ