Tháo nắp chụp bản lề ở phía trên bằng cách sử dụng vít 2 vít 2.. Nhâc cửa ngăn đông và tháo chúng ra Cách tháo Bản lề 1... Tháo vỏ phía trên bản lề của tủ 2.. Tháo 3 bu-lông phía trên bả
Trang 1TGV-PJT TRAINING MANUAL
SAMSUNG TMF Refrigerator
MODEL NAME : RT45M
RT41M
Trang 31-1 ĐIỂM ĐẶC TRƯNG CUA SẢN PHẨM
1 THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM
Phạm vi của ngăn đông
Phạm vi của ngăn đông
Jumbo storage guard
Jumbo storage guard
Ngăn rau quả được giữ bởi gián tiếp của ngăn lạnh
Ngăn rau quả được giữ bởi gián tiếp của ngăn lạnh
Ngăn kệ có thể điều chỉnh được
Ngăn kệ có thể điều chỉnh được
Chất khử mùi Silver nano
Chất khử mùi Silver nano
Trang 41-2 SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ
1 DAC TINH SAN PHAM
Samsung RT45M
SHARP SJD33M
TOSHIBA GR-H41KT
MITSUBISHI MR-F45R Average Actual data Actual data Actual data
Sự phân loại nhiệt đ
Trang 5Dung môi lạnh/Lượng dung môi
Trang 6Dung môi lạnh/Lượng dung môi
nạp HFC-134a /150gr R134a / 160gr R134a / 150gr
Trang 7Dàn bay hơi Freezer Split Fin & Tube Type
Phin sấy khô Phin sấy khô Phân tử Sieve XH -9
Trang 81-5 Chi tiết kỹ thuật của máy
VACATION
Trang 91-6 Các tiêu chuẩn đặc điểm kỹ thuật
Máy nén MK162CL1U/T S1 MK172HL1U/TS 1 MK162PS1U/TS 1 SK170KS1U/TS1 MK172QL1U/TS 1
Bộ bảo vệ 4TM427PHBY Y- 53, 4TM265RHBYY- 53 4TM427SHBYY- 53 4TM283SFBYY- 53 4TM232SHBYY- 53 Rơle PTC J531Q33E100 M2003 J531Q34E220M 3502 J531Q33E100M 2002 J531Q34E220M 3502 J531Q35E330M 3852
Mô tơ quạt
IS3210SNH6A IS3210SNF7A IS3210SNO6A IS3210SNF7A IS3210SNL5A 2500±150
CCW/7.5W
2650±150 CCW/8.0W
2500±150 CCW/6.5W
2450±150 CCW/8.5W
2500±150 CCW/6W
Trang 10-1-7 Kích thước
Trang 111-8 Tên và chúc năng của các bộ phận trong tủ
☜ Double Click
Trang 121 Nhấc khay đá lên và tháo ra
2 Sau đó kéo thẳng ra phía sau nhẹ nhàng.
3 Lắp ngược trở lại.
Trang 131 Tháo 2 vít bên dưới.
2 Tháo các múi kết nối.
Trang 142.Lap rap(tt)
Cửa thông gió
3 Tháo hai nắp chụp phía bên trong DB
H sau đó tháo vít
6 Tháo bộ phận kết nối của quạt.
4 Tháo tiếp 2 vít 7 Nếu muốn tháo bộ phậ n này ra chúng ta co t
hể tháo 3 vít trên.
Trang 151 Tháo nắp đậy dàn bay hơi.
2 Tháo bộ phận kết nối từ thanh lưỡng kim, và biến đổi nhiệ t.
3 Cắt tháo dàn bay hơi.(Công đoạn này chúng ta nên cẩn th
ận bởi vì môi chất có thể làm bỏng lanh)
Trang 161 Tháo kệ trên và giữ nó.
2 Chúng ta nên kéo ra phía trước và bỏ nhẹ nhàng trên miế
Trang 182 Tháo lưới lọc bộ lọc khử mùi.
* Tháo ra va ngâm trong nước ấm ít nhất 4 giờ.Làm khô lưới dưới ánh nắng mặ
t trời ít nhất 8 giờ
Trang 192 Thay thế đèn.(30W X 2)
Trang 203 Cắt tháo rời bộ phận kết nối.
4 Tháo rời tiếp thermo
Trang 222.Lap rap(tt)
Tháo cửa ngă
n đá
1 Tháo nắp chụp bản lề ở phía trên bằng cách sử dụng vít (2 vít)
2 Tháo ốc bản lề theo chiều ngược kim đồng hồ, tháo bản l
ề theo chiều mũi tên
(At this time, be careful for the door FRE not to be detach ed.)
3 Nhấc cửa lên một cách cẩn thận theo hướng mũi tên
Trang 242.Lap rap(tt)
Cách tháo
Rơle
1 Tháo nắp đậy bên ngoài Relay
2 Tháo OLP & PTC
Trang 25en disassembling, be careful for the door FRE not to be de tached.)
2 Nhâc cửa ngăn đông và tháo chúng ra
Cách tháo
Bản lề 1 Nghiêng va tháo 3 bu-lông ở phía bên dưới.
Trang 262.Lap rap(tt)
Cách tháo cử
a ngăn đá
1 Tháo vỏ phía trên bản lề của tủ
2 Tháo 3 bu-lông phía trên bản lề của cabinet.
3 Tháo bản lề của tủ ngăn đông
LẮP ĐẶT THEO CHIỀU NGƯỢC LẠI
Trang 272.Lap rap (tt)
Cách tháo cử
a ngăn lạnh
1 Tháo hai bu-lông chiunhs giữa.
2 Tháo cửa tủ ngăn đông
3 Tháo nắp vít, nắp bản lề giữa,tháo nắp đăyj công tắc cửa, và tháo công tắc cử a
Trang 282.Lap rap(tt)
Cách tháo bả
n lề phía dưới
1.Tháo 2 chân bên dưới tủ.
2 Tháo 3 vít của bản lềphias bên dưới chân.
3 Tháo bản lề phía bên dưới.
Trang 292.Lap rap(tt)
Cách tháo lắp
cửa ngăn lạnh
1 Assemble Hinge Low L (new part) in left side.
2 Assemble Supt Foot in right side.
3 Assemble Hinge Mid at Door Ref (Change Location)
4 Assemble Door Ref at set
5 Assemble Door Switch, Cap Door Switch, Cap Hinge Mid, Cap Screw (Change Location)
Trang 302.Lap rap(tt)
Cách tháo lắp
các bộ phận c
ủa ngăn đông
1 Tháo bản lề phía bên phải (new p
art) tại nắp dậy của cửa.
2 Tháo 3 vít phía trên cửa ngăn đôn g.
3 Tháo nắp chụp bản lề (change location).
Trang 313-1 Tủ lạnh không hoạt động
3.GIẢI QUYẾT SỰ CỐ
☜ Double Click
Trang 323-1 Khi tủ lạnh không hoạt động
3.GQSC (tt)
☜ Double Click
Trang 333-1 Dan lanhj co van de
3.Gqsc(tt)
☜ Double Click
Trang 34- Bring the component to co
ol down completely before measuring.
Measuring point Bình thườn g Hỏng
Primary wire Approx 10 ~ 500Ω
0Ω and ∞Ω Secondary wire 3 ~ 20Ω
Kiểm tra tụ
Mechanical compartment
Mechanical compartment
• Sử dụng đồng hồ ở thang
đo điện trở
- Bring the component to co
ol down completely before measuring.
• Sử dụng đồng hồ ở thang
đo điện trở
- Bring the component to co
Trang 353-2 Các bộ phận chính cần kiểm tra
Refrigerating room
Rơle quá tải
Khoảng 100Ω~20KΩ 0Ω and ∞Ω
Refrigerating room
Dòng Mơt quạt
ngăn đông
Between the upper and the lower door
Điểm tiếp x
úc A B
Khoảng 200MΩ MΩ and ∞Ω
When the switch is on
by the contact
• Sử dụng đồng hồ đo diện t rở
• Sử dụng đồng hồ đo điện t rở
- Bring the component to co
ol down completely before measuring.
• Sử dụng đồng hồ đo diện t rở
Trang 363-2 Các bộ phận cần kiểm tra
Electrical equipment box
Bimetal terminal
Approx 200MΩ Ω and ∞ΩTemp fuse
Measuring position Bình thườ ng Hỏng
Between terminals Approx200MΩ
0Ω and ∞Ω Temperature fu
se teminal Approx10Ω~300KΩ
• Sử dụng đồng hồ đo điện t rở
• Sử dụng đồng hồ đo điện t rở
- Bring the component to co
ol down completely before measuring.
• Sử dụng đồng hồ đo điện t rở
Trang 374-1 SƠ ĐỒ NỐI DÂY
4 Diễn giải sơ đồ nối dây
☜ Double Click
Trang 384-1 CHU TRÌNH LẠNH
Trang 395-1 Cách gọi tên bằng kí hiệu
M : MECHANICAL TYPE / E : ELECTRIC TYPE
Lại tay cầm (Design Spec)
A : BAR TYPE B : RECESS
Màu sắc
SW : Trắng tuyết SM : Bạc thái
MT : MATT SILVER
(Additional schedule : Silver/Blue)
BUYER ATTRIBUTION NO :OPTION BY BUYER
BUYER NAME
Trang 40Vấn đề Nguên nhân Kiểm tra
Máy không hoạt độn
g hoạt động hoặc k
hông làm việc
•Lỗi dây nguồn cắm •Kiểm tra trạng thái cắm dây nguồn.
•Kiểm tra xem nút điều khiển nhệt đ
ộ trên bảng hiển thị có đặt đúng vị trí chưa?
•Thử cài đặt lại ở múc nhiệt độthấp hơ n.
•KIểm tra xem tủ lạnh có để đặt trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời hay gần nguồn nhiệt? • Đặt tủ lạnh tại vị trí thích hợp.
•Kiểm tra xem tủ lạnh có để gần tường hay không?
Thức ăn bị đông đá
•Kiểm tra xem nút điều khiển nhệt đ
ộ trên bảng hiển thị có đặt đúng vị trí
• Kiểm tra xem nhiệt độ xung quanh có quá thấp?
5-2 Giải quyết sự cố
5 Các hiện tượng thông thường
Trang 41• Kiểm tra xem có vật thể ở phía sau h
ay ở phía dưới tủ lạnh không? • Lấy chúng ra khỏi ví trí cản trở.
• Tiếng tíc tắc phát ra từ bên trong tủ alnhj, đó là điều bình thường Điều này xảy
ra do các bộ phận khách nhau bị tương tác hoặc giãn nở
A “ticking” sound may be heard from inside the refrigerator This is normal and occurs because various accessories contract or expand.
• Hiện tượng đọng sương có thể xuất hiện khi bạn mở cửa trong thời gian d • Trạng thái bình thường
Trang 42• Kiểm tra xem đường nước dược kết nối và van khóa có mở chưa?
• Kiểm tra xem của có đóng kín?
Đọng sương trên vá
ch của ngăn đá • Kiểm tra xem có đủ không gian cho dòng tu
ần hoàn không khí?
• Kiểm tra xem lỗ thông hơi có bị nghẹt không?
• Các thực phẩm phát mùi nhiều cần được gói lại trước khi cho vào tủ Bỏ những thức ăn bị hư hỏng.
Trang 43• Replace filter cartridge or remove filter and install plug.
• Ống dẫn nước phía dưới bị tắc.
• Nhấn và giữ phím CHILD LOCK khoả
rong ngăn đông
• Thay thế phin loc nếu cần thiết.
• Kiểm tra phin lọc có bị tăt.
• Kiểm tra bản điều khiển
• Kiểm tra xem của có mở.
Đá đông chậm
Kiêm tra Vấn đề
Trang 44CẢM ƠN