1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

4 BPTC ci diverter damper

21 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 4,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− Kiểm tra chương trình điều khiển hệ thống Diverter Damper − Backup chương trình điều khiển hệ thống Diverter Damper − Kiểm tra thiết bị phần cứng tủ điều khiển hệ thống Diverter Damper

Trang 1

BIỆN PHÁP THI CÔNG

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG HỆ THỐNG ĐIỀU

KHIỂN DIVERTER DAMPER

Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015

Trang 2

Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN

Chi nhánh Nhơn Trạch

Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Tự Động

Ngày kiểm tra … / … /…… Ngày lập … / … /……

Đơn vị công tác ……… Ngày kiểm tra … / … /…….Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch

Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015

Trang 3

THEO DÕI SỬA ĐỔI

MỤC LỤC1.Tổng quan 5

Trang 4

BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN DIVERTER DAMPER

Mã hiệu: ….

Lần ban hành: 02/2013 Ngày có hiệu lực: …/…/… Trang: 4/21

2.Đặc tính kỹ thuật: 5

3.Tài liệu tham khảo: 6

4.Phạm vi công việc thực hiện 6

5.Công tác đo đạt kiểm tra trước khi sửa chữa 6

6.Biện pháp an toàn 7

7.Nội dung thực hiện 11

7.1.N HÂN SỰ 11 7.2.D ỤNG CỤ 11 7.3.V ẬT TƯ THAY THẾ SỬA CHỮA - VẬT TƯ TIÊU HAO 11 7.4 T RÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC 11 7.5 N GHIỆM THU THIẾT BỊ 13 8.Phụ lục: 13

Thông tin thiết bị

DIVERTER DAMPER Tủ điều khiển/MBR00GH001

Trang 5

Hình 1: Hình lắp đặt thực tế của tủ điều khiển DD

Trang 6

• Model: SIMATIC OP3

• Order Number: 6AV3503-1DB10

• Communication: RS232, MPI

3 Tài liệu tham khảo:

− Exhaust system GT13E2 Operating and maintenance manual

− Electric Curcuit Diagram SM2250/51

− S7-300 CPU 31xC and CPU 31x: Technical specifications

4 Phạm vi công việc thực hiện.

− Kiểm tra chương trình điều khiển hệ thống Diverter Damper

− Backup chương trình điều khiển hệ thống Diverter Damper

− Kiểm tra thiết bị phần cứng tủ điều khiển hệ thống Diverter Damper: CPU, cardInput/ Output, bộ nguồn, Relay…

− Kiểm tra cáp tín hiệu của hệ thống Diverter Damper

− Kiểm tra cáp nguồn của hệ thống Diverter Damper

− Siết lại các vị trí đầu nối cáp tín hiệu, cáp nguồn

− Xử lý các bất thường hệ thống điều khiển Diverter Damper

5 Công tác đo đạt kiểm tra trước khi sửa chữa

− Ghi lại thông số điện áp nguồn, chụp hình lưu trữ tình trạng của các thiết bị, vị tríđóng mở của các van gió chèn, ghi nhận các lỗi ở thời điểm trước khi thực hiện côngtác

− Cần phải BACKUP toàn bộ dữ liệu và chương trình của hệ thống

− Phải đánh dấu thiết bị khi tháo lắp

Trang 7

6 Biện pháp an toàn

Nguồn, hoạt động / Sản phẩm, dịch

vụ, thao tác không an toàn

Mối nguy hiểm

Điện áp 400/220VAC;

220VDC;

Chạm, chập điện

Bị thương hoặc tử vong;

- Kiểm tra không còn điện trước khi tháo;

- Cẩn trọng khi sử dụng các dụng cụ kiểm tra bằng vật liệu dẫn điện gần nguồn điện;

- Các vị trí đấu nối được quấn băng keo cách điện, đảm bảo kín và an toàn;

Không gian chật hẹp

Va chạm các thiết bị khác xung quanh;

Hư hỏng thiết bị

- Không thao tác tháo lắp thiết bị khi không đủ không gian làm việc;

- Những người không có trách nhiệm không được vào module;

2 Khu vực lò

thu hồi

nhiệt

Kiểm tra và xử lý thiết bị ở khu vực

có nguy cơ mất

an toàn

Làm việc trên cao (nhưng

có sàn thao tác)

Rơi rớt các dụng cụ, vật tư, các chi tiết tháo

Gây chấn thương

- Có biện pháp che chắn hoặc thông báo cho các nhóm làm việc bên dưới

- Có thùng đựng dụng cụ, vật tư

Thiết bị quay (bơm

blowdown) Do thiết bị

đang hoạt động

Bị cuốn vào thiết

bị gây chấn thương hoặc tử vong

- Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện.

- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm

Điện hạ thế 400V/220V (các ổ cắm cấp điện phục

vụ công tác)

Chạm, chập điện

Tử vong, bỏng

- Kiểm tra tình trạng rulo, dây nối không bong tróc

- Các vị trí đấu nối được quấn băng keo cách điện, đảm bảo kín và an toàn

Trang 8

Các công tác hàn cắt, gia nhiệt

Gây cháy, nổ

Cháy các thiết bị Bỏng hoặc tử vong

- Tuân thủ quy định an toàn trong hàn cắt.

- Chỉ những người được đào tạo mới được thực hiện

- Có các bình chữa cháy

di động sẳn sàng nơi làm việc

- Có biện pháp che chắn phù hợp khi thực hiện

Không gian hạn chế, yếm khí và các manhole

Thiếu không khí hoặc còn khí độc

Ngạt thở, ngất xỉu

- Trước khi làm phải đo nồng độ khí

- Làm trong manhole phải có người canh bên ngoài

Bỏng, hư hỏng thiết bị

- Kiểm tra nhiệt độ phải nhỏ hơn 50 0 C mới được tiến hành tháo các chi tiết

- Nhiệt độ nhỏ hơn 40 0 C mới chui vào manhole

Hố sâu (hố Blowdown) Té ngã

Chấn thương hoặc tử vong

- Đặt các rào chắn cố định và treo biển cảnh báo

Hóa chất (hệ thống Photphat dosing, Hydrazine, Amoni)

Có hoá chất độc hại bị tràn hoặc xì ra ngoài hệ thống

Ảnh hưởng sức khoẻ

- Kiểm tra tình trạng rò rỉ hoá chất độc từ các hệ thống trước khi tiến hành

- Vệ sinh sạch khu vực trước khi công tác

Các dụng cụ điện cầm tay

Rò điện,

vỡ đá cắt,

đá mài

Chấn thương hoặc tử vong

- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện

- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động

Các thiết bị đang còn vận hành

- Té ngã hoặc vướng vào các thiết bị đang còn vận hành

- Va chạm các thiết

bị, dụng cụ

- Chấn thương

- Nặng tử vong

- Hư hỏng thiết bị

- Ảnh hưởng vận hành

- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn

- Treo các biển cảnh báo

"thiết bị đang vận hành"

- Khi công tác chú ý va chạm

Trang 9

khi công tác

Các lưu ý:

Các chỉ dẫn an toàn trên thiết bị điện tử:

: Nguy hiểm do điện giật

: Nguy hiểm có thể gây thương tích hoặc chết

: Làm gián đoạn chương trình, hoặc hư hỏng dữ liệu

: Thông tin hướng dẫn

: Các chỉ dẫn hữu ích

Trang 10

1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:

2 Các biển báo cấm:

3 Các biển báo nguy hiểm:

4 Các biển hướng dẫn an toàn:

Các biển báo khu vực làm việc:

Trang 11

7 Nội dung thực hiện

7.1 Nhân sự

Số lượng Trình độ

Loại thanh tra Tiểu tu

Stt Tên dụng cụ Quy cách Đơn vị Số lượng

7 Máy tính cài phần mềm Simatic S7-300 Cái 01

7.3 Vật tư thay thế sửa chữa -vật tư tiêu hao

Stt Tên vật tư tiêu hao Quy cách Đơn vị Số lượng

Stt Tên vật tư thay thế Quy cách Đơn vị Số lượng

7.4 Trình tự thực hiện công việc.

7.4.1 Điều kiện tiến hành công việc

− Tổ máy Gas Turbine đang ngừng vận hành

− HRSG đang ngừng vận hành

Trang 12

− Các thiết bị và hệ thống được điều khiển bởi tủ điều khiển Diverter Damper không

có công tác thử nghiệm hoặc đã được cách ly khỏi chương trình điều khiển

5.2 Kiểm tra và xử lý bất thường hệ thống điều khiển Diverter Damper (MBR10)

1) Kiểm tra, backup chương trình PLC

− Kiểm tra điện áp nguồn cấp

− Backup chương trình PLC

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Đánh giá chung tình trạng làm việc, kiểm tra xử lí lỗi (nếu có)

2) Kiểm tra các IO Card

− Kiểm tra điện áp nguồn cấp

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Đánh giá chung tình trạng làm việc, kiểm tra xử lí lỗi (nếu có)

3) Kiểm tra các relay trung gian, cầu chì

− Kiểm tra điện áp nguồn cấp

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Kiểm tra tiếp điểm, thông mạch, đánh giá chung tình trạng làm việc

4) Kiểm tra các Signal Isolation Amplifier (KnIck B10000)

− Kiểm tra điện áp nguồn cấp

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Kiểm tra dòng điện, điện áp vào và dòng điện, điện áp ra Đánh giá khả năng làm việc

5) Kiểm tra các Diode bảo vệ

− Kiểm tra điện áp vào/ ra

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Kiểm tra thông mạch, ngắn mạch Đánh giá tình trạng làm việc

6) Kiểm tra các đèn báo trạng thái trên bảng điều khiển

− Kiểm tra trạng thái đèn báo

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

Trang 13

− Đánh giá tình trạng làm việc

7) Kiểm tra các thiết bị LAMP, LIGHT, SWITCH, PUSH, BUZZE, FAN

− Kiểm tra tình trạng làm việc

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Xử lí thay mới nếu hỏng

8) Kiểm tra các TERMINAL

− Kiểm tra tình trạng làm việc

− Siết chặc cáp tín hiệu, các đấu nối

 Chi tiết thực hiện công việc theo biên bản nghiệm thu (BBNT)

 Lưu ý: Backup trước khi thực hiện, không làm mất nguồn CPU

7.5 Nghiệm thu thiết bị

− Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trongbiện pháp thi công Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị

− Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận hành theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:

 Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đođạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vậnhành nghiệm thu

 Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu

8 Phụ lục:

− Phụ lục 1: Biểu mẫu biên bản nghiệm thu thiết bị

− Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị

Trang 14

Phụ lục 1: Biểu mẫu biên bản nghiệm thu thiết bị

PV Power Services

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP A

Mã hiệu: PVPS / BBNT CA Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /

……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 14/3

Tổ máy/ Hệ thống GT11/ DIVERTER DAMPER Thực hiện theo PCT số:

Nội dung công việc Kiểm tra thiết bị và xử lý bất thường tủ điều khiển DIVERTER

DAMPER

Đặc tính kỹ thuật Tủ điều khiển DD được tích hợp bởi BRADEN EUROPE

1 Thiết bị kiểm tra:

STT Loại thiết bị Nhà sản xuất Số Sê-ri Mã Ngày

chứng nhận

1 Máy tính xách tay kỹ thuật (PVPS)

2 VOM/287 True RMS Multimeter FLUKE 97420083 287

2 Bảng 1: Kiểm tra PLC và màn hình OP3

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp:

Trang 15

Kiểm tra kết nối/

Hardware

Đánh giá chung trình trạng làm việc Xác

nhận Bình

thường ThườngBất thườngBình ThườngBất

1 A5 CPU 313

2 A4 Operator

3 Bảng 2: Kiểm tra card I/O

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp:

Kiểm tra kết nối/

Hardware

Đánh giá chung trình trạng

làm việc

Xác nhận Bình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Xác nhận Bình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Trang 16

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Trang 17

1 F3 Fuse 20A    

6 Bảng 5: Kiểm tra thiết bị card Electronic diagnostic modul 4 channel

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp:

Kiểm tra kết nối/

Hardware

Đánh giá chung trình trạng làm việc

Xác nhận Bình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Giá trị đo trên OS [o]

Đánh giá

Xác nhận Đạt Không đạt

8 Bảng 7: kiểm tra thiết bị Transmitter for current/tension:

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp:

Xác nhận

Trang 18

Bình thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

1 N1 Transmitter forcurrent/tension V=    

9 Bảng 8: kiểm tra thiết bị Limit switch:

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp:

Kiểm tra kết nối/

Hardware

Thử tác động. Xác nhận

Bình thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

10 Bảng 9: kiểm tra thiết bị DIOD:

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp:

Xác nhận Bình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Trang 19

Xác nhận

Bình thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Hardware

Đánh giá chung trình trạng

làm việc Xác nhận

Trang 20

Bình thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Hardware

Đánh giá chung trình trạng làm việc Xác nhận Bình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

PGĐ Kỹ thuật Phòng Kỹ thuật Phân xưởng Vận hành PGĐ Kỹ thuật/

GĐ CNNT

Phân xưởng

Trang 21

Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị

-

Ngày đăng: 17/10/2018, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w